Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Phương pháp đại số thông thường” sau đó là m đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Trang 1
Câu 1:
Phản ứng xảy ra theo sơ đồ: + Cl 2
NaBr, NaI NaCl Gọi a, b lần lượt là số mol của NaBr và NaI trong hỗn hợp X
* Đề bài cho 2 số liệu tuyệt đối là: 35,6 gam và 17,55 gam – tương ứng với 2 ẩn là số mol 2 chất
Từ giả thiết, ta có hệ phương trình:
103a + 150b = 35,6 a = 0,2 mol
58,5(a + b) = 17,55 b = 0,1 mol
Đáp án :A
Câu 2:
Phương trình phản ứng
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
NaBr + AgNO3 AgBr + NaNO3
58,5 103 16,15
58,5
10,3
BTKL
NaCl
NaBr
x y
m
gam m
Đáp án : D
Câu 3:
2 1,5 0, 4
HCl
H NaOH
x y n
mol
Đáp án : B
Câu 4:
Lưu ý bài này Al2O3 phản ứng với NaOH không tạo ra khí H2 và HCl cũng không tạo ra khí
=>Bài này ta coi nhưng không có Al2O3
2 1,5 0,35
HCl
H NaOH
x y n
mol
Đáp án : A
Câu 5:
PHƯƠNG PHÁP ĐẠI SỐ THÔNG THƯỜNG
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được b iên soạn kè m theo các bài g iảng “Phương pháp đại số thông thường” thuộc Khóa học Những nền tảng cốt lõi để học tốt Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tạ i website Hoc ma i.vn để giúp các Bạn kiể m t ra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Phương pháp đại số thông thường” sau đó là m đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Trang 2:
64 65 12,9
64*0,1
% 100 49, 6(%)
12,9
BTKL
BT e
SO S
Cu
x y
m
Đáp án : B
Câu 6:
BTKL HCl
TGKl
mol
Đáp án : C
Câu 7:
2 4
0, 4
0, 5
BTKL
nH SO
Na CO
Đáp án : A
Câu 8:
Gọi x, y lần lượt là số mol Al và Zn trong 11,9 gam hỗn hợp ban đầu
m = m - m m = m - m = 11,9 - 11,1 = 0,8 gam
Ta có hệ phương trình:
2
m = 27x + 65y = 11,9 gam x = 0,2 mol m = 5,4 gam
m = 3x + 2y = 0,8 gam y = 0,1 mol m = 6,5 gam
Đáp án : D
Câu 9:
Chú ý là ở phần I, xảy ra cả 2 phản ứng:
3
Ba + 2H O Ba(OH) + H va Al + OH + H O AlO + H
2
Gọi x, y, z là số mol của Al, Fe, Ba ở 3 phần, thì ta có hệ pt:
I
II
III
P : x + 3x = 0,04 mol
: y P : x + 1,5z = 0,07 mol y = 0,03 mol
Al : z P : x + y + 1,5z = 0,1 mol z = 0,04 mol
Ba x
Fe
Đáp án : A
Câu 10 :
2
CrCl :x
Cr :x
Fe: y FeCl : y
Ta có hệ phương trình : 52x 56y 10,8 x 0,1mol
-Khối lượng muối tao thành :
CrCl FeCl
mm m 0,1*123 0,1*127 25(gam)
Đáp án : B
Câu 11:
Trang 3BTKL HCl
BTKL:muoi
4,15(gam)
mNaOH = 0,02*40 = 0,8 gam
mKOH = 0,04*5 = 2,24 gam
Đáp án : D
Câu 12: 2,84 gam hỗn hợp
BTKL
BTNT:C
CaCO : x CaCl 100x 84y 2,84 x 0, 02
%mCaCO3 = 0, 02*100*100 70, 42(%)
=>%mMgCO3 = 100 – 70,4 = 29,6 (%)
Đáp án : B
Câu 13:
BTKL
Mg HCl
%m *100 9(%)
Fe : y 95x 127y 24, 2 y 0,1625 10
Đáp án : B
Câu 14:
2 4
2
BTKL
Al
H SO
Fe H
m 8,3 2, 7 5, 6(gam)
Fe : y 1,5x y n 0, 25 y 0,1
Đáp án : C
Câu 15:
2 4
BTKL
H SO
27x 56y 8,3
%mAl *100 32,53(%)
Fe : y 171x 152y 26, 05 y 0,1 8,3
Đáp án ; A
Câu 16:
2
BTKL
Mg HCl
m 0, 0375* 24 0,9 24x 56y 10
Fe : y x y n 0, 2 y 0,1625 m 10 0,9 9,1(gam)
Đáp án : D
Câu 17: nHCl = 0,4 mol, nH2SO4 = 0,2 mol và nH2 = 0,38 mol
H2
BTKL
n
24x 27y 7, 68
Al : y x 1,5y 0,38 y 0,16
0,16* 27
%mAl *100 56, 25(%)
7, 68
Chú ý: H+ dư
Đáp án : A
Câu 18:
BTKL
Mg muoi
Fe
m 0, 09*24 2,16
Mg : x 24x 56y 10 x 0, 09
Fe : y 148x 242y 47, 2 y 0,14 m 10 2,16 7,84
Đáp án : A
Trang 4Câu 19:
Sơ đồ phản ứng của X với HCl: Al 3H ; Sn 2 H2
2
Gọi số mol 2 chất là a và b, ta có hệ:
2
X
H
m = 27a + 119b = 14,6g
a = b = 0,1 mol
n = a + b = = 0,25 mol
Sơ đồ phản ứng của X với O2: Al Al O ; Sn 1 2 3 SnO 2
2
Bảo toàn nguyên tố O, ta có:
2
O
1 3
n = ( 0,1 + 2 0,1) = 0,175 mol V = 22,4 0,175 = 3,92 (lit)
Đáp án : A
Câu 20:
2 0,09(mol)
Fe
HCl muoi H
0, 09*56
%m *100 72, 41(%)
6,96
Đáp án : A
Câu 21:
HCl
2 0,8(mol) NaOH
2 0,6(mol)
Al Mg
H
Al : y H 1, 5y 0, 6 y 0, 4
m 0, 2* 24 0, 4* 27 15, 6(gam)
Đáp án : D
Câu 22:
HCl
2 0,8(mol) NaOH
2 0,6(mol)
Al Mg
H
Al : y H 1, 5y 0, 6 y 0, 4
m 0, 2* 24 0, 4* 27 15, 6(gam)
Đáp án : D
Câu 23:
nHCl = 0,25 mol, nH2SO4 = 0,125 mol, nH2 = 0,195 mol
H2
BTKL
n
24x 27y 3,87
Al : y x 1,5y 0,195 y 0, 09
0, 09* 27
%mAl *100 62, 79(%)
3,87
Đáp án : A
NaOH ddX 3, 62gam
Trang 5Ta có hệ phương trình :
Cr ( NO3)3
213x 238y 9, 02 x 0, 02
%m 0, 02 * 238*100 / 9, 02 52, 77%
78x 103y 3, 62 y 0, 02
Đáp án : A
Câu 25:
0,225(mol)
Fe : x
Fe
Cr : y NaOH Ran H
Cr
Al : z
2 1,73(mol)
FeCl Fe: x
Cr : y CrCl
Ta có hệ phương trình
56x 52y 27z 100 x 1,5 %mFe 1,5*56*100 /100 84%
1,5z 0, 225 y 0, 23 %mCr 11,96%
x y 1, 73 z 0,15 %mAl 4, 05%
Đáp án : B
2 0,04(mol)
CrCl
Cr : x
Fe : y FeCl
Ta có hệ phương trình : 52x 56y 2,16 x 0, 02 %mCr 0, 02*52*100 48,14%
Đáp án : B
Câu 27:
Sơ đồ phản ứng 41,4 gam
NaOH
2 3 16(gam)
2 3
2 3
2 3
Al:0,4(mol)
2 3
Fe O
Fe O : x
Al O
Cr O : y
Fe
Al O : z
Cr
Ta có hệ phương trình
160x 152y 102z 41, 4
x 0,1
y 0,1
y 0, 4 0, 2
Phần trăm khối lượng của Cr = 0,1*152*100/41,4 = 36,71%
Đáp án : D
Câu 28:
Hỗn hợp 20 gam chia thành 2 phần bằng nhau
Quá trình phản ứng
3 HCl
2
2 0,25(mol)
NaOH
2 0,15(mol)
AlCl
FeCl
Fe : y
H
Cu : z
Trang 62
BTKL
TH
TH
27x 56y 64z 10 x 0,1
64*17 / 640
10 17
1, 5x 0,15
z 640
Đáp án : A
Câu 29: Quá trình phản ứng
2
BTKl
nH HCl
24x 27y 64z 9,14
m m m 6, 6 0, 7 *35, 5 31, 45(gam)
Đáp án : A
Câu 30:
2 HCl
2
2 0,06(mol)
NiCl
H
2
O 2
O
NiO
Ni : 0, 05
n 0, 05 0, 01* 2 0, 07(mol) SnO
Sn : 0, 01
V 0, 035* 22, 4 0, 784(lit)
Đáp án : A
Câu 31: nHCl = 0,25 mol, nH2SO4 = 0,125 mol, nH2 = 0,195 mol
H2
BTKL
n
24x 27y 3,87
Al : y x 1,5y 0,195 y 0, 09
0, 09* 27
%mAl *100 62, 79(%)
3,87
Đáp án : A
Câu 32:
2
BTKL
HCl
H
56x 72y 12,8
FeO : y x n 0,1 y 0,1
2
O t C
Fe
FeO
2 3
BTNT:Fe
Fe O
m 0,1*160 16(gam)
Đáp án : C
Câu 33:
H 2
mol NaOH
0,15(mol)
x y 0, 25
H
Khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
Trang 7Cu
ZnO : a 81a 80b 40,3 a 0,3
mol
0, 2*64
0, 2*64 0,3*65
Đáp án : C
Câu 34:
Ta có: m = 2,84 - 0,28 = 2,56 gam Cu n = 0,04 mol = nCu (Zn, Fe ph¶n øng)
Và n = Fe 0, 28 = 0,005 mol n = 0,04 + 0,005 = 0,045 molX
Cách 1:
Gọi a, b là số mol của Zn, Fe trong X Từ giả thiết, ta có hệ phương trình:
X
Fe X
m = 65a + 56b = 2,7 gam a = 0,02 mol 56 0, 025
%m = 51,85%
n = a + b = 0,045 mol b = 0,025 mol 2, 7
Đáp án : D
Câu 35:
BTKL
3 4
BT:e
NO
Fe O : x 232x 64y 61, 2 x 0, 234
y 0,108
Cu : y x 2y 3n 0,15*3
Khối lượng muối khan thu được là: m =
Fe(NO ) Cu(NO )
m m 0,234*3*242 + 0,108*188 = 190,188 gam
Đáp án : A
Câu 36:
BTKL
BT:e
Fe : x 56x 232y 18,5 1, 46 x 0,18
Số mol HNO3 phản ứng là: nHNO3 = 4nNO + 2nO = 0,1*4 + 0,03*4*2 = 0,64mol
CMHNO3 = 0,64/ 0,2 = 3,2 (M)
Khối lượng muối thu được: BT:emFe( NO )3 2 0, 27 *18048, 6(gam)
Đáp án : D
Câu 37:
2
BTKL
BT:e
SO
56x 64y 15, 2
Cu : y 3x 2y 2n 0, 6 y 0,15
Mặt khác 1,52 gam phản ứng với H2SO4 loãng thu được V lít H2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
0,01 0,01 0,01 0,01 mol
Thể tích khí H2 thu được là: V = 0,01*22,4 = 2,24 lít
Đáp án : C
Câu 38:
Quá trình phản ứng
Trang 8BTKl
nH HCl
24x 27y 64z 9,14
m m m 6, 6 0, 7 *35, 5 31, 45(gam)
Câu 39:
Ta có : 2
4 3
2 2
2 4
2 2
C H : x
CO : 2x 3y
CH : 3y
a
Ca(AlO ) : x
Ch¸y
+ Khi sục
2
CO
n 2x 3y vào
2 2
Ca (AlO )
n x sẽ không có kết tủa CaCO3
3
Al(OH)
Đáp án : B
Câu 40:
nHCl = 0,4 mol, nH2SO4 = 0,45 mol
Tổng số mol H+ = 1,3 mol
BTKL
BT:e
Al : x 27x 56y 19,3 x 0,3
Fe : y 3x 2y 1,3 y 0, 2
Khối lượng kim loại mAl = 0,3*27 = 8,1 gam
Đáp án : A
Câu 41:
Quá trình phản ứng
3
3 2
Al(NO )
Al : x
Al(OH)
Cu : y Cu(NO )
3
BTKL
Al(OH) BT:e
27x 64y 1, 23 x 0, 01
m 0, 01*78 0, 78(gam)
y 0, 015 3x 2y 0, 06
Phần trăm khối lượng của Cu là %mCu = 0, 015*64*100 78, 04(%)
1, 23
Đáp án : D
Câu
42:
BTKL
CuSO : 0, 064(mol) 4, 636(gam) mol
mAl 0, 04 * 27 1, 08(gam)
Đáp án : B
Câu 43:
BTKL
2 3
ran
2 3
Al
2 3
102x 152y 160z 41, 4
z 0,1
Fe O : z 2y 2z 0, 4
Trang 92 3
Cr O
0,1*152
41, 4
Đáp án : D
Câu 44 :
Vì X + NaOH có khí nên Al có dư
Ta có : 2 3 t0 2 3
Fe : 2x
Fe O : x(mol)
11, 78 Al O : x
Al : a(gam)
Al : 0, 04
56.2x 102x 0, 04.27 11, 78 x 0, 05 a 160.0, 05 11, 78 a 3, 78(gam)
Đáp án : B
Câu 45: Cho 13,8 gam
0
Ag : 0, 75x
37, 2(gam)
Cu : y
Fe : a
AgNO3 : 0, 75x(mol)
12(gam)
BTKL
BT:e
AgNO3 M
56a 64b 13,8 x 0,3
2a 2(b y) 0, 75x y 0, 075 0,3
a 0, 075 0, 75 80a 80(b y) 12
b 0,15 108*0, 75x 64y 37, 2
Đáp án : B
Câu 46:
Ta có : 9,2 gam X
0
HCl
2 0,04(mol)
3 2
0,13(mol)
Cu : z 0,13 z 0, 03
Mg : x
Mg(NO ) : x Mg(OH) : x
Fe(NO ) : y a Fe(OH) : y 0, 04 Fe O :
2
2 3
BTKL
MgO Fe O BT:e
24x 56y 9, 2 0, 03*64 x 0, 07
m m m 0, 07*40 0, 03*160 7, 6gam
y 0,1 2x 2(y 0, 04) 0,13*2
Đáp án : A
Câu 47 :
2
BTKL
O
30, 225 24, 625
32
BTKL 4
BTE 3
KMnO : a 158a 122,5b 30, 225 a 0, 075
30, 225
KClO : b 5a 6b 0,175.4 0,8 3a b 0,15
4
0, 075.158
%KMnO 100% 39, 20%
30, 225
Đáp án : A
Câu 48:
Trang 10+ Lấy 1 mol hỗn hợp X : Có : 1(mol)
:
Fe a
a b
Mg b
1.98 1(mol) m 2000(gam) , n 1(mol)
4,9%
dungdÞch
56 24 2000 2 100
a
0, 6 56.0, 4 24.0, 6 2000 2
a
MgSO b
Đáp án : C
Câu 49:
Ta có: 9,2 gam X
0
HCl
2 0,04(mol)
3 2
0,13(mol)
Cu : z 0,13 z 0, 03
Mg : x
Mg(NO ) : x Mg(OH) : x
Fe(NO ) : y a Fe(OH) : y 0, 04 Fe O :
2
2 3
BTKL
MgO Fe O BT:e
24x 56y 9, 2 0, 03*64 x 0, 07
m m m 0, 07*40 0, 03*160 7, 6gam
y 0,1 2x 2(y 0, 04) 0,13*2
Đáp án : A
Câu 50: Cho 13,8 gam
0
Ag : 0, 75x
37, 2(gam)
Cu : y
Fe : a
AgNO3 : 0, 75x(mol)
12(gam)
BTKL
BT:e
AgNO3 M
56a 64b 13,8 x 0,3
2a 2(b y) 0, 75x y 0, 075 0,3
a 0, 075 0, 75 80a 80(b y) 12
b 0,15 108*0, 75x 64y 37, 2
Đáp án : B
Câu 51: Cho 12,19 gam
3 3
BTKL
3 2
3 3
BT:e
2 0,09(mol)
3 3
Al(NO ) : x X
Fe(NO ) : y 0, 03(mol) Fe(NO ) : 0,12
Cu
Fe : y Cu(NO ) : 0, 2 3x 2y 0, 2* 2 0, 09* 2 0,12 y 0,155
Fe Al(NO ) : x
Fe(
3 2
Fe(OH) : 0,185(mol) Fe O m 0, 0925*160 14,8(gam)
NO ) : y 0, 03
Đáp án : A
Câu 52:
Ta có: 26,9 gam
Trang 110 2
2
2
NaOH 2
2 3 2
2
Cu Ag
Mg : x
Cu : 0, 3
Mg
Zn : y
Ag : 0, 5
Fe O : z/ 2 Fe(OH)
Fe
BTKL
BTDT
BTNT
24x 65y 56z 26,9 x 0,15
2x 2y 2z 0,5 0,3* 2 y 0,1 mol
z 0,3 40x 80z 30
%nZn = 0,1*100 18,18%
0,55
Đáp án : A
Câu 53:
3
6 5
6 5
0,1*94
% C H OH *100 51, 08(%)
18, 4
BTKL
nNaOH
y
x y
Đáp án : B
Câu 54:
3 2 5
0, 06*88
0, 06*88 0,1*102
muoi NaOH
ancol
CH COOC H
m
Đáp án : D
Câu 55:
Vinyl axetat : CH3COOCH=CH2 : C4H6O2
Metyl axetat : CH3COOCH3 : C3H6O2
Etyl fomat : HCOOC2H5 : C3H6O2
2
:
4 6 2
3 6 2
4 6 2
86 74 3, 08
0, 01
0, 04
BTKL
BTNT H
H O
x y
C H O
C H O
C H O
Đáp án : A
Câu 56:
Chú ý : CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 là đồng phân của nhau
Ta có :
BTNT.C
4 8 2
BTNT.H
2 5
C H OH : b(mol) 8a 6b 1, 4 b 0,1
2 5
0,1.46
0,1(46 88)
Đáp án : A
Câu 57:
Trang 12Ta có : 2
2
Br
NaOH 2
a b c 0,04
c 0,01
2
CH CH COOH
m 0,02.72 1, 44(gam)
Đáp án : A
CH COONH : a(mol) NH : a b
NH CO NH CH : b(mol) CH NH : b
3 BTNT.C
CH COONa : 0, 05
a 2b 0, 25 a 0, 05(mol)
M 77a 110b 14,85 b 0,1(mol) Na CO : 0,1
m 0, 05.82 106.0,1 14, 7(gam)
Đáp án : D
Câu 59:
Vì
3
CuO
CH OH : a
3, 2
M 46 X CH CH CH OH : b a b c 0, 2(mol)
16
CH CH(OH)CH : c
3 3
108
Vậy
4a 2b 0,45 a 0,1(mol)
0,075
a b c 0,2 b 0,025(mol) %n 37,5%
0,2 32a 60(b c) 46.0,2 c 0,075(mol)
Đáp án : A
Câu 60:
Để thuận lợi cho quá trình giải ta quy hết về số liệu ban đầu 16,84 cho dễ giải
Ta có :
2 5
NaOH
C H OH
n 0, 085.2 0,17(mol)
n 0, 06.2 0,12(mol)
và 2
2
O
H O
n 0, 75(mol) 16,84 0, 75.12 0,8.2
NaOH
C H OH
BTNT.O
c 0, 05 2a 2b c 0,39
x y
x y 2 5
2 5
C H COOH
C H COOC H
C H OH
n
BTKL
2 5
(R 45).0,1 0, 07(R 44 29) 0, 05.46 16,84 R 29 C H
Đáp án : C
Câu 61:
2
Br
NaOH 2
a b c 0,04
n 0,04 CH COOH : b a 2c 0,04 b 0,01
c 0,01
2
CH CH COOH
m 0,02.72 1,44(gam)
Đáp án : A
Trang 13Câu 62:
2
O
H O
n 1, 46(mol) 27,88 1, 46.12 1, 02.2
Ch¸y
BTNT.O
3 6
(2) (3)
(3) 2.(1)
4 4 2
C H O : a
a b 2c 2d 0,52 (1)
6(a b c) 4d 2, 04 (2)
3a 4b 5c 4d 1, 46 (3)
C H O : d
a 0, 08 %CH COCH 16, 643%
Đáp án : B
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn