たすけあう TRỢ HỢP giúp nhau はなしあう THOẠI HỢP bàn bạc, trao đổi おきあがる KHỞI THƯỢNG đứng lên, ngồi dậy だきあう BÃO HỢP ôm nhau もちあげる TRÌ THƯỢNG bốc, nâng とりあがる THỦ THƯỢNG cầm lấy, dung n
Trang 1話し合う 助け合う
Trang 2たすけあう
TRỢ HỢP giúp nhau
はなしあう
THOẠI HỢP bàn bạc, trao đổi
おきあがる
KHỞI THƯỢNG đứng lên, ngồi dậy
だきあう
BÃO HỢP
ôm nhau
もちあげる
TRÌ THƯỢNG bốc, nâng
とりあがる
THỦ THƯỢNG cầm lấy, dung nạp
うみだす
SINH XUẤT phát minh, nghĩ ra
かきあげる
THƯ THƯỢNG viết xong
よびだす
HÔ XUẤT gọi đến
とりだす
THỦ XUẤT chọn lấy, lấy ra
きゅうになきだす
CẤP LỆ XUẤT khóc 1 cách đột ngột
おいだす
TRUY XUẤT đuổi đi
ふりだす
GIÁNG XUẤT bắt đầu mưa
はしりだす
TẨU XUẤT bắt đầu chạy
かけなおす
TRỰC gọi lại
かきなおす
THƯ TRỰC viết lại
Trang 3見直す 考え直す
Trang 4かんがえなおす
GIÁC TRỰC suy nghĩ lại
みなおす
KIẾN TRỰC xem lại
きがえる
TRƯỚC THẾ thay đồ
つくりなおす
TÁC TRỰC làm lại
いれかえる
NHẬP THẾ thay thế
とりかえる
THỦ THẾ thay đổi
かきこむ
THƯ NHẬP điền vào
もうしこむ
THÂN NHẬP đăng ký
たべきる
THỰC
ăn toàn bộ
おしこむ
ÁP NHẬP
đè vào
かぞえきれない
SỐ
vô số, không đếm đc
つかいきる
SỬ suử dụng
ならいはじめる
TẬP THỦY bắt đầu học
たべはじめる
THỰC THỦY bắt đầu ăn
たべすぎる
THỰ QUÁ
ăn quá nhiều
さきはじめる
TIÊU THỦY bắt đầu xóa
Trang 5忙しすぎる 遅すぎる 若すぎる
Trang 6おそすぎる
TRIÌ quá trễ
いそがしすぎる
MANG QUÁ bận rộn quá
わかすぎる
NHƯỢC quá trẻ