Xem xét trên 6 chỉ tiêu • Capital adequacy -> vốn tự có • Asset quality -> chất lượng tài sản • Management quality -> năng lực quản trị • Earnings record -> kết quả HĐKD • Liquidity posi
Trang 1Phân tích Kết quả kinh doanh của Ngân hàng
Thương mại
GROUP 11
Trang 3Xem xét trên 6 chỉ tiêu
• Capital adequacy -> vốn tự có
• Asset quality -> chất lượng tài sản
• Management quality -> năng lực quản trị
• Earnings record -> kết quả HĐKD
• Liquidity position -> khả năng thanh khoản
• Sensitivity to market -> độ nhạy với thị trường
Cả định tính và định lượng
4 chỉ tiêu C,A,E,L có thể được đánh giá dựa trên thông tin từ các báo cáo tài chính
Trang 4Capital adequacy
• Vốn tự có và các yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn
• Đáp ứng yêu cầu dự trữ bắt buộc
• Khả năng tiếp cận và gia tăng nguồn vốn
• Lợi nhuận: quy mô và chất lượng
• Chính sách cổ tức
• Khả năng tăng trưởng trong tương lai
• Rủi ro với tài sản ngoại bảng
Trang 5Asset quality
• Chất lượng các khoản cho vay
• Chất lượng các khoản đầu tư
• Cơ cấu tài sản
• Đa dạng hóa danh mục cho vay và đầu tư
• Chất lượng các cam kết ngoại bảng
Trang 6Management quality
Nhân tố định tính
• Mức độ tuân thủ pháp luật, điều lệ và quy chế nội
bộ
• Ban kiểm soát và hệ thống kiểm toán nội bộ
• Độ chính xác, kịp thời và hiệu quả của hệ thông thông tin quản trị
• Năng lực của thành viên HĐQT và ban GĐ
• Chính sách tiền lương với ban quản lý
• Mức độ tập trung quyền lực
• Chương trình đào tạo cho lãnh đạo tương lai
Trang 7Earnings record
ROA = Net income/Total assets
• Doanh thu: xu hướng và độ ổn định
• Lợi nhuận giữ lại
• Chi phí
• Dự phòng tài chính
• Rủi ro lãi suất và rủi ro tỷ giá
Trang 8Liquidity provision
• Mức độ phụ thuộc vào nguồn tiền huy
động ngắn hạn
• Chất lượng của hệ thống thông tin: các
báo cáo định kỳ có đầy đủ hay không?
• Các chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán
• Khối lượng của tài sản thanh khoản cao
Trang 9• Khả năng xác định, đo lường, giám sát và kiểm soát các rủi ro thị trường của nhà QL
• Vốn tự có của Ngân hàng
Trang 10Áp dụng tại Việt Nam
Trang 11CAMELS => CAMEL
(Quyết định 400/2004-QĐ-NHNN, Quyết định QĐ-NHNN).
06/2008-In Vietnam
Trang 12CAMELS tại Viet Nam
• Phạm vi áp dụng: các ngân hàng thương mại cổ phần
• NHNN từng bước áp dụng CAMELS có sự điều chỉnh hợp với nước ta
Trang 14• Việc giám sát phải thực hiện cả trên thực tế và thông qua các bản báo cái (theo quy định giám sát ngan hàng – điều 20 công ước Basel) Trên thực tế, chỉ có giám sát thông qua các bản báo cáo.
• Giá trị điều chỉnh của phương pháp này còn nhiều hạn chế trong khi rủi ro có thể xảy ra bất cứ lục nào.
Trang 15Đánh giá c ủ a NHTM
• Điểm số của mỗi chỉ tiêu trong CAMEL ( “S” – Độ nhạy cảm thị trường được lược bỏ ở VN )
Capital (Vốn tự có): -3 15 điểm
Asset (Chất lượng tài sản): 0 35 điểm
Management (Năng lực quản trị): 0 15 điểm
Earnings (Kết quả HĐKD): 0 20 điểm
Liquidity (Khả năng thanh khoản): 0 15 điểm
( Quyết định 06/2008-QD-NHNN )
Trang 16Điểm của từng chỉ tiêu (C, A, M, E, L)
A >= 80 - Không thấp hơn 65% số điểm tối đa
B 60 -79
Hoặc >79
- Không thấp hơn 50% số điểm tối đa
- Ít nhất 1 chỉ tiêu đạt 50 - 65 % số điểm tối đa
C Hoặc > 59 50 – 59 - Mỗi chỉ tiêu >=45% số điểm tối đa
- Ít nhất 1 chỉ tiêu đạt 45% - 50% số điểm tối đa
D
< 50 Hoặc >= 50 - Có 1 chỉ tiêu < 45% số điểm tối đa
( Quyết định 06/2008-QD-NHNN )
Trang 17Ví dụ về hệ thống đánh giá theo
CAMELS của VietinBank
Trang 18C – Capital
1 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Năm), (Tháng)
of issues beside
NO
NO
Point Vietin Bank
1 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Năm), (Tháng)
>8%
và tỷ lệ LNTT/VCSH > 17%
YESNO
2 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Năm), (Tháng)
4 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Năm) > 8%
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Tháng) < 8% YES Trừ mỗi mục 4
điểm nếu câu
trả lời là yes
NO
5 Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (Năm) < 8% YES
NO
Trang 19C - Capital
Point Vietin Bank
6 Vi phạm quy định hiện hành về giới hạn góp
vốn, mua cổ phần của Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam
YES
trừ 4 điểm, khi vi phạm một trong các trường hợp này (YES)
NO
7 Hoạt động kinh doanh lỗ và không có quỹ
nhưng vẫn chia cổ tức cho các cổ đông (sử dụng
vào vốn điều lệ)
YESNO
8 Mua sắm tài sản cố định vượt quá 50% vốn tự
Trang 21Các quy định có liên quan
Điều 103 Góp vốn, mua cổ phần
Điều 129 Giới hạn góp vốn, mua cổ phần
Điều 135 Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát
(Luật các tổ chức tín dụng)
Trang 22A- Asset
Point Vietin Bank
1 Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách
hàng và các khoản cho vay các tổ chức tín dụng
3 Tỷ lệ dự phòng giảm giá chứng khoán trên
tổng số dư các khoản đầu tư trên bảng cân đối
kế toán không lớn hơn > 1%
YES
Trang 23A- Asset
Point Vietin Bank
4 Tài sản có sinh lời so với tổng tài sản có nội
Trang 24M - Management
Trang 25M - Management
Point
Vietin Bank
1 Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban
kiểm soát đủ số lượng theo quy định YES
2 Bộ máy kiểm tra, kiểm toán nội bộ yếu kém,
hoạt động không hiệu quả
NO
3 Có thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm
soát và Ban điều hành vi phạm các quy định
của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước…
6 Ngân hàng thương mại cổ phần đang bị đặt
trong tình trạng kiểm soát đặc biệt: YES 15
NO
Trang 26Các quy định có liên quan
• Điều 38: Quyền, nghĩa vụ của người quản
lý, người điều hành tổ chức tín dụng.
• Điều 52-58: Cổ đông, cổ phần, cổ phiếu.
• Điều 146-152: Kiểm soát đặc biệt.
Luật các tổ chức tín dụng
Trang 27E - Earnings
Point Vietin Bank
1 Lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở
hữu bình quân
>= 17%
10% - 14% 55% - 10% 7
Trang 29L - Liquidity
Trang 30L - Liquidity
Point Vietin Bank
1 Ngân hàng thương mại cổ phần đảm bảo tỷ lệ
khả năng chi trả theo quy định của Ngân hàng
Nhà nước
YES
2 Vi phạm việc đảm bảo tỷ lệ tối đa của nguồn
vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và
dài hạn
NO
Trang 31L- Liquidity
- Khả năng thanh toán ngay = Tài sản "có" có thể thanh toán ngay / Tài sản "nợ" phải thanh toán ngay
Trang 33•Các NHTM không nên thay đổi (make up) các chỉ tiêu
để đối phó với sự giám sát của NHNN.
•Tiêu chuẩn hóa các hướng dẫn cho các NHTM trong việc theo dõi và quản lý rủi ro.
•Việc theo dõi, giám sát cần được thực hiện cả trên thực tế và thông qua các bảng báo cáo của các NHTM.
•Xem xét thêm chỉ tiêu “S”, độ nhạy thị trường, vào trong việc đánh giá, xếp hạng
George Gregorash- Central Bank and Financial Sector Advisor