Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaoH loãng, đun nóng là.. Cho lần lượt các khí trên đi chậm qua bình chứa dung dịch NaOH dư.. Thực hiện các t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC
Câu 1 Cho dãy các chất sau: NH4NO2, NaHSO4, HCOONH3CH3, NaHS; NH4NO3; Al(OH)3, ZnO,
CH3NH2; C6H5NH3Cl, NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH, NaNO2, Cr(OH)3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaoH loãng, đun nóng là
Câu 2 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Amophot là phân phức hợp thành phần chứa (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
B Quặng đolomit là nguyên liệu điều chế trực tiếp phân natri và kali
C Bón nhiều đạm hai lá lâu ngày sẽ làm đất bị chua
D Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng photpho có trong phân
Câu 3 Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử
A 2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O B Fe3O4 + 3CO t0 3Fe + 3CO2
C Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 D FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl
Câu 4 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) t0 khí X (2) KMnO4
0 t
khí Y (3) CaCO3
0 t
0 t
khí T (5) NH4Cl + NaAlO2 + H2O khí P (6) Na + H2O khí Q
(7) MnO2 + HCl (đặc) t0 khí M (8) ZnS + HCl khí N
Cho lần lượt các khí trên đi chậm qua bình chứa dung dịch NaOH dư Số khí thoát ra khỏi bình là
Câu 5 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Nhỏ từ từ từng giọt đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO3)2
(4) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AgNO3
(7) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(8) Cho từ từ đến dư dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2
Số thí nghiệm có cùng hiện tượng “ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần, thu được dung dịch đồng nhất” là
Câu 6 Cho 37,44 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,5 mol HCl và 0,12 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion
NH4+) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 220,11 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe3O4 có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 7 Tiến hành điện dung dịch X chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 8A, trong thời gian 2895 giây, thu được dung dịch Y chứa
2 chất tan Nếu thời gian điện phân là 5790 giây, tổng số mol khí thoát ra ở cả 2 cực là 0,395 mol Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,16 gam Al2O3 Giá trị m là
A 26,84 gam B 24,48 gam C 25,12 gam D 23,95 gam
Câu 8 Hỗn hợp E chứa axit X (CnH2mO2); axit Y (CmH2m-2O2); ancol Z và este T mạch hở được tạo bởi X,
Y, Z Đun nóng 42,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với dung dịch NaOH (vừa đủ) Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối và 17,48 gam ancol Z Dẫn toàn bộ 17,48 gam Z qua bình đựng Na
dư, thấy khối lượng bình tăng 16,91 gam Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùng 1,55 mol O2, thu được
CO2; 18,0 gam H2O và 21,2 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este T có trong hỗn hợp E là
Câu 9 Hỗn hợp E chứa ba peptit mạch hở và đều được tạo bởi từ glyxin và valin Đốt cháy 0,1 mol hỗn
hợp E cần dùng 2,115 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2; trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng của H2O là 45,86 gam Nếu cho 39,54 gam hỗn hợp E vào V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch F Cho tiếp dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch F, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng thu được 78,18 gam rắn khan Giá trị của V là
NO H2 H2S Cl2
HCl
O2
Trang 2A 240 ml B 260 ml C 280 ml D 300 ml
Câu 10 Đun nóng hỗn hợp E chứa x gam este X (C4H6O2) và y gam este Y (C5H8O2) với 450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no và phần rắn có khối lượng 28,8 gam Đun toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 3,846 gam hỗn hợp 3 ete Biết hiệu suất ete hóa của ancol có khối lượng phân tử tăng dần lần lượt là 75% và 60% Tỉ lệ gần nhất của x : y là