1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng vi sinh vật học trong công nghiệp bia chương 3 lê văn việt mẫn

44 354 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Văn Việt Mẫn 3/2009 Thiết bị và đường ống • Các công đoạn nhiễm thường gặp Phân xưởng nấu Phân xưởng lên men... coagulans Đặc điểm: hình gậy, hiếu khí bắt buộc, catalase +, có khả

Trang 1

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

3.1 Nguồn gây nhiễm

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

3.3 Phương pháp xác định các chỉ tiêu vi sinh

của bia

3.4 Phương pháp hạn chế nhiễm vi sinh vật

trong sản xuất bia

HỆ VI SINH VẬT NHIỄM TRONG CÔNG NGHIỆP BIA

3.1 Nguồn gây nhiễm

Trang 2

• Đối tượng bị nhiễm

3.1 Nguồn gây nhiễm

Trang 3

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Thiết bị và đường ống

• Các công đoạn nhiễm thường gặp

 Phân xưởng nấu

 Phân xưởng lên men

Trang 5

• Hệ vi sinh vật trong không khí

• Đối tượng bị nhiễm

3.1 Nguồn gây nhiễm

Trang 6

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

• Các công đoạn nhiễm thường gặp

 Phân xưởng xử lý bia sau lên men

 Phân xưởng rót

→ Giải pháp

Không khí

Số liệu thống kê từ 10 nhà máy bia của Phần lan

3.1 Nguồn gây nhiễm

Trang 7

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Các loại khí sử dụng trong sản xuất

 Khả năng gây nhiễm

• Mối quan hệ giữa hệ VSV trong malt và hệ VSV trong bia

→ Giải pháp

3.1 Nguồn gây nhiễm

Trang 8

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Trang 9

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

3.1 Nguồn gây nhiễm

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

3.3 Phương pháp xác định các chỉ tiêu vi sinh

của bia

3.4 Phương pháp hạn chế nhiễm vi sinh vật

trong sản xuất bia

HỆ VI SINH VẬT NHIỄM TRONG CÔNG NGHIỆP BIA

Gram (+) Gram (-) Saccharomyces Non-Saccharomyces

Trang 10

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

 Procaryote

 Vi sinh vật đơn bào

 Có thể chuyển động hoặc không chuyển động

 Kiểm tra sơ bộ

Trang 11

Phương pháp nhuộm Gram

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 13

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vi khuẩn Gram âm

Trang 14

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Obesumbacterium (Hafnia)

 Loài thường gặp: O proteus (H protea)

 Đặc điểm: hình gậy (0.8-1.2µm x 1.5-4.0µm), kỵ khí tùy tiện,

catalase (+), chịu cồn (<6%).

 Nguồn nhiễm: nấm men

 Hệ quả: phát triển vào giai đoạn đầu của quá trình lên men

khí tùy tiện, catalase (+)

 Nguồn nhiễm: dịch nha

 Hệ quả:

 Sinh tổng hợp DMS và acid hữu cơ

 Bị ức chế bởi quá trình lên men

ethanol

C freundii

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 15

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vi khuẩn Gram âm

Enterobacter (Rahmella)

 Loài thường gặp: E agglomerans,

E cloacae

 Đặc điểm: hình gậy (0.6µm x

2-3µm), kỵ khí tùy tiện, catalase (+)

 Nguồn nhiễm: nấm men

Trang 16

2-6µm), kỵ khí chịu dưỡng, catalase

(+), lên men glucose thành ethanol,

không lê men maltose, rất chịu cồn,

 Loài thường gặp: P cerevisiiphilus

 Đặc điểm: hình gậy kéo dài (0.8µm x 2-30µm), kỵ khí bắt buộc,

Trang 17

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vi khuẩn Gram âm

Megasphaera

 Loài thường gặp: M cerevisiae

 Đặc điểm: hình cầu (1.0-1.2µm), kỵ khí bắt buộc, catalase (-),

không thể sinh trưởng khi pH < 4.1 và nồng độ ethaol > 3.5-5.5%

 Nguồn nhiễm

 Hệ quả:

 Sinh tổng hợp hydrogen sulphide

 Butyric acid và acid béo

Trang 18

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Lactobacillus

 Loài thường gặp: L brevis, L damnosus,

L casei, L fermentum, L buchneri, L

Trang 19

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vi khuẩn Gram dương

Pediococcus

 Loài thường gặp: P damnosus,

P inopinatus

 Đặc điểm: hình cầu (0.7µm) ở dạng

tứ cầu khuẩn, kỵ khí chịu dưỡng,

catalase (-), lên men lactic đồng hình,

bền với iso-alpha acid và ethanol

 Loài thường gặp: B coagulans

 Đặc điểm: hình gậy, hiếu khí bắt buộc,

catalase (+), có khả năng sinh bào tử, thuộc

nhóm ưa nhiệt, mẫn cảm với iso-alpha acid

 Nguồn nhiễm: dịch nha trong phân

xưởng nấu

 Hệ quả: sinh tổng hợp nitrosamine

B coagulans

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 20

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Micrococcus

 Loài thường gặp: M kistinae, M varians

 Đặc điểm: hình cầu, hiếu khí bắt buộc (ngoại trừ M varians

thuộc nhóm kỵ khí tùy tiện), catalase (+)

 Nguồn nhiễm: dịch nha và bia

 Hệ quả: tạo mùi trái cây

Trang 21

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Nấm men dại Saccharomyces

→ Gene POF (phenolic acid decarboxylase): decarboxyla hóa

acid ferulic và cinnamic thành 4-vinyl guaiacol và styrene

Nấm men dại Saccharomyces

Trang 22

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Saccharomyces cerevisiae với dsRNA plasmid

1.5 và 2.0 M3GR1 ds RNA plasmid

K3GR1

1.99 M28 ds RNA plasmid

KT28

1.5 M3 ds RNA plasmid

K3

1.7 M2 ds RNA plasmid

K2

1.9 M1 ds RNA plasmid

K1

Kích thước gene Gene

Trang 23

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Nấm men dại Non-Saccharomyces

Brettanomyces

 Loài thường gặp: B anomalus,

B bruxellensis, B lambicus

 Đặc điểm: lên men glucose, ít khi lên

men maltose, không lên men

saccharose, sinh tổng hợp acid acetic,

khử nitrate, oxy thúc đẩy quá trình

lên men

 Nguồn nhiễm: dịch nha và bia

 Hệ quả: ảnh hưởng đến chất lượng

cảm quan bia

B bruxellensis

Nấm men dại Non-Saccharomyces

Candida

 Loài thường gặp: C tropicalis,

C boidinii, C vini (C mycodema)

 Đặc điểm: lên men glucose

(C tropicalis có thể lên men maltose)

 Nguồn nhiễm: dịch nha (giai đoạn

đầu của quá trình lên men chính) và

bia

 Hệ quả: ảnh hưởng đến chất lượng

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 24

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Cryptococcus

 Loài thường gặp: C laurentii

 Đặc điểm: không lên men

nhưng có thể sử dụng nhiều loại

lên men maltose, oxy sẽ thúc đẩy

quá trình lên men

 Nguồn nhiễm: bia tươi

 Hệ quả: ảnh hưởng đến chất

lượng cảm quan bia

D bruxellensis

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 25

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Nấm men dại Non-Saccharomyces

Kluyveromyces

 Loài thường gặp: K marxianus

 Đặc điểm: lên men glucose, khả

năng lên men các đường khác tùy

thuộc vào chủng, chịu nhiệt

 Nguồn nhiễm: thế liệu syrup,

 Đặc điểm: lên men glucose

 Nguồn nhiễm: dịch nha (giai đoạn

đầu của qt lên men chính) và bia tươi

Trang 26

 Đặc điểm: không lên men nhưng sử

dụng được nhiều loại đường một số

chủng sinh tổng hợp pigment

 Nguồn nhiễm: nước và nấm men

 Hệ quả: ảnh hưởng đến tiến trình

Nấm men dại Non-Saccharomyces

Torulaspora

 Loài thường gặp: T delbrueckii

 Đặc điểm: lên men glucose, khả năng lên men maltose thay đổi

tùy theo chủng

 Nguồn nhiễm: nấm men và bia tươi

 Hệ quả: ảnh hưởng đến giá trị cảm quan của bia

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

Trang 27

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Nấm men dại Non-Saccharomyces

Zygosaccharomyces

 Loài thường gặp: Z bailii, Z rouxii

 Đặc điểm: lên men glucose, khả năng

lên men maltose và saccharose thay đổi

tùy theo chủng, chịu áp lực thẩm thấu

 Nguồn nhiễm: thế liệu syrup và dịch

nha

 Hệ quả: ảnh hưởng đến giá trị cảm

quan của bia

3.4 Phương pháp hạn chế nhiễm vi sinh vật

trong sản xuất bia

CHƯƠNG 3

HỆ VI SINH VẬT NHIỄM TRONG CÔNG NGHIỆP BIA

Trang 29

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

3.1 Nguồn gây nhiễm

3.2 Hệ vi sinh vật nhiễm

3.3 Phương pháp xác định các chỉ tiêu vi sinh

của bia

3.4 Phương pháp hạn chế nhiễm vi sinh vật

trong sản xuất bia

HỆ VI SINH VẬT NHIỄM TRONG CÔNG NGHIỆP BIA

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Nguyên tắc chung

Con người

 Tập huấn về vi sinh đại cương và vấn đề vệ sinh cá nhân

 Tấp huấn về vệ sinh công nghiệp

Môi trường sản xuất

 Thiết kế mặt bằng

 Hệ thống thoát nước và thu gom chất thải

 Chiếu sáng, thông gió

 An toàn

Trang 31

 N o : Số VSV ban đầu trong mẫu

 N: Số VSV còn sống sau thời gian thanh trùng t ở nhiệt độ T

Trang 32

 Mẫu chứa nhiều loài VSV

Thanh trùng bia

Lưu ý:

 VSV có thể bị tiêu diệt trong giai đoạn gia nhiệt

 So sánh các chế độ xử lý nhiệt khác nhau (nhiệt độ, thời gian)

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 33

 Z: hằng số chịu nhiệt (thermal resistance constant) –

khoảng nhiệt độ cần tăng để D giảm 10 lần

Thanh trùng bia

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 34

điểm khác nhau trong quá trình thanh trùng

Trang 35

27.51 70

14.18 68

7.30 66

3.76 64

1.940 62

1.393 61

1 60

PE Nhiệt độ thanh trùng ( o C)

Giả sử t=1 phút Mối quan hệ giữa nhiệt độ T và PE như sau

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 37

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vệ sinh công nghiệp (CIP)

Acid (a phosphoric hoặc hh a phosphoric và a nitric)

Trang 38

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Chất ức chế vi sinh vật

Chlorine dioxide (ClO 2 )

 Khả năng ức chế VSV cao hơn chlorine

 Nhược điểm: các vấn đề ăn mòn, mùi, an toàn công nghiệp

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 39

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Chất ức chế vi sinh vật

Quarternary ammonium compound

 Hiệu quá thấp hơn các tác nhân oxy hóa

 Phạm vi ứng dụng: ngâm hoặc vệ sinh thủ công

 Nồng độ sử dụng: 200ppm

 Nhược điểm: nhiều bọt

Chất ức chế vi sinh vật

Biguanides

 Cationic polymer: shock thẩm thấu → an toàn

 Phạm vi ứng dụng: ngâm hoặc vệ sinh thủ công

 Nồng độ sử dụng: 600ppm

 Không hiệu quả (pH <3) và bị két tủa (pH >9)

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 40

Tái sử dụng dung dịch hóa chất để vệ sinh thiết bị

3.4 Hạn chế nhiễm VSV trong sx bia

Trang 41

Lê Văn Việt Mẫn (3/2009)

Vệ sinh công nghiệp (CIP)

Ngày đăng: 27/10/2016, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm