KHẢO SÁT CHUNG TUYỂN 12 DÒNG VÔ TÍNH CAO SU TRÊN VÙNG ĐẤT ĐỎ CÔNG TY CAO SU PHÚ RIỀNG... KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 4.. GIỚI THIỆU▪ Đặt vấn đề ▪ Hiện nay cao su là một trong những cây trồng có
Trang 1KHẢO SÁT CHUNG TUYỂN 12 DÒNG VÔ TÍNH CAO SU TRÊN VÙNG ĐẤT ĐỎ CÔNG TY CAO SU PHÚ RIỀNG
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
1 GIỚI THIỆU
2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
4 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
Trang 31 GIỚI THIỆU
▪ Đặt vấn đề
▪ Hiện nay cao su là một trong những cây trồng có giá trị kinh tế cao với nhiều công dụng như: mủ, gỗ, rừng
▪ Nhu cầu tiêu thụ cao su trên thế giới tăng mạnh
▪ Một trong những biện pháp hiệu quả nhất nhằm nâng cao năng suất và tăng sản lượng đó chính là sử dụng giống tốt có thành tích cao và thích hợp với từng vùng sản xuất.
▪ Khảo sát chung tuyển 12 dòng vô tính cao su trên vùng đất đỏ
Trang 4▪ Mục đích : Chọn ra được những giống có khả năng sinh
trưởng phát triển tốt, thời gian kiến thiết cơ bản ngắn, ổn định,
và thích nghi với điều kiện tự nhiên của Bình Phước nhằm bổ sung vào cơ cấu giống cho địa phương.
▪ Yêu cầu : Thu thập số liệu về chỉ tiêu nông học như: sinh
trưởng, tăng trưởng, khả năng kháng bệnh và một số đặc tính khác
▪ Giới hạn đề tài : Đề tài chỉ tập trung vào việc đánh giá những
chỉ tiêu nông học chủ yếu của các dòng vô tính trên vườn thí nghiệm trong thời gian ngắn
Trang 52 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
▪ Thời gian - địa điểm - vật liệu nghiên cứu
▪ Thí nghiệm được thực hiện từ tháng 03 đến tháng 06/2011, tại
lô 105, Nông trường 9 - Công ty Cao su Phú Riềng
▪ Trồng bằng Stump bầu vào tháng 6 năm 2009
▪ Mật độ trồng: 555 cây/ha (6m x 3m)
▪ Loại đất: đất đỏ bazan
Trang 6- Thí nghiệm được bố trí kiểu khối đầy đủ ngẫu nhiên với 12 nghiệm thức và 4 lần lặp lại Mỗi nghiệm thức là một dòng vô tính cao su.
- Các DVT cao su trong thí nghiệm gồm: PB 260 (đc), LH
88/72, LH 88/236, LH 90/952, LH 91/1029, LH 83/85, LH
98/42, LH 94/286, LH 94/267, LH 95/90, LH 87/202, LH
90/1094.
Trang 7▪ Sơ đồ bố trí thí nghiệm
Trang 8- Chiều cao cây (m)
Trang 9▪ Phương pháp xử lý số liệu
- Số liệu được xử lý bằng phần mềm Excel
- Xử lý thống kê bằng phần mềm SAS
Trang 103 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Bảng 1 Vanh thân (cm) của 12 DVT từ tháng 03 đến tháng 06/2011
Ghi chú: Trong cùng 1 hàng hay 1 cột các mẫu tự giống nhau khác biệt không có ý nghĩa về mặt thống kê, P = 0,01
NT 03/2011 04/2011 05/2011 06/2011PB260(ĐC) 13,3 de 13,8 de 14,5 d 15,4 d
Trang 11Bảng 2 Tốc độ tăng vanh thân (mm/tháng) của 12 DVT từ tháng 03
đến tháng 06/2011
NT 03 - 04/2011 04 – 05/2011 05 – 06/2011 TB các NTPB260(ĐC) 5,5 b_i 6,7 a_h 8,8 a_g 7,0
LH 90/952 3,7 ghi 4,9 c_i 10,1 abc 6,2
LH91/1029 9,1 a_f 6,1 a_i 9,1 a_f 8,1
LH 83/85 5,0 c_i 3,7 ghi 9,3 a_e 6,0
LH 98/42 4,7 d_i 5,8 b_i 9,2 a_f 6,6
Trang 12Bảng 3 Chiều cao cây (m) của 12 DVT từ tháng 03 đến tháng 06/2011
Ghi chú: Trong cùng 1 hàng hay 1 cột các mẫu tự giống nhau khác biệt không có ý nghĩa về mặt
thống kê, P = 0,01
NT 03/2011 04/2011 05/2011 06/2011PB260(ĐC) 5,5 d 5,6 d 5,8 c 5,9 d
Trang 13Bảng 4 Tốc độ tăng chiều cao cây (cm/tháng) của 12 DVT từ
tháng 03 đến tháng 06/2011
NT 03 - 04/2011 04 – 05/2011 05 – 06/2011 TB các NTPB260(ĐC) 11,4 c_h 13,9 b_h 12,4 c_h 12,6 ab
LH 94/286 8,5 d_h 27,3 ab 13,3 b_h 16,4 a
LH 94/267 5,1 fgh 17,7 a_g 13,5 b_h 12,1 ab
LH 95/90 4,6 fgh 10,9 c_h 21,4 a_e 12,3 abLH90/1094 8,4 d_h 19,4 a_f 9,3 d_h 12,4 ab
Trang 15Bảng 6 Phân cành (cành) và tốc độ phân cành (cành/tháng) của 12
Trang 17Bảng 8 Tốc độ tăng tầng lá (tầng/tháng) của 12 DVT từ tháng 03
đến tháng 06/2011
NT 03 - 04/2011 04 – 05/2011 05 – 06/2011 TB các NTPB260(ĐC) 0,63 c_g 0,45 c_g 0,25 efg 0,44 abc
Trang 19Bảng 10 Kích thước lá và cuống lá của 12 DVT (đv: cm)
NT Chiều dài lá Chiều rộng lá Chiều dài cuống lá
chính
Chiều dài cuống lá
chétPB260 (ĐC) 14,25 6,16 16,13 1,18
Trang 20▪ Đề nghị
Cần tiếp tục theo dõi thí nghiệm để đánh giá thành tích các dòng
vô tính cao su qua nhiều năm để có kết quả chính xác hơn.
Trang 21XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI