メニュー Menu クリック Bấm キーボード bàn phím ワープロソフト phần mềm văn bản モード dạng thức, mode にゅうりょくする NHẬP LỰC nhập なるほど thì ra là vậy へんかんする BIẾN HOÁN trao đổi かわ BÌ bánh đa mì da, vỏ
Trang 1クリック メニュー
Trang 2メニュー
Menu
クリック
Bấm
キーボード
bàn phím
ワープロソフト
phần mềm văn bản
モード
dạng thức, mode
にゅうりょくする
NHẬP LỰC nhập
なるほど
thì ra là vậy
へんかんする
BIẾN HOÁN trao đổi
かわ
BÌ bánh đa mì (da, vỏ bột của há cảo)
ギョーザ
há cảo Trung Hoa
こむぎこ
TIỂU MẠCH PHẤN
bột mì
ボール
tô
こう
như thế này
くわえる
GIA thêm vào
さっと
nhanh
てばらく
THỦ TẢO nhanh tay
Trang 3固まり こねる
Trang 4こねる
nhồi
かたまり
CỐ cứng
ひょうめん
BIỂU HIỆN
bề mặt
みみたぶ
NHĨ vành tai
ぐ
CỤ thức ăn, nhân
ふきん
BỐ CÂN khăn lau
こまかい
TẾ chi tiết, nhỏ
こんなふうに
như vậy nè
ぎゅっと
làm chặt lại
みじんぎり
THIẾT
sự cắt nhỏ ra
ひきにく
NHỤC thịt xay
しぼる
GIẢO vắt, cột
ちょうみりょう
ĐIỀU VỊ LIỆU
gia vị
まぜあわせる
HỖN HỢP trộn vào
つつむ
BAO gói
あじつけする
VỊ PHÓ nêm gia vị
Trang 5ゆでる ~式
つける「たれに
Trang 6~しき
THỨC kiểu ~
ゆでる
luộc
めんぼう
BỔNG cái chày
ちゅうごくしき
TRUNG QUỐC THỨC kiểu Trung Quốc
つつみこむ
BAO DẪN gói vào
のばす
THÂN kéo dài ra
うきあがる
PHÙ THƯỢNG
nổi lên
ふっとうする
PHÍ ĐẰNG nấu sôi
す
TẠC, THỐ dấm
できあがり
XUẤT LAI THƯỢNG xong, hoàn tất
たれ
THÙY nước chấm
しょうゆ
DU
xì dầu
はくさい
BẠCH THÁI cải bắc thảo
つける「たれに~」
chấm [nhúng vào nước chấm]
ねぎ
hành
ながねぎ
TRƯỜNG hành lá
Trang 7しょうが汁 にら
ダブルクリック
開く「ファイル
Trang 8にら
hẹ
しょうがじる
CHẤP nước gừng
あぶら
DU dầu, mỡ
ごまあぶら
DU dầu mè
あわせる
HỢP làm cho gặp, hợp nhau
カーソル
dấu mũi tên, con trỏ máy vi tính
ファイル
tập hồ sơ, file máy tính
ダブルクリック「する」
bấm hai lần
リターンキー
nút bấm có chữ Return
ひらく「ファイルが~」
KHAI
mở [tập hồ sơ, file]
すうじ
SỐ TỰ chữ số
ぶぶん
BỘ PHẬN
bộ phận
ほぞん「する」
bảo tồn, lưu vào máy
フロッピー
đĩa vi tính, đĩa mềm
しゅうせい「する」
TU CHÍNH canh chỉnh, sửa chữa
よびだす
HÔ XUẤT gọi ra
Trang 9炒める ぐるりと
Trang 10ぐるりと
いためる
SAO chiên, xào
こんがりと
chín vàng
ちゃいろ
TRÀ SẮC màu nâu
ふわっと
nhẹ xốp
オムレツ
trứng chiên
やく
THIÊU nướng
しあげる
SĨ THƯỢNG làm xong
にこむ
CHỬ DẪN kho
つく「いろが~」
PHÓ SẮC dính [màu]
じこうしょうかいぶん
TỰ KỈ THIỆU GIỚI VĂN
bài văn tự giới thiệu
しる
CHẤP nước canh
おおさじ
ĐẠI muỗng lớn
バター
bơ
こしょう
tiêu
ケチャップ
sốt cà chua
Trang 11フライパン 割る
まとめる「~の
Trang 12わる
CÁT chia ra
フライパン
chảo
とかす
DUNG nấu chảy lỏng ra, làm tan ra
ねっする
NHIỆT làm nóng
おさえる
ÁP
đè nén
まとめる「~のかたちに~」
HÌNH gom lại [thành hình của~]