1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết một số đề thi hóa hay phần (5)

16 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 628,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: X, Y, Z là các dung dịch muối trung hòa hoặc axit ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra, Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN-HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2- NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút

Mã đề thi 265

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh: ………

Câu 1: Có các hóa chất: K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được

sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3

B K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO

C K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4

D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, H2SO4

Câu 2: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều

kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra, Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết

tủa X, Y, Z lần lượt là

A CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2

C Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) NaOHo

t

o

dd AgNO /NH t

 Z NaOHo

t

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ

51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 5: Thực hiện phản ứng cracking butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho toàn

bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thế tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng

5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2 và

b mol H2O Giá trị của a, b lần lượt là

A 1,2 và 1,6 B 0,56 và 0,8 C 1,2 và 2,0 D 0,9 và 1,5

Câu 6: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) dung

địch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl; (3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch

CuSO4; (5) Cho H2S vào dung dịch FeSO4; (6) Cho NaHCO3 vào dd BaCl2; (7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2;

(8) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2; (9) cho H2S vào dung dịch FeCl3; (10) Cho SO2 vào dung dịch H2S

Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Câu 7: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:

Câu 8: Cho các phản ứng:

Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS + HCl → Khí Y

NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa

o

t

o

t

 Khí T Các khí tác dụng được với nước clo là

Câu 9: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và H2 có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 bằng 8,35 Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy

vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Trang 2

Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(f) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(g) Nung SiO2 và Mg (tỉ lệ mol 1:2) trong điều kiện không có không khí

(h) đốt khí H2S trong khí O2 dư

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 11: Cho 53,75 gam hỗn hợp X gồm kim loại Sn, Fe, Al tác dụng vừ đủ với 25,20 lít khí Cl2 (đktc) Mặt

khác khi cho 0,40 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl nóng , dư thu được 9,92 lít khí H2 (đktc) Biết

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của kim loại Al trong 0,40 mol hỗn hợp X có giá trị gần với

Câu 12: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400

ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức

đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan

% khối lượng của X trong A là:

Câu 13: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, Na,

NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3 ?

Câu 14: X và Y đều là α-amino axit no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử X có 1

nhóm -COOH và một nhóm -NH2 còn Y có một nhóm -NH2 và hai nhóm -COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z

gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai

muối trung hòa Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch

chứa 39,975 gam gồm hai muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 5 : 4) tác dụng với H2O

(dư) thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được

0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 16: Hòa tan hết hai kim loại X, Y trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư dung dịch NH3

lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi khử chất rắn bởi CO dư thì thu được kim loại X Thêm H2SO4 vừa đủ vào

dung dịch nước lọc rồi điện phân dung dịch thu được thì sinh ra kim loại Y Cặp kim loại X, Y có thể là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa

Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư

thu được chất rắn F Thành phần của chất rắn F gồm

A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO

Câu 18: Hòa tan 19,45 gam hỗn hợp gồm kim loại X (hóa trị I) và Y (hóa trị II) vào dung dịch chứa đồng

thời HNO3 và H2SO4 đặc, nóng được 3,92 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO2 và SO2 có tỉ khối so với oxi là

47:28 Khối lượng muối khan thu được là

A 36,85 gam B 25,55 gam C 20,75 gam D 32,85 gam

Câu 19: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2 Chất X không tác dụng với Na và

NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình

học) là

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế bao nhiêu khí trong số

các khí sau: Cl2, NO, SO2, CO2, C2H4 , H2, NH3

Trang 3

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 21: Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được?

A S → H2S → SO2→HBr → HCl →Cl2→ H2SO4→ H2S→ PbS→ H2S →NaHS→ Na2S

B Cl2→ KCl→ KOH→ KClO3→ O2→ O3→ KOH→ CaCO3→ CaO→ CaCl2→ Ca

C P→ P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

D NH3→ N2→ NO→ NO2→ NaNO3→ NaNO2→ N2→ Na3N→ NH3→ NH4Cl→ HCl

S → H2S → SO2→HBr → HCl →Cl2→ H2SO4→ H2S→ PbS→ H 2 S →NaHS→ Na2S

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)

(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

(g) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO đều thu được Cu

(h) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Cho các phản ứng sau:

1 H2(k) + I2(k)  2HI(k) , H > 0

2 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k) , H < 0

3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k), H < 0

4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k), H > 0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận ?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su Buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về

thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí Y (chứa 14,41% về thể tích

CO2) Tỉ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là

Câu 25: Để được dung dịch chứa: 0,05 mol Al3+; 0,06 mol SO42-; 0,03 mol Cl- Phải hòa tan vào nước

những muối nào, bao nhiêu mol?

A 0,05 mol AlCl3 và 0,01 mol Al2(SO4)3 B 0,01 mol Al2(SO4)3 và 0,02 mol AlCl3

C 0,02 mol Al2(SO4)3 và 0,01 mol AlCl3 D 0,03 mol AlCl3 và 0,01 mol Al2(SO4)3

Câu 26: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no, đa chức, mạch hở Y (Y chứa 1

liên kết π trong phân tử và X, Y có cùng số mol) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V lít O2 (đktc)

sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Công thức của Y và gá trị của V lần lượt là

A C4H6(OH)2 và 3,584 B C4H6(OH)2 và 2,912

C C3H4(OH)2 và 3,584 D C5H8(OH)2 và 2,912

Câu 27: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100 oC 2atm

(có mặt xúc tác V2O5) nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100oC áp suất trong bình lúc đó

là p hiệu suất phản ứng tương ứng là h Mối liên hệ giữa p và h đươc biểu thị bằng biểu thức

A p=2.(1- 2, 5h

3,8 ) B

p=2,(1-1,3h

C.p=2.(1-1, 25h 3,8 ) D

p=2.(1-0,65h 3,8 )

Câu 28: Trong các nguyên tử và ion: Ne, Na, Mg, Al, Al3+, Mg2+, Na+, O2-, F-, hạt có bản kính lớn nhất và

hạt có bán kính nhỏ nhất là

A Al3+, O2- B Na, Al3+ C Na, Ne D O2-, Na+

Trang 4

Câu 29: Cho 14,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp 2 muối hữu

cơ Biết rằng X có thể làm mất màu nước brom Giá trị gần nhất của m là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl có tổng khối lượng là 83,68 gam Nhiệt phân

hoàn toàn X thu được 17,472 lít O2 (đktc) và chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Y tác dụng vừa đủ 0,36 lít dung

dịch K2CO3 0,5M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X Phần

trăm khối lượng KClO3 trong X là

Câu 31: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,02 mol Mg và 0,03 mol Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản

ứng chỉ thu được 4,77 gam hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan hết Y bằng

150 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 loãng dư vào dung dịch Z, thu

được 13,995 gam kết tủa Phần trăm thể tích của oxi trong hỗn hợp X là

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất:

H2S, NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al; số chất có khả năng phản ứng với dung dịch X là

Câu 33: Đun nóng một dẫn xuất tetraclo của benzen với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) trong

metanol, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với natri monocloaxetat và sau cùng là axit hóa thì thu được

chất diệt cỏ 2,4,5-T Trong quá trình tổng hợp 2,4,5-T nêu trên đã sinh ra một sản phẩm phụ có độc tính cực

mạnh và là thành phần gây độc mạnh nhất của "chất độc màu da cam", đó là chất độc "đioxin" có CTCT thu

gọn như sau:

Cl

Cl

O

Cl

Cl

O CTPT của đi oxin là:

A C12H6O2Cl4 B C14H6O2Cl4 C C12H4O2Cl4 D C14H4O2Cl4

Câu 34: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH

vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy m

gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312

gam Giá trị m gần nhất là:

Câu 35: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH

C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH3COONa

Câu 36: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung

dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng với nhau sinh ra chất khí

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không tác dụng được với nhau

Dung dịch trong ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là

A ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3 B ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3

C AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2

Câu 37: Dầu thô khai thác từ mỏ dầu là hỗn hợp nhiều hidrocacbon mà từ đó người ta đã tách được nhiều

sản phẩm có giá trị Phương pháp chủ yếu được sử dụng là

Câu 38: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hỗn hợp hai muối có

tổng nồng độ là 12,276% Giá trị của m là

Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa:

C H  C CH   X  Y  Z

Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là

C C6H5CH(OH)CH3 D C6H5CH2CH2OH

Câu 40: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt

cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X

thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Trang 5

A 9,72 B 8,64 C 10,08 D 2,16

Câu 41: Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- Tổng số 3 loại hạt trong A là 140 Tổng số các hạt

mang điện trong ion M+

lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19 Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơ tron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron Số p trong M và X

lần lượt là

Câu 42: Cho sơ đồ phản ứng:

C H O  X  Y   Z  2 hidroxi 2 metyl propanal.  X là

A Isobutilen B But-2-en C Xiclobutan D But-1-en

Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Glucoz¬C H OC H C H O C H O (m¹ch hë)  C H O

Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp?

Câu 44: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C, Y và Z là hai

axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm

Y, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được chất

rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí và hơi Hấp thụ toàn

bộ T vào bình đựng nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04

gam Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong số các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic,

lysin, anilin

(b) Có hai chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ,

fructozơ

(c) Có hai polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng trong số các polime: tơ olon, tơ lapsan, PE, tơ

nilon-6,6

(d) Ancol thơm C8H10O có hai đồng phân tách nước tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng trùng

hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5%

về khối lượng) vào nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí

đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là

Câu 48: Cho m gam bột Cu vào 400ml dung dịch AgNO3 0,2M sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam

hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào Y, sau khi xảy ra phản ứng

hoàn toàn thu được 6,14 g chất rắn Giá trị của m là:

Câu 49: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 Ampe,

trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO

(sản phẩm khử duy nhất) thu được 51,42 gam chất rắn

Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1 nhóm

axit Công thức của 2 chất trong X là

A CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

B CnH2n-2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2)

C CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-2(COOH)(NH2)

D CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

- HẾT -

Ghi chú: học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào

Trang 6

ĐÁP ÁN

Câu 1: Có các hóa chất: K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được

sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là

A K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, KClO3

B K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO

C K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4

D K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, H2SO4

Loại B, C: NaCl dùng để điều chế Cl2 trong công nghiệp

Loại D: Không có H2SO4

Câu 2: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều

kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra, Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết

tủa X, Y, Z lần lượt là

A CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2

C Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2

X tác dụng với Y có khí thoát ra: Loại C

X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa: loại A

CaCO3 không tan loại D

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) NaOHo

t

o

dd AgNO /NH t

 Z NaOHo

t

C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH2CH2CH3 D CH3COOCH=CH2

Y phản ứng với AgNO3/NH3 loại A, B

Z + NaOH tạo chất có 2C loại C Chọn D

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4

40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ

51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là

2 4

SOLVE

Na SO

1,2.98 142

0, 40

Câu 5: Thực hiện phản ứng cracking butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken Cho toàn

bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thế tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng

5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2 và

b mol H2O Giá trị của a, b lần lượt là

A 1,2 và 1,6 B 0,56 và 0,8 C 1,2 và 2,0 D 0,9 và 1,5

2

2

Ph ° i cã 0,24 mol C H míi t¹o ra ®­îc 0,24 mol ankan

CO : x 12x 2y 0, 24.58 5,6 x 0, 56

Câu 6: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) dung

địch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl; (3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch

CuSO4; (5) Cho H2S vào dung dịch FeSO4; (6) Cho NaHCO3 vào dd BaCl2; (7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2;

(8) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2; (9) cho H2S vào dung dịch FeCl3; (10) Cho SO2 vào dung dịch H2S

Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Câu 7: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:

Bước 1: Bảo toàn e được:

Trang 7

5Na2SO3 + 2KMnO4 + aNaHSO4 →b Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O

Chỉ có thể đặt 5 ở Na2CO3, 2 ở KMnO4 và 2 ở MnSO4 hệ số của K2SO4chắc chắn bằng 1 do có 2KMnO4

Cần đặt hệ số vào NaHSO4 và Na2SO4 sao cho vừa đảm bảo cân bằng S và cân bằng Na????

Bước 2: bảo toàn nguyên tố:

BT.S : 5 a b 2 1 a 6

5Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 →8Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O

Câu 8: Cho các phản ứng:

Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS + HCl → Khí Y

NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa

o

t

o

t

 Khí T Các khí tác dụng được với nước clo là

X: SO2; Y: H2S; Z: N2; T: O2

Câu 9: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6 và H2 có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với H2 bằng 8,35 Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy

vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Chú ý: Phản ứng xảy ra hoàn toàn

3 8 2

2

2 3

3

C H 2

X

CO

CO

dd

n

M :16, 7 Y cã §­êng chÐo:

n

H O : 0,0205 n 0,012

n n ;m 0,0105.44 0,0205.18 0,0015.100 0,68

Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(f) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(g) Nung SiO2 và Mg (tỉ lệ mol 1:2) trong điều kiện không có không khí

(h) đốt khí H2S trong khí O2 dư

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 11: Cho 53,75 gam hỗn hợp X gồm kim loại Sn, Fe, Al tác dụng vừ đủ với 25,20 lít khí Cl2 (đktc) Mặt

khác khi cho 0,40 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl nóng , dư thu được 9,92 lít khí H2 (đktc) Biết

các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của kim loại Al trong 0,40 mol hỗn hợp X có giá trị gần với

Trang 8

(3) 2.(2)

Al

Sn : x k(119x 56y 27z) 53, 75

BT.e : k(4 x 3y 3z) 2

Sn : x x y z 0, 4 (2)

BT.e : 2 x 2 y 3 z 2 (3)

9

TN1

TN2

, 92 2 2.0, 4) 2,3142

Chú ý: Nếu không phát hiện ra được điểm đặc biệt của phương trình (2) và (3) thì từ 2 phương trình của 1 ta

chia vế cho vế ( khử k) sẽ được 1 phương trình với 3 ẩn x, y, z Sau đó giải 3 phương trình

Câu 12: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400

ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức

đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan

% khối lượng của X trong A là:

Đặt công thức của hai andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp là: C H On 2n

Ta có 14n + 16 = 52,4 n= 2,6  2 andehit là CH3CHO: a mol và C2H5CHO: b mol

Đường chéo: a 3 2,6 2 3a 2b (1)

b 2,6 2 3

BTKL: m + 5,6.4 = m + 6,68 + m – 12,6 m = 28,32

nAndehit = ( m – 12,6)/52,4 = 0,3 mol = nA = a + b (2)

Giải (1) và (2) được: a = 0,12 ( mol)

A: RCOOC Hn 2n 1 : ( M = 28,32/0,3 = 94,4) R = 15 ( CH3-) X: CH3COOCH=CH2

X

0,12.86.100%

Câu 13: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, Na,

NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3?

Câu 14: X và Y đều là α-amino axit no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử X có 1

nhóm -COOH và một nhóm -NH2 còn Y có một nhóm -NH2 và hai nhóm -COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z

gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai

muối trung hòa Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch

chứa 39,975 gam gồm hai muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là

BTKL : m 39, 975 m 39, 975 0, 25.36, 5 30,85

30,85

0, 25

14x 47 123, 4 14x 77 3,314 x 5, 457 x 4 hoÆc 5

Với x=4: số mol 2 a.a lần lượt là 0,08 và 0,17 mol

muèi

m 0,08(103 18) 0,17(133 18.2) (0, 25 0,17).40 40,09 OK

%Y=0,17.133/30,85 = 73,29%

Với x=5: nghiệm lẻ, đồng thời không thỏa điều kiện tạo thành 40,09 gam muối

Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 5 : 4) tác dụng với H2O

(dư) thì thu được V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được

0,25V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Trang 9

Tỉ lệ Na:Al = 5: 4 TN1 : Al tan hết

5x 4x.3 V.2 (1)

Cõu 16: Hũa tan hết hai kim loại X, Y trong dung dịch HCl dư, thờm tiếp vào đú lượng dư dung dịch NH3

lọc lấy kết tủa, nhiệt phõn rồi khử chất rắn bởi CO dư thỡ thu được kim loại X Thờm H2SO4 vừa đủ vào

dung dịch nước lọc rồi điện phõn dung dịch thu được thỡ sinh ra kim loại Y Cặp kim loại X, Y cú thể là

Cõu 17: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khớ CO dư qua X nung núng được chất rắn Y Hũa

Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hũa tan chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư

thu được chất rắn F Thành phần của chất rắn F gồm

A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO.

3 2

2

Cu(NO )

E : NaAlO

Cu CuO

Cõu 18: Hũa tan 19,45 gam hỗn hợp gồm kim loại X (húa trị I) và Y (húa trị II) vào dung dịch chứa đồng

thời HNO3 và H2SO4 đặc, núng được 3,92 lớt hỗn hợp khớ (đktc) gồm NO2 và SO2 cú tỉ khối so với oxi là

47:28 Khối lượng muối khan thu được là

A 36,85 gam B 25,55 gam C 20,75 gam D 32,85 gam.

2 2

NO

SO

Đường chéo: ; axit đặc, nóng không có NH NO

0,1 0,075.2 19,45 +62(0,1 0,075.2) m < 19,45 +96 31,45 m < 34,95

2

Cõu 19: Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C4H6O2 Chất X khụng tỏc dụng với Na và

NaOH nhưng tham gia phản ứng trỏng bạc Số chất X phự hợp điều kiện trờn (khụng kể đồng phõn hỡnh

học) là

Trong cỏc chức hữu cơ đó học: dẫn xuất halogen, ancol, ete, phenol, andehit, xeton, axit cacboxilic, este…X

khụng tỏc dụng với Na, NaOH cú phản ứng trỏng bạc→ X chứa chức andehit hoặc tạp chức với ceton hoặc

ete

2.4 2 6

2

 

Ande + Ande : CHO-CH2-CH2-CHO, CHO-CH(CH3)CHO (2 chất)

Ande + xeton: CH3-CO-CH2-CHO, CH3-CH2-CO-CHO ( 2 chất )

Ande + ete: C-(1)-C=C-(2)-CHO mạch thẳng) : cú 2 vị trớ điền O ( 2 chất)

C-(1)-(C=C)-(2)-CHO (nhỏnh C=C) : cú 2 vị trớ điền O ( 2 chất ) Tuy nhiờn nếu điền O vào vị trớ của số (2) thỡ cỏc chất trờn trở thành RCOOCH hay HCOOR lại là este của

axit HCOOH tuy cú trỏng bạc; nhưng lại tỏc dụng với NaOH nờn loại đi 2 trường hợp của số (2) Như vậy

trường hợp này cú 2 cụng thức

Vậy cú tất cả 6 đồng phõn

Cõu 20: Trong phũng thớ nghiệm bộ dụng cụ vẽ dưới đõy cú thể dựng để điều chế bao nhiờu khớ trong số

cỏc khớ sau: Cl2, NO, SO2, CO2, C2H4 , H2, NH3

Trang 10

Câu 21: Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi nào có phản ứng hóa học không thể thực hiện được?

A S → H2S → SO2→HBr → HCl →Cl2→ H2SO4→ H2S→ PbS→ H2S →NaHS→ Na2S

B Cl2→ KCl→ KOH→ KClO3→ O2→ O3→ KOH→ CaCO3→ CaO→ CaCl2→ Ca

C P→ P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

D NH3→ N2→ NO→ NO2→ NaNO3→ NaNO2→ N2→ Na3N→ NH3→ NH4Cl→ HCl

S → H2S → SO2→HBr → HCl →Cl2→ H2SO4→ H2S→ PbS→ H 2 S →NaHS→ Na2S

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat

(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)

(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

(g) CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO đều thu được Cu

(h) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

(a) crom thuộc nhóm VIB

(b) ( Câu này đáp án của trường là 5 mà theo mình thụ động hóa là nó vẫn tác dụng tuy nhiên ngay sau khi

tác dụng thì bị cái màng đặc biệt ngăn cản lại ngay lập tức…)

(c) Ngược lại mới đúng

(d) K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

(g) 2NH3 + 3CuO

o

t

 3Cu + 3H2O + N2; CO + CuO

o

t

 Cu + CO2

Câu 23: Cho các phản ứng sau:

1 H2(k) + I2(k)  2HI(k) , H > 0

2 2NO(k) + O2(k) 2NO2(k) , H < 0

3 CO(k) + Cl2(k) COCl2(k), H < 0

4 CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k), H > 0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận ?

Giảm nhiệt độ: Cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt ( H < 0): 2,3

Tăng áp suất: Cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm tổng số mol khí: 2,3

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su Buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về

thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí Y (chứa 14,41% về thể tích

CO2) Tỉ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là

2

O

SOLVE

C H N : b H O : 3a 1, 5b

n 4n 0, 5b 4(n 0, 5n ) 0, 5 b

4a 3b 0,1441

(4a 3b) 3(3a 1, 5b) 0, 5b

Cho a = 1 b = 1,5 a : b = 2: 3



5.

Ngày đăng: 27/10/2016, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm