Sơ đồ cấu trỳc của phõn tử prụtờin Axit amim Axit amim Prụtờin được cấu tạo từ những nguyờn tố húa học nào?. Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do đâu?Cho chuỗi protein có trinh tự nh
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 4 SGK.
Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau: ưAưUư G ư Xư Uư Uư G ưAưX ư
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch trên
ARN: ưA ư U ư G ư X ư U ư U ư G ư A ư X ư
Mạch khuôn: ư T ư A ư X ư G ư A ư A ư X ư T ư G ư
ADN: | | | | | | | | |
Mạch bổ sungư A ư T ư G ư X ư T ư T ư G ư A ư X ư
Trang 2PRÔTÊIN
Trang 3Sơ đồ cấu trỳc của phõn tử prụtờin
Axit amim
Axit amim
Prụtờin được cấu tạo từ những nguyờn tố húa học nào? Nờu cấu trỳc của phõn tử prụtờin?
Prụtờin là đại phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân mà đơn phân là các axit amim (a.a), cú khoảng 20 loại a.a
Prụtờin là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố: C, H, O, N.
Liờn kết pộptit
Trang 41 Glyxin Viết tắt Gly 11 Acginin Viết tắt Arg
2 Alanin Ala 12 Xystein Xys
3 Valin Val 13 Metionin Met
5 Izolơxin Ile 15 Treonin Tre
6 Axit Aspatic Asp 16 Phenylanin Phe
7 Asparagin Asn 17 Tyrozin Tyr
8 Axit glutamic Glu 18 Histidin His
9 Glutamin Gln 19 Tripthophan Trp
10 Lyzin Lys 20 Prolin Pro
Đọc và tham khảo 20 loại axit amin
Trang 5Prôtêin có tính đa dạng và đặc thù là do đâu?
Cho chuỗi protein có trinh tự như sau
Ser
Val
Tyr Phe
His Pro
Gly
Arg
Tre Met
Asp
Ser
Leu Val
Phe Pro
Gly
Lys Asp Glu
-Thành phần
- Số lượng
- Trình tự sắp
xếp
của các axit amin
+Tính đặc thù của prôtêin do yếu tố
nào nào?
+Yếu tố nào xác định sự đa dạng của
prôtêin ?
=>Tính đặc thù thể hiện ở số lượng
thành phần và trình tự của axitamin
=>Sự đa dạng do cách sắp xếp khác
nhau của 20 loại axitamin
Trang 6Các bậc cấu trúc của prôtêin
Prôtêin có những bậc cấu trúc nào?
Trang 7+ Cấu trúc bậc 1: là
chuỗi axit amin có trinh
tự xác định
+ Cấu trúc bậc 2: là
chuỗi axit amin tạo các
vòng xoắn lò xo.
+ Cấu trúc bậc 3: do
cấu trúc bậc 2 cuộn xếp
theo kiểu đặc trưng.
+ Cấu trúc bậc 4: gồm
2 hay nhiều chuỗi axit
amin cùng loại hay khác
loại kết hợp với nhau
Axi
t am in
Cấu trúc bậc 1 Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4: Phân tử Hb
Các bậc cấu trúc của Prôtêin
Các bậc cấu trúc của Prôtêin
Trang 8Bậc 1: Dạng
nguyên liệu
(cơ bản)
Bậc 2:Dạng cấu trúc Bậc 3:Dạng chức năng
Bậc 4:Dạng chức năng
Trang 9Vì sao dạng sợi là nguyên liệu cấu trúc
rất tốt ?
- V× c¸c vßng xo¾n d¹ng sîi ®îc bÖn l¹i víi
nhau kiÓu d©y thõng t¹o cho sîi chÞu lùc khoÎ
h¬n
Nêu vai trò của một số enzim đối với sự
tiêu hoá thức ăn ở miệng, ở dạ dày ?
- Khoang miÖng:
Tinh bét §êng mant«Amilaza
-D¹ dµy:
Pr«tªin Pr«tªin
(chuçi dµi) chuçi ng¾n (3->10 a.a)
Pepsin
Giải thích nguyên nhân gây bệnh tiểu đường?
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ ->
tạo lượng Insulin giảm
Trang 10TẾ
CƠ QUAN
HỆ CƠ QUAN
Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chằng, gân
Keratin tạo nên cấu trúc chắc của da, lông, móng Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén
Trang 11Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim Ngoài ra trong quá trình tổng hợp ADN và ARN cần có 1 số enzim tham gia xúc tác hay làm vai trò khác như: ADN primeraza,
ARN primeraza, primaza, helicaza…
2
Trang 12Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tụy -> tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucôgen (gan
và cơ)
insulin
glucôgen (gan
và cơ)
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucagôn
Trang 13Ngoài các chức năng trên prôtêin còn có chức năng nào
khác?
Là thành phần tạo nên kháng thể bảo vệ cơ thể, vận
chuyển (oxi) và chuyển động của tế bào và cơ thể.
Lúc cơ thể thiếu hụt Gluxit, lipit, tế bào phân giải
Prôtêin để cung cấp năng lượng cho cho các hoạt động
sống của tế bào và cơ thể.
Vai trò truyền xung thần kinh và chống đỡ cơ học
Trang 14Cơ thể thiếu prôtêin
Trang 15Sử dụng quá nhiều prôtêin
Trang 16Sử dụng prôtêin và luyện tập TDTT
Trang 17Câu 1: Tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin được quy định bởi
những yếu tố nào?
A Ở trình tự sắp xếp, số lượng và thành phần các axit amin.
B Ở chức năng quan trọng của prôtêin.
C Ở các dạng cấu trúc không gian của prôtêin.
D Cả A và C.
Hãy đánh khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Câu 2: Vai trò quan trọng của prôtêin đối với cơ thể là gì?
A Là thành phần cấu trúc tế bào và bảo vệ cơ thể.
B Làm chất xúc tác và điều hoà trong quá trình trao đổi chất.
C Biểu hiện tính trạng cơ thể thông qua các hoạt động
D Cả A,B và C
Câu 3: Prôtêin thực hiện được chức năng chủ yếu ở những bậc cấu
trúc nào sau đây?
A Cấu trúc bậc 1
B Cấu trúc bậc 1 và bậc 2
C Cấu trúc bậc 3 và 4
D Cấu trúc bậc 2 và bậc 3
Trang 184 Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin:
A Bậc 4
B Bậc 3
C Bậc 1
D Bậc 2
Trang 19+ Chức năng cấu trúc của prôtêin thể hiện như thế nào? Lấy ví dụ?
Là thành phần quan trọng
xây dựng các bào quan
và màng sinh chất
hình thành các đặc điểm
giải phẫu, hình thái của
các mô, cơ quan, hệ cơ
quan và cơ thể
Trang 20DẶN DÒ
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi trang 41 SGK.
- Học ghi nhớ SGK.
- Đọc phần “Em có biết” trang 41 SGK.
- Chuẩn bị trước bài mới.