- Mục đớch: Thanh toỏn tiền mua hàng húa.. THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY VỐN: 1.. - Loại hỡnh doanh nghiệp: Cụng ty TNHH.. - Địa chỉ trụ sở chớnh theo đăng ký kinh doanh: số 187G phố Giảng Vừ
Trang 1I.GIỚI THIỆU NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG:
- Số tiền đề nghị vay: 350.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi triệu đồng)
- Lói suất: 1 %/thỏng.
- Mục đớch: Thanh toỏn tiền mua hàng húa
- Thời hạn: 06 thỏng
- Lói trả hàng thỏng, gốc trả cuối kỳ
- Tài sản đảm bảo: Bảo lónh bằng nhà và đất tại P (10+11+12) nhà B ngừ 21 phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đỡnh, TP Hà Nội đứng tờn ụng Phạm Ngọc T
và bà Bựi Cỳc P
II THẨM ĐỊNH KHÁCH HÀNG VAY VỐN:
1 Tư cỏch phỏp nhõn:
- Tờn khỏch hàng: Cụng ty TNHH TT
- Đăng ký kinh doanh số: 045084 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 29/06/1994, đăng ký thay đổi lần thứ chớn ngày 17/11/2005
- Loại hỡnh doanh nghiệp: Cụng ty TNHH
- Địa chỉ trụ sở chớnh (theo đăng ký kinh doanh): số 187G phố Giảng Vừ, phường Cỏt Linh, quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Đại diện theo phỏp luật của cụng ty: Bà Bựi Cỳc P Chức vụ: Giỏm đốc Đại diện vay vốn: bà Bựi Cỳc P
- Vốn điều lệ đăng ký: 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)
- Vốn chủ sở hữu đến ngày Vay : 2.500 triệu đồng.
- Ngành nghề kinh doanh chớnh:
• Buụn bỏn thiết bị điện tử, viễn thụng;
• Buụn bỏn thiết bị điện lạnh;
• Chiết nạp khớ đốt hoỏ lỏng (L.P.G)
• Đại lý kinh doanh khớ đốt hoỏ lỏng (L.P.G)
• Sỏn xuất, lắp rỏp, mua bỏn bếp ga, bỡnh ga và cỏc sản phẩm liờn quan đến khớ đốt hoỏ lỏng
•
Bảng cân đối kế toán
I TSLĐ và ĐTNH 10,999,584,118 15,002,441,808
1 Tiền mặt tại quỹ 120,600,700 70,532,000
3 Phải thu của khách hàng 9,553,320,015 13,246,368,461
4 Các khoản phải thu khác -
-5 Thuế GTGT đ]ợc khấu trừ -
Trang 2-II TSCĐ, ĐT dài hạn 1,601,057,131 958,926,888
1 Tài sản cố định 1,127,954,431 958,926,888
- Nguyên giá 1,601,057,131 1,601,057,131
- Hao mòn luỹ kế -473,102,700 -642,130,243
2 Chi phí trả tr]ớc dài hạn .
I Nợ phải trả 9,729,523,217 13,001,474,176
1 Nợ ngắn hạn 9,150,469,686 12,711,947,393
- Phải trả cho người bán 9,150,469,686 12,349,082,176
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc -
II Nguồn vốn chủ sở hữu 2,871,118,03 2 2,959,894,520
1 Nguồn vốn kinh doanh 2,500,000,00 0 2,500,000,000
2 Lợi nhuận chưa phân phối 371,118,032 459,894,520
Nguồn vốn 12,600,641,249 15,961,368,696
1 Doanh thu thuần 46,110,560,000 55,500,200,000
2 Giá vốn hàng bán 45,243,043,289 54,137,191,969
3 Chi phí bán hàng, quản lý kinh
doanh, chi phí khác 352,075,000 724,265,642
4 Tổng lợi nhuận trước thuế 515,441,711 638,742,389
5 Thuế thu nhập DN phải nộp 144,323,679 178,847,869
6 Lợi nhuận sau thuế 371,118,032 459,894,520
- Mục đớch sử dụng tiền vay:
Thanh toỏn tiền hàng cho cụng ty TNHH LG ELECTRONIC Việt Nam, số tiền: 350.000.000 đồng
* Số tiền vay:
5.4 Hiệu quả phương ỏn
* Doanh thu từ phương ỏn:
+ Điều hoà LG 12000 BTU 2 cục, 2 chiều: 30 bộ x 12.000.000 đồng =
360.000.000 đ
Trang 3+ Điều hoà LG 18000 BTU 2 cục, 2 chiều: 30 bộ x 14.500.000 đồng =
435.000.000 đ
+ Công lắp đặt:
12.000.000 đ
807.000.000 đ
* Chi phí:
- Giá vốn: 650.000.000 đồng
- Chi lương nhân viên (nhân viên bán hàng, lắp đặt
* Lợi nhuận:
Doanh thu - Giá vốn - Chi phí khác (chí bán hàng, lương nhân viên) – Chi phí trả
lãi ngân hàng
= 807.000.000 – 650.000.000 - 50.000.000 – 3.700.000 x 4 tháng
= 92.200.000 đồng.
- Đồng tiền cho vay:
Ngân hàng thực hiện việc cho vay bằng VND theo từng phương án cụ thể phù hợp với quy
định của Nhà Nước.