công trình ở Đồng Nai , do TS Phạm Hồng nghiệp và TS Phạm Tiến Cướng thực hiện Việc tính toán.việc tính toán dựa trên Sap2000, có kể đến anh hưỡng của nhiệt độ, tính toán hình thành vết nứt và mở rông vết nứt theo TCVN 5574 : 2012
Trang 1CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
TƯ VẤN GIAO THÔNG VẬN TẢI HIỆP PHƯƠNG
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN THẨM TRA
THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Công trình : Dự án đầu tư xây dựng khu công nghiệp Nhơn Trạch 6
Hạng mục : Bể điều hòa, Nhà máy xử lý nước thải Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A Địa điểm : Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Chủ đầu tư : Cty TNHH Đầu Tư Xây Dựng KCN Nhơn Trạch 6A
Đơn vị TVTK : Cty TNHH Xử Lý Chất Thải Công Nghiệp & Tư Vấn Môi Trường Văn Lang Đơn vị thẩm tra : Cty TNHH Tư vấn GTVT Hiệp Phương
TP Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 04 năm 2016
Trang 2CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
TƯ VẤN GIAO THÔNG VẬN TẢI
HIỆP PHƯƠNG
- Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-
TP Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 04 năm 2016
PHỤ LỤC TÍNH TOÁN THẨM TRA
THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Kính gửi: Công ty Cổ phần Xây Dựng Tuấn Lộc
Công ty TNHH Tư Vấn Giao Thông Vận Tải Hiệp Phương đã nhận văn bản số … ngày
……… của Công ty Cổ Phần Xây Dựng Tuấn Lộc trình thẩm tra thiết kế (TKKT/TKBVTC) xây dựng công trình Bể điều hòa, Nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A thuộc dự án đầu tư xây dựng khu công nghiệp Nhơn Trạch 6
Các căn cứ
- Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý
chất lượng công trình xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 13/2013/TT-BXD ngày 15 tháng 08 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định thẩm tra , thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng công trình;
- Căn cứ hợp đồng tư vấn số ……./2015/TVKT giữa Công ty Cổ Phần Xây Dựng Tuấn Lộc và
Công ty TNHH Tư Vấn Giao Thông Vận Tải Hiệp Phương;
- Căn cứ thuyết minh thiết kế do Công ty TNHH Xử Lý Chất Thải Công Nghiệp & Tư Vấn
Môi Trường Văn Lang lập;
- Căn cứ báo cáo khảo sát địa chất công trình do Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Quốc
Tế An Phúc (API E&C) lập
1 Thông tin chung về công trình
Tên công trình : Bể điều hòa, Nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A Thuộc dự án đầu tư : Dự án xây dựng khu công nghiệp Nhơn Trạch 6
Chủ đầu tư : Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A Địa điểm xây dựng : Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6A, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai Nhà thầu thiết kế : Công ty TNHH Xử Lý Chất Thải Công Nghiệp & Tư Vấn Môi Trường
Văn Lang Nhà thầu khảo sát : Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Quốc Tế An Phúc (API E&C)
Trang 3Quy trình và tiêu chuẩn áp dụng
- TCVN 5574 – 2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 2737 – 1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 9345 – 2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống
nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm
Phần mềm phân tích
- CSI SAP2000 (Mỹ)
Tài liệu tham khảo:
- Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong và Nguyễn Đình Cống (2013), KẾT CẤU BÊ TÔNG
CỐT THÉP – PHẦN CẤU KIỆN CƠ BẢN, NXB Khoa học Kỹ thuật
- Nguyễn Đình Cống (2006), TÍNH TOÁN TIẾT DIỆN CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP, NXB
Xây dựng
- American Concrete Institute (2011), BUILDING CODE REQUIREMENT FOR
STRUCTURAL CONCRETE AND COMMENTARY ACI 318M-11
- Joseph E Bowles (1996), FOUNDATION ANALYSIS AND DESIGN, Fifth Edition, The
McGraw-Hill Companies, Inc
2 Thuyết minh tính toán
2.1 Vật liệu sử dụng
Bê tông: M300 ~ B22.5 có Rb 13MPa (bảng A.1 TCVN 5574)
Cốt thép: AIII có Rs 365 MPa (bảng 21 TCVN 5574)
2.2 Sơ đồ tính toán
Toàn bộ bể được thiết kế theo mô hình không gian
Bể được đặt trên nền đất đàn hồi được đặc trưng bởi hệ số nền K n
Trang 4Hình 2.1 – Mô hình tính toán bằng phần mềm SAP2000
2.3.2.1 Hoạt tải người
Hoạt tải tính toán trên hành lang và cầu thang (bảng 3 TCVN 2737):
p = 3.6 kN/m2
2.3.2.2 Hoạt tải nước thải
Áp lực nước tác dụng lên bể được xác định theo công thức sau:
p k h Trong đó: n - Dung trọng nước thải, n 10 kN/m3;
h - Chiều sâu tính toán từ mặt nước;
k - Hệ số tin cậy, k 1.1 (bảng 2 TCVN 2737-1995)
Tại mặt bể: h = 0.0 m suy ra p n = 0.0 kN/m2
Tại đáy bể: h = 6.2 m suy ra p n = 68.2 kN/m2
h = 7.0 m suy ra p n = 77.0 kN/m2
Trang 52.3.3 Áp lực đất
Áp lực ngang của đất tác dụng lên bể được tính theo áp lực đất tĩnh (xem tải phân bố tam giác):
d
p k h Trong đó: k - Hệ số tin cậy, k 1.1 (bảng 1 TCVN 2737-1995);
H
k - Hệ số áp lực ngang, kH 1 sin Tại mặt đất: h = 0.0 m suy ra p d = 0 kN/m2
Tại đáy lớp 1: h = 2.0 m suy ra p d = 23.0 kN/m2
Tại đáy bể h = 6.4 m suy ra p d = 70.6 kN/m2
cos 45 / 2
q
a N
Trang 6Thông số Ký hiệu Giá trị Đơn vị
Hệ số điều chỉnh gần với đường cong thực nghiệm 0.4<n<0.6 0.5
h
Trong đó: t t - Nhiệt độ mặt trong của bể;
Trang 7TH3 : 1.0TT + 1.0D + 0.9HT + 0.9N TH4-A : 1.0TT + 1.0D + 0.9N + 0.9NH-A TH5-A : 1.0TT + 1.0D + 0.9HT + 0.9N + 0.9NH-A TH4-B : 1.0TT + 1.0D + 0.9N + 0.9NH-B
TH5-B : 1.0TT + 1.0D + 0.9HT + 0.9N + 0.9NH-B BAO : Env (TH1 + … + TH5-B)
Chú thích: TT - Tĩnh tải kết cấu;
D - Áp lực đất;
HT - Hoạt tải người;
N - Hoạt tải nước;
NH-A - Ảnh hưởng nhiệt ứng với giả thiết 0
Kết cấu được phân tích theo mô hình không gian bằng phần mềm SAP2000
Hình 2.2 – Mô men theo phương dài (tổng thể kết cấu)
Trang 8Hình 2.3 – Mô men theo phương ngắn (tổng thể kết cấu)
Hình 2.4 – Mô men trên bản đáy theo phương dài
Hình 2.5 – Mô men trên bản đáy theo phương ngắn
Hình 2.6 – Mô men trên bản thành theo phương dài
Trang 9Hình 2.7 – Mô men trên bản thành theo phương ngắn
Hình 2.8 – Mô men trên cột
Hình 2.9 – Biến dạng đàn hồi của kết cấu
Trang 10Nếu R thì b o
s
s
R bh A
R
Nếu R thì cho R
Trang 11Nếu 28 suy ra 1
1
cr
N N
l
0.e 1.05 1.5
o o
h
Nếu x1 ho thì mo 0.4
Mô men tương đương: M M1 m Mo 2 h
N
R bh A
Trang 12Trường hợp 2: o 0.3
o
e h
e h
Trang 16Cốt thép trong cấu kiện bản được tính toán tương tự như dầm có bề rộng 1m
Bảng 4 – Kết quả tính toán cốt thép bản đáy, bản thành, bản sàn
Bản đáy 400
Trang 17Bản thành
900
Bản thành
700
Bản thành
525
Bản thành
375
Bản thành
300
Trang 18f f o o
f
h h
1 5
11.5 510
f
s tot o
e h
phương ngắn
Nhịp phương ngắn
Gối phương dài
Nhịp phương dài
Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của
Trang 19Chiều cao tiết diện h 300 300 300 300 mm Khoảng cách từ tâm thép vùng
Khoảng cách từ tâm thép vùng
Chiều cao tương đối của vùng nén
Mô men quán tính đối với trục
trung hòa của tiết diện vùng bê
tông chịu nén
Mô men quán tính đối với trục
trung hòa của diện tích cốt thép
chịu kéo
Mô men quán tính đối với trục
trung hòa của diện tích cốt thép
chịu nén
Mô men tĩnh đối với trục trung
hòa của diện tích vùng bê tông
chịu kéo
Mô men kháng uốn của tiết diện
đối với thớ chịu kéo ngoài cùng
có xét đến biến dạng không đàn
hồi của bê tông vùng chịu kéo
Mô men chống nứt của tiết diện
Trang 20phương ngắn
Nhịp phương ngắn
Gối phương dài
Nhịp phương dài Cường độ nén tiêu chuẩn của bê
Khoảng cách từ tâm thép chịu kéo
đến mép ngoài của bê tông chịu
nén
Tỷ số mô đun đàn hồi thép và bê
Hệ số đặc trưng trạng thái đàn hồi
Trang 21φ1 1.53 1.53 1.53 1.53
thỏa
Không thỏa
Không
Bảng 7 – Kết quả tính kiểm tra vết nứt bản đáy
Gối phương ngắn Nhịp phương ngắn Gối phương dài Nhịp phương dài
Trang 22Wpl 4.69E+07 4.69E+07 4.69E+07 4.69E+07 mm3
Bảng 8 – Kết quả tính toán bề rộng vết nứt bản đáy
Gối phương ngắn Nhịp phương ngắn Gối phương dài Nhịp phương dài
Trang 23[acrc2] 0.20 0.20 0.20 0.20 mm
2.7 Kiểm tra đẩy nổi
Bể được kiểm tra đẩy nổi ứng với trường hợp mục nước ngầm tại cao độ -5.5m
Tải trọng bản thân bể: G = 52903 kN
Áp lực nước đẩy nổi: Pdn = 10 25.6 1.3 103.9 2.1 9.7
= 39792 kN Điều kiện: 0.9G > Pdn