1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Thiết kế bài giảng Tiếng Anh 4 Tập 2

144 1,6K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 14,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu.. Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu.. Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu.. Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS y

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Tiếng Anh 4 là bộ sách thứ hai trong ba bộ sách được viết theo chương trình Tiếng Anh Tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tháng 8 năm 2010 Bộ sách này được biên soạn đặc biệt cho trẻ em người Việt mới bắt đầu học tiếng Anh từ lớp 3 như một ngoại ngữ, thể hiện phương hướng giao tiếp, lấy người học và các hoạt động học tập làm trung tâm với ngữ liệu được xây dựng và phát triển dần qua các hoạt động nghe, nói, đọc và viết độc lập hoặc kết hợp từ đơn giản đến phức tạp Các hoạt động trong sách được thiết kế giúp học sinh phát huy sự tư duy độc lập hoặc có sự hợp tác với bạn đồng học trong khi thực hiện các hoạt động học tập Nội dung các hoạt động trong sách được lựa chọn và lồng ghép các kĩ năng, kiến thức ngôn ngữ và văn hoá của đất nước học tiếng và của người học trong môi trường thực tế Việt Nam và đất nước học tiếng Vai trò của giáo viên dạy theo sách là người tổ chức, hướng dẫn, hỗ trợ, đôn đốc, kiểm tra và đánh giá sự tiến bộ của học sinh trong việc học tập tiếng Anh trong điều kiện trường lớp tại Việt Nam

Sách học sinh Tiếng Anh 4 gồm hai tập Mỗi tập có 10 đơn vị bài gọi là Unit và hai đơn vị bài củng cố ôn tập gọi là Review Mỗi Unit được thiết kế thành ba bài học gọi là Lesson Như vậy toàn bộ hai tập sách có 20 Units và 4 Reviews được dạy và học trong suốt năm theo chương trình 4 tiết/tuần và với 6 tiết (1 tiết=35 phút)/Unit và 2 tiết/Review Đối với các trường hợp đặc biệt, giáo viên có thể linh động điều chỉnh nội dung trong sách cho phù hợp với loại chương trình, mục đích và đối tượng giảng dạy cụ thể

Ngoài sách học sinh Tiếng Anh 4 còn có sách bài tập và sách giáo viên Sách bài tập có 20 Units với chủ đề tương ứng với sách học sinh nhưng các loại hình bài tập đa dạng và phong phú hơn Trong sách giáo viên, ngoài phần hướng dẫn dành riêng cho từng đơn vị bài học còn có phần giới thiệu chung với đầy đủ các thành phần như tổng quan về phương pháp giảng dạy tiếng Anh cho

Trang 5

bậc Tiểu học Việt Nam, cách tổ chức thực hành trong lớp, ngôn ngữ giao tiếp thường dùng trong lớp dành cho giáo viên và học sinh, tập hợp một số trò chơi ngôn ngữ phổ biến trong các lớp tiếng Anh Tiểu học, v.v.

Để việc giảng dạy bộ sách Tiếng Anh 4 hiệu quả, giáo viên nên tham khảo đầy đủ các sách học sinh, sách giáo viên và sách bài tập trước khi bắt đầu chương trình dạy nhằm có được một cái nhìn tổng thể về phương pháp, nội dung và định dạng mỗi loại sách và đơn vị bài học, bài tập và bài giảng trước khi lập kế hoạch giảng dạy cụ thể trong năm

Các nội dung bài giảng trong tài liệu HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 4 - TẬP HAI chỉ mang tính chất gợi ý và hỗ trợ thêm cho giáo viên về các ý tưởng trong lúc chọn lựa dạy những gì phù hợp với điều kiện giảng dạy cụ thể và trình độ của đối tượng học và kinh nghiệm của cá nhân trong khi dạy theo bộ sách Tiếng Anh 4

Mỗi bài giảng bắt đầu bằng tổng quan mục tiêu và yêu cầu chung cho cả Unit gồm năng lực sử dụng tiếng Anh, ngữ pháp (mẫu câu), từ vựng và phần luyện âm để ráp vần (phonics)

Kế tiếp là bài giảng từng phần bám theo sách giáo khoa gồm các chi tiết: mục tiêu, trình tự giảng dạy, khởi động (warm-up), giới thiệu bài học (nếu bắt đầu Lesson 1 hoặc Lesson 2), và đặc biệt là phần ghi chú gợi ý cụ thể các kĩ thuật và thủ thuật giảng dạy cũng như phần chú thích về ngôn ngữ

Chúng tôi mong rằng tài liệu HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 4 - TẬP HAI sẽ hỗ trợ cho việc dạy sách Tiếng Anh 4 - Tập hai của các thầy cô thêm phần hiệu quả

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Trang 6

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về thời gian

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về thời gian của các hành động thường ngày

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

• What time is it? − It’s + (time)

• What time do you …? − I …at + (time)

Từ vựng: time, o’clock, seven, seven-fifteen, seven twenty-five, seven thirty, seven forty-five, get up, have breakfast, have dinner, go to bed

Luyện âm:oo /ʊ/ cook và oo /u:/ noon

GIÁO CỤ

Sách giáo khoa, thẻ từ, tranh con, đĩa CD, một đồng hồ bằng giấy bìa có gắn kim chỉ giờ và kim chỉ phút để dạy cách nói giờ và các dụng cụ cần thiết để vẽ và trang trí một bảng dùng để ghi chép các thông tin về công việc hằng ngày của HS

• Khởi động: Cho HS nghe và nhắc lại nội dung truyện tranh Cat and Mouse 2

trong Review 2, trang 72 sách Tiếng Anh 4 - Tập 1 Sau đó hướng dẫn các

em đóng vai các nhân vật trong truyện Hướng dẫn cho HS ôn lại số đếm bằng cách đếm số mèo và chuột trong tranh

1 Look, Listen and repeat.

Trang 7

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy yêu cầu HS mở sách và xem tranh Đặt câu hỏi gợi ý cho các em hiểu được các tình huống giao tiếp trong tranh: Who is this? What’s he doing? Who’s at his bed? What does she want? Giải thích câu hỏi nếu HS chưa biết Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD –Track 2).

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng để HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Nhắc HS chú ý lắng nghe cách phát âm /t/ là âm bật hơi vì các em thường có

khuynh hướng đọc âm này trong tiếng Việt

Mục tiêu: Rèn luyện các mẫu câu hỏi và trả lời về thời gian.

Ngôn ngữ: What time is it? – It’s + (time).

time, o’clock, seven, seven fifteen, seven twenty-five, seven thirty, seven

forty-five,

Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe nhắc lại hai lần các mẫu câu trong phần này (CD -Track 2):

Boy: What time is it?

Girl: It’s seven./seven fifteen/ …

• Cho HS nhắc lại các giờ bên dưới tranh Sauđấy chỉ vào tranh hỏi: What time is it? để HS thực hành câu trả lời It’s + (time) Đổi vai: cả lớp hỏi, GV trả lời Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm hỏi và nhóm kia trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách phát âm các cụm từ what time, is it, it’s và các từ five, five

forty-• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên (open pair − HS được chọn không theo cặp đã luyện với nhau) thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

2 Point and say.

Trang 8

Work in pairs Ask your partners what time it is

Mục tiêu: Hoạt động này nhằm ôn lại và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ

năng đã học trong các hoạt động 1 và 2 đồng thời nâng cao khả năng tương tác của HS

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động

1 Look, Listen and repeat Sau đó cho HS chơi trò Telling the time để ôn lại cách nói giờ Dùng một đồng hồ làm bằng giấy có gắn kim dài và kim ngắn để đặt giờ trong trò chơi

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy hướng dẫn và tổ chức cho HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng giới hạn thời gian dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và chọn đúng tranh để đánh dấu kiểm ()

• Trình tự:

• Khởi động: Dùng tranh trong phần này để cho HS chơi trò Telling the time Vài HS được chỉ định lần lượt hỏi What time is it? cho cả lớp trả lời

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy cho HS nghe hai lần: Lần 1,

HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh với nội dung nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu kiểm () (CD -Track 3)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: 1 b 2 b 3 a

3 Listen and tick.

Trang 9

Shower

• Lời bài nghe:

1 Mother: Mai, it’s time for breakfast now.

Mai: What time is it, Mum?

Mother: It’s six o’clock

Mai: OK, Mum.

2 Phong: What time is it, Tony? Tony: It’s seven thirty

Phong: Seven thirteen or seven

thirty?

Tony: Seven thirty.

Phong: Thank you

Tony: You’re welcome.

3 Nam: What time is it, Mai?

Mai: It’s eight fifteen.

Nam: Eight fifteen or eight fifty?

Mai: Eight fifteen

Nam: Thank you.

Mai: You’re welcome

Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

Hoạt động: Xem tranh, đọc câu hỏi cho sẵn và viết câu trả lời.

Đáp án: 2 It’s ten twenty 3 It’s ten thirty 4 It’s eleven fifty.

4 Look and write.

Trang 10

• Mục tiêu: Mở rộng từ vựng và nâng cao khả năng phát âm qua dạng bài hát

What time is it?

• Hoạt động: Hát và biểu diễn bằng động tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên bài hát Sau đấy cho HS đọc lời bài hát

• Cho HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD -Track 4) Hướng dẫn HS nghe và nhắc lại từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm: Nhóm 1 hát câu hỏi; nhóm 2 hát câu trả lời Sau đấy đổi phiên Yêu cầu HS thực hành theo nhóm nhỏ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài hát Sửa lỗi phát âm nếu có

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu các tình huống giao tiếp: Tony hỏi Linda thức dậy lúc

mấy giờ Linda trả lời em thức dậy lúc 6g Cả hai em phải chạy vì đã bị muộn giờ học

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng cho HS đọc lại các lời thoại trong tranh

5 Let’s sing.

1 Look, Listen and repeat.

Trang 11

3 Let’s talk.

2 Point and say.

• Mục tiêu: Rèn luyện hỏi và trả lời về thời gian của các hành động thường ngày.

• Ngôn ngữ:

What time do you …?

I get up at six o’clock

get up, have breakfast, have dinner,go to bed

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu hai lần (CD -Track 6):

Girl 1: What time do you get up?

Girl 2: I get up at six o’clock

• Cho cả lớp xem tranh, nghe và nhắc lại các cụm động từ bên dưới tranh get

up at six o’clock/have breakfast at six thirty/have dinner at seven thirty/go

to bed at nine o’clock Giải thích ngữ nghĩa nếu HS không hiểu Sau đấy chỉ vào từng tranh để HS luyện câu hỏi What time do you …? GV trả lời Đổi vai: Chỉ vào tranh hỏi để cả lớp trả lời: I… at … +(time) Chia lớp làm hai nhóm: một nhóm hỏi và một nhóm trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Nhắc HS chú ý cách nói nối từ get up, six o’clock và cách dùng giới từ at + giờ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1

và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi và trả lời dùng What time is it? – It’s + (time) và What time

do you …? – I… at + (time)

Trang 12

4 Look and write.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động 1

Look, Listen and repeat.Sau đấytổchức cho HS chơi trò Slap the board

Dán lên bảng vài tranh đồng hồ chỉ giờ hoặc viết giờ lên bảng Cho hai nhóm HS xếp thành hàng dọc nghe giờ và thi nhau chạm vào tranh hay chữ viết trên bảng

• Hướng dẫn và tổ chức cho HS thực hành hỏi giờ và thời gian của các hành động hằng ngày theo cặp Nhắc các em có thể mở rộng thực hành với một số hành động khác ngoài các nội dung đã nêu trong sách Cung cấp thêm động từ nếu HS yêu cầu

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm của HS nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu và thể hiện bằng hành động.

• Hoạt động: Nghe hiểu và vẽ thêm kim chỉ giờ và kim chỉ phút vào tranh đồng

hồ

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS hát lại bài What time is it?

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện nghe Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để HS nhận biết các hành động của nhân vật trong tranh và đoán thời gian của các hành động này

• Lấy tranh a làm ví dụ minh hoạ cho cách thực hành bài luyện nghe: HS vừa nghe vừa vẽ kim đồng hồ vào tranh Cho HS nghe hai lần −Lần 1: HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung thể hiện qua tranh với lời bài nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa vẽ kim đồng hồ chỉ giờ và kim chỉ phút (CD –Track 7) Nên dừng lại khoảng 6 giây sau mỗi phần cần vẽ kim đồng

hồ để HS thực hiện yêu cầu của bài luyện nghe

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: b 7.30 c 8.15 d 8.00 e 9.00

Trang 13

Shower

5 Draw and write the time.

6 Let’s play.

• Lời bài nghe:

Hi My name’s Tom I’m a pupil at Nguyen Du Primary School Every day, I get

up at seven o’clock I have breakfast at 7.30 I go to school at 8.15 I’m at school from 9 a.m to 3 p.m I go home at 3.45 In the evening, I have dinner at seven

I watch TV at eight and go to bed at nine

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết và thể hiện bằng hành động.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu hỏi và một phần của câu trả lời Hoàn thành

câu trả lời và vẽ hai kim đồng hồ dựa vào thông tin của cá nhân

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện đọc kết hợp với viết và vẽ Hướng dẫn HS đọc câu hỏi và dựa vào thời gian của các hành động hằng ngày của cá nhân để viết câu trả lời Sau đấy vẽ kim đồng hồ thể hiện thời gian Dùng câu 1 làm mẫu minh hoạ để HS hiểu rõ hơn về cách thực hành

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 2 hay 3 cặp HS hỏi và trả lời Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn lại ngữ liệu đã học và nâng cao kĩ năng nghe và nói trong hoạt

động nhóm qua trò chơi Pass the secret

• Hoạt động: Nghe hiểu và nhắc lại câu nói đã nghe.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên trò chơi Sau đấy tổ chức cho HS chơi theo nhóm (Xem thêm trong phần Introduction, SGV, Activities Bank, tr 16) Gọi 2 nhóm HS Mỗi nhóm gồm 6 hay 7 em đứng thành hai hàng dọc A và B

GV thì thầm vào tai em đứng đầu hàng A một câu, ví dụ, I get up at seven o’clock in the morning, và thì thầm câu I have breakfast at seven thirty vào tai em đứng đầu hàng B Hai em này có nhiệm vụ nhắc lại câu nói vừa nghe

Trang 14

1 Look, Listen and repeat.

cho em đứng liền kề (không để các em khác cùng hàng nghe thấy) HS này tiếp tục thì thầm câu nói cho em liền kề nghe Thông tin này được lặp lại cho đến khi truyền đến em ở cuối hàng HS này có nhiệm vụ nói to câu vừa nghe được Nếu câu nói đúng với nguyên bản thì nhóm sẽ được ghi một điểm lên bảng Sau một thời gian nhất định, đội nào đạt được nhiều điểm sẽ là đội thắng trong trò chơi

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Sau khi trò chơi chấm dứt, cho cả lớp đọc lại các câu trên bảng

LESSON 3

• Mục tiêu: Đọc đúng các âm oo /ʊ / và oo /u:/ trong từ và trong câu

• cook – My mother cooks at six o’clock

• book – Your book is on the table

• noon – I play football at noon

• school – They have lunch at school

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee Đánh vần các từ cook, book,

noon, school để HS viết ra chữ Sau đó giải thích nghĩa của từ mới Viết các từ trong trò chơi lên bảng và cho HS đặt câu với các từ này

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy cho HS nhắc lại các mẫu tự, từ và câu trong sách (CD -Track 8)

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Có thể cho HS luyện thêm phần nghe phân biệt hai âm /ʊ/ và /u:/ theo cách dưới này: Đọc một vài từ có các âm /ʊ/ và /u:/ lẫn lộn Cả lớp sẽ nói to số 1 nếu nghe từ có chứa

âm /ʊ/ và nói số 2 nếu từ có chứa âm /u:/

Trang 15

2 Listen and write Then say aloud.

Baby

Shower

3 Let’s chant.

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 của Lesson 3.

• Hoạt động: Nghe chính tả và điền từ vào chỗ trống trong câu.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc thầm hai câu trong sách và đoán trước từ cần điền vào câu Đọc chính tả bốn câu cho HS nghe để điền từ còn thiếu vào chỗ trống (CD -Track 8)

• Tổ chức cho HS tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc lại các câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 book 2 school 3 cook 4 noon

Lời bài nghe:

1 Look! The book is red 2 They usually read books at school

3 My big brother can cook 4 The children usually play football at noon

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu đồng thời nâng cao khả năng phát âm qua

dạng bài chant: What time do you go to school?

• Hoạt động: Đọc bài chant và diễn tả bằng động tác.

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm nhỏ diễn lại bài chant Sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 16

4 Read and complete.

5 Let’s write.

• Mục tiêu: Đọc hiểu đoạn văn.

• Hoạt động: Đọc hiểu đoạn văn và hoàn thành câu cho sẵn.

• Trình tự:

• Khởi động: Hướng dẫn cho HS đọc lại bài chant ở Hoạt động 3.

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc hiểu Sau đấy cho HS đọc quét nhanh các câu cho sẵn và đoạn văn Đặt câu hỏi gợi ý cho HS nhận ra thông tin cần điền vào chố trống: Câu 1 và 2: at+ thông tin thời gian; câu 3 và 4 thông tin về hành động + thời gian

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hoặc hai HS đọc lại 4 câu đã hoàn thành

Đáp án: 1 7 a.m hoặc seven 2 5 hoặc five (o’clock) 3 has dinner 4 goes to bed

Ghi chú: Nhắc HS cách chia một số động từ ở ngôi thứ ba số ít:

watch watches

• Mục tiêu: Viết về nội dung các tranh liên hoàn

• Hoạt động: Xem 5 tranh và hoàn thành câu cho sẵn.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện viết Sau đấy hướng dẫn HS vừa xem tranh vừa đọc 5 câu chưa hoàn thành để bổ sung Đặt câu hỏi gợi ý giúp HS nhận biết các hành động và thời gian (đồng hồ) thể hiện trong tranh Lấy tranh đầu tiên làm ví dụ Tranh 2: Linda ăn sáng lúc 6g45; Tranh 3: Linda đi học lúc 7g Tranh 4: Linda xem TV lúc 8g30 tối Tranh 5: Linda đi ngủ lúc 9g15

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

Trang 17

6 Project

Đáp án: She has breakfast at six forty-five She goes to school at seven She watches TV at

eight thirty And she goes to bed at nine fifteen

• Mục tiêu: Nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong khi làm việc theo cặp/

nhóm

• Nội dung: HS lấy giấy kẻ một bảng để ghi lại thời gian diễn ra các hành động

hằng ngày của cá nhân mình và sau đấy trình bày thông tin đã chuẩn bị

• Hoạt động: HS làm việc theo cặp: Trao đổi thông tin cho nhau để đọc Hai HS

sẽ thay phiên trình bày nội dung đã chuẩn bị mà không nhìn vào giấy

• Trình tự: Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy hướng dẫn và tổ chức

cho HS thực hiện hoạt động và trao đổi thông tin trong cặp cũng như trình bày trước lớp

Trang 18

Worksheet − Unit 11

Name: ……….………

Class: ……… Date: ………

1 Look and say What time …?

a It’s … b It’s … c It’s … d It’s …

What time do you …?

e f g h 2 Complete, Point and say

book a l_ _k b c_ _k

Look at the cook The cook has a book

school c m_ _n d n_ _n

We leave school at noon

We can’t see the moon at noon.

Trang 19

1 Look, listen and repeat.

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về nghề nghiệp của một thành viên trong gia đình

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về nơi làm việc của một người có nghề

nghiệp nhất định

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

• What does your … do? − He’s/She’s a …

• Where does he/she work? − He/She works in …

Từ vựng: do, does, father, farmer, mother, nurse, uncle, driver, brother, factory worker

Luyện âm:ie /i:/ field, niece và ea /i:/ teacher, reading GIÁO CỤ

Sách giáo khoa, thẻ từ, tranh con, đĩa CD, giấy, bút để lập bảng ghi chép thông tin phỏng vấn các bạn cùng lớp về nghề nghiệp của bố mẹ của họ

LESSON 1

• Mục tiêu: Giới thiệu các tình huống giao tiếp: GV tổ chức cho HS trong lớp

làm việc theo cặp: phỏng vấn về nghề nghiệp của bố mẹ của các em

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS diễn lại bài chant ở Unit 11, trang 10

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy yêu cầu HS mở sách và xem tranh

Trang 20

2 Point and say.

Đặt câu hỏi gợi ý cho các em hiểu rõ các tình huống giao tiếp trong tranh:

Who is this? Where is she? What does she want? Who are they? What are they doing? Giải thích câu hỏihoặc câu trả lời nếu HS chưa biết Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD –Track 10)

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng để HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Nhắc HS chú ý lắng nghe cách nói nối từ: He’s a …; She’s a …

• Mục tiêu: Rèn luyện các mẫu câu hỏi và trả lời về nghề nghiệp của một thành

viên trong gia đình

• Ngôn ngữ: What does your … do? – He’s/She’s a …

• father/farmer, mother/nurse, uncle/driver, brother/factory worker

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe nhắc lại hai lần các mẫu câu trong phần này (CD -Track 10):

Boy: What does your father do?

Girl: He’s a farmer

• Cho HS nhắc lại các từ dưới tranh Sauđấy chỉ vào tranh cho HS thực hành câu hỏi: What does your … do? GV trả lời: He’s/She’s a … Đổi vai: GV hỏi, cả lớp trả lời Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm hỏi và nhóm kia trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách phát âm các cụm từ He’s a …/She’s a …

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

What does your father do?

Trang 21

3 Listen and tick.

Work in pairs Ask your partners about the jobs of their family members

Mục tiêu: Hoạt động này nhằm ôn lại và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1 và 2 đồng thời nâng cao khả năng tương tác của HS

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động 1 Look, Listen and repeat Sau đấy cho HS chơi trò Spelling Bee Đánh vần các từ: father, mother, uncle, brother, sister, farmer, nurse, driver, factory worker

để cả lớp viết ra chữ Chép chữ lên bảng Khi trò chơi kết thúc, cho HS dùng các chữ trong trò chơi để hỏi và trả lời về nghề nghiệp

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Tổ chức cho HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng giới hạn thời gian dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và

hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

Hoạt động: Nghe hiểu và chọn đúng tranh để đánh dấu kiểm ()

• Trình tự:

• Khởi động: Dùng tranh trong phần này để cho HS chơi trò Asking and answering Một HS hỏi: What does/he/she do? Cả lớp trả lời

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy cho HS nghe hai lần: Lần 1,

HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh với nội dung nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu () (CD -Track 11)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Trang 22

Shower

4 Look and write.

• Lời bài nghe:

Nam: What does your mother do, Quan?

Quan: She’s a teacher.

Nam: How about your father? What does he do?

Quan: He’s a factory worker.

Nam: Do you have a brother?

Quan: No, I don’t But I have a sister.

Nam: What does she do?

Quan: She’s a nurse.

Nam: OK Thanks for your time, Quan

Quan: You’re welcome.

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu hỏi cho sẵn và hoàn thành câu.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc kết hợp với viết Sau đấy cho HS xem tranh và đọc thầm phần cho sẵn để hoàn thành câu Hướng dẫn HS chú ý cách đoán từ để điền vào câu Câu 1 & 2: my/a + danh từ; Câu 3, 4 & 5:

thiếu động từ be + danh từ chỉ nghề nghiệp; Câu 6: thiếu danh từ chỉ nghề nghiệp

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động

• Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Chỉ vào từng tranh để cả lớp đọc lại các câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát

âm nếu có

Trang 23

1 Look, Listen and repeat.

• Giới thiệu mục tiêu và tên bài hát Sau đấy cho HS đọc lời bài hát

• Cho HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD -Track 12) Hướng dẫn HS nghe và nhắc lại từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm để luyện hát: Nhóm 1 hát câu lẻ; nhóm 2 hát câu chẵn Cả hai nhóm cùng hát câu cuối And this is me … Sau đấy đổi vai Yêu cầu HS thực hành hát theo nhóm nhỏ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài hát Sửa lỗi phát âm nếu có

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu các tình huống giao tiếp: Mai và Nam chơi trò The job game Hai em thay phiên nhau mô tả nghề nghiệp của một người và hỏi nơi làm việc của người ấy

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS diễn lại bài hát My family Sau đấy cho các em chơi trò

Slap the board dùng lại các từ chỉ các thành viên trong gia đình và nghề nghiệp Sau khi trò chơi chấm dứt, cho HS hỏi và trả lời về nghề nghiệp, dùng các từ trên bảng

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để giúp các em hiểu rõ các tình huống giao tiếp trong tranh: Who are the children? What are they doing?What’s the name of the game? Giải thích câu hỏi hoặc câu trả lời nếu HS chưa hiểu Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD -Track 13)

Trang 24

2 Point and say.

• Mục tiêu: Rèn luyện hỏi và trả lời về nơi làm việc của một người có nghề

nghiệp nhất định

• Ngôn ngữ:

Where does a … work?

He/She works in…

doctor/in a hospital, farmer/in a field, worker/in a factory, clerk/in an office

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu hai lần (CD -Track 14):

Boy: Where does a doctor work?

Girl 2: A doctor works in a hospital

• Cho cả lớp xem tranh, nghe và nhắc lại các cụm động từ bên dưới tranh

• Giải thích ngữ nghĩa nếu HS không hiểu Sau đấy chỉ vào từng tranh để HS luyện câu hỏi Where does a … work? Lần lượt chỉ vào tranh để HS hỏi, GV trả lời Đổi vai: Chỉ vào tranh hỏi để cả lớp trả lời Chia lớp làm hai nhóm: một nhóm hỏi và một nhóm trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Lưu ý HS hình thái của động từ trong câu hỏi và câu trả lời với chủ ngữ là danh

từ số ít như a doctor, a farmer, v.v

Where does a doctor/farmer/driver/… work?

A dotor/farmer/driver/… works in …

Trang 25

4 Listen and number

3 Let’s talk.

• Mục tiêu: Ôn lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1

và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi và trả lời dùng mẫu câu

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động

1 Look, Listen and repeat.Sau đấytổchức cho HS chơi trò Bingo để ôn lại các từ chỉ các thành viên trong gia đình và từ chỉ nghề nghiệp đã học như: father, mother, grandpa, grandma, brother, sister, uncle, office, field, hospital, factory, school Sau khi trò chơi kết thúc, dùng lại các từ trong trò chơi cho HS hỏi và trả lời theo mẫu What does your … do? Where does he/she work?

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu

• Hoạt động: Nghe hiểu và đánh số tranh theo thứ tự lời nghe.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee để đánh vần các từ: parents, mother, father, nurse, hospital, doctor, teacher, school Khi trò chơi kết thúc, cho HS hỏi và trả lời, dùng cấu trúc: Where does a … work? He/She works in …

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện nghe Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi giúp HS nhận biết nghề nghiệp và nơi làm việc của những người trong tranh

• Cho HS nghe hai lần − Lần 1: HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung thể hiện trong tranh với lời bài nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa đánh số tranh (CD –Track 15)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: a2 b4 c1 d3

Trang 26

Shower

5 Look and write.

• Lời bài nghe:

A: Can you talk about your parents’ jobs and where they work?

B: Yes, OK My father is a farmer He works in a field

A: How about your mother?

B: She’s a nurse She works in a hospital

A: Thanks for your answers

B: You’re welcome

A: Now, what about you? What does your father do?

C: He’s a doctor He works in a hospital

A: How about your mother?

C: She’s a teacher She works in a primary school

A: Thanks for your answers

C: You’re welcome

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu và hoàn thành câu cho sẵn dựa vào chi tiết

trong tranh

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện đọc kết hợp với viết Hướng dẫn HS xem tranh và đọc các câu cho sẵn để hoàn thành Hướng dẫn HS chú ý các thành phần cần bổ sung: He/She is + a + danh từ chỉ nghề nghiệp; He/She works+ in+ địa điểm

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc lại các câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 27

6 Let’s play.

1 Listen and repeat.

• Mục tiêu: Ôn lại ngữ liệu đã học và nâng cao trí nhớ qua trò chơi Pelmanism

• Hoạt động: Nhìn và ghi nhớ

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên trò chơi Sau đấy tổ chức cho HS chơi theo cặp (Xem thêm trong phần Introduction, SGV, Activities Bank, tr 17) Hướng dẫn cho HS cắt giấy thành 10 cặp thẻ (20 thẻ tất cả) có diện tích 4 x 6 cm Trên mỗi cặp thẻ viết một từ chỉ thành viên trong gia đình hay nghề nghiệp mà HS đã học 10 cặp thẻ được xáo trộn và úp mặt xuống bàn

• Cách chơi: Người chơi sẽ quyết định (bằng một cách nào đó) ai sẽ là người

đầu tiên lật thẻ Mỗi lần phải lật 1 cặp thẻ và 2 thẻ này phải có nội dung giống nhau Nếu 2 thẻ giống nhau thì cặp thẻ sẽ được cất đi Người chơi thứ nhất tiếp tục lật cặp thẻ tiếp theo Nếu cặp thẻ tiếp theo có nội dung không giống nhau, 2 thẻ này sẽ bị úp mặt xuống bàn như cũ và đến lượt người chơi thứ 2 Trò chơi tiếp tục cho đến khi tất cả 10 cặp thẻ được cất hết Người chơi nào có nhiều thẻ hơn sẽ là người thắng cuộc

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Sau khi trò chơi kết thúc, cho HS làm câu với các từ trên thẻ

teacher – My mother is a teacher

reading – She’s reading a book now

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại

Trang 28

BabyUnit 12 What does your father do? 27

2 Listen and circle Then say sentences with the circled words.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee Đánh vần các từ grandpa, field,

piece, chocolate, mother, teacher, teaching, reading để HS viết ra từ Sau đó giải thích nghĩa của từ mới Viết các từ trong trò chơi lên bảng và cho HS đặt câu với các từ này

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy cho HS nhắc lại các mẫu tự, từ và câu trong sách (CD -Track 16)

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Hướng dẫn HS cách phát âm /p/: grandpa, piece và cách nối từ:I want a piece

of chocolate She’s a teacher

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 của Lesson 3.

• Hoạt động: Nghe câu khoanh tròn từ cho sẵn Sau đấy làm câu với từ được

chọn

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc thầm các từ a và b trong các câu 1 và 2 Đọc 2 câu cho HS nghe thực hiện yêu cầu (CD -Track 16)

• Tổ chức cho HS tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc lại các câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 b 2 b

• Lời bài nghe:

1 Where’s my piece of chocolate? 2 Miss Hien is reading a dictation

Trang 29

3 Let’s chant.

4 Read and complete.

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu; đồng thời nâng cao khả năng phát âm qua

dạng bài chant: Jobs and places of work

• Hoạt động: Đọc bài chant và diễn tả bằng động tác.

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài chant Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Đọc hiểu đoạn văn.

• Hoạt động: Đọc hiểu đoạn văn và điền thông tin vào bảng cho sẵn.

• Trình tự:

• Khởi động: Hướng dẫn cho HS đọc lại bài chant ở Hoạt động 3.

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc hiểu Sau đấy cho HS đọc quét nhanh các chi tiết trong bảng và đoạn văn Đặt câu hỏi gợi ý giúp HS nhận ra thông tin cần điền vào bảng: nghề nghiệp và nơi làm việc của những người được nêu tên

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hoặc hai HS đọc lại 4 câu đã hoàn thành

Đáp án:

Father teacher Le Hong Phong Primary School

Trang 30

6 Project.

5 Write about the jobs of your family members and where they work.

• Mục tiêu: Viết về nghê nghiệp và nơi làm việc của các thành viên trong gia đình

• Hoạt động: Dựa vào khung cho sẵn để viết.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện viết Sau đấy hướng dẫn HS đọc các thông tin trong khung cho sẵn và đoán các thông tin cần bổ sung Hướng dẫn HS các thành phần của câu: There are + số người + in my family; My father + be + nghề nghiệp He + động từ + giới từ + nơi làm việc Cách bổ sung cho các câu tiếp theo cũng có cùng thành phần như câu bắt đầu với My father …

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hay hai HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh Sửa lỗi ngôn ngữ hoặc phát âm nếu có

Đáp án: Thay đổi tuỳ theo HS.

• Mục tiêu: Nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong khi phỏng vấn.

• Nội dung: HS phỏng vấn hai bạn học để có thông tin về nghề nghiệp và nơi

làm việc của cha mẹ của các bạn này

• Hoạt động: HS làm việc theo nhóm 3 em Các em lần lượt phỏng vấn hai bạn

khác Ghi chép thông tin vào mẫu cho sẵn và sau đó sẽ báo cáo lại theo yêu cầu của GV

• Trình tự: Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy hướng dẫn và tổ chức

cho HS thực hiện cách làm việc và trình bày theo cặp cũng như trước lớp

Trang 31

Worksheet − Unit 12

Name: ……….………

Class: ……… Date: ………

1 Look and say

What does he/she do?

2 Complete, Point and say

field a n_ _ce b p_ _ce

My brother is working in the field His daughter is my niece.

My niece has a piece of cake.

seat c t_ _cher d t_ _ching

Take a seat, please.

Trang 32

1 Look, Listen and repeat.

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về các thức ăn và uống yêu thích

• HS có thể mời, chấp nhận và từ chối lời mời ăn và uống

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

• What’s your favourite food/drink? − It’s …

• Would you like some …? − Yes, please./No, thanks

Từ vựng: would you like, fish, chicken, food, beef, drink, milk, orange juice, pork, water, bread, rice, vegetables, lemonade

Luyện âm: f /f/ beef, leaf và sh /ʃ/ fish, dish

GIÁO CỤ Sách giáo khoa, thẻ từ, tranh con, đĩa CD, giấy, bút để lập bảng ghi chép thông tin phỏng vấn bạn cùng lớp về các thức ăn và thức uống yêu thích của họ

LESSON 1

• Mục tiêu: Giới thiệu các tình huống giao tiếp: Tom và Mai đang ở hiệu ăn Các

em nói chuyện về các thức ăn và thức uống yêu thích của mình

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS diễn lại bài chant ở Unit 12, trang 16

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy yêu cầu HS mở sách và xem tranh

Đặt câu hỏi gợi ý cho các em hiểu rõ các tình huống giao tiếp trong tranh:

Who is this? Where are they? What’s Mai’s favourite food/drink? What’s Tom favourite food/drink? Giải thích câu hỏihoặc câu trả lời nếu HS chưa biết Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD –Track 18)

Trang 33

2 Point and say.

• Mục tiêu: Rèn luyện các mẫu câu hỏi và trả lời về các thức ăn và thức uống

yêu thích

• Ngôn ngữ: What’s your favourite …? – It’s …

favourite, food, fish, chicken, beef, pork, drink, milk, orange juice, water

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe nhắc lại hai lần các mẫu câu trong phần này (CD -Track 18):

Boy: What’s your favourite food?

Girl: It’s beef

Boy: What’s your favourite drink?

Girl: It’s orange juice

• Cho HS nhắc lại các từ dưới tranh Sauđấy chỉ vào tranh cho HS thực hành câu hỏi: What’s your favourite …? GV trả lời: It’s … Đổi vai: GV hỏi, cả lớp trả lời Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm hỏi và nhóm kia trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách phát âm các từ tận cùng bằng âm bật hơi: beef, pork, drink

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Work in pairs Ask your partners about their favourite food and drink

• Mục tiêu: Hoạt động này nhằm ôn lại và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1 và 2 đồng thời nâng cao khả năng tương tác của HS

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động 1 Look, Listen and repeat Sau đấy dùng thẻ hình cho HS chơi trò I can see…

để ôn lại các từ chỉ các thức ăn thức uống như fish, chicken, beef, pork, milk, orange juice, water Khi trò chơi kết thúc, cho HS dùng các từ trong trò chơi để hỏi và trả lời về các thức ăn và thức uống yêu thích

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Tổ chức cho HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng giới hạn thời gian dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và

hỗ trợ nếu HS yêu cầu

Trang 34

3 Listen and tick.

Baby

Shower

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu kết hợp với đọc.

• Hoạt động: Nghe hiểu, đọc câu hỏi và chọn đúng tranh để đánh dấu kiểm

()

Trình tự:

• Khởi động: Dùng tranh trong phần này để cho HS chơi trò Spelling Bee Chỉ vào tranh của phần nghe hiểu cho HS đánh vần Viết từ ra bảng Khi trò chơi kết thúc cho HS hỏi và trả lời What’s your favourite…? dùng các từ trên bảng

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy cho HS nghe hai lần: Lần 1,

HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh với nội dung nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu () (CD -Track 19)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: 1b 2c 3a

• Lời bài nghe:

1 A: What’s your favourite food?

B: It’s fish

A: Sorry?

B: Fish is my favourite food

3 A: What’s your favourite food and drink?

B: Chicken and orange juice

A: Chicken and …what?

B: Chicken and orange juice

Trang 35

4 Look and write.

5 Let’s sing.

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu hỏi và viết câu trả lời.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc kết hợp với viết Sau đấy cho HS xem tranh và đọc câu hỏi để viết câu trả lời Đặt câu hỏi gợi ý giúp HS nhận ra các chi tiết trong tranh Tranh a: What’s he eating?He’s eating chicken Yes, chicken’s his favourite food Tranh b: What’s she drinking? She is drinking orange juice.Yes, orange juice’s her favourie drink Tranh c: What’s he eating and drinking? He’s eating fish and drinking water Yes, fish is his favourite food and water’s his favourite drink Nhắc HS câu trả lời bắt đầu bằng It’s …

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động

• Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Chỉ vào từng tranh chỉ định 1 HS hỏi để cả lớp trả lời Đổi vai: Cả lớp hỏi,

HS trả lời Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 It’s chicken 2 It’s orange juice 3 It’s fish and water.

• Mục tiêu: Mở rộng từ vựng và nâng cao khả năng phát âm qua dạng bài hát

My favourite food and drink

• Hoạt động: Hát và biểu diễn bằng động tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên bài hát Sau đấy cho HS đọc lời bài hát

• Cho HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD -Track 20) Hướng dẫn HS nghe và nhắc lại từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm để luyện hát: Nhóm 1 hát câu lẻ; nhóm 2 hát câu chẵn Cả hai nhóm cùng hát câu cuối And this is me … Sau đấy đổi vai Yêu cầu HS thực hành hát theo nhóm nhỏ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

Trang 36

1 Look, Listen and repeat.

2 Point and say.

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu các tình huống giao tiếp: Linda và Mai trong cửa hàng ăn

uống Người phục vụ mời các em thức ăn và thức uống

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để giúp các em hiểu rõ các tình huống giao tiếp trong tranh: Who are the girls? Where are they?What does Linda want to eat/to drink? Giải thích câu hỏi hoặc câu trả lời nếu HS chưa hiểu Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD -Track 21)

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng cho HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu cần

• Mục tiêu: Rèn luyện mời thức ăn/thức uống và trả lời đồng ý hay từ chối.

• Ngôn ngữ:

Would you like some…? − Yes, please/No, thanks

bread, vegetables, rice, lemonade

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu hai lần (CD -Track 22):

Girl: Would you like some bread?

Boy: Yes, please

Trang 37

3 Let’s talk.

Girl: Would you like some rice?

Boy: No, thanks

• Cho cả lớp xem tranh, nghe và nhắc lại các từ bên dưới tranh

• Giải thích ngữ nghĩa nếu HS không hiểu Sau đấy chỉ vào từng tranh để

HS luyện câu hỏi Would you like some…? Lần lượt chỉ vào tranh để HS hỏi, GV trả lời Đổi vai: Chỉ vào tranh hỏi để cả lớp trả lời Ra hiệu đồng ý hay từ chối bằng cách gật đầu hay lắc đầu Chia lớp làm hai nhóm: một nhóm hỏi và một nhóm trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: HS ở một vài địa phương thường gặp vấn đề trong việc đọc âm /r/ rice và cụm

âm /br/ bread và /pl/ please

• Mục tiêu: Ôn lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1

và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi và trả lời dùng What’s your favourite food/drink? Would you like some …?

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động 1

Look, Listen and repeat.Sau đấy tổ chức cho HS chơi trò Pelnanism để ôn lại các từ chỉ thức ăn và thức uống đã học (Xem lại cách chơi ở Unit trước) Sau khi trò chơi kết thúc, dùng lại các từ trong trò chơi cho HS hỏi và trả lời theo mẫu What’s your favourite food/drink? Would you like some …?

Trang 38

4 Listen and number.

Baby

Shower

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu

• Hoạt động: Nghe hiểu và đánh số tranh theo thứ tự lời nghe.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò I can see … kết hợp với Spelling Bee dùng các tranh trong hoạt động nghe hiểu Chỉ vào bát cơm ở tranh a cho cả lớp nói:

I can see rice GV hỏi: How do you spell the word rice? Cả lớp đánh vần

r-i-c-e Trò chơi tiếp tục với các từ beef, fish, lemodae, orange juice và water Khi trò chơi kết thúc, cho HS hỏi và trả lời, dùng cấu trúc: What’s your favourite food/drink? và Would you like some …?

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện nghe Cho HS nghe hai lần − Lần 1: HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung thể hiện trong tranh với lời bài nghe Lần 2, HS vừa nghe vừa đánh số tranh (CD –Track 23)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: a3 b1 c2 d4

• Lời bài nghe:

1 A: What’s your favourite food?

B: It’s fish With rice Do you like fish?

A: Yes I like it very much

B: Me too

2 A: Would you like some milk?B: No, thanks

A: How about lemonade?

B: Yes, please I love lemonade And some water, please

A: OK

3 A: Would you like some noodles?

B: No, thanks

A: How about some rice?

B: Yes Rice with beef, please

4 A: What’s your favourite drink?B: It’s orange juice Oh, and I like lemonade too

A: Me too I love orange juice and lemonade

Trang 39

5 Look and write.

6 Let’s play.

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết.

• Hoạt động: Viết tên các thức ăn và thức uống trên thực đơn.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện đọc kết hợp với viết Hướng dẫn HS xem các ví dụ với: orange juice và chicken Nhắc HS viết hoa chữ cái đầu tên thức ăn và thức uống trên thực đơn

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động

và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc lại các thức ăn và thức uống theo thứ tự Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 Milk 2 Lemonade 3 Water 4 Fish 5 Rice 6 Bread

• Mục tiêu: Ôn lại ngữ liệu đã học qua trò chơi Food or drink?

• Hoạt động: Viết tên thức ăn và thức uống theo loại

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên trò chơi Sau đấy gọi hai nhóm 5 HS lên xếp thành 2 hàng dọc trước bảng Kẻ lên bảng hai cột Food và Drink (xem tranh trong SGK, trang 21)

• Cách chơi: HS mỗi nhóm luân phiên viết từng tên thức ăn hay thức uống

vào cột Food hoặc Drink Nếu HS nào hết ý thì đổi phiên cho HS nhóm đối thủ Nhóm nào ở lại đến lúc kết thúc là nhóm thắng cuộc

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động

và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Sau khi trò chơi kết thúc, cho HS làm câu với các từ trên bảng, dùng lại các cấu trúc đã học trong Lesson 1 và Lesson 2

Trang 40

1 Listen and repeat.

2 Listen and tick Then write and say aloud.

LESSON 3

• Mục tiêu: Đọc đúng các âm f /f / và sh /ʃ/ trong từ và trong câu

• Ngôn ngữ:

beef – My favourite food is beef

leaf – The leaf is yellow

fish – Would you like some fish?

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy cho HS nhắc lại các mẫu tự, từ và câu trong sách (CD -Track 24)

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: HS ở một vài địa phương thường gặp vấn đề trong khi đọc các từ tận cùng bằng

các âm /f/ và /ʃ/ Nên dành thêm thời gian giúp các em tập phát âm cho đúng các âm này ở cuối từ

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 của Lesson 3.

• Hoạt động: Đọc 4 câu cho sẵn, nghe và khoanh vòng từ cần điền vào câu

Cuối cùng đọc câu đã hoàn thành

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc thầm thông tin cho sẵn và đoán từ cần chọn để hoàn thành câu (CD –Track 24)

• Tổ chức cho HS tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc lại các câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1a 2b 3a 4b

Ngày đăng: 22/10/2016, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w