1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

25 chiến lược kinh doanh công ty TNHH PMB

14 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 129,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn Nhập: Thị trường bao bì ngày một phát triển rộng lớn, đặc biệt là sau khi nền kinh tế Việt Nam chính thức hội nhập với nền kinh tế thế giới thông qua sự kiện Việt Nam trở thành thành

Trang 1

Chiến lược kinh doanh của CÔNG TY TNHH PMB

I Dẫn Nhập:

Thị trường bao bì ngày một phát triển rộng lớn, đặc biệt là sau khi nền kinh tế Việt Nam chính thức hội nhập với nền kinh tế thế giới thông qua sự kiện Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức thương mại thế giới WTO Việt Nam với dân số trẻ trên 87 triệu người với 65% người trong độ tuổi lao động với mức lương thấp là một thị trường đầy hấp dẫn cho bất kỳ nhà sản xuất kinh doanh nào, hơn nữa Việt Nam đang là một nước có sự đầu tư và quan tâm rất lớn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đây là một lợi thế rất lớn cho những doanh nghiệp có đầu tư chiến lược trong lĩnh vực sản xuất bao bì.

Thông qua bài luận này để tìm hiểu chi tiết hơn về sản phẩm và thú vị hơn chính mình xây dựng cho chiến lược hoạt động của sản phẩm

II Cơ sở dữ liệu:

1 Chiến lược kinh doanh của CÔNG TY TNHH PMB.

Để nắm lấy cơ hội của phát triển thị trường và phát triển công ty, chiến lược các năm tiếp của PMB là:

- Làm cho CÔNG TY TNHH PMB trở nên phổ biến hơn với người tiêu dùng

- Và trở thành Tập Đoàn số 1 về In ấn & sản xuất Bao bì.

- Một trong 5 công ty lớn của khu vực Đông Nam Á.

2 Sơ bộ về thị trường bao bì :

Qua kết quả phân tích thị trường của Công ty Hanco về nhu cầu các mặt hàng bao

bì trên thị trường hiện nay cho thấy: sản xuất bao bì đang có sức mua với xu hướng ngày càng tăng Kết qủa này phù hợp với dự báo về xu hướng phát triển kinh doanh

của CÔNG TY TNHH PMB.

Trang 2

Thị trường mục tiêu của tập vởCÔNG TY TNHH PMB là tập trung chiếm lĩnh

thị trường miền Bắc, kế đến là thị trường miền Trung với lý do sau:

 Theo ước tính, tổng cầu của sản phẩm này tại thị trường miền Bắc và miền Trung chiếm tỷ trọng khoảng 2/3 thị trường của cả nước.

 Đa số các nhà cung cấp lớn trong thị trường đều tập trung tại khu vực miền Nam.

1 Cấu tạo sản phẩm, Chủng loại sản phẩm

a Cấu tạo sản phẩm:

Bìa carton: Mặt ngoài màu theo đơn đặt hàng, mặt trong không in.

Vì thời gian cũng như qui mô của bài luận bị giới hạn, do đó sẽ giả thuyết tất cả các qui cách sẽ qui về sản lượng ghim 6, và ghim 7 theo tỷ lệ và xây dựng các kế hoạch trên loại sản phẩm này.

b Chủng loại sản phẩm: qui đổi về cùng kích thước

Stt Loại sản

Ghi chú

III Xây dựng các kế hoạch.

1 Dự báo nhu cầu.

Dựa vào chỉ số phát triển ngành và dùng phương pháp bình quân đơn giản ta tính dự báo sản lượng sản xuất cho từng năm.

Dự báo kế hoạch sản lượng tiêu thụ: theo qui đổi kích thước

Loại sản phẩm

Sản lượng tiêu thụ theo từng năm Năm thứ

1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Ghi chú

thùng carton 30,398,000 43,851,000 55,259,000 61,553,000

Trang 3

Ghim 07 20,087,000 28,976,000 36,515,000 40,674,000

Dự báo nhu cầu thay đổi theo mùa:

Sản phẩm ghim 06:

Năm Quý I Quý II Quý III Quý IV Tổng Chỉ Số

(a) (b) (c) (d) (e)=(a)+(b)+(c)+(d) (f)

Số liệu lịch sử

Trước 2 năm (1)

1,836,000

1,088,000

2,924,000

952,000 6,800,000 Trước 1 năm (2)

2,040,000

1,387,200

3,345,600

1,387,200 8,160,000 Năm thứ 1 (4)

2,371,530 9,790,000

Tổng cầu theo quí

(5)= (1)+(2)+(3)+(4) 7,665,030 3,609,200 8,537,600 3,189,700 30,420,000

Cầu bình quân quí

(6)= (5)/số năm 1,916,258 1,203,067 2,845,867 1,063,233

Cầu BQ 1 Quí

(7)=(5)(e)/tổng số quí 2,340,000 2,340,000 Chỉ số mùa vụ

(8)=(6)/(7)(f)

0.8189

0.5141

1.2162

0.4544 3.004 Tổng chỉ số mùa vụ

(9)=(8)(e)

3.0036 Điều chỉnh

(10)=(4/(9)(f))x(8)

1.0906

0.6847

1.6196

0.6051

Mức dự báo

(11)=(tổng sl năm/4)x

(10)

2,811,232

1,764,950

4,175,009

1,559,809 10,311,000

Sản phẩm Ghim 07:

(a) (b) (c) (d) (e)=(a)+(b)+(c)+(d) (f)

Số liệu lịch sử

Trước 3 năm (1)

2,762,500

2,210,000

4,420,000

1,657,500 11,050,000 Trước 2 năm (2)

3,580,200

2,121,600

5,701,800

1,856,400 13,260,000 Trước 1 năm (3)

3,977,500

2,704,700

6,523,100

2,704,700 15,910,000 Năm thứ 1 (4)

Tổng cầu theo quí

(5)= (1)+(2)+(3)+(4) 15,341,950 7,036,300 16,644,900 6,218,600 59,310,000

Trang 4

Cầu bình quân quí

(6)= (5)/số năm 3,835,488 2,345,433 5,548,300 2,072,867

Cầu BQ 1 Quí

(7)=(5)(e)/tổng số quí 4,562,308 4,562,308 Chỉ số mùa vụ

(8)=(6)/(7)(f)

0.8407

0.5141

1.2161

0.4543 3.025 Tổng chỉ số mùa vụ

(9)=(8)(e)

3.0252 Điều chỉnh

(10)=(4/(9)(f))x(8)

1.1116

0.6797

1.6080

0.6007

Mức dự báo

(11)=(tổng sl năm/4)x

(10)

5,582,014

3,413,449

8,074,771

3,016,766 20,087,000

Sản lượng các tháng trong quí bằng nhau.

2 Quản trị dự trữ:

Khổ cắt giấy: mỗi khổ sẽ được 04 cặp ruột/bìa

Trang 5

Một lần cắt 500 tờ.

Qui trình sản xuất và thời gian:

`

Tháng

Nhu cầu dự báo sản phẩm trong từng

tháng

Số ngày sản xuất trong từng tháng

Nhu cầu sản xuất bình quân mỗi ngày của từng tháng Ghim 06 Ghim 07 Tổng

1 702,808 1,395,504 2,098,312 22 95,378

2 702,808 1,395,504 2,098,312 22 95,378

3

702,80

8

1,395,50

4

2,098,31

80,70

4

4 441,238 853,362 1,294,600 24 53,942

5 441,238 853,362 1,294,600 25 51,784

6 441,238 853,362 1,294,600 25 51,784

7

1,043,75

2

2,018,69

3

3,062,44

117,78

6

8 1,043,752 2,018,693 3,062,445 26 117,786

Bán thành phẩm

Bán thành phẩm ruột

Nguyên liệu Giấy

Ruột cuộn

Đếm lồng bìa

NL Giấy ( Tấm) Tời (xả cuộn)

Lưu giấy

Dập kim Xén khổ

Xiết Ép

Xén tấm

Xén thành phẩm

Nhập Kho Đóng thùng

Kiểm tra, bao gói Bán thành

phẩm Bìa Bán thành

phẩm

Trang 6

9 1,043,752 2,018,693 3,062,445 25 122,498

10

389,95

2

754,19

2

1,144,14

44,00

6

11 389,952 754,192 1,144,144 26 44,006

12 389,952 754,192 1,144,144 24 47,673

Tổng 7,733,25 0 15,065,25 0 22,798,50 0 29 7 922,72 4

Chi phí lưu kho: 130/sản phẩm/tháng.

Lương lao động: 150,000 đồng/ngày.

Năng xuất lao động trung bình: 31,000 sản phẩm/ngày.

3,875 sản phẩm/giờ.

Mức sản xuất trung bình: 76,763 Sản phẩm/ngày (8g)

Tháng

Số ngày sản xuất trong từng tháng

Dự báo nhu cầu

Sản xuất với mức 76763sp/n

Thay đổi tồn kho

Tồn kho cuối kỳ Thiếu hụt

1 22 2,098,312 1,688,778 (409,534) (409,534) (409,534)

2 22 2,098,312 1,688,778 (409,534) (819,067) (819,067)

2,098,31

2

1,995,82

8

(102,48

3)

(921,55

1)

(921,55

1)

4 24 1,294,600 1,842,303 547,703 (373,848) (373,848)

5 25 1,294,600 1,919,066 624,466 250,618

6 25 1,294,600 1,919,066 624,466 875,084

3,062,44

5

1,995,82

8

(1,066,61

7)

(191,53

3)

(191,53

3)

8 26 3,062,445 1,995,828 (1,066,617) (1,258,149) (1,258,149)

9 24 3,062,445 1,842,303 (1,220,142) (2,478,291) (2,478,291)

Trang 7

10 24 1,144,144 1,842,303 698,159 (1,780,132) (1,780,132)

1,144,14

4

1,842,30

3

698,15

9

(1,081,97

2)

(1,081,97

2)

12 22 1,144,144 1,688,778 544,634 (537,338)

Tổng 29 0 22,798,50 0 22,261,16 2 (537,33 8) (1,074,67 7)

Trang 8

Điều chỉnh dự trữ

Tháng Số ngày sảnxuất trong

từng tháng

Dự báo nhu cầu

Sản xuất với mức 76763sp/n

Thay đổi tồn kho

Tồn kho cuối

kỳ Thiếu hụt

2,098,31

2

2,533,16

7

434,85

5

434,85

5

2 26 2,098,312 2,026,533 (71,778) 363,077

3 26 2,098,312 1,995,828 (102,483) 260,594

4 26 1,294,600 1,995,828 701,228 961,822

1,294,60

0

1,995,82

8

701,22

8

1,663,05

1

1,294,60

0

1,995,82

8

701,22

8

2,364,27

9

7 30 3,062,445 2,302,879 (759,566) 1,604,713

3,062,44

5

2,302,87

9

(759,56

6)

845,14

7

9 30 3,062,445 2,302,879 (759,566) 85,581

10 20 1,144,144 1,535,253 391,109 476,689

1,144,14

4

1,535,25

3

391,10

9

867,79

8

12 20 1,144,144 1,535,253 391,109 1,258,907

Tổng 31 3 22,798,50 0 24,057,40 7

Trang 9

3 Hoạch định nguồn lực:

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NGUYÊN VẬT LIỆU CHO SẢN PHẨM THÙNG CARTON

1 Nguyên vật liệu chính

1

1 Giấy bìa kg 0.0252518

8,5

40

215

65 0.0252520

11,4

50

289

14 1

2 Vật tư in tờ 7.25

10 74.10 7.25

11 79.61

2 Vật liệu phụ

-

- 2

19,5

00

2

87 0.000147

19,5

00

2

87 2

2 Tem kiểm tra cái 0.10

10 1.00 0.10

10 1.00

23 Tem lố cái 0.10

27 2.70 0.10

27 2.70 2

4 Túi các loạI chiếc 0.05

29 1.47 0.10

29 2.94 2

5 Thùng đ/thùng 0.008 1,685 13.48 0.008 1,685 14.04 2

Phế liệu thu hồI kg 0.0073332 6,000 44.00 0.0055566 6,000 33.34

1 Nguyên vật liệu chính

1.1 Giấy kg 0.0252518 63,967 51,174 50,398 165,53 9

18,365,45

8

14,692,36

7

14,469,75

5

47,527,58

0

2 Vật liệu phụ - - -

-2.1 Ghim kg 0.000147 372 298 293 96 4

2.2 Tem kiểm tra cái 0.10 253,317 202,653 199,583 655,55 3

23 Tem lố cái

0

10 253,317 202,653 199,583 655,55 3

2.4 Túi các loạI chiếc 0.05 126,658 101,327 99,791 327,77 6

2.5 Thùng đ/thùng 0.008 20,265 16,212 15,967 52,44 4

2.6 Khác - - -

Trang 10

-Phế liệu thu hồi kg 0.0073332 18,576 14,861 14,636 48,07 3

1 Nguyên vật liệu chính

1.1 Giấy bìa kg 0.0252518 50,398

50,398

50,398

151,195

1.2 Vật tư in tờ 7.25 14,469,755 14,469,755

14,469,755

43,409,265

2 Vật liệu phụ - - - -

2.1 Ghim kg 0.000147 293 293

293

880

2.2 Tem kiểm tra cái 0.10

199,583

199,583

199,583

598,748

23 Tem lố cái 0.10

199,583

199,583

199,583

598,748

2.4 Túi các loạI chiếc

0

05 99,791

99,791

99,791

299,374

2.5 Thùng đ/thùng 0.008 15,967

15,967

15,967

47,900

2.6 Khác - - - -

Phế liệu thu hồi kg 0.0073332 14,636

14,636

14,636

43,907

1 Nguyên vật liệu chính

1.1 Giấy bìa kg 0.0252518 58,152 58,152 38,768 155,072

1.2 Vật tư in tờ 7.25 16,695,871 16,695,871 11,130,581 44,522,323

2 Vật liệu phụ - - - -

2.1 Ghim kg 0.000147 339 339 226 903

2.2 Tem kiểm tra cái 0.10 230,288 230,288 153,525 614,101

23 Tem lố cái 0.10 230,288 230,288 153,525 614,101

2.4 Túi các loạI chiếc

0

05 115,144 115,144 76,763 307,051

2.5 Thùng đ/thùng 0.008 18,423 18,423 12,282 49,128

2.6 Khác - - - -

Phế liệu thu hồi kg 0.0073332 16,887 16,887 11,258 45,033

Trang 11

STT Chỉ tiêu ĐVT SL

Tháng Tháng Tháng Quí

Năm

1 Nguyên vật liệu chính

1.1 Giấy bìa kg 0.0252518 38,768

38,768

38,768

116,304 588,109

1.2 Vật tư in tờ 7.25 11,130,581 11,130,581 11,130,581

33,391,74

2 168,850,911

2 Vật liệu phụ - - - - -

2.1 Ghim kg 0.000147 226 226 226 677 3,424

2.2 Tem kiểm tra cái

0

10

153,525

153,525

153,525

460,576

2,328,978

23 Tem lố cái 0.10

153,525

153,525

153,525

460,576

2,328,978

2.4 Túi các loạI chiếc 0.05 76,763

76,763

76,763

230,288

1,164,489

2.5 Thùng đ/thùng 0.008 12,282

12,282

12,282

36,846 186,318

2.6 Khác - - - - -

Phế liệu thu hồi kg

0.007333

2 11,258 11,258 11,258

33,775 170,789

Số lần cấp liệu trong tháng:

Nguyên vật liệu

chính

Số lượng tối thiểu

Tháng

1 2 3 Qu í 1 4 5 6 Qu í 2 7 8 9 Qu í 3 1 0 11 12

Giấy kg

10,000 6 5 5 17 5 5 5 15 6 6 4 16 4 4 4

Vật liệu

phụ

Tem kiểm

50,000 5 4 4 13 4 4 4 12 5 5 3 12 3 3 3 Tem lố cái

200,000 1 1 1 3 1 1 1 3 1 1 1 3 1 1 1 Túi các

loại chiếc

Thùng đ/thùng

Khác

Phế liệu

thu hồi kg

4 Điều độ sản xuất:

Trang 12

Theo chiến lược hoạt động sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền nên tính liên tục.

Tháng

Chu

kỳ 1

Chu

kỳ 2

Chu

kỳ 3

Chu kỳ 1

Chu kỳ 2

Chu kỳ 3

Tổng

842,354

844,389

844,389

844,389 1,686,743

690,864

690,864

690,864

690,864 1,381,727

767,626

690,864

537,338

690,864 1,304,965

537,338

690,864

767,626

690,864 1,304,965

767,626

690,864

537,338

690,864 1,304,965

537,338

690,864

767,626

690,864 1,304,965

767,626

767,626

767,626

767,626 1,535,253

8 10 10 10 767,626 767,626 767,626 767,626 1,535,253

9 10 10 10 767,626 767,626 767,626 767,626 1,535,253

537,338

537,338

460,576

537,338

997,914

460,576

537,338

537,338

537,338

997,914

537,338

537,338

460,576

537,338

997,914

3 Bố trí sản xuất.

Các tiêu chí để lựa chọn bố trí trong sản xuất:

- Tối thiểu hóa chi phí vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm

- Loại bỏ những lãng phí hay di chuyển dư thừa không cần thiết giữa các

bộ phận.

- Thuận tiện cho việc tiếp nhận, vận chuyển nguyên vật liệu, đóng gói,

dự trữ.

- Sử dụng không gian hiệu quả.

- Giảm thiểu những công đoạn làm ảnh hưởng, gây ách tác đến quá trình sản xuất.

Trang 13

- Tạo sự dễ dàng, thuận tiện cho kiểm tra, kiểm soát các hoạt động.

Do đặt tính của công nghệ: khi giấy cuộn tời và xả cuộn phải có thời gian lưu trong phong lạnh 24 giờ để giấy ổn định (giấy giản ra khi cuộn) về kích thước trước khi xén Nên việc bố trí mặt bằng đây chuyền hỗn hợp

- Theo dạng tế bào cho công đoạn từ nạp liệu cho ra thùng carton.

- Các công đoạn sau bố trí theo nhóm sản phẩm.

`

Cắt

Nguyên liệu Giấy

Nguyên liệu

Giấy

Tời (xả cuộn) Lưu giấy

Xén tấm

NL Giấy (Tấm)

Xén khổ

Nguyên liệu Giấy

Bán thành phẩm Bìa phun bóng

Bán thành phẩm Bìa Cán láng

Bán thành phẩm Ruột

Bán thành

phẩm

bóng Bìa Cáng láng tấm

Ngày đăng: 27/10/2016, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w