Bài tập lớn Thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy... Bài t p l n s 1 Đề bài tập lớn số 1 môn thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy: Dầm côngxôn có tiết d
Trang 1Bài tập lớn Thiết kế và phân tích hệ thống
cơ khí theo độ tin cậy
Trang 2Mục lục
Bài t p l n s 1 3
1 Phân tích đ tin c y R khi m r = 50 mm theo PP mômen thích h p 4
2 Thi t k khi R = 0.999 theo PP mômen thích h p 4
3 Phân tích đ tin c y R khi mr = 50 mm theo PP tìm đi m xác su t l n nh t 5
I L p l n 1: 5
II L p l n 2: 6
III L p l n 3: 7
IV L p l n 4: 8
V L p l n 5: 9
VI L p l n 6: 10
VII L p l n 7: 11
VIII L p l n 8: 11
IX L p l n 9: 12
4 Phân tích R khi mr = 50 mm và thi t k R = 0,999 theo ph ng pháp x u nh t 13
a Phân tích R khi mr = 50 mm 13
b Thi t k theo ph ng pháp x u nh t 14
5 Phân tích đ tin c y R khi mr = 50 mm theo PP mô ph ng Monte Carlo 15
6 Thay th hàm tr ng thái t i h n b ng đa th c b c 2 22
Bài t p l n s 2: 30
Trang 3Bài t p l n s 1
Đề bài tập lớn số 1 môn thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy:
Dầm côngxôn có tiết diện ngang hình tròn, chịu tác dụng lực F và q như hình, giá trị đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo qui luật chuẩn cho trong bảng, chiều dài l=1000mm là đơn định
Yêu cầu:
1 Phân tích độ tin cậy R khi mr = 50 mm theo PP mômen thích hợp
2 Thiết kế khi R = 0.999 theo PP mômen thích hợp
3 Phân tích độ tin cậy R khi mr = 50 mm theo PP tìm điểm xác suất lớn nhất
4 Phân tích R khi mr = 50 mm và thiết kế R theo phương pháp xấu nhất
5 Phân tích độ tin cậy R khi mr = 50 mm theo PP mô phỏng Monte Carlo
6 Thay thế hàm trạng thái tới hạn bằng đa thức bậc 2 và Phân tích độ tin cậy R khi mr = 50 mm theo PP tìm điểm xác suất lớn nhất
Trang 4Giải:
1 Phân tích đ tin c y R khi m r = 50 mm theo PP mômen thích h p
Ứng suất lớn nhất được xác định theo công thức:
Trang 5Chọn uo=( , uF, uq, ur)=(0,0,0,0) là điểm khởi đầu
3 Xác định g(uo) từ phương trình trạng thái
4 Xác định g(uo):
Trang 13+ Sau 9 lần lặp, ta nhận thấy các giá trị hội tụ tại chỉ số độ tin cậy = 5.497, tương
ứng với giá trị độ tin cậy R = 0,9999999
4 Phân tích R khi mr = 50 mm và thi t k R = 0,999 theo ph ng
pháp x u nh t
a Phân tích R khi mr = 50 mm
Hàm trạng thái giới hạn
Trang 15Giá trị trung bình hàm trạng thái giới hạn:
Trang 16Các đại lượng ngẫu nhiên xác định:
Trang 17Bảng kết quả tính toán theo phân phối chuẩn với N=30
1 0.0088181
71
2.37360036
-1 5626.4
0.997101
45
2.7594 15
63.797 07
0.0316
8
1.85707254
-2
348.530 2
404.33659
43
55.8063 6
0.301449
28
0.5198 4
-47.400 81
0.4950
68
0.01232956
-3
425.825 1
330.40868
14
95.4164 22
3 0.1972063
65
0.85148779
-5
7148.51 2
0.742028
99
0.6492 96
53.246 48
0.0917
85
1.33005241
358.09561
82
197.032 52
4 0.4436131
02
0.14151262
-5
7858.48 7
0.414492
75
0.2156 2
-48.921 91
-1
491.658 6
317.55993
94
174.098 67
0.072463
77
1.4579 6
-42.710 18
0.4326
2
0.16936808
-6
471.333 9
306.64787
35
164.686 06
0.918840
58
1.3975 63
56.987 81
395.95357
64 156.581 31
Trang 1803
0.4786 6
-47.606 7
0.3544
48
0.37289747
8 0.2751447
43
0.59697272
-6
7403.02 7
0.553623
19
0.1345 29
50.672 64
0.3285
47
0.44350024
337.95687
46
251.711 62
9 0.0312887
16
1.86259901
-8
6137.40 1
0.863768
12
1.0974 54
55.487 27
10 0.2600834
04
0.64276623
-7
7357.23 4
0.231884
06 -0.7324
46.337 99
0.1116
53
1.21792164
322.58097
32
188.649 41
11 0.0190210
13
2.07484359
-1
5925.15 6
0.846376
81
1.0210 04
55.105 02
338.38105
67
270.028 53
12 0.8065427
75 0.86508369
8865.08 4
0.257971
01 -0.6493
46.753 52
0.2460
5
0.68668242
-5
449.312 4
335.27216
95
114.040 24
13 0.3108951
78
0.49290291
-2
7507.09 7
0.307246
38
0.5032 6
-47.483 68
0.3221
27
0.46133594
322.74530
86
203.413 3
14 0.1813757
64
0.91002972
-5 7089.97
0.066666
67
1.5013 9
-42.493 07
-2
455.020 6
288.12496
18 166.895 62
Trang 1915 0.2774930
16
0.58994699
-2
7410.05 3
0.594202
9
0.2379 68
51.189 84
-5
475.530 2
313.19566
92
162.334 49
-44.512 73
-1
497.479 3
297.96880
61
199.510 48
17 0.1910117
82
0.87403859
-5
7125.96 1
0.489855
07
0.0253 6
-49.873 18
0.1169
55
1.19046565
338.53350
38
218.161 83
18 0.2046965
46
0.82478522
-2
7175.21 5
0.292753
62
0.5449 7
-47.275 14
0.1943
63
0.86178549
19 0.9416494
59 1.56910215
9569.10 2
0.255072
46 -0.6583
46.708 49
0.0469
04
1.67601811
-5
466.891 8
352.79769
14
114.094 15
20 0.3322320
74
0.43332526
-6
7566.67 5
0.144927
54
1.0584 6
-44.707 72
-5 460.-563
291.02669
26
169.536 32
21 0.4487550
1
0.12852443
-4
7871.47 6
0.976811
59
1.9923 83
59.961 92
0.3509
79
0.38223711
-6
414.857 7
390.01701
8
24.8406 94
0.562318
84
0.1565 28
50.782 64
-9
497.877 3
343.60581
46 154.271 46
Trang 20-48.085 38
0.1868
91
0.88929019
-6 417.558
339.86978
49
77.6882 12
24 0.1599983
81
0.99443005 7005.57
-0.501449
28
0.0036 24
50.018 12
0.3930
9
0.27085255
328.76250
8
209.742 74
25 0.0020162
76
2.87594987
-5 -5124.0-5
0.942028
99
1.5723 68
57.861 84
0.2246
7
0.75628201
26 0.4055953
68
0.23848761
-7761.51 2
0.614492
75
0.2906 19
51.453 09
-3
482.778 4
329.96487
39
152.813 5
27 0.1214138
22
1.16804886
-7
6831.95 1
0.272463
77
0.6050 3
-46.974 85
0.0428
43
1.71899145
-8
493.178 5
325.32058
67
167.857 9
28 0.2851046
6
0.56737088
-4
7432.62 9
0.118840
58
1.1809 1
-44.095 44
285.62774
95
299.305 93
29 0.0232721
97
1.99085813
-7
6009.14 2
0.515942
03
0.0398 65
50.199 32
0.3531
16
0.37647889
-3 499.46
320.47766
11
178.982 34
0.753623
19
0.6856 46
53.428 23
352.81197
23 182.232 39
Trang 21Giá trị trung bình và sai lệch bình phương trung bình của ứng suất i xác định theo công thức sau:
i i
1m
mS
Để đánh giá độ tin cậy ta xác định giá trị của hàm trạng thái tới hạn, khi g(X)< 0 thì chi tiết bị hỏng, bảng trên
ta có 1/30 trường hợp g(X)< 0 vậy độ tin cậy là 0,9667
Áp d ng công th c 2.7 trang 28 ta có h s bi n phân:
x
R N
Trang 226 Thay th hàm tr ng thái t i h n b ng đa th c b c 2
Sử dụng phương pháp quy bậc 2 hỗn hợp quay đều ( Box và Hunter)
Các yếu tố đầu vào F được ký hiệu x1, q được ký hiệu x2, r được ký hiệu x3,
Yếu tố đầu ra là được ký hiệu y
hóa
Khoản
g thay đổi
Mức giá trị
Cao nhất +1
Thấp nhất -1
v i cánh tay đòn sao α = 1,682 và 6 thí nghi m tâm
K t qu th c nghi m v i 3 nhân t cho trong b ng sau:
Trang 24i i k
i
y x T
y T iiy T
1 1 1
2 1
)(
Trang 251 6
T
b
N j
j uj ij
0, 06247 0, 0069 0, 05679
0, 06247 4634,814 0, 0069 13845,9589 0,05679 6.747,591,87807336
Trang 27j N
N
s N
s s
s y s
1
2 2
2 2 2 1
}{
D a vào công th c 4.14 trang 74 sách quy ho ch th c nghi m:
bj
j j
s b
t
Trang 281442,133 18
th th th
S s f
Trang 29Nh tiêu chu n Fisher ki m tra tính đ ng nh t Khi đó ta có:
2 2
1442,133
0, 272{ } 5308, 775
th t
s F
Trang 30Bài t p l n s 2:
10.20 Hệ thống bao gồm 5 hệ thống con mắc nối tiếp Xác suất làm việc không hỏng của
hệ thống là 0,99 trong thời gian làm việc 10h Các dữ liệu cho trong bảng 10.1
Bảng 10.1
Hệ thống con
Số các phần
tử, ni
Chỉ số quan trọng, w1
Thời gian làm việc, ti