Nhóm - Dương Văn Minh - Nguyễn Văn Khánh - Trần xuân Khanh Câu 17: Phân tích tính toán trục theo độ bền mỏi và dao động?. Câu 17 : Việc tính trục thông thường được tiến hành theo 03 bướ
Trang 1Nhóm
- Dương Văn Minh
- Nguyễn Văn Khánh
- Trần xuân Khanh
Câu 17: Phân tích tính toán trục theo độ bền mỏi và dao động? Tại sao phải tính theo hai chỉ tiêu này?
Câu 18: Công dụng, phân loại của ổ lăn? Phân tích ưu nhược điểm của ổ lăn so với ổ trượt?
Bài làm :
câu 18 :
- Công dụng: ổ lăn dùng để đỡ trục và giảm ma sát giữa phần quay
và không quay Cấu tạo ổ lăn gồm : con lăn, vòng trong, vòng ngoài, vòng cách.
- Phân loại : ổ lăn được chia làm nhiều loại mỗi 1 cách chia cho ta tên gọi của các loại ổ lăn khác nhau
1 Theo dạng con lăn : ổ bi ổ đũa
2 Theo khản năng chịu lực : ổ đỡ , ổ chặn, ổ đỡ chặn
3 Theo số dãy con lăn : một dãy , hai dãy
4 Theo đường kính ngoài : đặc biệt nhẹ , rất nhẹ , trung bình nhẹ , nặng ,…
5 Theo chiều rộng : ổ hẹp , ổ bình thường , ổ rộng , ổ rất rộng,…
Ưu điểm của ổ lăn so với ổ trượt :
+ Ma sát nhỏ
+ Kích thước chiều rộng nhỏ
+ Mức độ tiêu chuẩn hóa cao, giá thành rẻ.
Trang 2 Nhược điểm của ổ lăn so với ổ trượt:
+ Kích thước hướng kính lớn
+ Lắp ghép tương đối khó khăn
+ Làm việc có nhiều tiếng ồn, khả năng giảm chấn kém.
Câu 17 :
Việc tính trục thông thường được tiến hành theo 03 bước:
Tính toán sơ bộ xác định đường kính trục theo moment xoắn
Phát thảo sơ bộ kết cấu trục, xác định các điểm tựa cũng như điểm đặt lực (quá trình xác định kích thước trục theo chiều dài), sau đó tiến hành tính toán
để xác định tiết diện nguy hiểm và tính chính xác đường kính trục
Tính kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
1 Tính sơ bộ đk trục
• Dưới tác dụng của moment xoắn T =
9,55.106 P
n , trong trục sinh ra ứng suất xoắn
W0 = T
0,2 d3
• Trong đó - W0: moment cản xoắn
(mm3 )
- d: đường kính trục (mm)
• Theo điều kiển bền ≤ [ ] = 0,5 [σ] TÍnh đc đường kính trục
√5 T[ ] mm
• Trong đó [] – Ứng suất uốn cho phép
2 Tính chính xác đường trục
Trang 33 Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN TRỤC THEO DAO ĐỘNG
• Trong th c t , vi c xác đ nh chính ực tế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ệc xác định chính ịnh chính xác biên độ dao đ ng c a m t chi ti tộng của một chi tiết ủa một chi tiết ộng của một chi tiết ế, việc xác định chính máy là r t khó khăn ất khó khăn
• Do đó, vi c tính toán đ ch tiêu ch u ệc xác định chính ủa một chi tiết ỉ tiêu chịu ịnh chính dao đ ng động của một chi tiết ược thay thế bằng việc c thay th b ng vi c ế, việc xác định chính ằng việc ệc xác định chính tìm các bi n pháp đ h n ch dao ệc xác định chính ể hạn chế dao ạn chế dao ế, việc xác định chính
đ ng c a chi ti t máy ộng của một chi tiết ủa một chi tiết ế, việc xác định chính
Trang 4• Các bi n pháp h n ch dao đ ng c a ệc xác định chính ạn chế dao ế, việc xác định chính ộng của một chi tiết ủa một chi tiết chi ti t máy, có th k đ n là: ế, việc xác định chính ể hạn chế dao ể hạn chế dao ế, việc xác định chính
• - Tri t tiêu các ngu n gay dao đ ng : ệc xác định chính ồn gay dao động : ộng của một chi tiết băng cách cân b ng máy, h n ch s ằng việc ạn chế dao ế, việc xác định chính ử
d ng các quy lu t chuy n đ ng qua ụng các quy luật chuyển động qua ật chuyển động qua ể hạn chế dao ộng của một chi tiết
l i trong máy, cách bi t máy v i các ạn chế dao ệc xác định chính ới các ngu n rung đ ng xung quanh ồn gay dao động : ộng của một chi tiết
• - Cho chi ti t máy làm vi c v i s ế, việc xác định chính ệc xác định chính ới các ố
vòng quay khác xa v i s vòng quay ới các ố
t i h n ( ng v i t n s riêng ) đ ới các ạn chế dao ứng với tần số riêng ) để ới các ần số riêng ) để ố ể hạn chế dao tránh c ng hộng của một chi tiết ưởng ng
• - Thay đ i tính ch t đ ng l c h c ổi tính chất động lực học ất khó khăn ộng của một chi tiết ực tế, việc xác định chính ọc
c a h th ng, đ làm thay đ i t n s ủa một chi tiết ệc xác định chính ố ể hạn chế dao ổi tính chất động lực học ần số riêng ) để ố riêng
• - Dùng các thi t b gi mế, việc xác định chính ịnh chính ảm
* LÝ DO DÚNG 2 CHỈ TIÊU
Tính toán trục theo độ bền vì
Đ b n là ch tiêu quan tr ng nh t c a chi ộng của một chi tiết ền là chỉ tiêu quan trọng nhất của chi ỉ tiêu chịu ọc ất khó khăn ủa một chi tiết
ti t máy N u chi ti t máy không đ b n nóế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ủa một chi tiết ền là chỉ tiêu quan trọng nhất của chi
sẽ bịnh chính
h ng do g y, v , đ t ,cong, vênh, mòn, d p,ỏng do gẫy, vỡ, đứt ,cong, vênh, mòn, dập, ẫy, vỡ, đứt ,cong, vênh, mòn, dập, ỡ, đứt ,cong, vênh, mòn, dập, ứng với tần số riêng ) để ật chuyển động qua
r b m t, vv…ỗ bề mặt, vv… ền là chỉ tiêu quan trọng nhất của chi ặt, vv…
Trang 5Chi ti t máy không còn ti p t c làm vi c ế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ụng các quy luật chuyển động qua ệc xác định chính
được thay thế bằng việc c n a ,nó m t kh năng làm vi cữa ,nó mất khả năng làm việc ất khó khăn ảm ệc xác định chính
Trong k t c u c a máy, m i chi ti t máy làế, việc xác định chính ất khó khăn ủa một chi tiết ỗ bề mặt, vv… ế, việc xác định chính
m t h dao đ ng có t n s giao đ ng ộng của một chi tiết ệc xác định chính ộng của một chi tiết ần số riêng ) để ố ộng của một chi tiết
riêng
N u chi ti t máy giao đ ng quá m c đ choế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ộng của một chi tiết ứng với tần số riêng ) để ộng của một chi tiết phép, sẽ gây nên rung l c gi m đ chính xácắc giảm độ chính xác ảm ộng của một chi tiết làm vi c c a chi ti t máy và các chi ti t ệc xác định chính ủa một chi tiết ế, việc xác định chính ế, việc xác định chính
máy khác
Đ ng th i gây nên t i tr ng ph , làm cho ồn gay dao động : ời gây nên tải trọng phụ, làm cho ảm ọc ụng các quy luật chuyển động qua chi ti t bi n d ng l n, có th d n đ n phá ế, việc xác định chính ế, việc xác định chính ạn chế dao ới các ể hạn chế dao ẫy, vỡ, đứt ,cong, vênh, mòn, dập, ế, việc xác định chính
h ng chi ti t máy ỏng do gẫy, vỡ, đứt ,cong, vênh, mòn, dập, ế, việc xác định chính
Ho c gây ti ng n l n, ti ng n khó ch u.ặt, vv… ế, việc xác định chính ồn gay dao động : ới các ế, việc xác định chính ồn gay dao động : ịnh chính