1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm

22 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 422,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ASTN : Ánh sáng tự nhiên BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa COD : Nhu cầu oxy hóa học CTNH : Chất thải nguy hại CTSH : Chất thải sinh hoạt NĐ-CP : Nghị định Chính Phủ NT

Trang 1

Báo cáo giám sát chất lượng môi trường

công ty chế biến thực phẩm

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC BẢNG 3

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 4

I THÔNG TIN CHUNG 7

1.1Thông tin liên lạc 7

1.2 Địa điểm hoạt động 7

1.3 Tính chất và quy mô hoạt động 7

1.4 Nhu cầu nguyên liệu và nhiên liệu 8

II CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 10

2.1 Ô nhiễm nước thải 10

2.1.1 Nước thải sinh hoạt 10

2.1.2 Nước thải sản xuất 10

2.1.3 Nước mưa chảy tràn 11

2.2 Ô nhiễm chất thải rắn 11

2.2.1 Chất thải rắn sinh hoạt 11

2.2.2 Chất thải nguy hại 11

2.3 Ô nhiễm khí thải và tiếng ồn 12

2.3.1 Ô nhiễm khí thải 12

2.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn 13

Trang 2

III BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU ĐANG THỰC HIỆN ĐỂ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TIÊU CỰC VÀ KẾT QUẢ ĐO ĐẠC, PHÂN

TÍCH , LẤY MẪU ĐỊNH KÌ CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG 13

3.1 Các biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực đến môi trường 14

3.1.1 Biện pháp xử lý nước thải 14

3.1.2 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm chất thải rắn 16

3.1.3 Các biện pháp giảm thiểu và xử lý các tác động gây ô nhiễm của khí thải và tiếng ồn …17

3.1.4 Biện pháp xử lý các tác động khác không liên quan đến chất thải 17

3.2 Kết quả đo đạc, phân tích lấy mẫu định kỳ các thông số môi trường 18

3.2.1 Chất lượng nước thải 18

3.2.2 Chất lượng môi trường không khí 18

IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 21

1 Kết luận 21

2 Cam kết 21

3 Kiến nghị 22

PHỤ LỤC 22

Trang 3

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1 Sơ đồ quy trình sản xuất của Công ty 7

Hình 2 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải 5m3/ngày.đêm 13

Hình 3 Sơ đồ khối các biện pháp xử lý chất thải rắn 15

DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng1.Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất chế biến của Công ty……… 7

Bảng 2 Danh sách nguyên liệu sử dụng trung bình trong 01 tháng của Công ty 7

Bảng 3.Nhu cầu sử dụng nước của Công ty trong 01 tháng 8

Bảng 4.Nhu cầu sử dụng điện của Công ty trong 01 tháng 8

Bảng 5 Lượng chất thải nguy hại của Công ty 10

Bảng 6.Chất lượng nước thải của Công ty 17

Bảng 7.Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn tại Công ty 18

Bảng 8.Chất lượng môi trường không khí của Công ty 19

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

ASTN : Ánh sáng tự nhiên BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa COD : Nhu cầu oxy hóa học CTNH : Chất thải nguy hại CTSH : Chất thải sinh hoạt

NĐ-CP : Nghị định Chính Phủ NTSH : Nước thải sinh hoạt

PCCC : Phòng cháy chữa cháy

TN&MT : Tài nguyên và Môi trường

Tp.HCM : Thành phố Hồ Chí Minh TT-BTNMT : Thông tư của bộ Tài Nguyên và Môi Trường WHO : Tổ chức y tế thế giới

Trang 6

Thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường, Công ty TNHH đã phối hợp với Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh thực hiện công tác

giám sát môi trường định kỳ cho Công ty nhằm có đủ thông tin, số liệu tin cậy phục vụ công tác bảo vệ môi trường tại Công ty cũng như báo cáo lên cơ quan quản lý môi trường theo luật định

Mục tiêu của báo cáo

- Trên cơ sở công tác lấy mẫu, phân tích và so sánh với các Quy chuẩn môi trường áp dụng hiện hành, Công ty sẽ đánh giá được hiện trạng môi trường nội tại

- Đánh giá hiện trạng môi trường của Công ty thông qua các kết quả đo đạc phân tích môi trường nhẳm đánh giá hiệu quả cũng như những tồn tại trong công tác bảo vệ môi trường đang áp dụng tại Công ty

- Báo cáo tình hình hoạt động và hiện trạng môi trường của Công TNHH hiện nay lên cơ quan quản lý môi trường theo luật định

Tổ chức thực hiện

Báo cáo giám sát môi trường định kỳ của Công ty TNHH .do Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh thực hiện

Trang 7

I THÔNG TIN CHUNG

1.1 Thông tin liên lạc

- Tên đơn vị: Công ty TNHH

- Địa chỉ trụ sở chính:

- Địa chỉ kinh doanh:

- Người đại diện: Ông

- Chức vụ: Giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: số , do Sở kế hoạch và đầu tư Thành

phố Hồ Chí Minh cấp ngày 29/11/2010

- Ngành nghề đăng ký kinh doanh: Dịch vụ nấu ăn theo yêu cầu của khách hàng

1.2 Địa điểm hoạt động

Công ty TNHH nằm tọa lạc tại số Các vị trí tiếp giáp của Công ty như sau:

- Phía Bắc: giáp với khu dân cư

- Phía Tây: giáp với đơn vị kinh doanh khác

- Phía Đông: giáp đơn vị kinh doanh khác

- Phía Nam: giáp đường Vườn Lài

1.3 Tính chất và quy mô hoạt động

 Loại hình hoạt động

Công ty TNHH hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ nấu ăn theo yêu cầu của khách hàng

 Quy trình hoạt động sản xuất kinh doanh

Quy trình nhìn chung cho việc chế biến các món ăn như sau:

Nguyên liệu thực phẩm các loại Bao nylon thải

Trang 8

Hình 1 Sơ đồ quy trình sản xuất của Công ty

 Danh mục máy móc, thiết bị của Công ty

Bảng 1 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất chế biến của Công ty STT Tên máy móc thiết bị Đơn vị Số lượng Tình trạng

1.4 Nhu cầu nguyên liệu và nhiên liệu

 Nhu cầu nguyên liệu và nhiên liệu

Bảng 2 Danh sách nguyên liệu sử dụng trung bình trong 01 tháng của Công ty STT Tên nguyên liệu Đơn vị Số lượng

Nguồn: Công ty TNHH , 2014

 Nhu cầu sử dụng nước

- Nước sử dụng chủ yếu cho sinh hoạt của nhân viên và hoạt động chế biến thức

ăn của Công ty

- Công ty sử dụng nước cấp do Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn cung cấp

Bảng 3 Nhu cầu sử dụng nước của Công ty trung bình trong 01 tháng

Chế biến thực phẩm

Sản phẩm (thức ăn)

Giao tận nơi cho khách hàng

CTR, nước thải CTR, nước thải, khí thải

Trang 9

 Nhu cầu sử dụng điện:

- Công ty sử dụng nguồn điện do Công ty điện lực Tân Phú cung cấp để phục

vụ cho quá trình hoạt động của Công ty

Bảng 4 Nhu cầu sử dụng điện của Công ty trung bình trong 01 tháng

 Nhu cầu lao động

- Tổng số nhân viên làm việc tại Công ty TNHH là 30 người

Trang 10

II CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

2.1 Ô nhiễm nước thải

Căn cứ thành phần nước thải và nguồn gốc phát sinh, nước thải chủ yếu của Công

ty gồm nước thải sinh hoạt, nước thải từ khu vực chế biến thức ăn và nước mưa chảy tràn

2.1.1 Nước thải sinh hoạt

- Nước thải sinh hoạt phát sinh chủ yếu từ hoạt động của các nhân viên đang làm việc tại Công ty

- Ước tính nhu cầu sử dụng nước là 100L/người /ngày, số nhân viên Công ty là

30 người,vậy lượng nước thải sinh hoạt phát sinh khoảng 3 m3/ngày.đêm

2.1.2 Nước thải công nghiệp

- Nước thải công nghiếp phát sinh từ hoạt động rửa các nguyên liệu thực phẩm trước khi chế biến, vệ sinh dụng cụ chế biến, vệ sinh mặt bằng khu vực chế biến

- Lượng nước thải công nghiệp phát sinh khoảng 2 m3/ngày.đêm

Vậy: Tổng lượng nước thải tại Công ty khoảng 5m3/ngày.đêm, tức là khoảng 150m3/tháng Thực tế lượng nước thải trung bình trong 01 tháng tại Công ty là 127

m3/tháng

Thành phần các chất ô nhiễm chủ yếu có trong loại nước thải này gồm: các chất rắn

lơ lửng, các chất hữu cơ, các chất dinh dưỡng, vi sinh gây bệnh, dầu mỡ, các chất tẩy rửa và các phế thải khác…

Tác động tiêu cực

- Vi khuẩn: luôn tồn tại trong nước thải đặc biệt là nước thải sinh hoạt, môi

trường nước bị ô nhiễm sẽ là môi trường thuận lợi để phát triển phát tán các vi trùng gây bệnh, gây hại đến con người và động vật

- Chất rắn lơ lửng: chất rắn lơ lửng cũng là tác nhân gây bồi lắng cống thoát

nước của khu vực

- Các chất dinh dưỡng (N, P): gây hiện tượng phú dưỡng nguồn nước

- Các chất ô nhiễm có trong nước thải trên nếu không được xử lý mà thải trực tiếp

ra môi trường sẽ gây ra ô nhiễm môi trường và làm phát sinh dịch bệnh Vì vậy

Trang 11

Công ty TNHH phải có biện pháp khắc phục vấn đề trên

2.1.3 Nước mưa chảy tràn

- Nước mưa chảy tràn qua khu vực xung quanh khu vực Công ty TNHH cuốn theo đất cát và các chất rơi vãi trên dòng chảy

- Nếu lượng nước mưa này không được quản lý tốt cũng sẽ gây tác động tiêu cực đến môi trường

2.2 Ô nhiễm chất thải rắn

Chất thải rắn phát sinh từ Công ty TNHH được chia làm hai loại: CTR sinh hoạt và chất thải nguy hại

2.2.1 Chất thải rắn sinh hoạt

- CTR thải ra chủ yếu là rác thải sinh hoạt của công nhân viên ở Công ty, của thực khách và từ quá trình chế biến thức ăn của nhà bếp với số lượng khoảng 40kg/ngày

- Rác thải sinh hoạt có thành phần:

+ Các thành phần hữu cơ: thực phẩm, rau quả, thức ăn thừa,

+ Các thành phần vô cơ: bao nylon, nhựa, thủy tinh, vỏ hộp kim loại;

+ Riêng các hợp chất có thành phần hữu cơ dễ phân hủy gây mùi hôi nên nếu không có biện pháp thu gom và xử lý tốt sẽ ảnh hưởng đến mỹ quan khuôn viên nhà hàng, sức khỏe của nhân viên nhà hàng và thực khách

2.2.2 Chất thải nguy hại

Quá trình kinh doanh hoạt động của Công ty phát sinh CTNH rất ít, chỉ bao gồm bóng đèn huỳnh quang, giẻ lau dính hóa chất tẩy rửa, bao bì đựng hóa chất tẩy rửa, pin…với khối lượng khoảng 7 kg/6 tháng

Bảng 5: Lượng chất thải nguy hại của Công ty

STT Loại chất thải Trạng thái tồn tại Khối lượng

(Kg/6 tháng)

2 Giẻ lau dính hóa chất tẩy rửa,

Trang 12

- Khí thải và bụi từ các hoạt động giao thông vận tải: Các loại phương tiện

động cơ sử dụng nhiên liệu (xe ra vào nhà hàng) sẽ phát sinh ra một lượng khí thải đáng kể Thành phần khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông vận tải bao gồm bụi, SOx, NOx, THC Tải lượng các chất ô nhiễm phụ thuộc vào lưu lượng, tình trạng kỹ thuật xe qua lại và tình trạng đường giao thông;

- Khí thải từ hoạt động chế biến thức ăn: khí thải do đốt nhiên liệu, mùi thức

ăn

- Mùi hôi từ các khu vệ sinh công cộng, thùng chứa rác sinh hoạt: Ô nhiễm

mùi hôi tại Công ty chủ yếu phát sinh do sự phân hủy của rác thải sinh hoạt, nhà

vệ sinh, ô nhiễm bụi và các loại khí thải khác phát sinh từ khâu quét dọn, sử dụng điều hòa…

b Tác động của khí thải:

- Khi phổi tiếp nhận một lượng khí thải nhất định thì sẽ ảnh hưởng đến hệ thần kinh, gan và đường hô hấp với các triệu chứng như: hoa mắt, chóng mặt, đau đầu, co giật

- NO: suy giảm quá trình tuần hoàn, vận chuyển oxy của máu

- NO2 với nồng độ 15 - 50 ppm có khả năng gây nguy hiểm cho phổi, tim, gan của người và cả động vật, có nguy cơ gây tử vong

- Các khí NO, NO2 sẽ kết hợp với hơi nước tạo thành acid HNO3 làm ăn mòn các thiết bị bằng kim loại

- NOx là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính

- Khí CO rất độc Nếu trong không khí có CO nồng độ khoảng 250 ppm sẽ khiến

Trang 13

con người bị tử vong vì ngộ độc Nồng độ giới hạn của CO là 32 ppm

2.3.2 Ô nhiễm tiếng ồn

a Nguồn phát sinh

Tiếng ồn: phát sinh từ các phương tiện giao thông ra vào Công ty, hoạt động chế biến thức ăn và hoạt động của nhân viên trong Công ty Tuy nhiên cường độ do các nguồn phát sinh này rất nhẹ và chỉ mang tính chất gián đoạn

b Tác động của tiếng ồn

Tiếng ồn tác động đến tai, sau đó tác động đến hệ thần kinh trung ương, rồi đến hệ tim mạch, dạ dày và các cơ quan khác, sau đó mới đến cơ quan thính giác Tác động

của tiếng ồn phụ thuộc vào tần số và cường độ âm, tần số lặp lại của tiếng ồn

- Tác động đến cơ quan thính giác: tiếng ồn làm giảm độ nhạy cảm, tăng ngưỡng nghe, ảnh hưởng đến quá trình làm việc và an toàn

 Dạ dày: làm rối loạn quá trình tiết dịch, tăng axit trong dạ dày, làm rối loạn

sự co bóp, gây viêm loét dạ dày

2.3.3 Các nguồn thải khác

- Nhiệt phát sinh do sự thải nhiệt của các thiết bị làm lạnh

- Nhiệt phát sinh từ quá trình nấu nướng, từ bếp đun…

Trang 14

III BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU ĐANG THỰC HIỆN ĐỂ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TIÊU CỰC VÀ KẾT QUẢ ĐO ĐẠC, PHÂN TÍCH , LẤY MẪU ĐỊNH KÌ CÁC THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG

3.1 Các biện pháp giảm thiểu các tác động tiêu cực đến môi trường

3.1.1 Biện pháp xử lý nước thải

Lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của Công ty TNHH khoảng 4,2 m3/ngày (lượng nước thải bằng 100% lượng nước cấp)

Hiện tại nước thải này được đấu nối với đường ống thu nước thải sinh hoạt chung, sau đó nước thải được dẫn về hệ thống xử lý nước thải 5m3 của Công ty

- Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải của công ty như sau:

Hình 2 Sơ đồ hệ thống xử lí nước thải 5m 3 /ngày.đêm Thuyết minh quy trình

Song chắn rác & tách dầu mỡ

Thải bỏ

Clorine

Bể khử trùng

Bể lắng Oxi

Tách dầu mỡ

Trang 15

Có nhiệm vụ giữ lại các chất thải rắn có trong nước thải, tránh các sự cố về máy bơm (nghẹt bơm, gãy cánh bơm…) đồng thời làm giảm 5% lượng SS và 5% lượng COD Các chất thải rắn bị giữ lại tại song chắn rác được lấy định kỳ, nước thải sau khi được loại bỏ rác thô sẽ được dẫn vào hệ thống xử lý tiếp theo Nước thải từ nhà bếp chứa lượng đầu mỡ rất nhiều, dễ gây nghẹt đường ống, cản trở quá trình xử lý sinh học Vì vậy trước khi qua hệ thống sinh học, nước thải sẽ được loại bỏ hoàn toàn lượng

đầu mỡ thông qua các ngăn tách dầu mỡ trọng lực

Bể lọc sinh học giá thể bám dính (FBR)

Tại đây, các chất hữu cơ còn lại trong nước thải sẽ được xử lý triệt để Thiết bị thổi khí được vận hành liên tục nhằm cung cấp oxy cho vi sinh vật hiếu khí hoạt động Trong điều kiện thổi khí liên tục, quần thể vi sinh vật hiếu khí tồn tại ở trạng thái lơ lửng (bùn hoạt tính) sẽ phân hủy các hợp chất hữu cơ có trong nước thải thành các hợp chất vô cơ đơn giản như CO2 và nước…theo phản ứng sau:

Chất hữu cơ + Vi sinh vật hiếu khí H2O + CO2 + sinh khối mới +…

Sau khi qua bể bùn hoạt tính, nước thải được dẫn sang ngăn xử lý sinh học dính bám Ngăn Biofilm có chức năng xử lý hoàn thiện các hợp chất Nitơ, Phospho còn lại trong nước thải Trong bể được lắp đặt vật liệu lọc bằng nhựa PVC đặt ngập trong nước, lớp vật liệu này có độ rỗng và diện tích tiếp xúc lớn giữ vai trò là giá thể vi sinh

để các vi sinh vật xử lý nước sinh sống Nước thải có chứa các chất hữu cơ đi từ dưới lên va chạm với lớp vật liệu chia thành các hạt nhỏ chảy thành màng mỏng nhỏ qua khe lớp vật liệu và tạo thành lớp màng nhầy gelatin bám quanh vật liệu lọc Sau một thời gian, chiều dày lớp gelatin dày lên ngăn cản oxy của không khí không thấm vào trong lớp màng nhầy được Do không có oxy, vi khuẩn yếm khí phát triển tạo ra sản phẩm phân hủy yếm khí cuối cùng làm mêtan và CO2 làm tróc lớp màng ra khỏi vật cứng rồi bị nước cuốn trôi Trên bề mặt hạt vật liệu lại hình thành lớp màng mới, hiện tượng này được lập đi lập lại tuần hoàn và nước thải được làm sạch BOD và các chất dinh dưỡng

Bể lắng

Trang 16

phần bùn (vi sinh vật) Phần bùn lắng này chủ yếu là vi sinh vật trôi ra từ bể sinh học được thu gom về vùng chứa bùn của bể lắng Tại vùng này có đặt bơm chìm để bơm bùn qua bể chứa bùn và một phần về bể FBR

Bể chứa bùn dư

Bể chứa bùn dư nhằm làm giảm độ ẩm của bùn thải Phần bùn dư sẽ được hút định

kỳ để xử lý theo quy định, phần nước tách pha được dẫn về bể điều hòa để tiếp tục xử

Bể khử trùng

Nước thải sau xử lý mặc dù nước trong nhưng lượng vi sinh vật gây bệnh trong nước cao Do đó nước thải được đưa qua bể khử trùng để tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh đảm bảo chất lượng nước theo tiêu chuẩn

Nước thải sau khi được xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT(cột B) sẽ

được thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực

3.1.2 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm chất thải rắn

Chất thải rắn sinh hoạt

CTR sinh hoạt được chứa trong thùng rác chuyên dụng có nắp đậy và tập trung một chỗ trong khuôn viên Công ty CTR sinh hoạt được phân loại trước khi giao cho lực lượng rác dân lập thu gom xử lý theo đúng quy định

Hình 3 Sơ đồ khối các biện pháp xử lý chất thải rắn

Hiện Công ty đang hợp đồng với Công ty TNHH MTV môi trường đô thị TP HCM để thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên theo đúng yêu cầu của luật Môi trường Tần suất thu gom là 1lần/ngày

Chất thải nguy hại

Hợp đồng với Công ty TNHH MTV môi trường

đô thị TP HCM

Ngày đăng: 29/10/2016, 16:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất chế biến của Công ty  STT  Tên máy móc thiết bị  Đơn vị  Số lượng  Tình trạng - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Bảng 1. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất chế biến của Công ty STT Tên máy móc thiết bị Đơn vị Số lượng Tình trạng (Trang 8)
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất của Công ty - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất của Công ty (Trang 8)
Bảng 4. Nhu cầu sử dụng điện của Công ty trung bình trong 01 tháng - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Bảng 4. Nhu cầu sử dụng điện của Công ty trung bình trong 01 tháng (Trang 9)
Bảng 5: Lượng chất thải nguy hại của Công ty - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Bảng 5 Lượng chất thải nguy hại của Công ty (Trang 11)
Hình 2. Sơ đồ hệ thống xử lí nước thải 5m 3 /ngày.đêm  Thuyết minh quy trình - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Hình 2. Sơ đồ hệ thống xử lí nước thải 5m 3 /ngày.đêm Thuyết minh quy trình (Trang 14)
Hình 3.  Sơ đồ khối các biện pháp xử lý chất thải rắn - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Hình 3. Sơ đồ khối các biện pháp xử lý chất thải rắn (Trang 16)
Bảng 7. Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn tại Công ty - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Bảng 7. Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn tại Công ty (Trang 19)
Bảng 8 . Chất lượng môi trường không khí của Công ty - Báo cáo giám sát chất lượng môi trường công ty chế biến thực phẩm
Bảng 8 Chất lượng môi trường không khí của Công ty (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w