1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu kiến thức cơ bản tiếng anh 9

148 855 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 5,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu hiệu Markers: Thì Simple Present thường được dùng khi trong câu cổ các từ sau: a.. Dấu hiệu Markers: Thì Simple Past thường được dùng khi trong câu cố các từ sau: ■ Yesterday ■ Las

Trang 2

M ở i n ó i đ ầ u

Các Thây Cô và các em học sinh thân mến!.

Nhòm cung cấp thêm tư liệu cho Giáo viên và giúp các em học sinh lớp 9 có điều kiện hệ thống lợi kiến thức đâ học và ôn tập kiểm tra học kì và chuân bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10, chúng tôi biên soạn Tlở/ liệu kiến thức cơ bản Tiếng Anh 9” Trong tài liệu này chúng tôi đâ hệ thống lại những kiến thức trọng tâm theo từng chủ đề và các bài tập điền hình cùng các bài tập thực hành Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cốp thêm một số đề bài luyện tập nhàm cùng cố kiến thức và rèn luyện kĩ nâng làm bài thi.

Trong quá trình biên soạn, chúng tôi đã có nhiều cố gâng Rât mong nhận được những đóng góp quỉ báu và chân thành từ quí Thây Cô và các em học sinh đề tài liệu hoàn chỉnh hơn.

Chúng tôi chân thành cám ơn.

Nhóm biên soạn

Trang 3

CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP

A CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (VERB TENSES)

I SIMPLE PRESENT: (HIỆN TẠI ĐƠN)

I Cách thành lộp (Form)ĩ

a Động từ ở thì Simple Present được thành lập bằng cách lấy thể nguyên mẫu (iníìnitives) thêm -s ở cuối nếu chủ từ ở ngôi thứ 3 số ít

Ex: I/we write (nhưng He/She writes)

b Nếu động từ chấm dứt bằng ch, s, sh, X, và z thi ngôi thứ ba số ít thêm -es (và -cs này được phát ấm ỉà /iz/)

Ex: pass —> passes; catch —> catches; push —> pushes

c Nếu động từ chấm dứt bằng y, mà trước y lại ỉà một phụ âm, thì ngôi thứ ba

số ít, y được đổi thành i rổi mới thêm -es (và -es này được phát âm là /z/)

Ex: study —» studies; try —> tries

d Nếu động từ chấm dút bằng o, thì ngôi thứ ba số ít, phải thêm -es và -es này được phát âm là /z/

Ex: go (goes); do (does)

e Những động từ đặc biệt (speciaỉ verbs) ở ngôi thứ ba số ít không thêm s.

Will, May,'Must, Can, Ought to

f Động từ have (có) ở ngôi thứ ba sổ ít là has

g Động từ be (thì, ỉà) được chia theo cách riêng:

ỉ am

You/ We/ They are

He/ She/ It is

2 Công dụng (Use): Thì Simple Present được dùng để chỉ:

a Một thói quen, một hành động cổ tính cách thường xuyên

Ex: I come to class every day (Mỗi ngày tôi đêu đi học)

Trang 4

b Một sự thật bao giờ cũng đúng.

Ex: The earth turns around the sun (Trải đất quay chung quanh mặt trời)

3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simple Present thường được dùng khi trong câu cổ

các từ sau:

a Every + time: every day, every week, every month, every year, every Monday,

b Trạng từ chỉ việc thường xuyên xảy ra (adverbs of ữequency): always, all the time (luôn luôn); usually, frequently, often, generally, normally (thưởng xuyên); sometimes, at times, occasionaUy (đôi khi); rarelỵ, seldom, hardly ever (ít khi); now and then, once in a while (thỉnh ứioảng); never (không bao giờ)

II SIMPLE PAST: (QUẢ KHỮ ĐƠN)

Ex: hope —> hoped; agree —> agrecd

+ Ta thêm -ed vào tất cả các động từ khác

Ex: want —» wanted; thank —> thanked

Lưu ý:

+ Động từ chấm dứt bằng y, mà trước y là một phụ âm, thì ta đổi y thành i trước khi thêm -ed

Ex: study —> studied; cry —» cried

+ Nhưng khi trước y là một nguyên âm, thì cứ thêm -ed vào, chứ không đổi y

th à n h i.

Ex: play —» played

+ Đối với những tiếng có một vẩn, chấm dứt bằng một phụ âm (trừ h, w, X, y);

và trứớc phụ âm là một nguyên âm, thì phải nhân đôi phụ âm cuổi cùng trước khi thêm vào -ed

Ex: beg —» begged; stop —> stopped

Nhưng: relax —» relaxed (chứ không có relaxxèd)

Trang 5

+ Đối với những tiếng có từ hai vẩn trở lên, nếu chấm dứt bằng một phụ âm (trừ h, w, X, y) và trước phụ âm là một nguyên âm; và trọng âm chính (sưess) ở vẩn cuối cùng} thì ta phải nhân đôi phụ âm cuối cùng trước khỉ thêm vào -ed.

Ex: permít —> permitted; occúr —> occurred

Nhưng devéỉop —> developed (chứ không có developped)

2 Công dụng (Use): Thỉ Sỉmple Past được dùng để chỉ:

a Một hành động xảy ra trong một quá khứ rỗ rệt và xác định, có nói rõ thời gian

Ex: I saw him yesterday (Tôi đã gặp anh iahôm qua)

We met her fìve days ago (Chúng tôi đã gặp cô ấy 5 ngày trước đây) Shakespeare was bom in 1564 and died in 1616 (Shakespeare chào đời vào

năm 1564 và chết vào năm 1616)

b Một hành động xảy ra trong quá khứ và hoàn toàn chấm dứt trong quá khứ

Ex: World War II ỉasted for 6 years (Chiến tranh thếgiới thứ hai kéo dài 6 năm)

c Một thói quen trong quá khứ (a habỉt in the past)

Ex: When he was young, he gòt up early every day (Khi anh ta còn trẻ, anh ta thường thức dậy sớm)

Ghi chú: Ta có thể dùng ƯSED TO + INFINITIVE để diễn tả một thổi quen

trong quá khứ (không còn tôn tại ở hiện tại)

Ex: When he was young, he used to get up early every day.

3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simple Past thường được dùng khi trong câu cố các

từ sau:

■ Yesterday

■ Last + time:last night, last week, lastmonth,lastyear,

■ Time + ago: 3 days ago, fìve months ago,

III SIMPLE FUTURE: (TƯƠNG LAI ĐƠN)

i Cách thành lập (Fơrm):

Shall+ IníìnitiveWill

Trang 6

+ Shall được đùng cho ngôi thứ nhất (I, We)

+ Wữl được dùng cho những ngôi khác (You, She, He, It, They)

Ex: I shall go

He wilĩ go

Tuy nhiên, ngày nay ta có thể dùng mĩl vối tất cả các ngôi.

Ex: I will go; He wiỉl go.

2 Công dụng (Use): Thì Simple Future được dùng để chĩ:

a Một hành động (cổ thể/ có lẽ) sẽ xảy ra trong tương lai

Ex: He wfll be here tomorrow (Nổ sẽ có mặt ở đây vào ngày mai)

I think it wiU raỉn tomorrow (Tôi nghĩ rằng ngày mai trời sẽ mưa)

b Ý kiến, giả thiết, sự suy nghĩ, những điểu dự tưởng của người nổi vể tương lai

Ex: I am sure he will come back (Tôi chắc chắn rằng nó sẽ trở vê)

Perhaps we11 find him at the hotel (Cố lẽ chúng ta sẽ tìm thấy nó tại khách

sạn)

c Thói quen trong tương lai mà chúng ta giả thiết rằng sẽ xảy ra

Ex: Sprỉng will come again (Mùa xuân cũng sẽ lại vê)

á Quyết định, ý định được đưa ra ngay lúc nói.

Ex: The phone is ringing - r 11 answer it (Chuông điện thoại đang reo - Tôi sẽ

trả lời cho)

3 Dấu hiệu (Markers): Thì Simpỉe Future thường được dùng khỉ trong câu có

các từ chỉ thời gian như sau:

" Tomorrow và các từ đi cùng với tomorrow

Ex: This time tomorrow m be in New York.

■ Next + time: next week, next month, next year,

■ Iniiiture = in the íìiture (trong tương lai)

■ Some day (một ngày nào đó)

■ Sooner or later (không sớm thì muộn)

IV PRESENT CONTINUOUS or PRESENT PROGRESSIVE: (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

1 Cách thành lập (Form):

Trang 7

2, Cồng dụng (Use): Thi Present continuous được dùng đế chĩ:

a Một hành động đang xảy ra trong hỉện tại

Ex: The chaỉrman ỉs speakíng now (Bây giờ chủ tọa đang nôi chuyện)

b Một hành động xảy ra trong tương lai gần và có chủ định

Ex: John is coming here next week and ỉs staying here until August (Tuđn tới John định sẽ đến đâỵ và sẽ ở lại cho đến tháng tám)

3 Dấu hiệu (Markers): Thì Present continuous thường được dùng khi trong

câu có các từ chỉ thời gian như sau: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at the moment (bâỷ giờ), at the present time (bây giờ)

V PAST CONTINUOUS or PAST PROGRESSIVE: (QUA KHỨ TIẾP DIỄN)

1 Cách thành lập (Form):

was+ V-ingwere

+ was: dùng cho I/ She/ He/ It

+ were: dùng cho You/ We/ They

2 Công dụng (Use): Thì Past continuous được dùng đế chỉ:

a Một hành động đang xảỵ ra tại một điểm thời gian trong quá khứ

Ex: It was raining at fíve o’clock yesterday (Vào 5 giờ ngàỵ hôm qua, trời đang mưa)

a Một hành động đang xảy ra trong quá khú, trong khi đó có một hành động (sự kiện) khác cũng đổng thời xảy ra

Ex: While she was looking at the picture, the thieí stole her watch (Khi cô ta đang xem bức tranh thì tên trộm lột chiếc đống hố của cô ta)

3 Dầu hiệu (Markers): Thì Past continuous thường được dùng khi trong cẳu có

liên từ whiỉe (trong khỉ đỏ)

VI PRESENT PERFECT: (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)

i Cách thành lập (Form):

has

+ V (ed/3)

have

Trang 8

2 Công dụng (Use): Thi Present Períect được dùiig để chỉ:

a Một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không nêu rõ thời điểm cụ thể

Ex: I have read this book before (Tôi đã đọc quyền sách này trước đây)

b Một hành động bắt đẩu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại

Ex: He has lived in this villagé since 1990 (ồng ấy đã sống tại ngôi làng này từ năm 1990) —» Hiện nay ông ta vần sống tại ngôi làng này)

c Một hành động vừa mới xảy ra trong quá khứ (trạng từ just “vừa mới” thường được dùng trong trường hợp này)

Ex: They have just left here about 15 minutes (Họ vừa mới đi khỏi đâỵ khoảng

15 phút)

d Một hành động chưa hoàn tất (trạng từ yet/ n o t yet “chưa* thường được dùng trong trường hợp này)

Ex: Have you mct her yet? (Anh đã gặp cô ta chưa?)

I havc not met her yet (Tôi chưa gặp cô ta)

3 Dấu hiệu (Markers): Thì Present Períect thường được dùng khi trong câu cổ

các từ: aỉready (đã rôi), yet/not yet, ever (có bao giò), never (chưa bao giở), so far (từ trước cho đến nay), just, recently/ lately (gần đây), up to now/ until now/up tó the present (cho đến nay), since (từ), for (khoảng)

Ex: I have studỉed Engỉish sỉnce 2007 (Tôi học tiếng Anh từ năm 2007)

I have studied English for 6 years (Tôi học tiếng Anh được 6 năm)

VII PAST PERFECT: (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)

1 Cách thành lập ịForm):

had + V (ed/3)

2 Công dụng (Use): Thì Past Perfect được dùng để chỉ một hành động (hay sự

kiện) xảy ra trước một điểm thòi gian trong quá khứ hay một hành động khác trong quá khú

Trang 9

Ex: I had fmished my homework before 8 o*ck>ck last night (Tôi đã làm xõhg bài tập vê nhà trước 8 giờ tối qua)

I went to sleep after I had finỉshed my homework (Tôi đi ngủ sau khi làm

xong bài tập về nhà)

Ệ Dấu ĩtiệu (Markers): Thi Past Perfect thường được dùng khi cỏ các từ aíter

(sau khi), before (trước khi), as soon as (ngay sau khi), when (khi), và ý câu phải

£x; When I reached ứie bus-stop, the bus had already lcft (IQii tôi đến trạm xe buýt, thi xe buýt đã chạy mất rổii X

I

L Put the verb in brackets ỉnto the correct tense.

1 I (get) up early the day beíore yesterday

2 What you (do) the day aíter tomorrow?

3 She aỉways (go) to sleep before her mother does

4 She rarely (take) a bath after dinner

5 You (take) a trip next summer?

6 Alỉce and Mary (put) away the dinner dỉshes right now

7 The telephone rang while I (take) my shower this morning

8 In what year World War II (break) out?

9 We (leam) grammar right at the moment

10 When we met the Smiths, ứiey (live) in Caỉiíomia

1 ị: John and Tom (write) letters at this moment.

12 We (taỉk) to another man when I (see) him yesterday

13 Listen! Someone (knock) at the door

14 It always (snow) in winter It (snow) now

15 He (wear) his best cỉothes when I (meet) him yesterday

16 I (read) a book when the electricity was disconnected

17 Look! A boy (run) aíter a dog He (want) to catch it

18 I (spend) this weekend in Dalat I (go) there nearly everymonth

19 The bell rang while I (have) lunch

20 When the war (end) we were living in the countryside

Trang 10

fl Marconi (invent) radio a long time ago.

22 She (not, speak) to me for over a month

23 The war (break) out beíore I was bom

24 I (buy) a good dictionary yesterday morning

25 You (have) dinner yet?

26 Aíter she (go), he went to sỉeep

27 He had aỉready learned French before he (go) to France

28 So far, I (not, see) a camel

29 As soon as he (go) away, I wanted to see him again

30 She said that she already (see) the Eiffel Towcr

31 In France birds (fly) to the South before winter comes

32 He (sit) on a chair at 9:00 last night

33 I (know) him for a very long time

34 My parents (come) to stay with'me next month

35 She (waỉk) very quickly when I (meet) her yesterday

36 The war began while he (live) in France

37 She (play) the violin when we (come) last night

38 Theyjust (leave) here

39 He (turn) on the fan now

40 Beíore the doctor (come), two people had died

41 There (be) no inteỉỉigent life on the moon

42 Last night, whiỉe ỉ (sỉeep), a thief (break) into my house

43 He thanked me for what I (do)

44 My bicycle isn*t here any more Somebody (take) it

45 Last night my father (arrive) home at half past ten He (have) a bath and then(go) to bed

46 You (visit) One-PiUar Pagoda when you were in Hanoi?

47 I (not, see),her for three years I wonder where she is

48 Goodbye, Diana I never (forget) you I (miss) you more than anyone I ever (know) in my life

49 Yesterday ỉ (waỉk) aỉong the Street when ỉ (reaỉize) a man wỉth a bỉack beard,whom I (see) three times already, (foỉỉow) me

50 Theperíormance(begin)at7 oclockand(last)forthreehours.WeaU(enjoy)it

Trang 11

II Choose the option that best compỉetes thefoỉỉowingsentences

1 My father tea almost cvcry moming

A drinks B drank c wỉlỉ drink D ỉs drinking

2 She gcnerally sings in French but she in English now

A sỉngs B is singing c wỉỉl sing D has sung3.1 féel thatyou me

A don’t like B diđn't lịke 1 c aren’t liking

4 1 to talktoyounow

A amwanting B wanteđ Ị *fc shallwant

5.1 know thát she at me now

A looks B is looking c looked

6 1 my school-bag yesterday moming

A waslosing B havelost c lost

7 W e to hcr twice this week

A wrote B werc writing c write

8 The train half an hour ago

9 After we our car we got down for a walk

A parked B have parked c were parking D had parked

10 They a new shop sincc last week

A opened B were opening c have opened D would open

11 Manỵ students said that they their uniíorm

12 How long Dam Sen Amusement Paik?

A have you visited B do you visit c did you visit D were you visiting

13 Pasteur affirmed that there many bacteria in our bodies

14 The boy fell down while h e

A is running B ran c was running D runs

15.1 asked him what h e in the supermarket

A has bought B had bought c bought D will buy

Trang 12

16 Shc wonders why I to hcr t

A wouldn’t write B didn’t write c wasn’t wríting D haven’t written

17 When I school, my dass had started

A reach B reached c was reaching D had reached

18 She was walking along the bridge when the wind her hat off

19 My grandfather is eighty H e here all his life

20 My íather was reading whiỉe my mother

21 Two years have passed since I you for the ôrst tíme

22 He ran out crỵing as soon as I him the bad news

23 I t every day so far this month

24 W e in the river when it began to rain

25 Where there is a wUl» there a way

26 As ageneraỉ rule, snakes unỉessoíĩended

A haven’t bitten B don’t bite c.didn'tbỉte D won*tbite

27 My íather usualỉy gets up at seven every morning, then to his offìce ateight

28 The police for the thief everywhere when he suddenly appeared in atheatre

A search B have searched c are searching D were searching29.1 saw you yesterday Y ou outsiđe a café

A sat B were sitting c are sitting D have sat

30 H e me his name after he had left

Trang 13

31 This boy the sea.

A was never seeing B never saw c has never seen D is never seeing

32 The population of the world very fast

A rises B ỉs rising c had risen D wiU be risỉng

33 W hat tomorrow evening?

A doyoudo B didyoudo c have you done D are you doing

35 H c a newspaper reporter beróré he became a teacher

36 He usuaỉỉỵ drỉnks coffee but today h e ị tea

A đrỉnks B was drinkỉng c drank D ỉs drinking

37 He lived in Huc for two years and then to Hanoi

38 The plane in which the íooỉball team crashed soon aíter taking off

A travelled B was travelỉing c had travelled D is travelling

39 When I arrived the ỉecture had alreadỵ started and the proíessor on the

overhead projector %

A was writing B wrote c had written D have written

40 “Early to bed and early to rise” a man healthy, wealthy, and wise

41 W e in class when the electridty was cut off

A were studying B studied c hadstudied D are studying

42 When the clock struck seven, Jack up

43 They ỉeft the garden after they many flowers

A have gathered B had gathered c gathered D were gathering

44 John is still a bad driver although h e cars for three years

A was driving B drove c has driven D drives

45 Nam was very tired H e for an hour

Trang 14

46 Although h e in the hospitaỉ for 2 months, he did not fecl any better.

47 She told me that sh e my sister the week beíòre

48 H e íootball when he was a boy

49 Your hair is very wet Y oú for a long time

A thanked B thanks c has thanked D will thank

III, Finish the secơnd sentence so that it has the same meaning as thefirst.

1 Samueỉ started keeping a diary in 1997

5 He hasirt vvritten to me since Apriỉ

The ỉast time .i

6 She hasn’t had a swim for five years

10 Robert and Catherine have been married for ten ỵears

It’s tén years |i *

Trang 15

11 It’s two weeks siỉice they deaned their room.

-18 This is the íìrst time I have seen this fìlm

I have never I _ I - —— —ijt

19 Theỵ traveỉled across ỉndia, and then fỉew on to Japan

I.CACH ĐÓI MỘT CAU KHẢNG ĐỊNH TỪ ACTIVE RA PASSIVE.

Passive: “Hamlet” waswritten by Shakespeare

Trang 16

Muốn đổi một câu affirmative từ active ra passive, ta theo các bước sau đây:

Bưốc I: Láy Dứect object trong cẳu active biến thành Súbịect trong câu passive Bước 2: Thẻm vào động từ TO BE (Động từ TO BE này phải cùng một thì với

động từ chính trong câu actìyè).

Bước 3: Lấy động từ chính trong câu active biến thành Ved/3 trong câu passive Bước 4: Lấy Subịect trong câu active biến thành Object trong câu passive Thêm

giới từ By ngay trước Obịect này.

Exl: Act: He does his exercise every morning.

Pass: His exercise is donc by him every morning

Ex2: Act: Nam broke the gỉass.

Pass: The gỉass was broken by Nam

Ex3: Act: Mr Brovm will teach that cỉass.

Pass: That class will be taught bỵ Mr Brown

Ex4: Act: She is writing the ỉetter now.

Pass: The ỉetter is being wrítten by her now

Ex5: Act: She was reading an interesting noveỉ at 9:00 yesterday momỉng.

Pass: An interesting novel was being read by her at 9:00 yesterday morning

Ex6: Act: Jane has just íinished the report.

Pass: The report has just been íinished by Jane

Ex7: Act: He had found the key beíore she arrived.

Pass: The key had ben found by him beíore she arrỉved

II CÁCH ĐỔI MỘT CÂU NEGATIVE VÀ YES-NO QUESTION TỪ ACTIVE RA PASSIVE

1 Câu Negative: Suy luận từ câu aổìrmative

Exl: Act: Jack does not see me.

Ex2: Act: My country is not deveỉoping new ỉndustríes.

Pass: New industries are not being developed by my country

Ex3: Act: The poỉice will not easily capture the thief.

Pass: The thief will not be easilỵ captured bỵ the poỉỉce

Trang 17

2 Câu Yes-No question:

:Exl: Act: Did your chiỉd eat that cake?

Pass: Was that cake eaten bỵ yòur child?

Ex2: Act: Do you see Minh?

Pass: Is Minh seen by you?

• Ex3: Act: Are you dòỉng your homework?

Pass: Is your homework beỉng done by you?

III CẤCH ĐỐI MỘTCAU WH-QUESTION TỪ ACTIVE RA PASSIVE.

1 Wh-word + Yes-No questìon:

Exỉ: Act: Where did your child fìnd the key?

Pass: Where was the key found by your chỉỉd?

Ex2: Act: How does your mother make that cake?

Pass: How ỉs that cake made by your mother?

2 Wh-word (Direct obịect) + V + s ĩ

Exl: Act: Which book do people preíer?

Pass: Which book ỉs prefered?

Ex2: Act: What plays did Shakespeare write?

Pass: What plays wcrc written by Shakespeare?

3 Wh-word (Subịect) + V+ O Ĩ

Ex: Act: Who made the fìnal decisỉon?

Pass: By whom was the fìnal decỉsion made?

Whom was the fìnal decision made by?

IV VAGUE SUBJECT (chủ ngữ mtf hô)

Những chủ ngữ mơ hổ'thường gặp là: people, theỵ, one, anyone, anybody,

anỵthing, someone, somebodỵ, something, everỵone, everybodỵ, everỵthing

Khỉ những từ trên làm chủ ngữ trong câu active, thì khi đổi ra passive ta bô những từ trên và bỏ luôn bỵ.

Ex: Act: People will forget that

Pass: That will be íòrgot

@Note: Khi no one, ttobodỵ, nothitig ỉàm chủ từ trong câu active, thì khi đổi ra

câu passive ta bỏ những từ trên, nhưng phải thêm NOT vào sau động từ

Trang 18

Ex: Act: No one believes his story.

Pass: His story is not believed

V VỊ TRÍ CỦA ADVERB OF MANNER/ TIME/ PLACE TRONG CÂU PASSIVE.

ỉ, Adverb o/manner: Trạng từ chi thể cách thường đứng giữa BE và Ved/3.

BE + Ađv of manner + Ved/3

Ex: Act: The little girl cleaned the floor carefully

Pass: The floor was carefully cleaned by the little girl.

2 Adv o/pỉace + ByO + Adv oýtime

E xĩ Ạct: Our teacher will explain that ỉesson tomorrow

Pass: That ỉesson will be explained by our teacher tomorrow.

Ex: Act: My daughter put the schooỉbag here

Pass: The schoolbag was put here by mỵ daughter.

SPECIAL CASES (Mộtsố trường hợp đặc biệt)

I Động từ có hai tân ngữ: (Trực tiếp và giárt tiếp)

Trong tiếng Anh có một số động từ có 2 tân ngữ: Trực tiếp (D.o, thông thường

ỉà tân ngữ chỉ vật), và gián tiếp (LO, thông thường ỉà tân ngữ chĩ người)

Exl: John gave mẻ a food Enịlừh book.

Loại câu này có hai Object, vậy khi đổi ra passive ta sẽ có hai Subject, do đổ sẽ

có haỉ câu passive.

a Loại câu passive thêm “TO”:

Đó là loại cầu mà động từ trong câu là: give, send, show, lend, promise, hand, tell, pay, read, throw, wish, deny, offer, own

Ex: Act: John gave me a good English book

Passl: I Wãs given a good English book bỵ John.

Trang 19

Pass2: A good Engỉish book wasgiven to me by John.

b Loại câupassive thêm "FOR":

Đồ là loại câu mà động từ ựong câu là: buỵ, make, ỉeave, order, do, save, get

Ex: Act: I bought my brother some books

Passl: My brother was bought some books by me.

Pass2: Some books 1vere bought for my brothẽr by me.

2 Peopỉe/ They + Beỉieve, Know, Think + (That) + S + V

Cấu trúc actìve trên khi được đổi TỊLpassive cổ thể theo hai cách sau:

Ex: Act: Peopĩe know that shẹ is married.

Pass 1: ỉt is known that she is married.

(Or) Pass 2: She is known to be marríed.

@Note: Khi chúng ta nghĩ tới hành động trước đó, chúng ta dùng Períect

infìnitíve

Ex: Act: People know that she was married.

(know: thì Simpỉe Prescnt; was: thi Simpỉe Past).

Pass 1: It ừ knơwn that she was marrỉed.

(Or) Pass 2: She is knovm to have been married.

3 Verb o/perceptiottĩ (Các động từ chỉ giác quan)

Active: :S + V + 0 + bareinf

Passive: s + BE + Ved/3 + To-inf:

Ex: Act: I heard him come in.

Pass: He was heard to come in

@Note: - Động từ MAKE cũng được dùng như các động từ chỉ giác quan.

Loại câu này khi đổi ra Passive voice ta thường bỏ BY và Object

Ex: Act: I made him do it

Pass: He was made to do it

& ĨP racăce _

I Turtt itíto passive voice

1 They have built up all sorts of íearsome prospects in their mind

2 My brother is going to choose engineering for his future job

Trang 20

3 A tall man brought us to meet the villagers.

4 They are preparing dinner in another room

5 Lenin gave each of them two exercise books

6 Women aỉl over the worỉd are acquiring greater independence

7 The 21* century has given us a lot of advantages

8 You will have to make great eSòrts in studying

9 We are going to translate HAMLET into our native language

10 Your sister must pay attention to her teacher’s advice

11 In this chapter, we are going to gìve him an intelligent test

12 She isn’t going to pick these roses for the party

13 Someone has taken away all of ray English books

14 People are talking about him everywhere

15 No one can answer that question

16 People say that he is 007

17 The teacher made us do a lot of exercises

18 How are they going to do this project?

19 Which picture did you draw yesterday?

20 People rumoured that the Corning crop was the worst

21 People say that prevention is better than cure

22 They used to make the little boys climb the chimneys to clean them

23 Are you going to take an English course during the summer?

24 They have to cancel all the lights from London because oi the bad weather.

25 We saw her cross the intersections

26 People consider that Micheal Jackson has been the best pop singer

27 They know that he is armed

28 He saw tìie stranger rob the National Bank

29 We believe that he has special knowledge which may be useíul to the police

30 I rarely hear her call her children bad names

31 The burglar broke into the house last night and killed the hostess

32 The Irish had to put down the Engiish flag

33 They didn’t look aíter the children properly

34 Everyone looks up to him

Trang 21

35 They must hand in weaponds.

36 He poured all of the milk out

37 when we came, they had solved the problem

38 He made us work late at night

39 what will I do if no one meets me at the airport?

40 Nobodyshowedthemhowtodo

II Pinish the second sentence so that it has the same meaningas thefirst

H Our boss has suggested a new idea

2 You must wash this sweater in warm water

This sweater

3 We sold the last shirt of this styie a few hours ago

The last shirt

4 They built the Eiffel Tower in 1889

8 My íather will buy a new car next month

A new car _ I _J 9 i.: MJ I

9 Someone cleans this room cvery day

Trang 22

13 They dedared that shc won the competition.

21 We have to improve aỉl the schools in the City

All the schooỉs ị

22 They are going to build a new bridge in the area

A new bridge —

23 They have built two department stores this year

Two department stores i _ 5

24 The students are pỉanting trees in the schoolyard at the moment

Trees i I

25 They were washing their car when I came

Trang 23

29 They sell jeans aỉỉ over the world.

Jeans c. ị _ _ _ỉ

30 My mother gave me a new skirt

A ncw I _

c CONDITIONAL SENTENCES (Câu điều kiện)

I THÀNH PHẦN M ệnh Đ ể tro n g fAU ĐIỂU KIỆN:

Như tên gọi, “câu điếu kiện" dùng đế đặt điểu kiện cho một hành động Tức ỉà:

“Nếu thìsẽ ” Đế diễn tả đỉéu này, ta dùngIF (nếu).

Một câu điểu kiện có 2 mệnh để:

1 Mịnh đ i chỉ điêu kiện (tức mệnh để phụ), và thường được gọi là mệnh đé IF

(ỉf clause )

2 Mệnh đê chỉ kết quả, tức ỉà mệnh đế chính (Main cỉause)

Ex: If he works hard, he wiỉỉ succeed ỉn the examỉnation.

a Mệnh đé If có thế đứng trước và có dấu phẩy (, ) giữa 2 mệnh để •

Ex: Ịfhe works hardy he will succeed in the examination.

b Mệnh để chính có thế đứng trước và giữa 2 mệnh đé KHỔNG có dấu phẩy

Ex: He will succeed in the examination if he works hard.

Chú ỷ Trong tiếng Anh, nếu muốn nhấn mạnh mệnh để nào thì ta đặt mệnh

để đó ra đẩu câu

II CẤC LOẠI CAU ĐIỂU KIỆN:

1 PROBABLE CONDITION or UKELY CONDITION: Dùng đế diỉn tả một sự

kiện có thí hoặc dỉ xảy ra trong hiện tại hoịc tương tai.

ỉf cỉause Maỉndause

WỉU + Iníìnitive(can, may, must )

Ex: If it rains, I shaỉl not come.

2 IMPROBABLE CONDITION or UNREAL CONDITIONIN THE PRESENT:

Diễn tả điéu kiện trái ngược vôi thực tế trong hiện tại.

Trang 24

If clause Mainclause

(could, might )

Ex: If Henry were herc, he would know the answer.

If I won the fìrst prỉze in the lottery, I shouỉd buy a motorcyde.

3 IMPOSSIBLE CONDITION or UNREAL CONDITION IN THE PAST: Diễn

tà điểu kiện (giả thiết) trái ngược với thực tế trong quá khứ.

(Could, Might)

Ex: ỉf Worỉd War II hadn*t broken out, mỉlỉỉons of peopỉe wouldn’t have died.

❖ NOTES on CONDITIONALS {ghi chú vế câu điều kiện)

1 Các liên từ giói thiệu câu điểu kiện

Ngoài ỉỉên từ ỈF (nếu) câu điéu kiện còn được giới thiệu bằng các lỉên từ sau đây: suppose hay là supposỉng that (giả sử như), on condition that (với điểu kiện là), provided that (miễn là), 80 long as, as long as (miễn là)

Ex: So long as you retum the book by Saturday, I wiỉỉ lend it to you with

pỉeasure

Suppose yoiư friends knew how you*re behaving here, what wouỉd they thmk?

2 When (khi), In case (trong trường hợp) có thế được dùng thay thế cho IF.

Ex: I will be at my uncle’s house in case you need to reach me.

3 UNLESS (nếu không, trừ phi)= IF NOT

Ex: I wilỉ go swimming tomorrow unless it rains.

I wiUgo swimming tomorrow if it doesn*t rain.

4 Các từ hàm ý câu đỉều kiện:

• OTHERWISE and OR (ELSE) = IF NOT

Exl: You had better hurry, or you will be late.

If ỴOU ảorìt hurrỵ, you wiỉỉ be late.

Ex2:1 aỉwaỵs eat breakíast Otherwỉse, I wiỉỉ get hungrỵ during class.

Trang 25

Ifĩ dorìt eat breakíast, ỉ wittget hungry during class.

• BUT FOR (+ Noun phrase): nếu không tại= IF NÒT

Ex: But for the storm we shouỉd have arrived much earlier.

If it had not been for the storm, we should have arrived much earỉier.

• WITHOUT (+ Noun phrase): nếu không = IF NOT

Ex: Without his help I could not have repaired my TV.

If he had not heỉped me, I could not have repaired my TV.

5 Đảo ngược chủ ngữ và trợ động từ và IF bị xóa bỏ:

, Khi mệnh đé IF có 2 trợ động từ wèrẹfvk had, ứii IF thường bị xổa bỏ, vả có đảo

Exl: If John were here now, he would explain the whole matter

Were John here now, he wou!d explain the whoỉe matter

Ex2: If you had asked me, I wouỉd have toỉd ỵou the answer

Had you asked me, I would have told you the answer

6 Trong cả 2 mệnh đế động từ đều ở thì SIMPLE PRESENT

Khi câu điểu kiện được dùng để diễn tả định luật tự nhiên và những kết quả tất

nhièn thi động từ ở cả 2 mệnh để đểu ở thì simple present.

Ex: If you heat ice, it tums to water (Nếu làm nóng nước đáy tió sẽ tan thành

nước)

7 IMPERATẵVE TRONG MAIN CLAƯSE

Ta có ứiể dùng loại câu sai khiến (câu mệnh lệnh) trong main cỉause cho loại

câu điểu kiện thứ nhất

Ex: If you see him, teỉl him to write to me.

Don’tgo swimraing if the wind is strong.

8 IF ONLY = ước g ì

Only cổ thể được đặt sau IF để chỉ một ưôc muốn (wish), một hy vọng (hope)

Ex: If only he comes\

If only có thể dùng trong một câu riêng lẻ, hay dùng như một phẩn, một mệnh

để trong câu điểu kiện (chia thì cho động từ đi sau if only cũng giống như định luật

về thì trong câu điểu kiện)

• Dùng riêng lê:

Ex: If only he comesl

Trang 26

• Dùng trong câu điểu kiện:

Ex: If only he comes early, we wilỉ be abie to wam him.

I, Put the verbs in theýoỉlơmngsentences in the cơrrect tenses.

1 If she has time this morning, she (ồnish) thàs drawing

2 Wc will stay at home if it (rain)

3 ư I had enough money now, I (buy) a Computer

4 If he (be) the prime minister, he would spend more money on education

5 If we win the lottery, we (give) them balf of the money

6 She wiỉỉ need new dothes if she (get) any íatter

7 If he (pỉay) íootbalỉ alỉ day, he wouỉd get very tỉred

8 ủie young man wanted to see me, he (come) to my office.

9 i f Henry is late, the train (not, wait)

10 I will go wiỉh him if he (go)

11 You wỉiỉ be ilỉ if you (eat) too much

12 ỉ (go) if I had known

13 ĩf my car (not break) down, I should nothave caught the train

14 If she were older, she (have) more sense

15 If you (read) that book careíully, you would understanđ it

16 if it (be) jfìne tomorròw, I (play) tennỉs

17 My uncle (be) able to help us if he (be) here now

18 I (come) yesterday if I (have) nothing to do

19 Were I you, I (not do) that

20 If you (go) away, please write to me

II Choose the option that best compỉetes thefollowingsentences

ì ỵ you work hard, you in the ốnal examination.

A succeed B will succeed c would succeed D hadsucceeded

2 If i t colder, weTl buy warm clothes

Trang 27

3 If you heat icc, i t into water.

A willturn B would turn c.isturning D turns

4 If I a new car, I would take you to the movỉe

5 If my father a doctor, he would be very rich now

6 Ifhe had come to see me, I' him my secret

A would have revealeđ B would reveal

7 If i t I would not go to school

8 Thebananas wouldn*thavespoiỉed unless the weather hot

9 Had he met my íather, h e satisíìed completely

A would have been B wouldbe c were D js

10 If we had enough time, w e to you

A wiU write B wonỉd write c can write D shall write

III Finỉsh the secơnđ sentence so that it has the same meatting as theýirst

1 Do the test careíully or you may get bad mark

5 I don*t have the kcy, so I can*t get into the house

6 Unless Nga hurríes, she will miss ủìe last train

ỉfNga

7 Mary doesn't buy this shirt because she doesn’t have enough money

IfMary V— 1

Trang 28

8 Tom eats too much, so he gets fat.

20 ỉt is rainy, so the children can’t go swimming

The children couỉd %

21 She doesn*t know the answers, so she can’t tell you

Trang 29

24.1 am not free today, so we can*t go to the beach.

D CLAƯSES AFTER “VyiSH”, “ASIF, AS ÍỊĨO UG H "

(Mệnh đề theo sau: Wừh, asif,as though)

I WISH + THAT + NOUN CLAUSE

Động từ “wish” được dùng để dỉễn tả ước muốn

1 Hiện tại:

Wỉsh ở thì Simple present: trong mệnh để phụ (noun clause), động từ phâi ở thì

Simpỉe past và được dùng để diễn tả ước muốn trái ngược với thực tế trong hiện tại.

(Be: WERE)

Ex: I am not an actress, but I certainly wish that I were an actress.

2 Tương lai:

Wish ở thì simpỉe present, trong mệnh để phụ, động từ phải ở thì Present

condỉtionaỉ để diễn tả ước muốn trái ngược với thực tế trong tương lai.

Trang 30

Maỉncỉaiue N oundause

+ ỉnfìnỉtiveWould

JEx: He wishes that he could go with us tonight, but uníortunately he can’t.

3 Quá khứ:

Wish ò thi simple present,'trong mệnh đẻ phụ, động từ phải ở thỉ Past perfect để diễn tả ước muốn trải ngược vôi thực tế trong quá khứ.

Ex: Paul wishes that he hadn*t wasted his time when he was in college.

II CÁCH DÙNG THÌ VỚI 'A SIF' VÀ 'AS THOUGH'

ASIF và AS THOUGH đểu có nghĩa là “dường như là, như là Nó chi một cái gì không có thật hay ngược với sự thật Có 3 trường hợp ngược với sự thật trong:

1 Hiện tại:

ASIF/ AS THOUGH + s + SIMPLE PAST (BE: WERE)

Ex: She sings with gesture as if she were a proíessional singer.

2 Quá khứ:

ASIF / AS THOUGH + s + PAST PERPECT

Ex: Yesterday, she sang with gesture a8 if she had been a professional singer.

3 Tương lai:

ẠSIF / AS THOUGH + s + WOULD/COULD + Infmitívc

Ex: Tomorrow she wilỉ sỉng with gesture as if she would be a proíessional singer.

/ Write the correct/orm ofthe verb in parentheses

1 I wish I (have) more time now to help you with your lesson

2 I wish our teacher (expỉaỉn) that ỉesson to us again tomorrow

3 He wishes it (stop) raỉning now

4 She wishes someone (o£fer) to help her with that work tomorrow

Trang 31

5 We wish it (be) a little warmer in this room We feel very cold.

6 I wish you (be) here yesterday

7 I wish I (study) psychology when I was a student

8 We wish the Second World War (not, take) place

9 They wish that ỉ (come) in time last week

10 I wish I (be) as handsome as he is

11 Choose the best attswer tofilỉ in the blanks

1 She wishes she a movie star

2 He didn*t help me I wish h e me

3 They wish the Second World W ar

4 He wishes his mother him much money tomorrow

5 W ewishit today

A didn't rain B isnat raining c hasn’t rained D doesn’t rain

6 I wish y o u well at school, but you don*t

7 We wish that h e the girl next door

A will marry B can marry c would marry D has married

8 I wish sh e to my party but she won*t

A can come B couỉd come c may come D wiU come

9 I wish you the íìlm last week

10 We wish the weather fìne today

IỈL Firtish the second sentence so that it has the same meaning as theýỉrst

1 I do not knovv many Engỉỉsh words

I w ish ; £1

Trang 32

2 My íriends cannot stay with me longer.

I wish —

14 He didn*t join the trip last summcr and now hc regrets it

He wishes .—•— — 15.1 don’t have much time to read all of ứie books I like

I w ish 16.1 didn,t go out with you yesterday Now I regret that

ỉw ỉsh

Trang 33

17 It’s a pity that she can’t speak English

She wishes .lí !., , _ _

18 They regret that Tom didn’t come to London with tíiem

They wish _ _

19 They regret evcr getting married

They wish I _ ìiSLSLSè— B

20 Mrs Tayỉor doesn’t like ỉivmg in her small house

Mrs Taylor wishes iẨ ,L _

E GERUND (DANH ĐỘNG TỮ)

I Hình thức V + ing

II Chức năng:

Gerund được dùng làm:

1 Chủ từ cho mộtđộngtừ(subịectcfa verb)

Ex: Singing is a pỉeasant pastime.

2 Túc từ cho một động từ (obịect ofa verb)

Ex: She ỉỉkes singing.

3 Túc từ cho một giới từ (obịect ofa preposition)

Ex: She is fond of singing.

4 Làm thuộc từ (cơmpỉement)

Ex: Her íavourite pastime is singing.

III Những trường hợp GERUND xuất hiện:

1 Sau giói từ (aýter prepositions)

Ex: She is tired of leaming.

You wcre late in coming.

2 Sau những động từ như (common verbs followed by Gerund)

Trang 34

Ex: He escaped being hurt in that accidentv

She denied knowing anything about the missing diamond.

3 Sau những từ và thành ngữ:

Be accustomed to ỉnsỉston Succeedin Dependon

Haveíun Have a gọod time Havetrouble Have difficulty (in)Have a hard time Have a difficụlt time

Spend (time/money) + V-ing

Waste (time/money) + V-ing

Sit/ stand/ lie (place) + V-ing

F FULL ĨNFINITIVES (Động từ nguyên m ẫ u có TO)

Trang 35

III Những trường hợp sử dụng To - inf:

I SƯBỊECT + VERB + FƯLLINHNITTVE

Ex: f can’t afford to buy it.

They agreed to help us.

2 SUBỊECT + VERB + OBỊECT + FULLINFINITIVE

Ex: She advised me to wait until tomorrow.

I asked John to help us.

3 TO BE + ADỊECTIVE + FƯLLINFINITIVE

Ex: We were sorry to hear ứie bad news.

I was surprised to see Tom at the meeting.

Trang 36

❖Một sổ trưởng hợp đậc biệt:

1 VERB + INHNITIVE or GERƯND (WITH NO DIFFERENCE IN MEÁNING): Gerund hoặc To-inf có thể xuất hiện sau những động từ sau nhưng nghĩa của cầu không thay đổi

Begin Start Continue

Prefer + V-ing +To + V-ing

Prcfer + To-inf + Rather than + To-inf

Ex: It began to raỉn I It began raining (Trời bắt đầu mưa)

2 VERB + INFINITIVE or GERUND (WITH A DIFFERENCE IN MEANING): Gerand hoặc To-inf có thể xuất hiện sâu những động từ sau nhưng nghĩa của câu thay đổi

Ex: - 1 hate teUỉng lies (Tôi ghét nói dối.) - Nói chung.

- I hate to tell you this, but I must teỉỉ you (Tối không muốn nói cho anh

biết điêu này, nhưng tôi bắt buộc phải nói.) - Trường hợp đặc biệt.

b

Remember

Forget + To-inf: Future actíon (chỉ hành động ở tương lai)

Regret

Ex: Remember to send my regard to your brother when you arrive in Paris.

(Khi nào đến Pa-riy nhớ gửi lời thăm hỏi em trai bạn dùm tôi nhé —>gửi lời thăm khi đến Pa-ri)

Remember

Forget + V-lng : Past action (chỉ hành động đã thực hiện rổỉ)

Regret

Trang 37

Ex: I remember seeing the Alps for the íìrst time The sight was impressive (Tội nhớ lăn đâu tiên đến thăm dăỵAỉps —>âã thăm rổi)

Neeđ/Want + To-inf: Active meaning (nghĩa chủ động)

Ex: You need to studỵ harder.

Nccd / Want + V-ing : Passive meaning (nghĩa bị động)

Ex: The house needs repaỉnting = The house needs to be repaỉnted.

(Ngôi nhà căn được sơn lại)

Stop + To-inf ĩ Ngừng lại đ ể

Stop + V-ing ; Ngừng hẳn

Ex: He stopped studying to ỉừten to music (Nó ngừng học bài để nghe nhạc)

3 USED TO + V : Trước đây thường (chi một thói quen ưong quá khứ) hiện tại không còn)

BE / GET USED TO + V-ing : Quen vdi

Ex: He useđ to get up early when he was a chiỉd.

He ỉs now used to getting up earỉỵ in tiie moming.

c

e

& ỈP ta cữ ce

I Ưse the correctýơrm ofthe verbs in brackets.

1 Thcy ordered him (appear) in court

2 Don’t aỉlow him (go) there

him (change)

3 They were trying (persuade)

4 Why did you force him (go)

his mỉnd.out?

5 When have you íinỉshed (type)

6 We can’t help (shout)

7 Theboys appreciate(have)

?

to him

this iníòrmation

Trang 38

8 Đid yott use to (stay) up late?

9 Remember (lend) him some books

10 Yơur teacher advise you (study) English harder

11 George has no excuse for (drop) ị* ỏưt òf sdiòol.

12 She ưied (eat) that strange food

13 You will need (be) at eight

14 Why đid you stop (d o ) your job?

15 Don*t you remember (meet) her beíore?

16 Don*t forget (do) your homewòfk tonight

17 I regret (iníòrm ) you that your application has not been approved

18 I regret (not, listen) to my father's advice Hé was right

19 I can remember (be) very proud when I graduated

20 I remember (play) with dòll when I was a child

II Choose the best answer tofìỉl in the blanks

1 I íìnally íìnished at 7:00 p.m and served dinner

2 He continued to the City center

3 Peter tried the train, but he missed it

4 Would you m ind the door, please?

5 They make their living b y fìsh in the river

6 Mr Smith helped h e r the bookcase upstairs

A carrying B carrỵ c to be carried D to be carrying

7 How much time do you spend the Internet each đay?

8 The chiỉdren enjoy in the river

9 Thank you fo r me to your birthday party

A invitẹd B inviting c being invited D to invite

Trang 39

10 Don*t forget.off the lightl>efòre going out

11 Maryam loves people

12 You cannot make people if they don’t want to

13 She,took lessons to leam how the violin

14 She hates cooking meals and clothes

15 Remember my regards to your brother when you come to London

16 The students stopped when the teacher came into the room

17 Your house needs

A redecorate B redecorated c to redecorate D redecorating

18 My shoes need

19 They were seen off the taxi

20 The teacher had to ask ứie students to stop

/17 Finish the second sentence so that it has the same meaning as thẽfirst

1 Why don*t we go to Ba*s village this weekend?

Trang 40

5 We spent our chilđhood in that beautiful mountain resort and we always remember it

8 Maryam walks to the mosque every Sunday

Maryam is used to _

9 How long have you worked as a designer?

When did you start ?

10 She rides to 9chool in thirty minutes

Ittakes

_ G REPORTED SPEECH (CẰU TƯỜNG THUẬT)

Câu trực tiếp (direct speech) thường đặt trong dấu ngoặc kép, là lời nói trực tiếp gổm cổ những từ do chính người nói dùng Khi lởi nói này được thuật lại cho người khác nghe, thi lời tường thuật (reported speech) được gọi là lời nổi gián tiếp (indirect speech)

Direct speech: Alice said, “I love music”

Reported speech: Alice said (that) she loved music.

Theo ví dụ trên ta thấy, muốn đổi 1 câu từ trực tiếp ra gián tiếp ta thường thựchiện:

+ Vể hình thức: ta bỏ dấu phẩy G) hoặc dấu hai chấm (:) và ngoặc kép * * và thay vào đó bằng liên từ THAT

+ Động tà giới thiệu một lời nổi trực tiếp hoặc gián tiếp gọi là động từ tường thuật (reporting verb) Những động từ tưởng thuật thưởng gặp là: say (nói), tell (bảo), ask (hỏi, yếu cẩu), inquire (hỏi), request (yêu cầu), complain (than phiển), bcg (cấu khẩn), warn (báo trước), Ngoài ra còn có nhiểu động từ khác tùy theo ý nghĩa của câu

1) Statements (Câu trần thuật)

Direct speech: Jane said to me, “I live in a small village”.

Ngày đăng: 24/10/2016, 22:35

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Hà Văn Bửu (2001), Những mẫu câu tiếng Anh, Nhà Xuất Bản thàn h Phố Hổ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Những mẫu câu tiếng Anh
Tác giả: Hà Văn Bửu
Nhà XB: Nhà Xuất Bản thàn h Phố Hổ Chí Minh
Năm: 2001
3. Hà Vân Bửu (1997), Tính từ, trạng từ, giới từ, iiên từ, Nhà Xuất Bản Thành Phố HỔ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính từ, trạng từ, giới từ, iiên từ
Tác giả: Hà Vân Bửu
Nhà XB: Nhà Xuất Bản Thành Phố HỒ Chí Minh
Năm: 1997
4. Phạm Ngọc Thanh Trúc, Lê Thị Hoàng Oanh) Huỳnh Xuân Đến, Trần Tuấn Khanh (2009), ổn thi tuyển sinh vào ỉớp 10 môn tiếng Anh, Nhà Xuất Bàn Giáo Dục Việt Nam Sách, tạp chí
Tiêu đề: ổn thi tuyển sinh vào ỉớp 10 môn tiếng Anh
Tác giả: Phạm Ngọc Thanh Trúc, Lê Thị Hoàng Oanh) Huỳnh Xuân Đến, Trần Tuấn Khanh
Năm: 2009
5. Nguyễn Bá, Thảo Nguyên (2008), 30 bài kiểm tra tiếng Anh THCS, Nhà Xuất Bản Đại học Sư Phạm Sách, tạp chí
Tiêu đề: 30 bài kiểm tra tiếng Anh THCS
Tác giả: Nguyễn Bá, Thảo Nguyên
Nhà XB: Nhà Xuất Bản Đại học Sư Phạm
Năm: 2008
6. Nguyễn Thị Côi (chủ biên), Nguyễn Hữu Cương (2007), 1000 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9, Nhà Xuất Bản Đại học Quốc Gia Thành Phố Hổ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: 1000 câu trắc nghiệm tiếng Anh 9
Tác giả: Nguyễn Thị Côi, Nguyễn Hữu Cương
Nhà XB: Nhà Xuất Bản Đại học Quốc Gia Thành Phố Hổ Chí Minh
Năm: 2007
7. Vũ Thị Lợi (chủ biên), Nguyễn Kim Hiền, Nguyễn Mai Phương (2005), Vở bài tập tiếng Anh 9, Nhà Xuất Bản Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vở bài tập tiếng Anh 9
Tác giả: Vũ Thị Lợi (chủ biên), Nguyễn Kim Hiền, Nguyễn Mai Phương
Nhà XB: Nhà Xuất Bản Giáo dục
Năm: 2005

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm