TƯ THẾ BỆNH NHÂN VÀ NGHIỆM PHÁP ĐỘNG - Ngồi trung gian, hai tay với khuỷu gập tựa trên chân , mặt đối diện B.s : các thành phần ở trước vai cơ NĐ, cơ DV, dc C-Đ.... - Tay dạng ra sau để
Trang 11.KỸ THUẬT KHÁM
1.1 TƯ THẾ BỆNH NHÂN VÀ NGHIỆM PHÁP ĐỘNG
- Ngồi trung gian, hai tay với khuỷu gập tựa trên chân ,
mặt đối diện B.s : các thành phần ở trước vai (cơ NĐ, cơ
DV, dc C-Đ )
- Tay dạng ra sau để bàn tay túi quần sau (cơ TG)
- Tư thế tay để trên phần ngực đối diện (cơ DG, cơ TB)
KỸ THUẬT KHÁM VÀ HÌNH ẢNH SIÊU
ÂM BÌNH THƯỜNG KHỚP VAI
Trang 61.KỸ THUẬT KHÁM
1.2 KỸ THUẬT
- DÙNG ĐẦU DÒ LINEAR 7.5-10MHZ
- CÁC MẶT CẮT AXIAL, CORONAL,SAGITAL,SO SÁNH 1 BÊN
- DI CHUYỂN CÁC MẶT CẮT TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI ,TỪ TRƯỚC RA SAU
Trang 7HÌNH ẢNH SIÊU ÂM BÌNH
THƯỜNG
-CÁC GÂN CỦA ĐAI XOAY
+ Gân cơ trên gai
+ Gân cơ dưới vai
+ Gân cơ dưới gai
+ Gân cơ tròn bé
CÁC CẤU TRÚC NGOÀI ĐAI XOAY
+ Gân cơ nhị đầu
+ Các khớp (ổ cối- chõm x.c.tay, kh Cùng-đòn, dây chằng ổ khớp )
Trang 8GÂN CƠ DƯỚI VAI (Subscapularis tendon)
•BÁM VÀO MẶT TRƯỚC LỒI CỦ BÉ
•DẦY KHOÃNG 6MM
Trang 9GÂN CƠ TRÊN GAI supraspinatus tendon
•Gân cơ trên gai và dưới gai bám vào phía sau lồi củ lớn
•dầy khoãng 4 mm
Trang 10GÂN CƠ TRÊN GAI supraspinatus tendon
•Gân cơ trên gai và dưới gai bám vào phía sau lồi củ lớn
•dầy khoãng 4 mm
Trang 11TÚI HOẠT DỊCH DƯỚI CƠ DENTA Subdeltoid bursa
Trang 12GÂN CƠ DƯỚI GAI
Infraspinatus tendon
Trang 13GÂN CƠ DƯỚI GAI
Infraspinatus tendon
Trang 14ĐẦU DÀI GÂN CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
long head of the biceps tendont
•CẦN DI CHUYỂN CÁC MẶT CẮT ĐỂ
NHẬN RA RÃNH GÂN CƠ NHỊ
ĐẦU,NƠI BÁM CỦA CƠ NHỊ ĐẦU
Trang 15ĐẦU DÀI GÂN CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY CẮT DỌC
long head of the
biceps tendon
Trang 16KHỚP CÙNG ĐÒN
Acromioclavicula joint
Trang 17DÂY CHẰNG QUẠ- ĐÒN
Coracoclavicular ligament
Trang 18DÂY CHẰNG QUẠ -CÙNG VAI
Coracoacromial ligament