BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ CHỨC DANH CÔNG VIỆC MÃ SỐ 1.. BẬC NGẠCH THEO TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ Page 1.
Trang 1TÊN ĐƠN VỊ: ……… Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
MÃ SỐ THUẾ: ……… Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
ĐỊA CHỈ: ……….
ĐIỆN THOẠI: (08)……… ; Fax: (08) ………
Mức Lương tối thiểu Doanh nghiệp áp dụng: 3.500.000
2 BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, THỪA HÀNH, PHỤC VỤ
CHỨC DANH CÔNG VIỆC MÃ SỐ
1 Trưởng phòng, chỉ huy trưởng,… D.01
Hệ số 1,43 1,49 1,55 1,61 1,67 1,73 1,79 1,85
Mức lương 5.005.000 5.215.000 5.425.000 5.635.000 5.845.000 6.055.000 6.265.000 6.475.000
2.Trưởng ban, trưởng nhóm, phó phòng … D.02
Hệ số 1,37 1,43 1,49 1,55 1,61 1,67 1,73 1,79 1,85
Mức lương 4.795.000 5.005.000 5.215.000 5.425.000 5.635.000 5.845.000 6.055.000 6.265.000 6.475.000
3.Chuyên viên pháp chế, IT, đấu thầu, kế toán… D.03
Hệ số 1,27 1,33 1,39 1,45 1,51 1,57 1,63 1,69 1,75
Mức lương 4.445.000 4.655.000 4.865.000 5.075.000 5.285.000 5.495.000 5.705.000 5.915.000 6.125.000
4.Nhân viên kế toán, hiện trường, khối lượng,… D.04
Hệ số 1,17 1,23 1,29 1,35 1,41 1,47 1,53 1,59 1,65 1,71 1,77 1,83 Mức lương 4.095.000 4.305.000 4.515.000 4.725.000 4.935.000 5.145.000 5.355.000 5.565.000 5.775.000 5.985.000 6.195.000 6.405.000 5.Nhân viên tiếp tân, văn thư, thủ kho, bảo vệ,… D.05
Hệ số 1,07 1,13 1,19 1,25 1,31 1,37 1,43 1,49 1,55 1,61 1,67 1,73 Mức lương 3.745.000 3.955.000 4.165.000 4.375.000 4.585.000 4.795.000 5.005.000 5.215.000 5.425.000 5.635.000 5.845.000 6.055.000
Hệ số 1,07 1,13 1,19 1,25 1,31 1,37 1,43 1,49
Mức lương 3.745.000 3.955.000 4.165.000 4.375.000 4.585.000 4.795.000 5.005.000 5.215.000
Hệ số 1,07 1,13 1,19 1,25 1,31 1,37 1,43 1,49
Mức lương 3.745.000 3.955.000 4.165.000 4.375.000 4.585.000 4.795.000 5.005.000 5.215.000
Tp.Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2016
TỔNG GIÁM ĐỐC
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
(Ban hành đính kèm quyết định số: ……… ngày ……… )
BẬC NGẠCH THEO TAY NGHỀ CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ
Page 1