1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp tài liệu toán lớp 10 phần (235)

5 201 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 331,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ƠN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LƯU HUY THƯỞNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 16.. Ơn tập phương trình đường tr

Trang 1

Bài 1 Viết phương trình đường trịn đi qua hai điểm A, B và cĩ tâm I nằm trên đường thẳng , với:

Giải

; 3

t

I   I t  

76

3

=>PT đường trịn:

Bài 2 Viết phương trình đường trịn đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng , với:

Giải

Gọi tâm đường trịn I(a; b)

 

 

;

2

;

'

5

5

I

I

a b

co d

a b

 

       

BÀI 16 ƠN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LƯU HUY THƯỞNG

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 16 Ơn tập phương trình đường trịn thuộc khĩa

học Tốn 10 – Thầy Lưu Huy Thưởng tại website Hocmai.vn giúp các bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được

giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 16 Ơn tập phương trình đường trịn Để sử dụng hiệu quả, bạn cần học trước

bài giảng sau đĩ làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

   

2

5

5

        



 



  



 



Bài 3 Viết phương trình đường trịn đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng  tại điểm B, với:

Giải

Gọi tâm đường trịn I(a; b)

   

 

 

   

v

   

  2 2



=>PT đường trịn:  2 2

Bài 4 Viết phương trình đường trịn đi qua điểm A và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 và 2, với:

Giải

Gọi tâm đường trịn I(a; b)

1

;

5

I





Trang 3

a b



         





      

 







   

 



Các bạn giải hệ tìm được a,b , tìm được bán kính => PT đường trịn

Bài 5 Viết phương trình đường trịn tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 và cĩ tâm nằm trên đường thẳng

d, với: 1 : 4x3y160, 2 : 3x4y 3 0,d : 2x  y 3 0

Giải

Tâm I thuộc d => toạ độ I cĩ dạng: (a; 2a+3)

| 4 a 3 2 a 3 16 | | 3 a 4 2 a 3 3 |

40

| 2 a 25 | | 11a 15 |

9

a

a

  

40

13

:

10

9

10 :

9

PT x

 

  

 

 

   

y

Bài 6 Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC, với:

a) A(–1; –7), B(–4; –3), C  O(0; 0)

b) AB x:   y 2 0,BC : 2x3y 1 0,CA: 4x y 170

Giải

a) Gọi I (a, b) là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC khi đĩ ta cĩ

IA=IB=IC

Trang 4

       

;

R

P



        



:

T x  y 

b) Các bạn làm tương tự

(Cách khác: Tìm toạ độ các trung điểm của AB, AC Viết phương trình đường trung trực của AB, AC Khi

đĩ tâm là giao điểm 2 đường trung trực.)

Bài 7 Viết phương trình đường trịn nội tiếp tam giác ABC, với: (dạng 10)

a) A(2; 0), B(0; –3), C(5; –3)

b)AB: 7x y 110,BC x:  y 15,CA: 7x 17y 65  0

Giải

Cách làm

+Viết phương trình 2 đường phân giác trong của 2 gĩc bất kì trong tam giác ABC

+ Tâm I của đường trịn là giao điểm của 2 đường phân giác trong đĩ

Cách viết đường phân giác trong

a) Gọi D (x,y) là chân đường phân giác trong hạ từ đỉnh A

Theo tính chất đường phân giác ta cĩ

DCAC vì AD là đường phân giác trong nên ta cĩ BD AB.DC

AC

2

PT đường phân giác trong là AD

b) Ta cĩ phương trình đường phân giác của gĩc A là

2

15

2

y

x

 

 



15

2

f x y  y f x y  x

Tìm toạ độ điểm B và C

+ Nếu f x y1 B; B .f x y1 C; C thì B và C nằm cùng phía với đường 0 f x y  => 1 ; 0 f x y  là 2 ; 0

Trang 5

đường phân giác trong của góc A

+ Nếu f x y1 B; B .f x y1 C; C thì B và C nằm khác phía với đường 0 f x y  => 1 ; 0 f x y  là 1 ; 0 đường phân giác trong của góc A

Giáo viên : Lưu Huy Thưởng

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 27/10/2016, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm