(FTU) Tổng hợp các khái niệm cơ bản được đề cập trong bộ môn Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lenin như năng suất, năng suât lao động, hao phí xã hội .... (có kèm cả công thức tính toán) (k54 KTDN FTU)
Trang 1Phản ánh
Là sự tái tạo những đặc điểm của dạng vật chất này ở dạng vật chất khác trong quá tình tác động qua lại lẫn nhau giữa chúng
Trang 2Lao động
Là quá trình con người tác động vào giới tự nhiên nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho nhu cầu tồn tại
và phát triển của mình
Trang 3Ngôn ngữ
Là hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức
Trang 4Ý thức
Là sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc của con người; là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Trang 5Tri thức
Là toàn bộ những hiểu biết của con người, là kết quả của quá trình nhận thức, là sự tái tạo lại hình ảnh của đối tượng được nhận thức dưới dạng các loại ngôn ngữ
TT lý luận
3
TT cảm tính
TT lý tính
Trang 6Tình cảm
Là những rung động biểu hiện thái
độ của con người trong các quan hệ
Trang 7Ý chí
Là sự biểu hiện sức mạnh của bản thân mỗi con người nhằm vượt qua những cản trở trong quá trình thực hiện mục đích
Trang 8Mối liên hệ
Chỉ sự quy định, tác động, chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng, hay giữa các mặt, các yếu
tố của mỗi sự vật, hiện tượng
trong thế giới
Trang 9Mối liên hệ phổ biến
Chỉ tính phổ biến của các mối liên
hệ của các sự vật, hiện tượng của thế giới
Chỉ các mối liên hệ tồn tại ở nhiều
sự vật, hiện tượng của thế giới
Trang 10Phát triển
Là quá trình vận động của sự vật, hiện tượng theo khuynh hướng đi lên: từ trình độ thấp đến trình độ cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn
Trang 11Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
Là quy luật về nguồn gốc,động lực
cơ bản, phổ biến của mọi quá
trình vận động và phát triển
Trang 12Mặt đối lập
Chỉ những mặt,những thuộc tính, đặc điểm thuộc về cùng 1 SV,HT nhưng có khuynh hướng vận động trái ngược nhau, đồng thời lại là điều kiện, tiền đề tồn tại của nhau
Trang 13Mâu thuẫn biện
chứng
Là mối liên hệ thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập của mỗi SV, HT hoặc giữa các SV,HT với nhau
Trang 14Sự thống nhất của các mặt đối lập
Chỉ sự liên hệ, ràng buộc, không tách rời nhau, quy định lẫn nhau của các mặt đối lập, mặt này lấy mặt kia làm tiền đề tồn tại
Trang 15Sự đấu tranh của
các mặt đối lập
Chỉ khuynh hướng tác động qua lại, bài trừ, phủ định nhau của các mặt đối lập
Trang 16Chất
Chỉ tính quy định khách quan vốn
có của sự vật, hiện tượng ; là sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành nó, phân biệt nó với SV,HT
Trang 17Lượng
Chỉ tính quy định khách quan của SV,HT về số lượng, quy mô, trình
độ, nhịp điệu của sự vận động, phát triển cũng như các thuộc tính của SV,HT
Trang 18Là giới hạn mà sự thay đổi về lượng chưa làm chất thay đổi
Trang 19Điểm nút
Là giới hạn mà sự thay đổi về lượng tất yếu dẫn đến những sự thay đổi về chất
Trang 20Bước nhảy
Là giới hạn mà sự thay đổi về
lượng khi đạt tới điểm nút, với những điều kiện nhất định tất yếu
sẽ dẫn đến sự ra đời của chất mới
Trang 21Phủ định
Là sự thay thế hình thái tồn tại này bằng hình thái tồn tại khác của cùng một SV,HT trong quá trình vận động, phát triển của nó
Trang 22Phủ định siêu hình
Là sự phủ định do nguyên nhân bên ngoài chấm dứt sự vận động, phát triển
Trang 23Phủ định biện
chứng
Là sự tự thân phủ định, tạo cơ sở, tiền đề cho sự vận động, phát triển tiếp theo
Trang 24Phủ định của phủ định
Là sự phủ định đã trải qua một số lần phủ định biện chứng, dẫn tới sự ra đời của 1 SV,HT mới, dường như quay trở lại điểm xuất phát ban đầu nhưng trên
cơ sở mới cao ơn, hoàn thành một chu
kỳ phát triển
Trang 25Thực tiễn
Là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến
tự nhiên và xã hội
Trang 26Phương thức sản
xuất
Là cách thức con người sử dụng
để sản xuất ra của cải vật chất
trong những giai đoạn lịch sử nhất định
Trang 27Lực lượng sản xuất
Biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất,sự thống nhất hữu cơ giữa TLSX với người lao động,
phản ánh trình độ chinh phục tự nhiên của con người
Trang 28Quan hệ sản xuất
Là mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, bao gồm quan hệ về sở hữu đối với TLSX,
về tổ chức,quản lí sản xuất và về phân phối sản phẩm lao động
Trang 29Cơ sở hạ tầng
Là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh tế, xã hội nhất định
Trang 30Kiến trúc thượng
tầng
Là toàn bộ những tư tưởng, quan
điểm xã hội cùng những thiết chế
chính trị - xã hội tương ứng,hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
Trang 31Nhà nước
Là một bộ máy tổ chức quyền lực và thực thi quyền lực đặc biệt của xã hội trong điều kiện xã hội có đối kháng giai cấp
Trang 32Tồn tại xã hội
Chỉ phương diện sinh hoạt vật chất và các điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
Trang 34Ý thức xã hội thông thường
Là toàn bộ tri thức, quan niệm Của những con người trong một cộng đồng nhất định, được hình thành từ hoạt động thực tiễn hàng ngày, chưa khái quát hóa thành lý luận
Trang 35Ý thức lý luận
Là những tư tưởng, quan điểm đã được hệ thống hóa, khái quát hóa thành các học thuyết xã hội, được trình bày dưới dạng khái niệm, phạm trù, quy luật
Trang 36Tâm lý xã hội
Là toàn bộ đời sống tình cảm, tâm trạng,khát vọng, ý chí của những cộng đồng người nhất định
Trang 37Hệ tư tưởng xã hội
Là toàn bộ các hệ thống quan
niệm, quan điểm xã hội :chính trị, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo …