- Prôtêin là hợp chất hữu cơ cấu tạo bởi các nguyên tố chính C, H, O, N.- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân.. - Trình tự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại a
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Th Kim Mai ị
BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
Trường THCS Nguy n ễ Cụng Trứ
Trang 2I CÊu trĩc cđa pr«tªin:
Quan sát sơ đồ cấu trúc hố học phân tử prơtêin, nghiên cứu
thơng tin SGK, trả lời câu hỏi
Trình bày cấu trúc hĩa học của prơtêin ?
TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN
Trang 3- Prôtêin là hợp chất hữu cơ cấu tạo bởi các nguyên tố chính C, H, O, N.
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân Đơn phân của Prôtêin là axit amin (Có hơn 20 loai axit amin).
I Cấu trúc của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
- Prôtêin là đại phân tử có khối lượng và kích thước lớn.
Trang 4Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit amin Viết tắt
Aspartic acid Asp
Glutamic acid Glu
Histidine His
Trang 5Vỡ sao prụtờin cú tớnh đa dạng và đặc thự?
- Trình tự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại axit amin khác nhau đã tạo nên tính đa dạng của prôtêin.
I Cấu trúc của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
- Mỗi phân tử prôtêin không chỉ đặc trưng bởi số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của các axit amin mà còn
đặc trưng bởi cấu trúc không gian, số chuỗi axit amin
Trang 6Trình bày đặc điểm cấu tạo các bậc cấu trúc của prơtêin ?
I CÊu trĩc cđa pr«tªin:
TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN
Trang 7Cấu trúc bậc 1:
Lµ tr×nh tù s¾p xÕp c¸c axit amin trong chuçi axit amin
I CÊu trĩc cđa pr«tªin:
TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN
Trang 8Cấu trỳc bậc 2:
Là chuỗi axit amin tạo các vòng xoắn lò xo đều đặn
I Cấu trúc của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
Trang 9Cấu trỳc bậc 3:
Là dạng không gian ba chiều của prôtêin do cấu trúc bậc
2 cuộn xếp thành kiểu đặc trưng cho từng loại prôtêin.
I Cấu trúc của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
Trang 10Cấu trúc bậc 4
L µ cÊu trĩc cđa mét sè lo¹i pr«tªin gåm hai hay nhiỊu chuçi axit amin cïng lo¹i hay kh¸c lo¹i kÕt hỵp víi nhau.
I CÊu trĩc cđa pr«tªin:
TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN
Trang 11Tính đặc thù của prôtêin còn được xác định chủ yếu ở bậc cấu trúc nào?
Chức năng của prôtêin được thực hiện chủ yếu ở các bậc cấu trúc nào?
- Do cấu trúc bậc 1 xác định.
- Chủ yếu ở cấu trúc bậc 3 và bậc 4.
*Pr ôtêin có 4 bậc cấu trúc (SGK-T56).
I Cấu trúc của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
Trang 12Prơtêin đảm nhiệm những chức năng g×?
II Chøc n¨ng cđa pr«tªin:
TIẾT 18: BÀI 18: PRÔTÊ IN
Trang 13TẾ
BÀO MÔ
CƠ QUAN
HỆ CƠ QUAN
Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chẳng, gân
Keratin tạo nên cấu trúc chắc của da, lông, móng Protein tơ nhện, tơ tằm tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén
Trang 14Hiện đã biết khoảng 3500 loại enzim Ngoài ra trong quá trình tổng hợp AND và ARN cần có 1 số enzim tham gia xúc tác hay làm vai trò khác như: ADN primeraza,
ARN primeraza, primaza, helicaza…
Vậy bản chất của enzim là gì? Có vai trò gì?
=> Bản chất của enzim là prôtêin, có vai trò xúc tác cho các quá trình trao đổi chất.
Trang 15Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ
-> tạo lượng Insulin giảm hoặc không tiết ra
Đường glucôzơ
(trong máu)
glucôgen (gan
và cơ)
insulin
glucôgen (gan
Trang 16Do rối loạn hoạt động nội tiết của tuyến tuỵ
tạo lượng Insulin giảm hoặc khụng tiết ra
Đường glucụzơ
(trong mỏu)
glucụgen (gan
và cơ)
insulin
glucụgen (gan
và cơ)
Đường glucụzơ
(trong mỏu)
glucagụn
Hoocmụn được cấu tạo chủ yếu từ thành pần nào? Cú vai trũ gỡ?
=> Các hoocmôn phần lớn là prôtêin, tham gia điều hoà
quá trình trao đổi chất.
=>
Trang 17Cơ thể thiếu prôtêin
Trang 18Sử dụng quá nhiều prôtêin
Trang 19Sử dụng prôtêin và luyện tập
TDTT
Trang 20II Chức năng của prôtêin:
TIEÁT 18: BAỉI 18: PROÂTEÂ IN
- Là thành phần cấu trỳc của tế bào
- Xúc tác và điều hũa các quá trình trao đổi chất
- Bảo vệ cơ thể, vận chuyển, cung cấp năng lượng…
Trang 243 Pr«tªin thùc hiÖn chøc n¨ng cña m×nh chñ yÕu ë nh÷ng cÊu tróc bËc nµo sau ®©y.
A CÊu tróc bËc 1.
B CÊu tróc bËc 1 vµ 2.
C CÊu tróc bËc 2 vµ 3.
D CÊu tróc bËc 3 vµ 4.
4 ThÞt tr©u vµ thÞt bß l¹i kh¸c nhau vì:
A Trâu và bò sống trong môi trường khác nhau.
B Trâu và bò ăn thức ăn khác nhau.
C Gen quy định prôtêin của trâu và bò khác nhau.
Trang 25Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài và làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 56.
-Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.