1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM hàm số đáp án CHI TIẾT TRẦN CÔNG DIÊU

11 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 399,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung, tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1 2... Viết phương trình tiế

Trang 1

Cho hàm số 2

1

x m y

x

+

= + với m ¹ 2 Tìm các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với

đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung, tạo với các trục tọa độ một tam

giác có diện tích bằng 1

2

2

m

m

=

 = −

b 1

2

m m

=

 =

c 2

2

m m

=

 = −

d 1

3

m m

=

 = −

Lời giải

Tập xác định: D= \{ }−1 .

Giao điểm của đồ thị với trục tung: M( ;m).0

Phương trình tiếp tuyến ∆ với đồ thị hàm số tại M: y (= 2 −m)x m+

Giao điểm của tiếp tuyến ∆ với các trục tọa độ: N m ; ,M ;m ( )

m

 

 − 

 0  0 2

Diện tích tam giác: OMN

m m

m m

 =

= − = ⇔ = − ⇔  = −

2

2 2 2

Vậy m= 1,m= − 2.

Chọn đáp án a.

Bài tập 2.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=(x2 − 3)e x trên đoạn − 2 2; 

a min e

max=e

 = −

 2

2 b min e

max=e

 =

 2

2

c min max=3e= − e

 2

2

d min e

max=e

 = −

 2

3

Lời giải

f ' x =e x2 + 2x− 3

( )

f ' x = ⇔ = 0 x 1,x= − 3.

x∈ −  2 2;  nên f ' x( )= ⇔ = 0 x 1; f( )− = 2 e , f− 2 ( )1 = − 2e, f( )2 =e 2

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng e2 tại x = 2, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2e tại x= 1.

Chọn a.

Trang 2

Cho hàm số y x

x

= +

1

1 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng x – 2y +2=0.

a  = = − −y y 2x x−37 b y (x )

 = −

 = +



1 1 2

1 7

2 2

c  = = − −y y 2x x+37 d  = = − +y y 2x x−37

Lời giải

Hệ số góc của tiếp tuyến k = 1

2

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm phương trình (x ) = ⇔  =x x= −

+ 2 

1

2 1

3 2

1

+ x=1, tiếp tuyến y= 1(x−1)

2

+ x=–3, tiếp tuyến y= 1x+ 7

2 2

Chọn đáp án b.

Bài tập 4.

Cho hàm số y x

x

− +

=

1

2 1 có đồ thị (C) Chứng minh rằng đường thẳng d : y x m= +

luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B với mọi giá trị m.

a m=2 b m=3 c m>5 d Với mọi m

Lời giải

+ Pthđgđ của (C) và d : x x m

x

− + = +

1

2 1

Đk: x ≠ 1

2

( )

( )

⇔ − + = + − −

⇔ + − − =

2 2

1 1 2 2

2 2 1 0

Ta thấy x = 1

2 không phải là nghiệm của pt

Ta có: ∆' m= 2 + 2m+ > ∀ 2 0, m

Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m

Chọn đáp án d.

Trang 3

Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số y x x

x

+ +

= +

2 3 4

1 , biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc k = 3

4

a

M ;

  

  

 

  

− −

  

  

7

1

2

3 3

2

b

M ;

  

  

 

 − − 

  

  

7 2 2 3 3 2

c

M ;

M ;

  

  

 

  − 

  

  

7 1 2 3 3 2

d

M ;

  

  

 

 − − 

  

  

7 1 3 3 3 2

Lời giải

* Giả sử M x ; y( 0 0)thuộc đồ thị (x ≠ −0 1) ( )

y' x

x

+

+

2

0 0

0

2

1

k y' x

x

+

+

2

0 0

0

2 3 4 1

= ⇒ =

⇔ 

 = − ⇒ = −



7 1

2 3 3

2

* Vậy có hai điểm thỏa đề M  ; , M − −; 

   

1 2 2 2

Chọn đáp án a.

Bài tập 6.

Cho hàm số: y x

x

+

=

2 1

1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có

tung độ bằng 5

a y x= + 10 b y= − + 3x 11 c y= 3x+ 7 d y= 2x− 5

Lời giải

x

+

= ⇔ = ⇔ + = − ⇔ =

0

0

2 1

5 5 2 1 5 5 2

1

f (x )

′ = = −

0 3 2 3

2 1

• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y− = − 5 3(x− 2)⇔ = − +y 3x 11

Chọn đáp án b.

Trang 4

Cho hàm số y x

x

+

=

1

1 Xác định m để đường thẳng d : y= 2x m+ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau

a m = −1 b m = −2 c m = −3 d m = −4

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x2 − −(3 m)x m− − = 1 0; x≠ 1(*)

Phương trình này luôn có 2 nghiệm phân biệt khác 1∀m nên d luôn cắt (C) tai 2 điểm phân biệt A,B

 ≠

⇔ − = −

A B

A B

A B

m m

 ≠

 ≠

⇔ + = ⇔  − = ⇔ = −

 2 3 2 2 1

Chọn đáp án a.

Bài tập 8.

Cho hàm số: y x= 4 − 2(m2 + 1)x2 + 1 ( )1 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất

a m=0 b m=1 c m=2 d m=3

Lời giải

y’ = 4x3 – 4(m2+1)x

y’ = 0 ⇔ x

 =

= ± +

 2

0

1⇒ hàm số (1) luôn có 3 điểm cực trị với mọi m

CT

x = ± m2 + 1⇒ giá trị cực tiểu y CT = −(m2 + 1)2 + 1

CT

Vì (m2 + 1)2 ≥ ⇒ 1 y ≤ 0 max(y ) CT = ⇔ 0 m2 + = ⇔ 1 1 m= 0

Chọn đáp án a.

Trang 5

Tìm tất cả các giá trị của m > 1 để giá trị lớn nhất của hàm số f (x)= x x m+

+

2

1 trên đoạn 0 4;  nhỏ hơn 3

a m∈( )1 2; b m∈( )1 5; c m∈( )1 3; d m∈( )1 2;

Lời giải

(x ) x(x )

2 1 1

+) Ta có f ( ) m, f m , f ( ) m

m

=  = + =

 

2 2

5

+) Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên suy ra

x max f (x) ; m ,

 

∈  = 2 +

 

∈  < ⇔ 2 + < ⇔ <

+) Vậy giá trị cần tìm của mm∈( )1 5;

Chọn đáp án b.

Bài tập 10.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm sốy ln x= (2 2 + +x 3),với mọix∈ −  1 1; 

a min ln

max=ln6

=



23

8 b min ln

max=ln6

=



23

7 c min ln

max=ln7

=



23

8 d min ln

max=ln8

 =



23 8

Lời giải

x

y'

+

=

+ +

2

4 1

2 3

y'= ⇔ = − ∈ −0 x 1  1 1; 

4

y( ) ln ; y− = − =ln ; y( ) ln=

 

1 23

4 8

x max y y( ) ln ; min y y ; x ; ln

∈ −  ∈ − 

 

= = = − =

 

1 23

1 6

4 8

Chọn đáp án a.

Trang 6

Cho hàm sốy x

x

+

=

2 1

1 có đồ thị (C) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm B( ; )−2 2 và có

hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho các đường thẳng

đi qua M và N song song với các trục tọa độ tạo thành một hình vuông

a m=1 b m=2 c m=3 d m=5

Lời giải

Pt của đường thẳng(d):y m(x= + 2 2)+

PT hoành độ giao điểm của (C) và (d): x m(x ) ( )

x

+ = + +

2 1 2 2 1

( )⇔ mx x +mxm− = ( )



2 2 3 0 2 1

1

(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M,N khi và chỉ khi PT (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 1, nghĩa là:

( )

( )

m

m

m m

 ≠

 = + > ⇔ > ⇔

 + − − ≠  < − 

2 2

0

0

1 1 2 3 0 3

Gọi M x ; y ,N x ; y( 1 1) ( 2 2) (x1≠x2) và P,Q là hai đỉnh còn lại của hình vuông, khi đó MPNQ

là hình vuông khi và chỉ khi MP MQ= ⇔ y2 −y1 = x2 −x1 ⇔ m x( 2−x1) = x2 −x1

Kết hợp điều kiện( )* suy ra m = 1

Chọn đáp án a.

Bài tập 12.

Cho hàm số: y x= 3 + 3x2 + 1, có đồ thị (C) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3 + 3x2 − − =m 2 0có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn –1

a -2<m<0 b 3<m<5 c 1<m<7 d 5<m<9

Lời giải

x3 + 3x2 − − =m 2 0 ⇔x3 + 3x2 + = + 1 m 3

Đây là pt hđgđ của (C) và (d): y m= + 3

Số nghiệm của pt(1) tương ứng bằng số giao điểm của hai đường (C), (d)

(1) có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn –1 khi và chỉ khi 1 < + <m 3 3

m

⇔ − < < 2 0

Chọn đáp án a.

Trang 7

Cho hàm số: y x= 4 − 4x2 + 3 Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình x4 − 4x2 + − 3 2m= 0 1( )có hai nghiệm phân biệt

a m

m

 >

 = −



3

2

1 2

b m

m

 <

 = −



3 2 1 2

c m

m

 >

 =



3 2 1 2

d m

m

 > −

 = −



3 2 1 2

Lời giải

Biến đổi:x4 − 4x2 + − 3 2m= ⇔ 0 x4 − 4x2 + = 3 2m (*)

Số nghiệm pt (*) bằng số giao điểm của (C) : y x= 4 − 4x2 + 3 và d: y = 2m

Dựa vào đồ thị ( học sinh tự vẽ ) tìm được : m m m

m

>

 >

⇔ 

 = −



3

2

Giải và kết luận: m

m

>

 = −



3 2 1 2

192

Chọn đáp án a.

Bài tập 14.

Cho đồ thi hàm số y= − +x4 4x2 − 3 Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số

thực m để phương trình x4 − 4x2 + + 3 2m= 0có hai nghiệm phân biệt

a m

m

=

 < −



1 2 3 2

b m

m

= −

 < −



1 2 3 2

c m

m

=

 <



1 2 3 2

d m

m

=

 < −



5 2 3 2

Lời giải

Biến đổi:x4 − 4x2 + + 3 2m= ⇔ − + 0 x4 4x2 − = 3 2m (*)

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của:(C) : y= − +x4 4x2 − 3 và d: y = 2m Dựa vào đồ thị tìm được : 2m = 1 hoặc 2m< –3

Giải và kết luận: m = 21 hoặc m<− 3

2

Chọn đáp án a.

Trang 8

Cho hàm số: y= − 1x3 +2x2 −3x

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ bằng 4

a y= − + 32 3x

3 b y= 3x+ 32

3 c y= − + 32 3x

5 d y= − − 323x 3

Lời giải

x0 = ⇒4 y0= − 4

3

f (x ) f ( )′ 0 = ′ 4 = −3

• Vậy, tiếp tuyến cần tìm là: d : y+ = − 4 3(x−4)⇔ = − +y 3x 32

Chọn đáp án a.

Bài tập 16.

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x= 3 + 3x2 − 2, biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng

d: x+y=0 b y=9x+25 c y= 5x-2 d y= 7x+9

Lời giải

* Tập xác định: D = 

*y'(x )= x2 + x

0 3 0 6 0

* Tiếp tuyến của đồ thị (C) có phương trình dạng: y y'(x )(x x ) y(x )= 0 − 0 + 0

⇔ = 2 + − + 3 + 2 −

3 6 3 2(*) (trong đó x0∈D là hoành độ tiếp điểm)

*Tiếp tuyến (*) song song với d nên: x x x

x

 = + = ⇔  = −

0 0

0

1

3 6 9

3

Với x =0 1, phương trình tiếp tuyến là y= 9x− 7(loại )

Chọn đáp án b.

Trang 9

Tìm m để hàm số y x= 4 − 2(m+ 1)x2 − 2m− 1 đạt cực đại tại x = 1

a m=1 b m=5 c m=7 d Không có m

Lời giải

+ Ta có y'= 4x3 − 4(m+ 1)x

+ Để hàm số đạt cực đại tại x=1 cần y'( )1 0 = ⇔ − 4 4(m+ = ⇔ 1 0) m= 0

+Với m=0⇒y'= 4x3 − 4xy'( )1 0 =

+ Lại có y''= 12x2 − ⇒ 4 y''( )1 8 0 = > => hàm số đạt cực tiểu tại x=1 =>m=0 không thỏa mãn Vậy không có giá trị nào của m để HS đạt cực đại tại x=1

Chọn đáp án d.

Bài tập 18.

Tìm m để hàm số y= 1x3 +mx2 −3mx+5

a m=2 b m=3 c m=1 d m=7

Lời giải

'

''

 = + −

= +



2 2 3

2 2 Hàm số đạt cực đại tại x = −3 khi ( )

( )

' ''

y y

 − =

− <



3 0

3 0

m

m m

 − =

⇔ ⇔ =

− <



9 9 0

1

2 6 0

Chọn đáp án c.

Bài tập 19.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x) (x= 2 − 2).e2x trên đoạn − 1 2; 

a min e

max=2e

 = −



2

4 b min e max=2e=



2

4 c min e

max=3e

 = −



2

4 d min e

max=2e

 = −



2 4

2

Lời giải

Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [–1 ; 2], f '(x)= 2(x2 + −x 2)e2x

Trang 10

f '(x) x x

= ⇔ + − = ⇔  = − ∉ −

2

2 1 2

f ( ) e , f ( ) , f ( ) e

e

= − 2 − = = 4

2

1

GTLN của f(x) trên đoạn [–1 ; 2] bằng 2e4, khi x = 2,

GTLN của f(x) trên đoạn [–1 ; 2] bằng – e2 , khi x = 1

Chọn đáp án a.

Bài tập 20.

Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hàm số y x= 3 − 2x2 +(m− 3)x+ 5 đạt cực trị tại

x , x1 2 thỏa mãn x2 +x2 = .

1 2 4

a m= -1/3 b m= 2 c m= 2/3 d m=0

Lời giải

Ta có y'= 3x2 − 4x m+ − 3.y'= ⇔ 0 3x2 − 4x m+ − = 3 0 1( )

Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt,

hay ∆'= − 4 3(m− 3 0)> ⇔ < 13m

3 (*) Khi đó hàm số có cực trị x , x1 2 là nghiệm phương trình (1)

Theo Viet, ta có x2 +x2 =(x x+ )2 − x x = − . m− = − m− = − m

1 2 1 2 2 1 2 16 2 3 16 2 6 34 6

Yêu cầu bài toán tương đương với: 34 6− m= ⇔4 m= − 1

Chọn đáp án a.

Bài tập 21.

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x

x

= + + 2 1

2 trên đoạn 1 3; 

a GTLN

GTNN

 =

 =

7 2

3 b GTLN

GTNN

=

 =

7 2

2 c GTLN

GTNN

=

 =

7 2

1 d GTLN

GTNN

=

 =

9 2 3

Lời giải

Hàm số f x( ) x

x

= + + 2 1

2 liên tục trên đoạn 1 3; .f '(x)

x

= − 22 + 1

2

x

 = ∈   

= ⇔ − + = ⇔ = ⇔

 

= − ∉

  

2 2

2 1 3

2 1

Trang 11

Ta có f( )1 = + + = 1

1 2 2; f( )2 = + + = 1 3;

2 2 f( )3 1

3 2 6

Từ đó ta có: max f (x) f ; ( ) ,

 

 

= =

1 3

7 1

2 min f (x) f ; ( )

 

 

= =

1 3 2 3 Vậy: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) trên đoạn 1 3; bằng 3 khi x= 2.

Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên đoạn 1 3; bằng 72 khi x= 1.

Chọn đáp án a.

Bài tập 22.

Tìm để đường thẳng d : y x m= + cắt đồ thị hàm số y x

x

= +

2

1 tại hai điểm phân biệt

a m

m

 > +

 < −

3 2 2

3 2 2 b m

m

 > −

 < −

2 2 2

3 2 2 c m

m

 > +

 < −

3 2 2

5 2 2 d m

m

 > +

 < −

3 2

3 2 2

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm x x m ( ),

x+ = +

( )1 ⇔ 2x=(x m x+ )( + 1)⇔x2 +(m− 1)x m+ = 0 2 ( )

Dễ thấy, x = −1 không là nghiệm của ( )2 nên ( )d cắt đồ thị hàm số y x

x

= +

2

1 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi ( )2 có hai nghiệm phân biệt

m

m

⇔ > ⇔ − + > ⇔

 < −

0 6 1 0

3 2 2

Chọn đáp án a.

Bài tập 23.

Cho hàm số y x= 4 − 2x2 (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đồ thị hàm số (1) tại điểm M có hoành độ bằng 2.

a y= 4 2x− 8 b y= 4 2x− 7 c y= 4 2x− 6 d y= 4 2x− 5

Lời giải

Gọi d là tiếp tuyến tại điểm M có hoành độ bằng 2.

Do M thuộc đồ thị hàm số (1) nên M( )2 0;

Tiếp tuyến d có hệ số góc y'( )2 = 4 2

Ngày đăng: 26/10/2016, 06:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung, tạo với các trục tọa độ một tam  giác có diện tích bằng  1 - TRẮC NGHIỆM hàm số   đáp án CHI TIẾT   TRẦN CÔNG DIÊU
th ị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung, tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w