1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh

43 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Trong các biện pháp nâng cao năng suất và chất lượng như chọn giống tốt, đầu tư phân bón, xử lý vi sinh, bảo vệ thực vật, xử lý giống thì việc nghiên cứu khoảng cách, mật độ trồng cho

Trang 2

NỘI DUNG BÁO CÁO

Phần I: GIỚI THIỆU

Phần II: VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP

Phần III: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Phần IV: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

Trang 3

Phần I

GIỚI THIỆU

Trang 4

Đặt vấn đề

Bạc hà là một vị thuốc rất phổ biến ở nước ta, được sử dụng rộng rãi cả trong Tây y và Đông y.

Hiện nay có nhiều tỉnh trồng để khai thác tinh dầu như:

Hà Nội, Thái Bình, Quảng Nam, Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang nhưng nhìn chung việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật cho trồng trọt và chăm sóc đang còn bị hạn chế và ít được quan tâm.

Trang 5

● Trong các biện pháp nâng cao năng suất và chất lượng như chọn giống tốt, đầu tư phân bón, xử lý vi sinh, bảo vệ thực vật, xử lý giống thì việc nghiên cứu khoảng cách, mật độ trồng cho từng loại đất khác nhau là một biện pháp thâm canh để tăng nhanh năng suất cây và năng suất tinh dầu trong bạc hà.

=> Xuất phát từ yêu cầu thực tế trên, đề tài: “So sánh

ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của

cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức thành

phố Hồ Chí Minh” đã được thực hiện.

Trang 6

Mục đích

Xác định được khoảng cách, mật độ trồng thích hợp nhằm tăng năng suất cây và năng suất tinh dầu cho cây bạc hà.

Yêu cầu

Theo dõi các chỉ tiêu về khả năng sinh trưởng, phát triển

và năng suất của bạc hà.

Theo dõi biến động về hàm lượng tinh dầu.

Theo dõi thân ngầm của cây bạc hà.

Trang 7

Phần II VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP

THÍ NGHIỆM

Trang 8

Địa điểm

Vườn thực nghiệm Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Khoa học Công nghệ Trường Đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh.

Thời gian

Tháng 3/2011 đến tháng 6/2011.

Trang 9

(Nguồn: Trạm khí tượng thủy văn Tân Sơn Hòa – Tp.HCM (6/2011)

Tháng

Nhiệt độ trung bình (0C)

Độ ẩm trung bình (%)

Lượng mưa trung bình (mm/tháng)

Trang 10

(Nguồn:Trung tâm Phân tích Thí nghiệm Hóa sinh trường Đại học Nông Lâm Tp HCM)

Chỉ tiêu phân tích Mẫu đất Phương pháp

Bảng 2.2 Kết quả phân tích mẫu đất

Trang 11

Vật liệu thí nghiệm

Chọn những cây bạc hà mập khỏe, không sâu bệnh

Đường kính thân từ 4 - 7 mm,

dài 12 - 15 cm, nhúng phần

gốc vào dung dịch CuSO4 5 %

trong 5 phút trước khi trồng

Hình 2.1: Cây để trồng

Trang 12

Thiết kế thí nghiệm

Thí nghiệm đơn yếu tố được bố trí theo kiểu khối đầy đủ hoàn toàn ngẫu nhiên (Randomized Completed Block Design – RCBD), 3 lần lặp lại với 5 nghiệm thức tương ứng với 5 khoảng cách, mật độ trồng khác nhau

Các nghiệm thức:

Nghiệm thức 1: Khoảng cách trồng 40 cm x 15 cm x 1 hom/lỗ (166.667 cây/ha)Nghiệm thức 2: Khoảng cách trồng 35 cm x 15 cm x 1 hom/lỗ (190.477 cây/ha)Nghiệm thức 3: Khoảng cách trồng 30 cm x 15 cm x 1 hom /lỗ (222.223 cây/ha) (DC)

Nghiệm thức 4: Khoảng cách trồng 25 cm x 15 cm x 1 hom /lỗ (266.667 cây/ha)Nghiệm thức 5: Khoảng cách trồng 20 cm x 15 cm x 1 hom /lỗ (333.334 cây/ha)

Trang 13

Bảo vệ

NT3(DC) NT5 NT4NT4 NT3(DC) NT2

NT1 NT1 NT3(DC)NT5 NT2 NT1

Trang 14

Hình 2.2: Đất sau khi chia ô thí nghiệm

Trang 15

Quy mô thí nghiệm

Kích thước 1 ô: 5 x 2 = 10 m2 .

Quy mô thí nghiệm: 5 x 3 = 15 ô.

Khoảng cách giữa các ô là: 0,5 m.

Khoảng cách giữa các khối là: 1 m.

Tổng diện tích thí nghiệm là 204 m2 chưa tính hàng bảo vệ.

Trang 16

Thời gian sinh trưởng và phát triển

Ngày ra lá thật đầu tiên (NST).

Ngày phân cành cấp 1 đầu tiên (NST).

Ngày ra hoa (NST).

Ngày thu hoạch (NST).

Các chỉ tiêu tiến hành theo dõi

Trang 17

Chỉ tiêu về sinh trưởng

Chiều cao cây (cm/cây)

Số lá trên cây (lá/cây)

Số cành cấp 1 trên cây (cành/cây).

Trang 18

Chiều dài thân ngầm (cm/cây).

Chiều dài của 1 thân ngầm (cm/thân ngầm).

Trọng lượng thân ngầm (g/cây).

Trọng lượng của 1 thân ngầm (g/thân ngầm).

Số thân ngầm (thân/cây).

Chỉ tiêu về sinh trưởng (tt)

Trang 19

Yếu tố cấu thành năng suất và lợi nhuận

Năng suất tươi và khô lý thuyết (tấn/ha).

Năng suất tươi và khô thực tế (tấn/ha).

Năng suất tinh dầu lý thuyết và thực tế (kg/ha).

Lợi nhuận (VND/ha)

Trang 20

Phương pháp xử lý số liệu

Các số liệu được xử lý thống kê bằng phần mềm MSTATC (ANOVA2 và trắc nghiệm phân hạng LSD) và Microsoft EXCEL

Trang 21

Phần III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

Trang 22

Bảng 3.1 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ

trồng đến thời gian sinh trưởng và phát triển (NST)

Nghiệm thức

Ngày ra

lá thật (NST)

Ngày phân cành (NST)

Ngày ra hoa (NST)

Ngày thu hoạch lần 1 (NST)

Ngày thu hoạch toàn bộ (NST) NT1 (40 cm x 15 cm)

18 19 18 19 20

55 55 52 52 52

70 70 70 70 70

90 90 90 90 90

Trang 23

Hình 3.2: 50 ngày sau trồng Hình 3.1: 30 ngày sau trồng

Trang 24

Bảng 3.2 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng

đến động thái tăng trưởng chiều cao (cm/cây)

Nghiệm thức

Ngày sau trồng

20 27 34 41 48 55 62 69NT1 (40 cm x 15 cm) 10,9 14,2 17,1 26,2 32,6 42,5a 50,9a 52,7aNT2 (35 cm x 15 cm) 10,1 11,6 15,0 23,7 28,2 35,0b 41,2bc 43,4bcNT3 (30 cm x 15 cm) 12,7 14,0 16,9 23,7 30,0 35,8ab 46,2ab 48,4ab

NT4 (25 cm x 15 cm) 11,4 12,6 16,5 22,5 29,4 33,7b 43,5bc 46,5ab

cNT5 (20 cm x 15 cm) 11,9 13,2 16,6 22,4 26,7 31,9b 37,7c 40,5c

Trang 25

Bảng 3.3 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến tốc độ tăng trưởng chiều cao (cm/cây/7 ngày)

Nghiệm thức Khoảng thời gian (NST)

20 - 27 27 - 34 34 - 41 41 - 48 48 - 55 55 - 62 62 - 69NT1 (40 cm x 15 cm) 3,2 2,9 9,1 6,3 9,9 8,3 1,8

NT2 (35 cm x 15 cm) 1,4 3,4 8,7 4,5 6,7 6,2 2,1

NT3 (30 cm x 15 cm) 1,3 3,4 5,8 4,3 5,1 5,7 2,8

NT4 (25 cm x 15 cm) 1,3 2,9 6,7 6,2 5,8 10,3 2,3

NT5 (20 cm x 15 cm) 1,2 3,9 6,0 6,8 4,3 9,8 2,9

Trang 26

Bảng 3.4 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng

đến động thái ra lá (lá/cây)

Nghiệm thức Ngày sau trồng

20 27 34 41 48 55 62 69NT1 (40 cm x 15 cm) 9,6 12,3 16,0 19,6 24,0 28,8 31,0b 32,3bcNT2 (35 cm x 15 cm) 8,4 11,3 14,1 18,4 23,4 29,7 35,6a 37,1abNT3 (30 cm x 15 cm) 9,1 12,6 15,3 19,6 24,1 28,5 32,8ab 34,4bcNT4 (25 cm x 15 cm) 10,0 12,2 15,0 19,5 23,6 30,5 35,4a 39,6aNT5 (20 cm x 15 cm) 9,8 12,0 15,4 19,6 24,8 28,7 30,0b 31,1c

Cv % 11,3 8,79 7,89 7,19 6,94 6,93 6,34 5,12

Ftính 1,10ns 0,66ns 1,05ns 0,45ns 0,34ns 0,53ns 4,40* 11,42**

Ghi chú: Các giá trị trong cùng 1 cột có mẫu tự theo sau giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê.

NS : Sự khác biệt không có ý nghĩa

Trang 27

Bảng 3.5 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng

đến tốc độ ra lá (lá/cây/7 ngày)

Ghi chú: NST : ngày sau trồng

Nghiệm thức Khoảng thời gian (NST)

20 - 27 27 - 34 34 - 41 41 - 48 48 - 55 55 - 62 62 - 69NT1 (40 cm x 15 cm) 2,6 3,7 3,5 4,4 4,8 2,1 1,3NT2 (35 cm x 15 cm) 2,8 2,8 4,2 5,0 6,3 5,8 1,5NT3 (30 cm x 15 cm) 3,5 2,6 4,2 4,5 4,4 4,3 1,5NT4 (25 cm x 15 cm) 2,2 2,7 4,5 4,0 6,9 4,8 4,2NT5 (20 cm x 15 cm) 2,1 3,4 4,1 5,2 3,8 1,3 1,0

Trang 28

Bảng 3.6 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến động thái ra cành (số cành/cây)

Ghi chú: Các giá trị trong cùng 1 cột có mẫu tự theo sau giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê.

NS : Sự khác biệt không có ý nghĩa

Nghiệm thức

Ngày sautrồng

25 32 39 46 53 60 67NT1 (40 cm x 15 cm) 2,0 5,1 11,3 15,2a 21,5 23,9ab 25,3abNT2 (35 cm x 15 cm) 1,8 5,5 10,7 16,0a 19,6 23,8ab 25,2abNT3 (30 cm x 15 cm) 2,0 4,7 8,9 13,9ab 19,1 20,5bc 21,8bcNT4 (25 cm x 15 cm) 1,9 4,5 8,8 16,5a 20,1 25,5a 27,3a

NT5 (20 cm x 15 cm) 1,8 5,1 8,1 11,2b 15,4 18,1c 19,1c

Cv % 7,23 13,06 18,77 10,35 10,6 8,17 9,47

Ftính 1,32ns 1,03ns 1,73ns 5,91* 3,80ns 8,08** 6,32*

Trang 29

Bảng 3.7 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ

Trang 30

Bảng 3.8 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật

độ trồng đến thân ngầm

Nghiệm thức

Chỉ tiêu thân ngầm

Số thân ngầm/cây

Độ dài thân ngầm (cm/cây)

Trọng lượng thân ngầm (g/cây)

Độ dài của

1 thân ngầm (cm/thân ngầm)

Trọng lượng của 1 thân ngầm (g/thân ngầm)NT1 (40 cm x 15 cm) 33,3 699,3a 91,5 21,1 2,7

Trang 31

Hình 3.3: Chồi của thân ngầm (40 NST)

Trang 32

Yếu tố cấu thành năng suất

Trang 33

Bảng 3.9 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ

trồng đến năng suất tinh dầu thực tế (kg/ha)

Nghiệm thức Năng suất tinh dầu thực tế

70 NST 75 NST 80 NST 85 NST 90 NST NT1 (40 cm x 15 cm) 1,00a 9,41bc 22,77c 8,53 7,73a

Trang 34

Bảng 3.10 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất tinh dầu lý thuyết (kg/ha)

Nghiệm thức Năng suất tinh dầu lý thuyết (kg/ha)

70 NST 75 NST 80 NST 85 NST 90 NST

NT1 (40 cm x 15 cm) 2,12b 27,72c 70,95c 9,81c 5,97c NT2 (35 cm x 15 cm) 1,60b 30,24c 135,76a 15,16b 8,95b NT3 (30 cm x 15 cm) 2,16b 25,69c 103,32b 17,12b 9,07b NT4 (25 cm x 15 cm) 2,19b 39,76b 145,58a 23,85a 8,95b

NT5 (20 cm x 15 cm) 6,04a 48,51a 92,85b 26,92a 17,37a

Cv % 16,93 6,96 6,54 8,68 9,09

Ftính 43,03** 47,93** 55,24** 54,23** 66,02**

Ghi chú: Các giá trị trong cùng 1 cột có mẫu tự theo sau giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê NST : ngày sau trồng

Trang 35

Hình 3.4: Cây ra hoa (60 NST)

Trang 36

Bảng 3.11 Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất khô và tươi

Nghiệm thức

Năng suất (tấn/ha) Năng suất

khô thực tế

Năng suất khô

lý thuyết

Năng suất tươi thực tế

Năng suất tươi

lý thuyết NT1 (40 cm x 15 cm) 1,20c 4,09bc 7,17c 24,40bc NT2 (40 cm x 15 cm) 1,47ab 4,56b 8,80ab 27,13b NT3 (40 cm x 15 cm) 1,29bc 3,56bc 7,72bc 21,25c NT4 (40 cm x 15 cm) 1,67a 5,82a 9,96a 34,76a NT5 (40 cm x 15 cm) 1,10c 3,53c 6,61c 21,07c

Ftính 24,31** 19,70** 22,30** 22,30**

Ghi chú: Các giá trị trong cùng 1 cột có mẫu tự theo sau giống nhau thì khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê.

Trang 37

Hình 3.5: Thu hoạch (80 NST) Hình 3.6: Tiêu chuẩn thu hoạch (80 NST)

Trang 38

Bảng 3.12 Sơ bộ tính toán so sánh hiệu quả kinh tế

của 5 nghiệm thức thí nghiệm

Nghiệm thức Năng suất

khô thực

tế (tấn/ha)

Tổng thu (đồng/ha)

Chi phí đầu tư (đồng/ha)

Tiền giống (đồng/ha)

Tổng chi phí đầu tư (đồng/ha)

Lợi nhuận (đồng/ha)

Trang 39

Phần IV KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

Trang 40

Kết luận

Chỉ tiêu sinh trưởng

Chiều cao: Nghiệm thức 1 (40 cm x 15 cm) cao nhất 52,7 cm/cây

Số lá: Nghiệm thức 4 (25 cm x 15 cm) cho số lá nhiều nhất 39,6 lá/cây.

Số cành: Số cành của nghiệm thức 4 (25 cm x 15 cm) là cao nhất (27,3 cành/cây)

Thân ngầm: Chiều dài và trọng lượng thân ngầm của nghiệm thức

1 (40 cm x 15 cm) là cao nhất (699,3 cm/cây ; 91,5 g/cây)

Trang 41

Năng suất tinh dầu: Tất cả các nghiệm thức đều cho năng suất tinh dầu cao nhất vào giai đoạn 80 NST và nghiệm thức 4 (25 cm x 15 cm) cho năng suất tinh dầu thực tế (34,21 kg/ha)

và lý thuyết (145,58 kg/ha) cao nhất

Năng suất tươi và năng suất khô: Nghiệm thức 4 (25 cm x

15 cm) cho năng suất tươi (34,76 tấn/ha) và khô cao nhất (5,82 tấn/ha).

cho năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất.

Chỉ tiêu năng suất

Trang 42

Đề nghị

Qua quá trình thực hiện thí nghiệm với kết quả đạt được như trên, khuyến cáo có thể sử dụng khoảng cách trồng 25 cm x 15 cm -

266.667 cây/ha) cho bạc hà Mentha arvensis L nhằm tăng năng

suất và mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Tuy nhiên do thí nghiệm chỉ mới được thực hiện với bạc hà Mentha

arvensis L trên 1 vùng đất ở 1 vụ từ tháng 3 đến tháng 6 năm 2011,

nên cần phải thực hiện các thí nghiệm tiếp theo trên nhiều giống tại nhiều địa điểm khác nhau, trên những vụ khác nhau để có thể rút ra kết luận chính xác hơn.

Trang 43

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI CỦA THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

Ngày đăng: 29/10/2016, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Đặc điểm khí hậu thời tiết - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 2.1. Đặc điểm khí hậu thời tiết (Trang 9)
Bảng 2.2. Kết quả phân tích mẫu đất - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 2.2. Kết quả phân tích mẫu đất (Trang 10)
Hình 2.1: Cây để trồng - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 2.1 Cây để trồng (Trang 11)
Hình 2.2: Đất sau khi chia ô thí nghiệm - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 2.2 Đất sau khi chia ô thí nghiệm (Trang 14)
Bảng 3.1. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.1. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ (Trang 22)
Hình 3.2: 50 ngày sau trồng Hình 3.1: 30 ngày sau trồng - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 3.2 50 ngày sau trồng Hình 3.1: 30 ngày sau trồng (Trang 23)
Bảng 3.4. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.4. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng (Trang 26)
Bảng 3.6. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến động thái ra cành (số cành/cây) - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.6. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến động thái ra cành (số cành/cây) (Trang 28)
Bảng 3.8. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.8. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật (Trang 30)
Hình 3.3: Chồi của thân ngầm (40 NST) - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 3.3 Chồi của thân ngầm (40 NST) (Trang 31)
Bảng 3.9. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.9. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ (Trang 33)
Bảng 3.10. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất tinh dầu lý thuyết (kg/ha) - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.10. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất tinh dầu lý thuyết (kg/ha) (Trang 34)
Hình 3.4: Cây ra hoa (60 NST) - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 3.4 Cây ra hoa (60 NST) (Trang 35)
Bảng 3.11. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất khô và tươi - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Bảng 3.11. Ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến năng suất khô và tươi (Trang 36)
Hình 3.5: Thu hoạch (80 NST) Hình 3.6: Tiêu chuẩn thu hoạch (80 NST) - Báo cáo tốt nghiệp So sánh ảnh hưởng của khoảng cách, mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển và hàm lượng tinh dầu của cây bạc hà (Mentha arvensis L.) tại Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh
Hình 3.5 Thu hoạch (80 NST) Hình 3.6: Tiêu chuẩn thu hoạch (80 NST) (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w