(FTU) Tổng hợp các khái niệm cơ bản được đề cập trong bộ môn Kinh tế học Vĩ mô 1 có kèm cả công thức tính toán phục vụ công tác nghiên cứu kinh tế học: cungcầu, công thức tính cân bằng, sản lượng (k54 KTDN FTU)
Trang 2Chi tiêu để mở rộng qui mô của tư bản hiện vật
Đầu tư ròng
Net investment
Net I
Trang 3Là chi tiêu để bù đắp giá tri của tư bản hiện vật đã hao mòn ; hao mòn tài sản
cố định
Khấu hao
Depreciation
Dep
Trang 6Là toàn bộ các khoản thanh toán doanh nghiệp trả cho các dịch vụ lao động
Thù lao lao động
Wage – compensation of employees
W
Trang 7Là toàn bộ các khoản lãi tính trên các khoản vốn hộ gia đình cho vay
Tiền lãi ròng
Net interest
i
Trang 8Là khoản tiền thanh toán cho việc sử dụng đất đai và các yếu tố đầu vào đã thuê khác (nó bao gồm cả tiền thuê nhà tính theo giá thuê cho chính gia chủ ở trong căn nhà đó)
Thu nhập từ tiền cho thuê tài sản
Rental income
R
Trang 9Là toàn bộ lợi nhuận doanh nghiệp kiếm được
Lợi nhuận doanh nghiệp
Profit
Pr
Trang 10Là khoản thuế mà người tiêu dùng thanh toán khi mua hàng hóa và dịch vụ sau khi đã trừ khấu hao
Thuế gián thu ròng
Net indirect tax
Te
Trang 11Tổng thu nhập
AI = W + R + I + Pr + Te + Dep
Aggregate incomes
Trang 13Đề cập đến lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mỗi mức sản lượng hay thu nhập quốc dân
Thu nhập yếu tồ ròng từ nước ngoài
Net factor income from abroad
Trang 15Thu nhập quốc dân
NI = NNP - Te
National income
Trang 16Là khoản thu nhập mà các gia đình và doanh nghiệp phi công ty nhận được từ các doanh nghiệp cho các dịch vụ yếu tố và từ các chương trình trợ cấp của chính phủ về phúc lợi và bảo hiểm xã hội
Thu nhập cá nhân
Personal income
Trang 18Đề cập đến lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mỗi mức sản lượng hay thu nhập quốc dân
Thu nhập yếu tồ ròng từ nước ngoài
Net factor income from abroad
Trang 19Đề cập đến lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mỗi mức sản lượng hay thu nhập quốc dân
Thu nhập yếu tồ ròng từ nước ngoài
AE = A +
Net factor income from abroad
Trang 22Là phần trăm thay đổi của GDP thực trong thời kỳ/năm này so với thời kỳ / năm trước
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Trang 26𝜋
100%
Tỷ lệ lạm phát
Inflation rate
Trang 30LƯỢNG LAO ĐỘNG
Gồm những người sẵn sàng và có khả năng lao động
LLLĐ = số người có việc + số người thất nghiệp
Labors
Trang 31TỈ LỆ THAM GIA
LLLĐ
Tỉ lệ 100%
Trang 32
TỈ LỆ THẤT NGHIỆP
Tỉ lệ 100%
Trang 33
Là lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các tác nhân kinh
tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mỗi mức giá
Tổng cầu
AD = C + I + G + NX
Aggregate demand
Trang 34Mức sản lượng tự nhiên dài hạn
Trang 35Đề cập đến lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các tác nhân kinh tế sẵn sàng và có khả năng mua tại mỗi mức sản lượng hay thu nhập quốc dân
Tổng chi tiêu
AE = A +
Aggregate expenditure
Trang 36Cho biết sự thay đổi của sản lượng cân bằng gây ra bởi sự thay đổi một đơn vị trong tổng chi tiêu (AE tăng thêm A)
Số nhân chi tiêu
=
m
Trang 37Là phần của tổng chi tiêu không phụ thuộc vào mức thu nhập quốc dân
Chi tiêu tự định
Trang 38𝛼
AE tăng 1 lượng là khi Y tăng 1 đơn vị
Độ dốc của đường tổng chi tiêu
0
Trang 39
𝑦 𝑑
Là phần thu nhập còn lại sau khi các hộ gia đình nộp thuế
Thu nhập khả dụng
Disposable income
Trang 40Là lượng tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị (chính
là độ dốc của hàm tổng tiêu dùng)
Xu hướng tiêu dùng cận biên
Marginal propensity to consume
0
Trang 43
ĐIỂM VỪA ĐỦ
Là khi các hộ gia đình không có tích lũy cho tương lai nhưng cũng không phải đi vay hay dùng của cải đã tích lũy được để trang trải cho mức tiêu dùng hiện tại
Trang 44Là mức tiết kiệm bổ sung từ một đơn vị thu nhập khả dụng tăng thêm
Xu hướng tiết kiệm cận biên
Marginal propensity to save
MPC + MPS = 1
Trang 46Là chênh lệch giữa thuế (Tx) và chuyển giao thu nhập ( hay trợ cấp Tr)
Thuế ròng
T = Tx - Tr
Trang 47Xu hướng nhập khẩu cận biên
Cho biết lượng nhập khẩu tăng thêm khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị
Marginal propensity to import
Trang 49CSTK THẮT CHẶT
Nhằm cắt giảm AD để kiềm chế lạm phát
Contractionary fiscal policy
Trang 50Được tính bằng chênh lệch giữa tổng thu nhập mà chính phủ nhận được trừ đi tất cả các khoản mục chi tiêu mà chính phủ thực hiện trong một thời kỳ nhất định
Cán cân ngân sách
B = T - G
Budget Balance
Trang 51THẶNG DƯ NGÂN SÁCH
B > 0
Budget surplus
Trang 52THÂM HỤT NGÂN SÁCH
B < 0
Budget deficit
Trang 53Là tất cả những thứ được xã hội chấp nhận làm phương tiện thanh toán và trao đổi Bản thân chúng có thể có hoặc không có giá trị riêng
Money
Trang 54Bao gồm tiền giấy và tiền xu đang lưu hành, có tính thanh khoản cao nhất
Tiền mặt
Trang 56Bao gồm M1 và các khoản tiền gửi có kỳ hạn
Tiền rộng
M2 = M1 + time deposit
Trang 57Bao gồm M2 và các loại giấy tờ có giá khác như cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu
…
Tiền tín dụng
Trang 59Tỷ lệ dự trữ rr
Reserve ratio
Trang 60Lượng tiền gửi
D
Deposit
Trang 61R = rr D
Lượng dự trữ
R
Reserve
Trang 62Tiền mặt ngoài HT ngân hàng
U
Currency outside banks
Trang 65Là tỷ lệ dự trữ tối thiểu mà các ngân hàng thương mại phải chấp hành theo quy định của ngân hàng trung ương
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc rb
𝑀𝑆=𝐻 1
𝑟𝑏
Trang 66
Tỷ lệ dự trữ dôi ra re
Trang 67Tỷ lệ dự thực tế ra
ra = rb + re =
Là tỷ lệ giữa dự trữ so với tiền gửi
Trang 68Tỷ lệ tiền ngoài ngân hàng so với trong ngân hàng s
S =
Tỷ lệ tiền công chúng nắm giữ so với tiền gửi trong ngân hàng
Trang 70Là tổng khối lượng các phương tiện thanh toán (bao gồm tiền và séc) mà các tác nhân kinh tế cần để phục vụ cho các giao dịch của họ ứng với mỗi mức lãi suất
Cầu tiền
Money demand
Trang 71Hệ số nhạy cảm của MD đối với sản lượng k
Trang 72Hệ số nhạy cảm của MD đối với lãi suất h
Trang 73Wh = M + B
Của cải
Trang 74𝐵
Trái phiếu
Bond
Trang 76Độ nhạy cảm sẽ quyết định độ dốc của hàm đầu tư
Độ nhạy cảm của cầu đầu tư với lãi suất
b
Trang 77Hàm đầu tư
Investment function
Trang 78LẠM PHÁT
Là sự gia tăng LIÊN TỤC trong mức giá chung ; hay sự suy giảm sức mua của đồng tiền
Inflation
Trang 79GIẢM PHÁT
Là sự giảm LIÊN TỤC của mức giá chung ; hay sức mua của đồng nội tệ LIÊN TỤC tăng
Deflation
Trang 80Mức giá
Price
Trang 81𝜋
100%
Tỷ lệ lạm phát
Inflation rate
Trang 82Là tốc độ lưu thông, số lần trung bình mà một tờ giấy bạc điển hình được sử dụng
để mua hàng hóa và dịch vụ trong 1 năm – tương đối ổn định theo thời gian
Tốc độ chu chuyển tiền tệ
M V = P Y