1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

64 403 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.55 .... Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.51 .... Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợ

Trang 3

Hoàng Th Hà 3

V ới lòng biết ơn sâu sắc, học viên xin chân thành c m ơn TS Nguyễn Thị Hoàng Hà và TS Nguy ễn Tuấn Phong đã tận tình hướng dẫn học viên trong suốt quá trình h ọc tập, nghiên c u và hoàn thành luận văn

Xin chân thành c m ơn các thầy cô giáo trong Khoa Địa chất, Phòng Sau

đ i học, Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên, Trường Đ i học Khoa học Tự nhiên đã t o điều kiện trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn c a học viên

Xin g ửi lời c m ơn tới các đồng nghiệp t i Trung tâm Nghiên c u ng dụng Địa vật lý – Liên đoàn Vật lý Địa chất, Liên đoàn Địa chất X - Hiếm đã cung cấp tài li ệu, trao đổi thông tin và th o luận những nội dung liên quan đến luận văn c a

h ọc viên

Lu ận văn không thể hoàn thành nếu thiếu những lời động viên, chia sẻ và tình c m c a các thành viên trong gia đình Đó là nguồn s c m nh to lớn để học viên có th ể hoàn thành luận văn

H ọc viên

Hoàng Th ị Hà

Trang 4

Hoàng Th Hà 4

M C L C

CH NGă1:ăGI I THI U CHUNG 11

1.1.ăĐặcăđiểmăđ a hóa phóng x tự nhiên các nguyên t U, Th, K 11

1.2 Tổng quan tình hình nghiên c u 14

1.3 Gi i thi u khái quát khu vực nghiên c u 17

1.3.1.ăĐặcăđiểm tự nhiên 17

1.3.2.ăĐặcăđiểm kinh t - xã h i 21

1.3.3.ăĐặc điểmăđ a ch t - khoáng s n 22

1.3.4 Các y u t nhăh ng t iămôiătr ng phóng x khu vực nghiên c u 24

CH NGă2:ăPH NGăPHÁPăNGHIÊNăC U 27

2.1.ăPh ngăphápătổng hợp, k thừa tài li u 27

2.2.ăPh ngăphápăđoăphổ gamma 27

2.3.ăPh ngăphápăl y, gia công và phân tích m u 28

2.4.ăPh ngăphápăxử lý tài li u 32

CH NGă3:ăK T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 34

3.1 M i quan h giữa các nguyên t U, Th, K v iămôiătr ngăđ a ch t khu vực nghiên c u 34

3.1.1.ăĐặcătr ngăhƠmăl ợng phổ gamma trên các thành t oăđ a ch t 34

3.1.2 Sự bi năđổiăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo không gian 35

3.1.2.1 Mặt cắt tuy n 55 35

3.1.2.2 Mặt cắt tuy n 51 36

3.1.2.3 Mặt cắt tuy n 47 37

3.1.2.4 Mặt cắt tuy n 13a 38

3.1.2.5 Mặt cắt tuy n 9a 39

3.1.2.6 Mặt cắt tuy n 5a 40

3.1.2.7 Mặt cắt tuy n 4 41

3.1.2.8 Mặt cắt tuy n 6a 42

3.1.2.9 Mặt cắt tuy n 8a 43

Trang 5

Hoàng Th Hà 5

3.1.2.10 Mặt cắt tuy n 12 44

3.1.2.11 Mặt cắt tuy n 48 45

3.1.2.12 Mặt cắt tuy n 56 46

3.2.ăĐặcăđiểmăđ a hóa phóng x các nguyên t U, Th, K 50

3.2.1.ăHƠmăl ợng các nguyên t U,ăTh,ăKătrongămôiătr ngăn c 50

3.2.2 HƠmăl ợng các nguyên t phóng x U,ăTh,ăKătrongăđ t 54

3.2.3.ăHƠmăl ợng các nguyên t phóng x U,ăTh,ăKătrongăcácăcơyăl ngăthực56 K T LU N VÀ KI N NGH 62

TÀI LI U THAM KH O 63

Trang 6

Hoàng Th Hà 6

DANH M C HÌNH

Hình 1 S ăđ dãy phân rã phóng x tự nhiên 11

Hình 2 Su i Bầu ch y qua thôn H Thành 18

Hình 3 Thôn H Thành (b n D u C ) - ĐôngăCửu - ThanhăS nă- Phú Th 19

Hìnhă4.ăS ăđ khu vực nghiên c u 20

Hìnhă5.ăS ăđ tuy năđoăphổ gamma 28

Hình 6.ăS ăđ ăv ătríăl yăm uăn c 29

Hìnhă7.ăS ăđ v trí l y m uăđ t 31

Hình 8 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.55 35

Hình 9 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.51 36

Hình 10 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.47 37

Hình 11 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.13a 39

Hình 12 Sự bi năđổi không gian hƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.9a 40

Hình 13 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.5a 41

Hình 14 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.4 42

Hình 15 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.6a 43

Hình 16 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.8a 44

Hình 17 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.12 45

Hình 18 Sự bi năđổiăkhôngăgianăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt T.48 46

Hình 19 Sự bi năđổiăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K theo mặt cắt tuy n 56 46

Trang 7

Hoàng Th Hà 7

Hìnhă20.ăS ăđ phơnăvùngăhƠmăl ợng Thori 48

Hìnhă21.ăS ăđ phơnăvùngăhƠmăl ợng Urani 49

Hình 22.ăBiểuăđ ătổngăho tăđ ăalpha,ăbetaătrongăm uăn c 52

Hình 23.ăN ngăđ ăradonătrongăm uăn căd cămặtăcắtăSu iăBầu 53

Hình 24 Tổngăho tăđ ăalpha,ăbetaătrongăm uăn căd cămặtăcắtăSu iăBầu 54

Hìnhă25.ăS ăđ v tríăcácăđiểm m uăcóăhƠmăl ợng phóng x v ợt quá TCCP khu vực nghiên c u 59

Hìnhă26.ăS ăđ khoanh vùng ô nhi m khu vực nghiên c u 60

Trang 8

Hoàng Th Hà 8

DANH M C B NG

B ng 1.ăV ătríăl yăm uăcơyăl ngăthực 32

B ng 2 Chuyểnăđổi các đ năv đoăvề Siver (Sv) 33

B ng 3 Th ngăkêăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K trên các thành t oăđ a ch t 34

B ng 4 B ngăk tăqu ăphơnătíchăm uăn c 50

B ng 5 Th ng kê thông s n ngăđ radon tự do trong các lo iăn c 51

B ngă6.ăHƠmăl ợng các nguyên t phóng x trong m uăđ t 55

B ngă7.ăHƠmăl ợngăUăvƠăThătrongăcácămôiătr ng (mg/kg) 56

B ng 8.ăHƠmăl ợngăcácănguyênăt ăphóngăx ătrongăm uăthựcăv t 57

B ng 9.ăTh ngăkêăho tăđ ăcácănguyênăt ăphóngăx ătrongăm uăthựcăv t 57

B ng 10.ăHo tăđ ăphóngăx ăgi iăh nătrongăthựcăph mă(theoăđ ngătiêuăhóa) 58

Trang 9

Hoàng Th Hà 9

L I M Đ U

Môiătr ng phóng x là m t phần không thể tách r i c aămôiătr ng tự nhiên trongăđóănhơnălo i t n t i và phát triển nhăh ng c aă môiătr ng phóng x tự nhiênăđ i v i sự phát triển c aăconăng iăđưăđ ợc ghi nh n Các thông tin về môi

tr ng tự nhiên,ătrongăđóăcóămôiătr ng phóng x là các ch tiêu r t quan tr ngăđể đánhăgiáăsự phát triển kinh t xã h i bền vững c a b t kỳ m t qu c gia, vùng lãnh thổ nào Vi c nghiên c uămôiătr ng phóng x tự nhiên nhằm các m căđíchăđánhăgiá nh h ng c a chúng lên sự s ng c aăconăng i và các sinh v t s ng t iăđó;ăxácă

đ nh m tăcáchăcóăc ăs khoa h c, thực ti n c a những khu vựcăđ ợc nghiên c u về

kh nĕngăt n t i và phát triểnădơnăc ,ăkinhăt xã h i

Miền Bắc Vi tăNamălƠăđ a bàn đư phát hi n có nhiều m ch a phóng x Các

m đều t pătrungătrênăđ i sinh khoáng Tây Bắc B và ch a các nguyên t phóng x thori và urani Qua các k t qu nghiên c u và kh oăsátămôiătr ng t i m t s m

ch a phóng x cho th y, t i các khu vựcănƠyăđều có các tham s môi tr ng phóng

x v ợt quá gi i h n an toàn cho phép Khu vựcăThanhăS năậ Phú Th v i các thân pegmatităcóăkíchăth c: r ng từ vƠiămétăđ n vài ch c mét, dài từ vài ch cămétăđ n vƠiătrĕmămétănằm t i khu vực b n D u C ,ăxưăĐôngăCửu, huy năThanhăS n,ăt nh Phú Th ,ăcóăc ngăđ phóng x (502500)R/h Các thân pegmatit này nằm ngay trên bề mặt hoặc gần bề mặt, nên d dƠngăphátătánăraămôiătr ng xung quanh nh quá trình phong hóa và bóc mòn Mặt khác, t i khu vực nghiên c u, các su i và

m chăn c ngầmăđềuăđiăquaăcác thân quặng pegmatit,ăđóălƠăđiều ki n thu n lợiăđể xói mòn, hòa tan, v n chuyển và phát tán các ch t phóng x raămôiătr ng xung quanh

Trênă c ă s đó,ă lu nă vĕnă “Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các

nguyên t ố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ”

đ ợc thực hi n v i m c tiêu và nhi m v sau:

M ục tiêu:

- Nghiên c uăđặcăđiểmăđ a hóa phóng x tự nhiên các nguyên t U, Th, K;

- Đánhăgiá nhăh ng c aăhƠmăl ợng các nguyên t U, Th, K đ n môiătr ng xung quanh

Trang 10

Hoàng Th Hà 10

Nhi ệm vụ:

- Thu th p các tài li uăđ a hóa các nguyên t phóng x ; các y u t nhăh ng

đ nămôiătr ng phóng x ; các nghiên c uăđưăcóătừ tr c về môiătr ng phóng x t i các khu vực;

- Nghiên c uăđặcăđiểmăđ a hóa phóng x các nguyên t U, Th, K;

- Lu n gi i m i liên quan giữa giá tr các tham s phóng x (U,ăTh,ăK)ăđoă

đ ợc t i khu vực nghiên c u và từ k t qu phân tích m u v i sự t n t i c a các thân

quặng pegmatit và thành t oăđ a ch t t i khu vực nghiên c u;

- Đánhăgiá nhăh ng c aăhƠmăl ợng U, Th, K t i môiătr ng xung quanh

Từ k t qu nghiên c u, lu nă vĕnă đ ợc c uă trúcă thƠnhă 3ă ch ngă nh ă sauă(không kể phần m đầu và k t lu n):

Ch ngă1:ăGi i thi u chung

Ch ngă2:ăPh ngăphápănghiênăc u

Ch ngă3:ăK t qu nghiên c u và th o lu n

H c viên

Hoàng Th Hà

Trang 11

Hoàng Th Hà 11

Trong tự nhiên có nhữngăđ ng v có sẵn tính phóng x ,ăđóălƠănhữngăđ ng v

ch aăk p phân rã h t kể từ lúc hình thành các nguyên t hóa h c (do ph n ng nhi t

h ch) c aătháiăd ngăh , hoặcăcácăđ ng v đ ợc t oăthƠnhăd i tác d ng c aătiaăvũă

tr ,ăvƠăđặc bi t lƠăcácăđ ng v phóng x t n t i trong các quặng phóng x Những

đ ng v ch a trong quặng phóng x l p thành những dãy phóng x liên ti p g i là

h phóng x ăCácăđ ng v phóng x t n t i trong tự nhiên luôn có hi năt ợng phóng

x ,ăđóălƠăsự phát x tự phát các h t hoặc tia gamma c a các h t nhân nguyên t không bền vững hoặc sự phát x anpha (α), beta (β) sau khi bắt giữ đi n tử qu đ o,

hoặc là quá trình tách vỡ tự phát.ăNĕngăl ợng b c x gamma c a các nguyên t phóng x là y u t đặcătr ngăchoătừng nguyên t

Ngu n phóng x tự nhiên có kho ng 20 ngu n g m U235, U238, U244, Th232,

Ra226, K40, Rb87, La138, Sm147, Lu176, Re137,…ăTuyănhiênăcóă6ăngu năc ăb n có nhân

là U235, U238, U244, Th232, Ra226, K40, trong sáu ngu năc ăb n này có 3 ngu n ch đ o

g m U235, U238, Th232

Hình 1 Sơ đồ dãy phân rã phóng x tự nhiên

Trang 12

Hoàng Th Hà 12

Nĕmă1896,ănhƠăbácăh căng i Pháp Becquerel phát hi n ra ch t phóng x tự nhiên,ăđóălƠăuraniăvƠăconăcháuăc aănó.ăĐ nănayăng i ta bi t các ch t phóng x trên tráiăđ t g m các nguyên t urani, thori và con cháu c a chúng, cùng m t s nguyên

t phóng x khác Urani, thori và con cháu c a chúng t o nên 3 h phóng x c ăb n

là h thori (Th232), urani (U238) và actini (U235) T t c đềuălƠăđ ng v phóng x trừ

Pb206 c a dãy phóng x U238; Pb207 c a dãy phóng x U235; Pb208 c a dãy phóng x

Th232

Urani g mă3ăđ ng v khácănhau,ăđ ng v phóng x U238 và U234 thu c cùng

m t h , g i là h urani, còn U235 lƠăthƠnhăviênăđầu tiên c a m t h khác, g i là actini Th232 lƠăthƠnhăviênăđầu tiên c a h thori H phóng x th t ălƠăh phóng x nhân t o,ă đ ợc g i là h neptuni (Th228) Ba h phóng x tự nhiênă cóă đặcă điểm chung là thành viên th nh t,ă lƠă đ ng v phóng x s ng lâu v i th i gian bán rã

đ ợcăđoătheoăcácăđ năv đ a ch t.ăĐiềuănƠyăđ ợc minh h a bằng h phóng x nhân

t oăNeptunium,ătrongă đóăthƠnhă viênăth nh t là nguyên t siêu urani Pu241,ăđ ợc sinh ra khi chi u Pu239 trongătr ng neutron Th i gian bán rã c a Pu341 lƠă13ănĕm

Đặcăđiểm chung th hai c a ba h phóng x tự nhiên là m i h đều có m t

đ ng v phóng x d i d ng khí phóng x ,ăchúngălƠăđ ng v khác nhau c a nguyên

t radon N u là h urani là khí Rn222 đ ợc g i là radon, trong h thori là khí Rn220

đ ợc g i là thoron, trong h actini là khí Rn219 g iălƠăcactinon.ăTrongăkhiădưyăđ ng

v phóng x neptuniăkhôngăcóăđ ng v phóng x d i d ng khí phóng x

Trong ba lo i khí phóng x thìăradonăđóngăvaiătròăquanătr ng nh t vì nó có

th i gian bán phân rã là 3,825 ngày l năh nănhiều so v i phân rã c a thoron (52 giây) và actinon (3,92 giây) Trênăquanăđiểm về an toàn b c x , sự chi u ngoài c a radon và con cháu c aăchúngălênăconăng i không tác h i bằng sự chi u trong c a chúngăkhiăconăng i hít th b i có nhân phóng x bám vào, vì chúng là các nhân phátăraăcácătiaăalpha.ăHƠmăl ợng radon, thoron trong không khí ph thu c vào hàm

l ợngăuraniătrongăđ t,ăđá;ăcácăm ,ăđiểm m urani hoặc các m có ch a nguyên t phóng x (urani, thori)

Urani,ăThori,ăRadi,ăRadon…ălƠăcácănguyênăt phóng x có phân b r ng rãi

nh t trong tự nhiên D ng t n t i c a chúng ph c t p, g măcácăđ năkhoáng,ăcácălo i

mu i khác nhau, khoáng v t k t tinh hoặc ch tăđ ng hình, có lo i b v t ch t hữuăc ă

h p th , có lo i trong dung d ch, có lo i huyền phù trong không khí hình thành sol khí

Trang 13

Hoàng Th Hà 13

TrongăcácăđáămagmaăaxităthìăhƠmăl ợng U, Thăt ngăđ i cao, còn trong các đáămagmaăsiêuămaficăthìăhƠmăl ợng U, Th là nh nh t Cùng m t lo iăđá,ăđáăcƠngă

trẻ thìăhƠmăl ợng các nguyên t phóng x càng cao Trongăcácăđáătrầm tích, hàm

l ợng các nguyên t phóng x r tăkhôngăđ ngăđều,ăthôngăth ngăđáăphi n sét có hƠmăl ợng cao nh t HƠmăl ợngăU,ăThătrongăđáăcacbonatăr t th p HƠmăl ợng các nguyên t phóng x c a mu i m và th ch cao là nh nh t HƠmăl ợng các nguyên

t phóng x c aăcácăđáăbi n ch t và v t ch tăbanăđầu c a chúng có quan h m t thi t, song quá trình bi n ch tăcũngăcóăthể lƠmătĕngăhoặc gi m v t ch t phóng x (Lê Khánh Ph n, 2004)

HƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăcácăđáăngu n g c trầm tích r t thay đổi và không có m i liên h m t thi t v i ho tăđ phóng x c aăcácăđáănguyênăsinh,ă

b i vì khi phá h y và chuyển d i v t li u các magma vào các bể lắngăđ ng, urani

đ ợcămangăđiătrongătr ng thái b hòa tan và sự di chuyểnăvƠătíchălũyăc a nó có thể khôngătheoăconăđ ng di chuyển c a v t li u b vỡ v n Ngoài ra trong các th i kỳ

đ a ch t ti p sau, các quá trình di chuyển s d năđ n sự làm giàu hoặc làm nghèo urani c aăcácăđáătrầmătích.ăĐ i v i các lo iăđáătrầmătích,ătrongăcácăđáăc a cùng m t

lo i,ăhƠmăl ợng urani s l năh nătrongăcácăbi n thể cóăkíchăth c nh c a các h t (đ i v iăcácăđáăm nh v n), trong các bi n thể cóăhƠmăl ợng cao c a v t ch t hữuăc ă

ch y u là bitum, trong các bi n thể cóăhƠmăl ợng cao c a ph t pho B i vì urani trongăcácăđáătrầm tích thể hi năd i d ngăđ ợc hòa tan, còn thori t o ra các hợp ch t khó hòa tan nên trầmăđ ngăd i d ng các m nh khoáng v t T s thori/urani trong cácăđáătrầm tích nh h năsoăv iătrongăcácăđáăbi n ch t Đặc bi tătrongăcácătr ng

hợp có sự tham gia c a các s n ph m magma vào các quá trình bi n ch t thì hàm

l ợng urani có thể caoăh năsoăv iătrongăcácăđá trầmătích,ănh ngăluônăth păh nătrongăcácăđáămagma

Uraniătrongăcácăđáăcóăthể t n t iăd i các d ngăkhácănhau:ăd i d ng các khoáng v t urani, trong các t p ch tăđ ngăhìnhăđ ợc g iălƠă“cácăkhoángăv t ch a urani”,ătrongăs đóăcóăcácăkhoángăv t ph c a các đáămagma,ăcũngănh ătrongătr ng tháiăphơnătán.ăKhiăđ pH th p, ví d pH = -4ă(môiătr ng axit), urani d b hòa tan

di chuyểnătrongăcácăđáăt i ch ti p xúc v i các ch t khử (H2S, các v t ch t có ngu n

g c hữuăc ,ăch y u là bitum, ph t pho, sắt) làm gi m th oxy hóa ậ khử t i Eh = 0,1 von T iăcácăhƠngărƠoăđ aăhóaăđ ợc thành t o d cătheoăđ ng v n chuyển c a các dung d ch ch aăuraniădoăcácăđiều ki nălỦăhóaăthayăđổi làm cho urani từ dung

dchăn c b k t t aăd i d ng các hợp ch t khó hòa tan Khi pH > 8 (môi tr ng

Trang 14

Hoàng Th Hà 14

kiềm)ă uraniă cũngă d b hòa tan và di chuyểnă d i d ng các hợp ch t lo i

Na4UO2(HCO3)3 Các hợp ch t này bền vữngătrongăđiều ki năđ pH th p hoặc cao Trongăvùngătrungăhòa,ăđ hòa tan c a các ph c ch t b gi măđi,ăcácăph c ch t b phá

h y, k t qu lƠătrongăcácăđáăth m th uăđ i v iăn căd iăđ t, phát sinh tự tíchălũyăcác khoáng v t urani

Các hợp ch t c a Thori là các hợp ch t khó hòa tan, trên thực t không có

mặtătrongăn căd iăđ tăcũngănh ăn c bề mặt Trongăn c có ch a Urani, Radi và Radon v i hƠmăl ợng th p, cá bi tăcũngăcóăch aăThoriăvƠăKali.ăTrongăcácăđiều ki n khácănhau,ăhƠmăl ợng c aăchúngăthayăđổi trong ph m vi r ng.ăThôngăth ng so v i đá,ăhƠmăl ợng các nguyên t phóng x trongăn c nh h nă2ă- 4 b c,ănh ngăv n có

d th ng U, Ra, Rn trongăn căcaoăh nănhiều lần so v iăbìnhăth ng

V t ch t phóng x trongăđ t tr ng có m i quan h ph thu căvƠoăhƠmăl ợng U,ăThăcóătrongăđáăg c (Lê Khánh Ph n, 2004)

1.2 Tổng quan tình hình nghiên c u

Môiătr ng phóng x là m t phầnătrongămôiătr ng s ng tự nhiên mà trong đóăloƠiăng i hình thành và phát triển.ăHƠngăngƠyăconăng i luôn ch u những tác

đ ng liên t c c aămôiătr ng phóng x ăĐ n m t m t m căđ nƠoăđó,ătùyăthu c vào

m c và th i gian chi u x ,ăchúngăcóăcácătácăđ ng không t tăđ năc ăthể s ng

Nh n th căđ ợc v năđề này, nhiều qu căgiaăđưăt p trung nghiên c u và công

b d i d ng tài li u c p qu c gia các thông tin: m c chi u x tự nhiên có kh nĕngăgây h iăchoăconăng i cần ti năhƠnhăđoăv , l p các b năđ m c chi u x tự nhiên, trênăđóăkhoanhăcácădi n tích có m c chi u x có h iăchoăconăng i

Ngay từ nhữngănĕmă80ăc a th k tr c,ăcácăn cănh ăTh yăĐiển, Phần Lan, Nga, M , C ngăhòaăSéc.v.v ăđưănghiênăc u và công b các tiêu chu n về các m c chi u x tự nhiênăvƠăanătoƠnăchoăconăng i Cũngătrongăth i gian này, Th yăĐiểnăđưăđoăm c chi u x tự nhiênăt ngăđ ngăt l 1:50.000ătrênăhƠngătrĕmădi n tích Các

b nă đ đóă lƠă c ă s để cho phép xây dựngă cácă khuă dơnă c ,ă côngă nghi p M t s nghiên c u có thể kể đ nănh ă“IAEA- TECDOC-5,6, The use gamma ray data to

difine the natural radiation environment, Vienna 1990 ”, “IAEA -TECDOC - 827 (1995), Application of uranium exploaration data and techniques in enviromental studies ”, “UNESCO, 1995, A global geochemical database for environmental and resource management ”, “Central laboratory for radiological protection, Warszawa, Radiation atlas of Poland 2005 ”

Trang 15

Hoàng Th Hà 15

Trong quá trình xây dựng các b năđ , các tài li uăđiều tra, nghiên c u phóng

x trong các ho tăđ ngăđ a ch t khoáng s nănh ăbayăphổ gamma,ăđoăphóngăx trên

mặt đ t bằngăcácăph ngăti n khác nhau, đã đ ợc nghiên c u, khai thác sử d ng

Nhữngă nĕmă đầu th k XXI công vi că nƠyă cƠngă đ ợc ti n hành m t cách kh n

tr ng,ăđ ng b trên quy mô l n y ban B o v b c x cácăn c Bắc Âu, các qu c gia Tây Âu, Nh t B n, năĐ v.v lầnăl ợt công b m c chi u x tự nhiên và các

b năđ phân vùng theo các m c b c x tự nhiên v i các nghiên c uănh ă“Central

laboratory for radiological protection, Warszawa, Radiation atlas of Poland 2005 ”,

“ICRP PUBLICATION 82 (2000), Protection of the Public in Situations of Prolonged Radiation Exposure ”

Vi t Nam vi c nghiên c uămôiătr ng phóng x đưăđ ợc nghiên c uăd i

d ng m t s công trình nghiên c u khoa h c, m t s đề ánăđiều tra, nghiên c u môi

tr ng Công tác nghiên c u về môiătr ng phóng x tự nhiênăđưăđ ợc ti n hành từ cácănĕmă80ăc a th k XX Có thể chia các công trình nghiên c u về môiătr ng phóng x đưăđ ợc ti năhƠnhătheoăcácăh ngănh ăsau:

- Nghiên c uăc ăb n về môiătr ng phóng x : Các công trình nghiên c u trongăh ng nghiên c uăc ăb n về môiătr ng phóng x ti n hành chu n hóa thu t ngữ về môiătr ng phóng x vƠăph ngăphápătínhătoán;ăxây dựng h ph ngăphápăđiều tra, nghiên c u chi ti t môiătr ng phóng x ; ng d ng công ngh hi n thông tin

để nâng cao ch tăl ợng xử lý và biểu di n các k t qu điều tra chi ti tămôiătr ng phóng x M t s đề tài phát triểnătheoăh ng này có thể kể đ nănh :

+ Nghiên c u c s khoa h căxácăđ nh m căđ ô nhi m môi tr ng c a các ngu n phóng x tự nhiênăđể xây dựng quy trình công ngh đánhă giáăchiă ti t các vùng ô nhi m phóng x tự nhiên (Nguy năVĕnăNam, 2009);

+ Nghiên c u nâng cao ch t l ợng xử lý, hi n th các k t qu điều tra chi ti t môi tr ng phóng x (La Thanh Long, 2010);

+ Nghiên c uăc ăs khoa h c và thực ti năxácăđ nh m c chi u x tự nhiên có

kh nĕngăgơyăh iăchoăconăng i (Nguy năVĕnăNam, 2010)

Trongăđề tƠiă“Nghiênăc uăc ăs khoa h c và thực ti năxácăđ nh m c chi u x

tự nhiên có kh nĕngăgơyăh iăchoăconăng i”,ăNguy năVĕnăNamă(2010ăậ 2011),ăđưăthi t l p và làm sáng t vaiă tròă đóngă gópă liều chi u x c a các thành phần môi

tr ng phóng x vƠăđánhăgiá m c liều chi u x tự nhiên Vi tăNam.ăĐề tƠiăđưăđ aă

ra tổng quan về các thành phần phóng x trong v tráiăđ tăvƠănêuărõ:ă“Sự chi u x

Trang 16

Hoàng Th Hà 16

vƠoăc ăthể conăng i từ ngu n chi u ngoài, ch y u b i các b c x gamma từ các nhân phóng x thu c dãy phóng x 238U, 232Th và 40K”.ăĐiềuăđóăcóăthể cho th y, hƠmăl ợngă cácăđ ng v nguyên t 238U, 232Th và 40Kăđóngăvaiătròă r t quan tr ng trong vi c nghiên c uă môiă tr ng phóng x Theo k t qu điềuă tra,ă đánhă giáă đ a

ch t, kh oăsátămôiătr ng, các ngu n chi u x tự nhiên có nguyăc ăgơyăliều cao trên lãnh thổ n cătaăcũngăchínhălƠăcácăđ iăt ợngăđ a ch t có ch aăhƠmăl ợng cao c a các ch t phóng x thu cădưyăuraniumăvƠăthorium,ăcácăđ iăt ợng này liên quan chặt

ch v i các m phóng x , m điăkèmăcácăch t phóng x ăTrênăc ăs đánhăgiáăđặc điểmăcácătr ng b c x tự nhiên trong các m phóng x , m ch a phóng x đề tài cũngăch raăđơyălƠănhómăm cóănguyăc ăgơyăchi u x tự nhiên có kh nĕngăgơyăh i choăconăng i Các thân pegmatit trong khu vực nghiên c u t i lu năvĕnănƠyăthu c nhóm m ch a phóng x v i b n ch t d th ng ch y u là thori có nhăh ng l n

t iămôiătr ng phóng x t i khu vực này

Hi n nay các công trình nghiên c u,ăđiều tra về hi n tr ngămôiătr ng phóng

x ch y uăđ ợc thực hi n t i các khu vực có m phóng x và m có ch a phóng x

để đánhăgiáăm căđ ô nhi mămôiătr ng phóng x vƠăkhoanhăđ nh các khu vực nguy

hiểm, góp phần c nh báo t iăng i dân M t s đề tài về điềuătraămôiătr ng phóng

đ nh ra các vùng không an toàn áp d ng cho nhữngăng iălaoăđ ng gián ti p trong vùng t khoáng phóng x , vùng không an toàn áp d ng cho dân chúng nói chung và

đ aăraănhững so sánh c thể về môiătr ng phóng x t i các khu m có ch a phóng

x trênăđ ng th iăđánhăgiáăm căđ ô nhi m phóng x vƠătácăđ ng c aăchúngăđ n môi sinh

+ăĐiều tra chi ti t hi n tr ngămôiătr ng phóng x b n D u C ,ăXưăĐôngăCửu, huy năThanhăS n,ăt nh Phú Th t l 1:1.000, ph c v quy ho ch dân c và phát triển kinh t xã h i khu vực (VũăVĕnăBích,ă2006).ăĐề án đưăti năhƠnhăđoăchiă

ti t các thông s phổ gamma, tính toán su t liều chi u, l y m u và phân tích m u, từ

Trang 17

Hoàng Th Hà 17

đóăđưăphơnăvùngăôănhi m phóng x và nhăh ng c a chúng t iămôiătr ngăvƠăđ i

s ng nhân sinh khu vực nghiên c u

- Điều tra, xây dựng b năđ phóng x trên toàn qu c nhằm cung c păc ăs dữ

li uăchoăcácăcôngătácăđiềuătra,ăđánhăgiáăm căđ ô nhi m phóng x Hi nănayăđưăthực

hi năđo phóng x mặt đ t hàng trĕm di n tích các t l khác nhau;ăđiều tra môi

tr ng phóng x 51ăđôăth l n.ăĐặc bi t b năđ phóng x tự nhiên Vi t Nam (2006)

và b năđ phông b c x tự nhiên Vi t Nam t l 1:1.000.000ă(2011)ăđưăđ ợc thành

l p

Cácăđề tài khoa h c công ngh ,ăcácăđề ánăđiều tra, nghiên c uămôiătr ngăđưă

đ ợc ti năhƠnhăđưăthi t l p và làm sáng t vaiătròăđóngăgópăliều chi u x c a các thành phầnămôiătr ng phóng x vƠăđ aăraăph ngăphápăđánhăgiáătừng thành phần liều c thể,ălƠmăc ăs chungăđể đánhăgiáăm c liều chi u x tự nhiên Vi t Nam từ đóăkhoanhăđ nh các khu vực không an toàn phóng x , nghiên c u,ăđánhăgiáăhi n

tr ng và m căđ ô nhi m phóng x t i các khu vựcănƠy,ăđ aăraăcácăc nhăbáoăvƠăđề

xu t các bi n pháp khắc ph căđể b o v s c khoẻ cho c ngăđ ngădơnăc ăvƠăph c v công tác quy ho ch, phát triển kinh t xã h i

Đ i v i khu vực nghiên c u, hi n nay m i có m t s đề tài nghiên c u về môiătr ng phóng x t i đơyănh :ă“Điều tra hi n tr ng môi tr ng phóng x trên các

m ĐôngăPao,ăThènăSină- TamăĐ ng t nh Lai Châu, M ng Hum t nh Lào Cai, Yên Phú t nh Yên Bái, Thanh S n t nh Phú Th ,ăAnăĐiềm, Ng c Kinh - S n Giữa

t nh Qu ngăNam”ă(Trần Bình Tr ng,ă2006);ă“Điều tra chi ti t hi n tr ngămôiătr ng phóng x b n D u C ,ăXưăĐôngăCửu, huy năThanhăS n,ăt nh Phú Th t l 1:1.000,

ph c v quy ho ch dân c và phát triển kinh t xã h i khu vực”,ă(VũăVĕnăBích,ă2006)ă vƠă “Nghiênă c u xây dựng quy trình công ngh thành l p b b nă đ môi

tr ng phóng x tự nhiên Áp d ng thử nghi mătrênăđ a bàn t nh Phú Th ”.ăTuyănhiên,ăcácăđề tài này ch t p trung nghiên c u nhằmăxácăđ nh hi n tr ngămôiătr ng phóng x ,ăkhoanhăđ nh các vùng ô nhi m phóng x và nhăh ng c a chúng t i môi

tr ng vƠă đ i s ng nhân sinh khu vực nghiên c u ch khôngă điă sơuă vƠoă v nă đề nghiên c uăđ a hóa các nguyên t phóng x

1.3 Gi i thi u khái quát khu v c nghiên c u

1.3 1 Đặc điểm tự nhiên

1.3.1.1 V ị trí địa lý

Trang 18

Hoàng Th Hà 18

Khu vực nghiên c u nằm xưăĐôngăCửu, huy n ThanhăS n,ăt nh Phú Th , có t a

đ đ aălỦă21°01′31”ăvƿăđ Bắc,ă105°04′40”ăkinhăđ Đông.ăTrongăđó, khu vực nghiên

c u t p trung ch y u t i khu vực b n D u C v i di n tích 2km2

1.3.1.2 Khí h ậu

Khí h u vùng nghiên c u có hai mùa phân bi t rõ r t:

- Mùa m aătừ thángă4ăđ n tháng 11, mùa này khí h u nóng b c, nhi tăđ có khi lên t i 35o 37oC,ăm aănhiềuăth ngăgơyălũăl t, c n tr đ n giao thông và gây khóăkhĕnăchoăs n xu tăvƠăđ i s ng c aădơnăc

- Mùa khô: từ thángă12ăđ năthángă3ănĕmăsau,ăkhíăh u hanh khô, nhi tăđ cao trung bình từ 19o 23oC,ăl ợngăm aăít,ăđôiăkhiăcóăđợt gió mùa nhi tăđ d i 10oC vƠă cóă m aă phùn,ă mùaă nƠyă kháă thu n lợi cho công tác nghiên c u đ a ch t môi

tr ng

1.3.1.3 Th y văn

Hình 2 Suối Bầu ch y qua thôn ả Thành

Khu vực nghiên c u có h th ng su i khá phát triển,ătrongăđóăsu i D u và

su i C là l năh năc , su i Bầu ch y qua trung tâm thôn H Thành (Hình 2), các

su i nƠyăđềuăcóăh ng ch y từ tơyănamăsangăđôngăbắc v iăl ợngăn c nh Các

su i nh , ch cóăn căvƠoămùaăm a,ăc năn căvƠoămùaăkhô.ăDơnăc ătrongăb n l y

n c su i để canh tác, sinh ho tăvƠăĕnău ng ch y uădùngăn c ngầmăd i chơnăđ i

và trong các khe c n ch y ra

1.3 1.4 Địa hình

Trang 19

Hoàng Th Hà 19

Đ a hình khu vực nghiên c u g m hai phần khác bi t, phía bắcăđ a hình

th p,ăs n tho i,ăphíaănamăđ aăhìnhăđ iănúiăcóăđ caoăh nă500m,ăs n d c Nhìn chungăđ a hình khu vực này khá ph c t p,ăkhóăkhĕnăchoăvi c phát triển kinh t xã

h i (Hình 3)

Hình 3 Thôn H Thành (b n D ấu Cỏ) - Đông Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ 1.1.1.5 Động, thực vật

+ Th ực vật: trong khu vực, thực v t nhìn chung v năđ ợc duy trì và b o v

nên m căđ che ph đ i v iăđ aăhìnhălƠăt ngăđ i t t.ăĐ t rừng trong khu vựcăđ ợc chia thành các d ngănh ăsau:

- R ừng tự nhiên (rừng nguyên sinh): là rừngăcònăch aăb xâm h i hoặc ít b

sự tàn phá c aăconăng i, v n còn giữ đ ợc nguyên d ngăhoangăs ăRừng r m r p, nhiều cây to và dây leo

Trang 20

105Ảăă10'30'' 21Ảă 05'00''

‹Ồăă15 ‹Ồăă16 ‹Ồăă17

105Ảăă00'00''

… †23

‹Ồăă04 ẽă‹Ồăă01 ‹Ồăă03 ‹Ồă05 21Ảă

Trang 21

Hoàng Th Hà 21

- R ừng tái sinh và rừng trồng: là các v t rừng m iăđ ợc h i sinh, cây c i

phát triển tr l i trên các di nătíchăn ngăr yăcũătr căđơyăb lơuănĕmăkhôngăcanhătác, tr ng t a Trên những di n tích mà cây c i không m c l iăvƠăđưătr thƠnhăđ t

tr ngăđ i tr cătr căđơyănayăcũngăđưăđ ợc ph xanh nh các dự án tr ng rừng Khu vực nghiên c u có sự đanăxenăgiữa rừng tái sinh và rừng tr ng, không còn di n tích

đ t tr ngăđ i tr c, m căđ che ph khá t t Tr căđơy,ăhi năt ợng phá rừng làm

n ngăr y là phổ bi nănh ngăđ nănayăđưăh n ch nhiều Những v t rừng b phát quang, d n s ch quanăsátăđ ợc ngoài thực t , thực ch t là rừng tr ng vừa khai thác vƠăđangăchu n b tr ng m i

- Đất canh tác: chi m m t di n tích r t ít trong vùng, ch y uălƠăv năđ i,

m t di n tích nh d c các khe su i tr ngăcơyăl ngăthực lúa, ngô, khoai

Th m thực v tătrongăvùngăđ ợc b o v và phát triển Ngoài rừng tự nhiên,

rừng tái sinh, t t c các di nătíchăđ t tr ng,ăđ i tr cătr căđơyănayăđềuăđ ợc ph xanh b i các rừng cây nguyên li u gi yănh ăkeo,ăb đề, b chăđƠn ,ăm căđ che ph

t ngăđ i t t

+ Động vật: trong khu vực nghiên c u đ ng v t hoang dã còn r t ít ch y u

là các lo iăđ ng v t nh nh ănhím,ăcáo ădo n năsĕnătr măch aăngĕnăchặnăđ ợc

1.3 2 Đặc điểm kinh tế - xã hội

1.3.2.1 Phân b ố dân cư

Trong khu vực nghiên c u dơnăc ăphơnăb khôngăđ ngăđều, g m các dân t c

M ng,ăKinhăvƠăng iăDao.ăNg i dân trong vùng ch y u làm nông nghi p, tr ng

rừng theo các dự ánăgiaoăđ t giao rừng.ăNg iăM ngăvƠăng i Kinh s ngăđanăxenăthành những làng b n quần t quanhăcácăthungălũng,ănhà ch y u là nhà xây lợp ngói hoặcăđổ mái bằng, nhà g tooc xi láng nền hoặc nhà t m tranh tre, nhà sàn truyền th ng còn sót l i r tăít.ăĐiều ki năĕnă v sinh có ti n b nh ăt p quán nuôi

nh tăgiaăsúcăd i gầmăsƠnăđ n nay không còn nữa , dân t c Dao chi m m t t l

r t nh , s ng t p trung thành làng nh xóm Gi u.ăTrìnhăđ dân trí nói chung còn

th p,ăđặc bi tălƠăng i Dao

Nghề nghi p chính c aădơnăc ătrongăxưălƠăs n xu t nông nghi p.ăCơyăl ngă

thực ch y u là lúa, sắn, ngô, khoai, nhìn chung s n xu tăl ngăthực ch mang tính

tự cung tự c p,ăđ i s ngănhơnădơnăcònăkhóăkhĕn

1.3 2.2 Đời sống văn hóa, xã hội

Trang 22

Hoàng Th Hà 22

Trong khu vực nghiên c u, s ngăvĕnăhóa,ăxưăh i c aăng iădơnăđangătrênăđƠăphát triển M ngăl iăđi n qu căgiaăđưăvề t i các thôn b n xa xôi, hẻo lánh,ăđ i s ng tinh thầnăvƠătrìnhăđ dơnătríăcũngăđ ợc nâng lên rõ r t M ngăl i y t cũngăđưăđ ợc quanătơmăđúngăm c, tình hình s c khoẻ và b nh t t c aăđ ng bào các dân t c trong vùngăđềuăđ ợcătheoădõiăvƠăchĕmăsócăth ng xuyên t i các tr m y t xã

+ Tình hình b ệnh tật thường gặp trong vùng: Theo k t qu th ng kê m t vài

nĕmăgầnăđơy,ăcácăb nhămƠăng i dân t i khu vực nghiên c u hay mắc ph i là các

b nh về tiêu hóa, hô h p, các b nh về thầnăkinh,ăx ngăkh p, d t t, s y thai

1.3.2.3 Các ho t động kinh tế

Các ho tăđ ng khoáng s n t i khu vực nghiên c uălƠăkhôngăđángăkể, gầnăđơyă

có ho tăđ ng khai thác quặng barit xóm D c,ăđiểm khai thác nh lẻ và không theo quy ho ch c thể nào

Công nghi p và tiểu th công nghi p hầuănh ăkhôngăphátătriển

Ngu n cung c p n c chính ph c v cho s n xu t và sinh h at trong vùng

v n là ngu năn c tự nhiênănh :ăsông,ăsu i, gi ng tự đƠo; mùaăm aăn căth ng

đ c do b xói l ,ămùaăkhôăth ngăítăn c Các dòng su i này ch y u ch y ra từ

nhữngăthơnăpegmatităcóăhƠmăl ợng nguyên t phóng x cao ví d nh ăxómăBầu, xóm Bái, xóm Quét

1.3.2.4 Giao thông

M ngăl i giao thông trong khu vực nghiên c u kém phát triển, các khu vực dơnăc ăn i v i nhau bằngăđ ng mòn nh , hẹp,ăđ a hình phân cắt Do v y vi căđiăl i khóăkhĕn,ăc n tr cho vi c giaoăl uăv i các khu vực khác

1.3.3 Đặc điểm địa chất - khoáng sản

1.3.3 1 Địa tầng

Theoăbáoăcáoăđ a ch t khoáng s n nhóm t ThanhăS nă- Thanh Thu t l 1:50.000 c a Vi năĐ a ch t và Khoáng s n, vùng nghiên c u có các phân v đ a tầngănh ăsau:

- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Chiềng - Phân h tầng trên (PP1sc2): Phân b

di n r ng, v i di n l kho ng 0,9 km2 trung tâm vùng nghiên c u, thành phần ch

y u là gneis biotit, plagiogneis biotit, gneis biotit có horblen và amphibolit chi m nhiềuăh n

Su tăliềuăb căx ăgammaă0,26ă÷ă0,68Sv/h, trung bình 0,34Sv/h

Trang 23

Hoàng Th Hà 23

- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Làng - Phân h tầngăd i (PP1sl1):ăCácăđáă

c a phân h tầngă d i phân b trung tâm khu vực nghiên c u, v i di n tích kho ng 1,1 km2 Thành phần ch y uălƠăđáăphi n biotit - granit,ăđáăphi n hai mica, granit b migmatit hoá

Su tăliềuăb căx ăgammaă0,20ă÷ă0,70Sv/h,ăcácăd ăth ngăcóăc ngăđ ăphóngă

x ătừă4,00ăđ nă7,5Sv/h

- Gi i Proterozoi - H tầng Su i Làng - Phân h tầng trên (PP1sl2): Phân b phía Nam khu vực v i di n tích nh (0,009km2) Thành phần ch y uălƠăđáăphi n hai mica, m t s n iă phần th p có ch a granat hoặc graphit - granat

Su t liều b c x gamma từ 0,26 ÷ 0,68Sv/h, trung bình 0,34Sv/h

- Gi i Kainozoi ậ H Đ t (Q): ch y u phân b d c theo su i Giàu v i di n tíchăkhôngăđángăkể Thành phần ch y u là cát, b t, s i, sét

1.3.3.2 Magma

Trong khu vực nghiên c u có m t ph c h xâm nh p là ph c h B o Hà (M/PP1-2 bh) Ph c h này phân b d ng kh i nh gần trung tâm vùng nghiên c u

v i di n tích nh (0,02km2) Thành phần ch y u là metagabro, metadiabas, amphibolit

1.3.3.3 Khoáng s n

Theoăbáoăcáoăđ a ch t và khoáng s n nhóm t ThanhăS năậ Thanh Th y c a

Vi năĐ a ch t và Khoáng s n, trong di n tích nghiên c u có các d th ng phóng x thori - urani nằm trong các thân pegmatit, d th ng phóng x nằm trong granit aplit,ăgranităpegmatit,ăđáăphi n mica amphibolit Các thân quặng pegmatit có kích

th c: r ng từ vƠiă métă đ n vài ch c mét, dài từ vài ch că métă đ n vài trĕmă mét,ă

c ngăđ phóng x (50  2500)R/h Tuy nhiên, các lo i khoáng s nănƠyăch aăđ ợc đánhăgiáăđầyăđ nên triển v ng khoáng s năch aăđ ợc khẳngăđ nh Các thân quặng này sau khi b phong hoá các nguyên t phóng x đ ợcăhoƠătanăvƠoătrongăn c, phát tán vƠoăđ t, không khí, xâm nh păvƠoăcácăcơyăl ngăthựcătácăđ ngăđ nămôiătr ng

s ng c aăconăng i

Ngoài ra trong di n tích nghiên c u cònăcóăđáălƠmăv t li u xây dựng và cao lanh

Trang 24

Hoàng Th Hà 24

1.3.4 Các y ếu tố ảnh hưởng tới môi trường phóng xạ khu vực nghiên cứu

1.3.4.1 nh hưởng c a điều kiện tự nhiên tới môi trường phóng x

Các y u t đ aăhình,ăđ a m o, m ngăl i sông su i, khí h u và m căđ che

ph c a th m thực v t có nhăh ng trực ti p t i sự phát tán các nguyên t phóng

x vƠoămôiătr ngăkhácănhauănh ăn c, không khí,ăđ t, trầm tích vƠăđ ng thực v t

a nh hưởng địa hình địa m o tới môi trường phóng x

Các nguyên t phóng x trong các m ,ăđiểm quặngăd i tác d ng c aăđiều

ki n tự nhiên b phá hu vƠăphátătánăvƠoămôiătr ngăđ t Đ a hình là m t y u t đóngăvaiătrò quan tr ng trong quá trình di chuyển và phát tán ch t phóng x vào môi

tr ng Đ a hình b phân cắt m nh, thì kh nĕngăphátătánăc aăchúngăraămôiătr ng xung quanh càng l n Trong khu vực nghiên c u các d i quặng phóng x và các thân pegmatit ch a các nguyên t phóng x cao (U, Th, K) nằm ngay gần bề mặt (v i l p ph m ng 0,5 ậ 3m) hoặc xu t l ngay trên bề mặtăđ aăhình.ăĐơyălƠăđiều

ki n r t thu n lợi cho quá trình phong hoá, bào mòn, phá hu các ch t phóng x , làm cho chúng b vỡ v n, di chuyển phát tán ra xa Sự phátătánăc ăh c ph thu c r t nhiều y u t : th iăgian,ăkhôngăgian,ăđ aăhình,ăđ a m o và th m thực v t

b nh hưởng c a m ng lưới th y văn tới môi trường phóng x

N călƠămôiătr ng thu n lợi cho sự phát tán các nguyên t phóng x Khi dòngăn c ch y qua thân quặngăhayăđ i khoáng hóa s hoà tan các nguyên t không

bền vữngătrongăđóăcóăcácănguyênăt phóng x vƠămangăđiăd i d ng ion, gặpăđiều

ki n thu n lợi chúng phát tán các ch t phóng x xu ng vùng h l uăc a dòng ch y gây ra m t di n tích ô nhi m khá l n từ v trí m ,ăđiểm quặng t i h l uăc a dòng

ch y

Trong khu vực nghiên c u, m ngăl i các su i và các m chăn c ngầm khá phát triển Chúngăđóngăm t vai trò quan tr ng trong vi c phát tán các nguyên t phóng x vƠoămôiătr ng N c mặtăvƠăn c ngầm ch y qua các khu d th ng, các thân quặng phóng x làm bào xói, hoà tan các nguyên t phóng x , khí phóng x ,

v n chuyển và phát tán các ch t phóng x điăxa

c nh hưởng c a m ng không khí, khí hậu tới môi trường phóng x

+ nhăh ng c a khí h u

Nh ăđưănêuătrênăkhíăh u vùng nghiên c uăđ ợcăchiaăthƠnhă2ămùa:ăMùaăm aă

th ng kéo dài từ thángă4ăđ n tháng 11, th i ti t nóng b căth ngăgơyăraălũăl t, s t

l ,ăđóngăvaiătròăquanătr ng trong vi c phát tán các nguyên t phóng x trong môi

Trang 25

Hoàng Th Hà 25

tr ngăc ăh c Mùa khôăth ng ngắn từ thángă12ăđ n tháng 3 th i ti t hanh khô, hay có gió mùa thổi m nhăcũngăgópăphần phát tán các khí phóng x xâm nh p vào nhà hoặcăđiăxaăh n

+ nhăh ng c a không khí

Các khí phóng x g măradonăvƠăthoronăđ ợc t o ra trong quá trình phân rã

c a urani và thori Các khí phóng x này t n t iătrongăkhôngăkhí,ătrongăn c, trong

đ t,ătrongăcácăđiều ki n tích t khíănh :ăn c ngầm,ăn c gi ng, các l hổng trong

đ t, các công trình dân sự làm t i các v trí khu t gió, h th ngăthôngăgióăkémăđều

t oăđiều ki n cho quá trình tích t các lo i khí phóng x Vùng này vi căl uăthôngăkhông khí r t kém do b che chắn b iăđ aăhìnhăđ i núi, do v y m căđ nhăh ng

c aămôiătr ngăkhôngăkhíăđ năđ i s ng dân sinh là khá l n

d nh hưởng c a th m thực vật tới môi trường phóng x

Trong khu vực nghiên c u, ngoài rừng tự nhiên, rừng tái sinh, các di n tích

đ t tr ng,ăđ i tr cătr căđơy,ănayăđềuăđ ợc ph xanh b i các rừng cây nguyên li u

gi yănh ăkeo,ăb đề, b chăđƠn m căđ che ph trongăvùngăđiềuătraăt ngăđ i t t

do v yăđưăgi m thiểu phần nào m căđ phát tán ô nhi m ch t phóng x vào môi

tr ng

1.3.4.2 nh hưởng c a ho t động kinh tế - xã hội tới môi trường phóng x

a Ho t động khai thác khoáng s n

Ho tăđ ng khai thác khoáng s n t i khu vực nghiên c u là không đángăkể,

hi n nay ch có m t s điểm khai thác quặng barit xóm D c Tuy nhiên, vi c khai thác ch y u là th công, không tuân th các quy tắc về v sinh công nghi p và an toàn phóng x , các bãi th i tràn lan ra sông su i,ăđơyălƠănguyênănhơnăgơyăphátătán các ch t phóng x

Vi c khai thác khoáng s n trong vùng n u không có quy ho ch tổng thể t t

m căđ ô nhi m phóng x càng cao, làm m tăđ t rừng hoặcăđ t canh tác, gây ra s t

l và tai bi nă đ a ch t B i, ch t th i các lo iă đ c h iă trongă đóă cóă b i, ch t th i phóng x s tácăđ ng không ngừng t iămôiătr ngăđ t,ăn c,ăkhôngăkhí,ăphátătánăđiă

xa gây ô nhi mămôiătr ng xung quanh

b Ho t động s n xuất nông nghiệp

Trong khu vực nghiên c u,ăng i dân v n tr ng ngô, lúa, sắn, cây chè ngay trên các thân pegmatit Bằng vi căđƠoăb i, cầy x i, làm th y lợi nh để tr ng tr t

di n ra nhiềuănĕmăđưălƠmătĕngăthêmăm căđ ô nhi m phóng x , phát tán ch t phóng

Trang 26

Hoàng Th Hà 26

x điăxa,ăđặc bi t nguy hiểmăh n,ăvi c tr ng tr tăcácăcơyăl ngăthực trực ti p trên các thân pegmatit ch a phóng x s lƠmă choă cácă cơyă l ngă thực trên b nhi m phóng x

gi ng,ăcácăđiểmăn c xu t l ngay t i các thân pegmatit, các d i d th ng phóng

x ,ănênăcóănguyăc ănhi m ch t phóng x theo conăđ ng tiêu hóa

1.3.4.3 nh hưởng c a đặc điểm địa chất khoáng s n tới môi trường phóng x

a nh hưởng c a đặc điểm địa chất tới môi trường phóng x

Trong khu vực nghiên c u g m nhiều lo iăđáăkhácănhau,ănh ngăcầnăđặc bi t quanătơmăđ n di n tích phân b cácăđáăcóăc ngăđ phóng x cao thu c h tầng

Su i Chiềng, h tầng Su i Làng và các kh i xâm nh p thu c ph c h B o Hà Các đáănƠyăsauăkhiăb phong hóa các nguyên t phóng x b hòa tan, phát tán vào môi

tr ngăn c,ăkhôngăkhí,ăđ t, xâm nh p vào các cây l ngăthực

b nh hưởng c a khoáng s n tới môi trường phóng x

Trongăvùngăđiều tra có nhiều lo i hình khoáng s n khác nhau, hầu h t các

lo i khoáng s nănƠyăch aăđ ợcăđiềuătra,ăđánhăgiá

Các thân quặng phóng x (thori), các thân pegmatit là nhữngăđ iăt ợng ch

y u t oănênămôiătr ng phóng x cao và nhăh ngăđ nămôiătr ng s ng trong khu

vựcăThanhăS n.ăQuaăthuăth p các tài li uăcũ,ăk t hợp v iăcôngătácăđoăđ c thựcăđ a quaă cácă đề tài nghiên c u cho th y khu vực xóm Bầu,ă xómă B ,ă b n D u C xã ĐôngăCửu, có các thành phầnămôiătr ng phóng x caoăđ n r t cao, m t s thành phầnăv ợt tiêu chu n cho phép về môiătr ng phóng x

Đ i v i các thân quặng barit trong vùng, qua k t qu điều tra nghiên c u cho

th y thành phầnămôiătr ng phóng x trong chúng m căbìnhăth ng Điềuăđó cho

th y các ho tăđ ng khoáng s năđ i v i các lo i quặng nêu trên là ít nhăh ngăđ n môiătr ng phóng x

Trang 27

Hoàng Th Hà 27

2.1 Ph ng pháp tổng h p, k th a tài li u

ĐơyălƠăph ngăphápătổng hợp và phân tích các tài li u có sẵn, các s li u

th ng kê, từ đóăkiểm tra tính chính xác và chắt l căcácăthôngătinăcóăliênăquanăđ n

n i dung nghiên c u c a lu n vĕn,ătrongăđóăt p trung vào các v năđề:ăđặcăđiểmăđ a hóa phóng x các nguyên t U,ăTh,ăK;ăđặcăđiểmăđ a ch t vùng nghiên c u;ăđặcăđiểm

quặngăhóa;ătr ng phóng x vƠăc ngăđ phóng x c a các lo iăđ tăđáăcóămặt trong khu vực nghiên c u.ăCácăbáoăcáoănƠyăđ ợc thu th p từ các ngu n:

- Các báo cáo tổng k tăđề tài, b năđ và s li u c a các dự án,ăch ngătrìnhănghiên c uăcóăliênăquanăđ n khu vực nghiên c uăđ ợcăl uătrữ t iăth ăvi năvƠăcácăc ăquan ch trì

- Các báo cáo hi n tr ngă môiă tr ng, b nă đ hi n tr ng và quy ho ch, k

ho ch phát triển, th ng kê s li u c a toàn t nh…

- Các ngu n tài li u liên quan khác: sách, t p chí chuyên ngành, m ng internet…

Ph ngăpháp tổng hợp, k thừa các tài li u, s li uăđoăđ c c aăcácăđề tƠi,ăđề

án, các công trình nghiên c uămôiătr ng phóng x đ ợc sử d ng trong quá trình

thực hi n lu năvĕnănhằmăđ aăraăcácăkháiăni m tổng quan về môi tr ng phóng x , nhăh ng c a các nhóm m có ch a phóng x t i hi n tr ngămôiătr ng phóng x

c a khu vực, m i liên quan c aăhƠmăl ợng các nguyên t phóng x v iămôiătr ng

đ a ch t và sự phát tán các ch t ô nhi m phóng x trongămôiătr ng

2.2 Ph ng pháp đo phổ gamma

Ph ngăphápăphổ gamma để xác đ nhăhƠmăl ợng c a urani, thori, kali trong

đ t,ăđáăvƠăcácăd th ng phóng x nhằm m c đích xác đ nh sự t n t i, phát tán c a các nguyên t phóng x trong d th ng phóng x trong di nătíchăđiều tra

Đo phổ gammaăđưăti n hành đ ng th i v i các mặt cắt nghiên c u đặcătr ng.ă

T i khu vực nghiên c u ti năhƠnhăđoă12ătuy n v i kho ngăcáchă20m/điểm trên m i tuy n (Hình 5) T i m i điểm đo 3 giá tr , th i gian đo 100s

Máy đo phổ gamma sử d ng là GAD-6.ăTr căkhiăđiăthựcăđ a, các máyăđều

đ ợc ti n hành kiểm chu n t i phòng kiểmăđ nhămáyăđ a v t lý - LiênăđoƠnăV t lý

Đ a ch t.ăTrongăquáătrìnhăđoăđ căhƠngăngƠy,ătr c và sau ngày làm vi c, ti n hành

đo t i điểm kiểm tra các s li u phông, m u TS-5, US-2 để đánh giá sự ổn đ nh c a máy

Trang 28

Hoàng Th Hà 28

Cỏc k t qu đoăđ ợc thực hi n b i LiờnăđoƠnăĐ a ch t X - Hi m

Hỡnh 5 Sơ đồ tuyến đo phổ gamma

Khu vực nghiê n cứu

Ranh giớ i đị a chất

Tuyến đo phổ gamma

T8a

T9a T5a

T4 T12 T6a

T48 T56

21° 00'41"

25 800

25 200

25 400

25 600

25 000

105°04'20" 21° 02'01"

24 000

24 200

24 400

24 600

24 800

23 600

23 800

Trang 29

Hoàng Th Hà 29

h ng c aămôiătr ng phóng x đ i v i các h giaăđìnhăđangăsử d ng,ăĕnău ng sinh

ho t (Hình 6)

Hình 6 Sơ đồ vị trí lấy mẫu nước

M u đ ợc l y đ sâu 0,2m, đóng vào can nhựa 2 lít sau khi đ ợc tráng rửa

s ch bằngăn c t i điểm l y m u, ghi s hi u, v trí l y m u đ ợc đ nh v trên b n

341.8 286.0

242.0

25 0

Suèi B

Su

DÊu

Suèi Cá

T.80

Khu vùc nghiª n cøu

25 200

25 400

25 600

25 000

105°04'20" 21° 02'01"

24 000

24 800

24 400

24 600

24 200

23 600

23 800

07 200

07 000

21° 00'41"

Trang 30

Hoàng Th Hà 30

b) Gia công: Các m uăn c l y về đ ợc ti năhƠnhăđoăxácăđ nh n ngăđ Rn,

Tn ngay trong vòng 48 gi , từ đó lựa ch n m t s m u l y về phân tích các ch tiêu

n c u ng Các m u l y về đo tổng ho t đ α, β đưăđ ợc axit hoá (HNO3) v i n ng

đ 0,3% để ch ng k t t a Thể tích m uăn căđưăl y là 2 lít và đựng trong can nhựa

c) Phân tích: Phân tích tổng ho t đ α, β bằng thi t b UM- 2000 c a Liên

Xô (USSR) theo tiêu chu n ISO - 9696 - 1992 (E) và ISO 9697 - 1992 (E)

2.3.2 M ẫu đất (rãnh điểm)

a) L y m u: M u đ t đ ợcă uătiênăl y các v trí l y m u thực v tănh :ăthóc,ă

sắn, ngô (Hình 7) Di n tích l y m u là (2,0 x 2,0)m, kho ng cách các điểm là 0,5m,

đ sâu l y m u 15cm trong l p đ t tr ng Tr ngăl ợng m u từ 2-3 kg

b) Gia công: M u đemăph iăkhô,ănghiền nh kíchăth c 0,74 mm, tr n chia

và đóngăgóiăl uăm t nửa còn l i gửi phân tích 300 gam

c) Phân tích: M u đ t đ ợc gửi phân tích 17 m u bằngăph ngăphápăphổ đaăkênh, thi t b đo:ăH phổ k gamma phân gi i cao c a hãng CANBERRA - Canada

t i Trung tâm Công ngh Xử lỦăMôiătr ng - B T ăl nh Hoá h c

2.3.3 M ẫu thực vật

a) L y m u:ă Đ ợc l y m t s cơyă l ngă thực ch y u tr ng trên thân pegmatit hoặc lân c n các thân pegmatit nh ălúaă(h t), sắn (c ),ăđơyălƠăl ngăthực

ch y u c aădơnăc ătrongăb năđangăsử d ng

b) Gia công: M u sắn khi l yăđ ợc rửa s ch, sau khi bóc v , rửa s ch bằng

n c t iăđ aăph ngăr i m i gia công: thái m ngăph iăkhô.ăCácăm uăđ ợc gửi và gia công t i phòng thí nghi m bằng cách: cân tr ngăl ợng, s y khô nhi tăđ 1050C trong th i gian 48 gi , cân tr ngăl ợngăkhô,ăxácăđ nhăđ m.ăSauăđóăm uăđ ợc nung nhi tăđ d i 4500C sau 48 gi để m uăđ ợc hoá tro hoàn toàn Cân tr ngăl ợng tro, tính h s tro hoá và phân tích

c) Phân tích: Phân tích 15 m u.ă Để xác đ nh đầy đ sự có mặt c a các nguyên t kali, urani, thori trong thực v t, sử d ngăph ngăphápăphơnătíchăphổ  phông th p phân tích các ch tiêu U238, Th232, Th228, K40, Co60, Cs137, Ra226

Thi t b đoăphổ gammaăđaăkênhădetectorăGeăsiêuătinhăkhi t model Digidart -

10, t i Trung tâm Công ngh Xử lỦăMôiătr ng - B T ăl nh Hoá h c

Trang 31

23 600

23 800

25 400

25 600

25 800

105°04'20" 21° 02'01"

24 400

24 600

24 200

25 200

24 800

25 000

21° 00'41" 105°04'20"

MD01 MD02 MD09

MD10 MD13

MD16

Trang 32

Phương pháp mô hình hóa: Thành l p b năđ ,ăs ăđ đ a ch t môi tr ng;

ch ng ch p b năđ môiătr ng:ătrênăc ăs các s li u về đ a ch tă(đ tăđá,ăquặng hoá…)ăvƠăcácăs li u về môiătr ng (s li uăđoăphổ gamma, k t qu phân tích m u

đ t,ăn c, m u thực v t…)ăti n hành thành l p các lo i b năđ ,ăs ăđ đ a ch t môi

tr ng dựa vào các tiêu chí thành l p b năđ và các tiêu chu n về môiătr ngăđể thành l păs ăđ , b năđ thành phần sử d ng công c GIS

Thành l p mặt cắtăđ a ch tămôiătr ng:ătrênăc ăs b năđ /s ăđ đ a ch t môi

tr ng và k t qu nghiên c u chi ti t trên mặt cắt các tuy năđoăphổ gamma c a khu vực nghiên c u, ti n hành thành l p các mặt cắtăđ a ch tămôiătr ngăđể có thể c thể hoá sự bi năđ ng c a các nguyên t phóng x trên nềnăđ a ch t

Ngày đăng: 26/10/2016, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.  Suối Bầu ch y qua thôn ả  Th ành - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 2. Suối Bầu ch y qua thôn ả Th ành (Trang 18)
Hình 3. Thôn H  Thành (b n D ấ u C ỏ ) -  Đông Cử u -  Thanh Sơ n - Phú Th ọ 1.1.1.5. Độ ng, th ự c v ậ t - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 3. Thôn H Thành (b n D ấ u C ỏ ) - Đông Cử u - Thanh Sơ n - Phú Th ọ 1.1.1.5. Độ ng, th ự c v ậ t (Trang 19)
Hình 8. S ự  bi ến đổ i không gian  hàm lượ ng các nguyên t ố  U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.55 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 8. S ự bi ến đổ i không gian hàm lượ ng các nguyên t ố U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.55 (Trang 35)
Hình 9. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.51 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 9. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.51 (Trang 36)
Hình 10. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.47 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 10. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.47 (Trang 37)
Hình 11. S ự  bi ến đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố  U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.13a  3.1.2.5 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 11. S ự bi ến đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.13a 3.1.2.5 (Trang 39)
Hình 12. S ự  bi ến đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố  U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.9a  3.1.2.6 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 12. S ự bi ến đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.9a 3.1.2.6 (Trang 40)
Hình 13. S ự  bi ế n  đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố  U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.5a  3.1.2.7 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 13. S ự bi ế n đổi không gian hàm lượ ng các nguyên t ố U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.5a 3.1.2.7 (Trang 41)
Hình 14. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.4  3.1.2.8 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 14. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.4 3.1.2.8 (Trang 42)
Hình 15. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.6a  3.1.2.9 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 15. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.6a 3.1.2.9 (Trang 43)
Hình 16. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.8a  3.1.2.10 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 16. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.8a 3.1.2.10 (Trang 44)
Hình 17. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.12  3.1.2.11 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 17. Sự biến đổi không gian hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt T.12 3.1.2.11 (Trang 45)
Hình 18. S ự  bi ến đổ i không  gian hàm lượ ng các nguyên t ố  U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.48  3.1.2.12 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 18. S ự bi ến đổ i không gian hàm lượ ng các nguyên t ố U, Th, K theo m ặ t c ắ t T.48 3.1.2.12 (Trang 46)
Hình 19. Sự biến đổi hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt tuyến 56 - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 19. Sự biến đổi hàm lượng các nguyên tố U, Th, K theo mặt cắt tuyến 56 (Trang 46)
Hình 24.  Tổng ho t độ alpha, beta trong mẫu nước dọc mặt cắt Suối Bầu - Nghiên cứu đặc điểm địa hóa phóng xạ các nguyên tố U, Th và K khu vực xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hình 24. Tổng ho t độ alpha, beta trong mẫu nước dọc mặt cắt Suối Bầu (Trang 54)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w