1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Thiết kế bài giảng Tiếng Anh 3 Tập 2.

137 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 18,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để giúp các em hiểu rõ tình huống giao tiếp trong tranh: Who are they?. Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để HS nhận biết các nhâ

Trang 2

Unit 11 This is my family 1

Trang 4

Tiếng Anh 3 là bộ sách thứ nhất trong ba bộ sách được viết theo chương trình Tiếng Anh Tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tháng 8 năm 2010 Bộ sách này được biên soạn đặc biệt cho trẻ em người Việt mới bắt đầu học tiếng Anh từ lớp 3 như một ngoại ngữ, thể hiện phương hướng giao tiếp, lấy người học và các hoạt động học tập làm trung tâm với ngữ liệu được xây dựng và phát triển dần qua các hoạt động nghe, nói, đọc và viết độc lập hoặc kết hợp từ đơn giản đến phức tạp Các hoạt động trong sách được thiết kế giúp học sinh phát huy sự tư duy độc lập hoặc có sự hợp tác với bạn đồng học trong khi thực hiện các hoạt động học tập Nội dung các hoạt động trong sách được lựa chọn và lồng ghép các kĩ năng, kiến thức ngôn ngữ và văn hoá của đất nước học tiếng và của người học trong môi trường thực tế Việt Nam và đất nước học tiếng Vai trò của giáo viên dạy theo sách là người tổ chức, hướng dẫn, hỗ trợ, đôn đốc, kiểm tra và đánh giá sự tiến bộ của học sinh trong việc học tập tiếng Anh trong điều kiện trường lớp tại Việt Nam.

Sách học sinh Tiếng Anh 3 gồm hai tập Mỗi tập có 10 đơn vị bài gọi là Unit và hai đơn vị bài củng cố ôn tập gọi là Review Mỗi Unit được thiết kế thành ba bài học gọi là Lesson Như vậy toàn bộ hai tập sách có 20 Units và 4 Reviews được dạy và học trong suốt năm học theo chương trình 4 tiết/tuần và với 6 tiết (1 tiết =

35 phút)/Unit và 2 tiết/Review Đối với các trường hợp đặc biệt, giáo viên có thể linh động điều chỉnh nội dung trong sách cho phù hợp với loại chương trình, mục đích và đối tượng giảng dạy cụ thể Ngoài sách học sinh Tiếng Anh 3 còn có sách bài tập và sách giáo viên Sách bài tập có 20 Units với chủ đề tương ứng với sách học sinh nhưng các loại hình bài tập đa dạng và phong phú hơn Trong sách giáo viên, ngoài phần hướng dẫn dành riêng cho từng đơn vị bài học còn có phần giới thiệu chung với đầy đủ các thành phần như tổng quan về phương pháp giảng dạy tiếng Anh cho

3

LỜI NÓI ĐẦU

Trang 5

bậc Tiểu học Việt Nam, cách tổ chức thực hành trong lớp, ngôn ngữ giao tiếp thường dùng trong lớp dành cho giáo viên và học sinh, tập hợp một số trò chơi ngôn ngữ phổ biến trong các lớp tiếng Anh Tiểu học, v.v.

Để việc giảng dạy bộ sách Tiếng Anh 3 hiệu quả, giáo viên nên tham khảo đầy đủ các sách học sinh, sách giáo viên và sách bài tập trước khi bắt đầu chương trình dạy nhằm có được một cái nhìn tổng thể về phương pháp, nội dung và định dạng mỗi loại sách và đơn vị bài học, bài tập và bài giảng trước khi lập kế hoạch giảng dạy cụ thể trong năm

Các nội dung bài giảng trong tài liệu HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 3 - TẬP HAI chỉ mang tính chất gợi ý và hỗ trợ thêm cho giáo viên về các ý tưởng trong lúc chọn lựa dạy những gì phù hợp với điều kiện giảng dạy cụ thể và trình độ của đối tượng học và kinh nghiệm của cá nhân trong khi dạy theo bộ sách Tiếng Anh 3

Mỗi bài giảng bắt đầu bằng tổng quan mục tiêu và yêu cầu chung cho cả Unit gồm năng lực sử dụng tiếng Anh, ngữ pháp (mẫu câu), từ vựng và phần luyện âm để ráp vần (phonics)

Kế tiếp là bài giảng từng phần bám theo sách giáo khoa gồm các chi tiết: mục tiêu, trình tự giảng dạy: Khởi động (warm - up), giới thiệu bài học (nếu bắt đầu Lesson 1 hoặc Lesson 2), và đặc biệt là phần ghi chú gợi ý cụ thể các kĩ thuật và thủ thuật giảng dạy cũng như phần chú thích về ngôn ngữ

Chúng tôi mong rằng tài liệu HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TIẾNG ANH 3 - TẬP HAI sẽ hỗ trợ cho việc dạy sách Tiếng Anh

3 - Tập hai của các thầy cô thêm phần hiệu quả

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

Trang 6

1 Look, listen and repeat.

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về các thành viên trong gia đình

• HS có thể hỏi và trả lời các câu hỏi về tuổi của các thành viên trong gia đình

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

Who’s that? He/She’s + family member

How old is your + family member? He/She’s + age

• Từ vựng: who, family, father, mother, grandmother, grandfather, brother,

sister, photo, man, woman, how old

• Luyện âm: br /br/ brother và gr /gr/ grandmother

GIÁO CỤ

Sách giáo khoa, thẻ từ, tranh con, đĩa CD, các dụng cụ cần thiết để vẽ và trang trí một bức tranh của các thành viên trong gia đình như ông bà, bố mẹ và anh chị em

LESSON 1

• Mục tiêu: Giới thiệu hai tình huống giao tiếp ngoài lớp học: Linda và Mai hỏi

và trả lời về bố và mẹ của Mai

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS nghe và nhắc lại theo nội dung truyện tranh Cat and

Mouse trong Review 2 Sau đó cho các em đóng vai các nhân vật trong truyện

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi gợi ý để giúp các em hiểu được tình huống giao tiếp trong tranh: Who is this? What’s her name? Cho HS nhắc lại các từ father, mother, nice, young và giải

Trang 7

2 Point and say.

thích nghĩa nếu cần Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai

Who’s that? - He’s/She’s my + family member

grandfather, grandmother, father, mother, sister, brother

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu trong phần này hai lần (CD - Track 2):

Girl: Who’s that?

Boy: He’s my grandfather She’s my grandmother.

• Chỉ vào tranh cho HS luyện nói câu trả lời He’s/She’s my Sau đấy chỉ vào tranh, hỏi để HS trả lời Đổi vai: cả lớp hỏi, GV trả lời Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm hỏi và nhóm kia trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu

HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách đọc trọng âm các từ ‘grandfather và ‘grandmother là các từ ghép có trọng âm ở từ đầu tiên

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên (open pair - HS được chọn không theo cặp đã luyện với nhau) thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 8

3 Let’s talk.

4 Listen and tick.

• Mục tiêu: Ôn và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt

động 1 và 2 đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi và trả lời về các thành viên trong gia đình: Who’s that? He’s/

She’s my …

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động

1 Look, listen and repeat Có thể cho HS chơi trò Slap the board để dạy

thêm một số từ về gia đình như cousin, grandson, granddaughter, uncle, aunt Giới thiệu và dạy nghĩa của các từ mới Sau đó viết các từ này lên bảng cho HS nghe và nhắc lại vài lần trước khi tiến hành trò chơi Khi trò chơi chấm dứt, cho HS làm câu với các từ trên bảng

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy hướng dẫn và tổ chức cho HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng giới hạn thời gian dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và chọn đúng tranh để đánh dấu

• Trình tự:

• Khởi động: Dùng thẻ hình cho HS chơi trò I can see để ôn lại các từ đã

học như: grandfather, grandmother, father, mother, brother và sister Sau đấy chỉ vào tranh, hỏi: What’s he/she like? để HS dùng lại các tính từ như: young, old, và nice

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi gợi ý để các em nhận biết những người trong tranh (cha, bà và ông)

• Cho HS nghe hai lần: Lần 1, HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh và nội dung nghe; lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu (CD - Track 3)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: 1b 2a 3c

Trang 9

Shower

6 Let’s sing.

5 Read and complete.

• Lời bài nghe:

1 Linda: Who’s that man?

Mai: He’s my father

Linda: Really? He’s young!

2 Linda: And who’s that woman? Mai: She’s my mother.

Linda: She’s nice!

Mai: Thank you.

3 Mai: And that’s my grandfather.

Linda: He is nice too

Mai: But he isn’t young He’s old.

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu cho sẵn và điền từ vào chỗ trống.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc kết hợp với viết Sau đấy cho HS xem tranh và đọc 4 câu bên phải của tranh, Trong khi đọc, HS cần gạch chân các từ man, woman, boy Giải thích nghĩa các từ này nếu HS chưa biết

• Giúp HS suy diễn và gắn kết từ các từ này với các thành viên trong gia đình: man với các từfather và grandfather; woman với các từ mother và grandmother; girl với sister và boyvới brother

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 2 HS đọc lại các câu hoàn chỉnh Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 family 2 father 3 mother 4 brother

• Mục tiêu: Mở rộng từ vựng và nâng cao khả năng phát âm qua dạng bài hát

Trang 10

1 Look, listen and repeat.

• Cho HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD - Track 4) Hướng dẫn HS nghe và nhắc lại từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm: Nhóm 1 hát 4 câu đầu; nhóm 2 hát 4 câu tiếp theo Sau đấy đổi phiên Yêu cầu HS thực hành theo nhóm nhỏ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài hát Sửa lỗi phát âm nếu có

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu hai tình huống giao tiếp: Mai và Linda đang hỏi và trả lời

về tuổi của em trai và bà của Mai

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS diễn lại bài hát A Happy Family Sau đấy dùng thẻ hình

cho HS chơi trò I can see để ôn lại các từ: grandfather, grandmother, father, mother, sister và brother

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để giúp các em hiểu rõ tình huống giao tiếp trong tranh: Who are they? What are they talking about? Giải thích câu hỏi nếu HS chưa hiểu Nhắc các em chú ý nghe cách đọc số tuổi Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD - Track 5)

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng cho HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu cần

Ghi chú: Dùng các ngón tay dạy cho HS đọc từ 1 - 10 Sau đấy viết số lên bảng, đọc và cho

HS nhắc lại Chỉ giải thích các số có trong bài (65, 68, 42, 41, 13 và 10) bằng cách ghép các con số 1 - 9 có sẵn trên bảng và đọc để HS nhắc lại

Trang 11

2 Point and say.

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu hai lần (CD - Track 6):

Girl: How old is your grandfather?

• Nhắc HS cách nói nối từ trong câu hỏi: How old is …? và những từ được nhấn mạnh trong câu cũng như cách đọc nhanh các từ không được nhấn mạnh Ngoài ra, nhắc HS chú ý ngữ điệu xuống ở cuối câu hỏi: How old is

your grandfather/father? và ngữ điệu xuống cuối các câu trả lời He’s/She’s + tuổi.

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1

và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi và trả lời dùng How old is your + family member? He’s/She’s

+ age

Trang 12

4 Listen and number.

• Hướng dẫn và tổ chức cho HS thực hành hỏi và trả lời theo cặp Nhắc các

em có thể mở rộng thực hành hỏi tuổi nhau và tuổi của những thành viên trong gia đình

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm của HS nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu và viết số

• Hoạt động: Nghe hiểu và viết số thứ tự vào tranh.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS hát lại bài A happy family.

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện nghe Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi để HS nhận biết các nhân vật trong tranh: Who is this? a bà, b anh trai, c ông và d em gái

• Cho HS nghe hai lần - lần 1: HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết hình trong tranh với lời bài nghe; lần 2, HS vừa nghe vừa đánh số thứ tự (CD - Track 7)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: a3 b4 c2 d1

• Lời bài nghe:

1 Tom: That’s my sister

Mai: How old is she?

Tom: She’s six years old

2 Tom: That’s my grandfather.

Linda: How old is he?

Tom: He’s sixty - eight.

3 Mai: Who’s that?

Tom: It’s my grandmother.

Mai: How old is she?

Tom: She’s sixty - four.

4 Mai: And who’s that?

Tom: It’s my brother

Mai: How old is he?

Tom: He’s thirteen.

Trang 13

5 Read and complete

6 Write about your family.

5

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết.

• Hoạt động: Đọc lướt một đoạn văn và bảng để điền tuổi

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện đọc kết hợp với viết Sau đấy hướng dẫn

HS đọc bảng bên dưới đoạn văn Nhắc HS chú ý những người cần tìm tuổi để điền vào Hướng dẫn HS đọc quét nhanh đoạn văn để tìm thông tin về tuổi của các nhân vật liên quan như: cha, mẹ và anh trai

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc đồng thanh lại đoạn văn Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: His father: 44 His mother: 39 His brother: 14

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Dựa vào câu hỏi hướng dẫn cho sẵn để viết về gia đình của cá

nhân HS

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện Sau đấy cho HS đọc các câu hỏi gợi ý và kiểm tra mức độ hiểu của các em Giải thích hoặc cung cấp từ nếu HS yêu cầu

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS đọc lại bài viết của nhau theo cặp trước khi gọi một hoặc hai em đọc to bài viết của mình Sửa lỗi phát âm của HS nếu cần

Trang 14

1 Listen and repeat.

2 Listen and write.

brother - That’s my brother.

grandmother - My grandmother’s 55 years old.

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee, Đánh vần các từ bắt đầu với

br và gr như: bread, brown, breakfast, brother, grandmother, grandfather,

grapes, gray, green để HS đoán từ Giải thích nghĩa từ mới

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện âm Sau đấy cho HS nhắc lại các cụm mẫu tự, từ và câu trong sách hai lần (CD - Track 8 )

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 trong Lesson 3

• Hoạt động: Nghe chính tả và điền từ vào chỗ trống trong câu.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc hai câu trong sách và đoán trước từ cần điền vào câu Đọc chính tả hai câu trong sách cho HS nghe để điền từ còn thiếu vào chỗ trống (CD - Track 9)

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một vài HS đọc lại hai câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 brother 2 grandfather

• Lời bài nghe:

1 My brother is fifteen 2 My grandfather is fifty - three years old.

Trang 15

3 Let’s chant.

4 Read and match.

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu; đồng thời nâng cao khả năng phát âm qua

dạng bài chant: How old is he?

• Hoạt động: Đọc bài chant và diễn tả bằng động tác.

• Khuyến khích HS dựa theo vần điệu của bài chant để thay he/she bằng các từ chỉ người thân trong gia đình như your brother/sister/mother/father, v.v

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài chant Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu đã học qua dạng đọc và ghép câu.

• Hoạt động: Đọc hiểu và ghép câu hỏi với câu trả lời.

• Trình tự:

• Khởi động: Hướng dẫn cho HS diễn lại bài chant ở Hoạt động 3

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện đọc Sau đấy hướng dẫn cho HS đọc qua các câu hỏi và câu trả lời HS đọc lại từng câu hỏi để tìm ghép với câu trả lời tạo thành một hành động lời nói có ý nghĩa

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 4 cặp HS hỏi và trả lời các câu đã ghép Sửa lỗi phát âm của HS nếu có

Đáp án: 1d 2a 3b 4c

Trang 16

5 Look, read and write.

6 Project

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Dựa vào tranh và đoạn văn cho sẵn để đọc và điền từ vào chỗ

trống

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện viết Sau đấy cho HS xem tranh để nhận biết các nhân vật trong tranh trước khi đọc đoạn văn Nhắc các em chú ý các từ xuất hiện trước và sau khoảng trống là văn cảnh để giúp đoán được từ cần tìm HS cần gạch chân và liên kết các từ man, woman, boy, girl với các từ chỉ thành viên trong gia đình như: man - > father, grandfather; woman - > grandmother, mother; girl - > sister; boy - > brother Ngoài ra, tuổi cũng là một yếu tố để xác định từ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hoặc hai HS đọc lại đoạn văn đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 family 2 father 3 mother 4 brother 5 sister

• Mục tiêu: Nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong khi làm việc theo cặp/

nhóm

• Hoạt động: HS vẽ và trưng bày tranh gia đình Sau đấy giới thiệu từng người

trong tranh theo yêu cầu của GV

• Trình tự: Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy tổ chức cho HS làm việc

theo cặp hoặc nhóm để thảo luận và quyết định số người trong tranh và phân công trong việc vẽ, trang trí và thuyết minh tranh theo yêu cầu của GV

Trang 17

Worksheet - Unit 11

Name: ……….……….Class: ……… Date: ………

1 Look at the family Write the answers

Who’s number 4? - It’s the father.

Who’s number 3? - It’s the .

Who’s number 2? - It’s the .

Who’s number 1? - It’s the .

2 Complete, point and say

brother _ead _eakfast

My brother likes bread for breakfast.

My sister doesn’t like bread for breakfast.

grandmother _een _apes

My grandmother likes green grapes.

My grandfather doesn’t like green grapes.

2

1

3 4

Trang 18

1 Look, listen and repeat.

Unit 12 This is my house 17

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể mô tả nhà và các tiện nghi trong nhà

• HS có thể hỏi và trả lời về nhà và các tiện nghi trong nhà và trong phòng

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

There’s a + house facility - It’s + adjective

Is there a + house facility? - Yes, there is./No, there isn’t

• Từ vựng: there, living room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden, pond, gate, yard, fence, nice

• Luyện âm: ch /tʃ/ kitchen vàth /θ/ bathroom

• Khởi động: GV cho HS nói lại bài chant How old is he? ở trang 10.

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy yêu cầu HS mở sách, xem tranh và đặt câu hỏi để giúp HS hiểu rõ các tình huống giao tiếp trong tranh:What’s this? Is it a house/ garden? Is it Mai’s house/garden? Giải thích nghĩa câu hỏi nếu cần Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD

- Track 11) Giải thích nghĩa của từ mới Nhắc HS khi nghe chú ý cách nói

nối từ như: This is … There’s a garden…

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng để HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 19

2 Point and say.

3 Let’s talk.

• Mục tiêu: Rèn luyện cấu trúc câu mô tả các tiện nghi trong phòng

• Ngôn ngữ :

There’s a + house facility - It’s very nice

living room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden, very, nice

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu trong phần này hai lần (CD - Track 11):

Boy: There’s a living room

Girl: It’s very nice.

• Chỉ vào từng tranh giới thiệu các từ: living room, kitchen, bathroom,bedroom, dining room và garden và cho HS nhắc lại hai lần các từ này Giải thích nghĩa của từ mới Lần lượt chỉ vào từng tranh để các em luyện nói mẫu câu: There’s a Sau đấy chỉ vào tranh cho cả lớp hoàn thành câu: There’s … và đáp lại với: It’s very nice Đổi vai: GV nói câu thứ nhất HS nói câu tương tác thứ hai Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm nói câu đầu tiên, nhóm kia nói câu tương tác thứ hai Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu

HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách đọc nối các từ There’s a … ; các từ kép ‘living room,

‘bathroom, ‘bedroom, ‘dining room có từ đầu nhận trọng âm (đọc nhấn mạnh)

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm của HS nếu cần

• Mục tiêu: Ôn và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt

động 1 và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Tương tác trong mô tả về các tiện nghi trong nhà: There’s a …

Wow, it’s …

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS đóng vai diễn lại các đoạn hội thoại trong hoạt động 1 Look, listen and repeat

Trang 20

4 Listen and tick.

Baby

ShowerUnit 12 This is my house 19

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy hướng dẫn và tổ chức cho HS thực hành theo cặp

• Viết lên bảng giới hạn thời gian dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Nếu có thời gian, có thể cho HS chơi một trong các trò chơi: Spelling Bee, Slap

the board hoặc Bingo để chọn lựa từ mở rộng (liên quan với chủ điểm gia đình): cousin, niece, nephew, grandson, granddaughter, uncle, aunt (Viết các từ mới lên bảng cho HS nghe và nhắc lại vài lần Sau đấy xóa đi và cho HS chơi trò chơi Cuối cùng cho HS dùng các cấu trúc đã học để làm câu với các từ mới học thêm)

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và chọn đúng tranh để đánh dấu

• Trình tự:

• Khởi động: Dùng các thẻ từ cho HS chơi trò xếp chữ cái thành từ (unscramble

the words): house, garden, và kitchen và làm câu với các từ này

Ví dụ:

s o h e u

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đó cho HS xem tranh và nhắc các

em chú ý các chi tiết: nhà, vườn hoa và nhà bếp Cho HS nghe hai lần: Lần

1, HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh và nội dung nghe; lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu (CD - Track 12)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: 1a 2b 3a

• Lời bài nghe:

1 Lind: This is my house

Mai: Wow! It’s big!

2 Linda: There’s a garden Come and see it.Mai: It’s very beautiful!

Mai: That’s the kitchen over

there Come and see it

Linda: Wow! It’s very nice!

Trang 21

5 Look and write.

6 Let’s sing.

• Mục tiêu: Kết hợp đọc và viết, có tranh hỗ trợ.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc câu và điền từ vào chỗ trống.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc kết hợp với viết Sau đấy hướng dẫn HS xem tranh và nhận biết các chi tiết: nhà, phòng khách, phòng ăn, phòng ngủ, phòng tắm, nhà bếp

• Hướng dẫn HS xem lại tranh và chuyển đổi tranh thành các từ chỉ nhà và các tiện nghi trong phòng để điền vào câu

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 3 HS đọc lại các câu hoàn chỉnh Chỉnh sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 a, my house 2 a living room 3 a dining room 4 a bedroom 5 a bathroom

6 a kitchen

• Mục tiêu: Mở rộng từ vựng và nâng cao khả năng phát âm qua dạng bài hát

The way I clean my house

• Hoạt động: Hát và biểu diễn bằng động tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên bài hát Sau đấy cho HS đọc lời bài hát Giải thích từ mới

• Cho HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD - Track 13) Hướng dẫn

HS nghe và nhắc lại từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm: Từng nhóm lần lượt hát 2 lời: Ví dụ, nhóm 1 hát: This is the way … Clean my house…; nhóm 2 hát: This is the way …So early …; rồi đổi lại vai Yêu cầu HS thực hành theo nhóm nhỏ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài hát Sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 22

1 Look, listen and repeat.

2 Point and say.

Unit 12 This is my house 21

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu hai tình huống giao tiếp: Tony giới thiệu với Nam phòng

khách, vườn hoa và hàng rào quanh vườn

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS hát lại bài hát The way I clean my house.Sau đấy cho các em chơi trò Slap the board để ôn lại các từ đã học trong Lesson 1 như: house, garden, living room, bedroom, bathroom, kitchen, v.v

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy hướng dẫn HS xem tranh, đặt câu hỏi để giúp các em hiểu rõ tình huống giao tiếp trong tranh: Who are they? Where are they? What is Tony doing? Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD - Track 14) Giải thích nghĩa từ mới

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng cho HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu cần

Ghi chú:

- Wow! Dùng để diễn đạt sự ngạc nhiên thú vị

- Nhắc HSchú ý nghe cách nối từ của người nói: Is there a garden/fence?

• Mục tiêu: Rèn luyện các câu hỏi và trả lời về các tiện nghi trong nhà.

• Ngôn ngữ:

Is there a…? - Yes, there is./No, there isn’t

pond, gate, yard, fence

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện Sau đấy cho HS nghe và nhắc lại hai lần (CD - Track 15)

Girl: Is there a pond?

Boy: Yes, there is.

Girl: Is there a fence?

Boy: No, there isn’t.

Trang 23

3 Let’s talk.

4 Listen and number.

• Chỉ vào từng tranh để giới thiệu các từ: pond, gate, yard, fence và cho HS nhắc lại các từ này Sau đấy cho HS luyện câu hỏi Is there a …? Lần lượt chỉ vào từng hình để HS hỏi và GV trả lời với Yes hay No Chỉ vào tranh và hỏi để cả lớp trả lời Chia lớp làm hai nhóm: một nhóm hỏi và một nhóm trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS ngữ điệu lên của các câu hỏi Yes - No và ngữ điệu xuống của câu trả lời

Is there a fence?

Yes, there is

No, there isn’t

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn và củng cố lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các

hoạt động 1và 2

• Hoạt động: Hỏi - trả lời với Is there a…? Yes/No…

• Gọi vài cặp thực hành Sửa lỗi phát âm của HS nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và viết số thứ tự vào tranh.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho cả lớp hát lại bài The way I clean my house hoặc chơi Slap

the board (đọc từ để HS nghe và chỉ vào tranh) Từ dùng trong trò chơi: house, tree, pond, gate, fence

Trang 24

5 Read and complete.

Unit 12 This is my house 23

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: a2 b1 c4 d3

• Lời bài nghe:

1 Tony: This is my house

Phong: Oh, it’s nice And there’s a

very big tree next to it

2 Phong: Is there a pond?

Tony: Yes, there is Come and see it.

Phong: Wow! What a nice pond!

3 Phong: Is there a gate?

Tony: Yes, there is

4 Phong: That’s a nice fence around the house Tony: Thank you.

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết.

• Hoạt động: Đọc nhanh một đoạn văn và điền vào chỗ trống với từ cho sẵn.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy hướng dẫn HS đọc từ trong khung và giải thích từ mới nếu có Sau đấy HS đọc quét nhanh đoạn văn, chú ý các từ xuất hiện trước và sau khoảng trống trong câu là văn cảnh giúp đoán nghĩa của câu HS tìm từ thích hợp trên khung để điền vào tạo thành câu có ý nghĩa Nhắc HS cũng nên chú ý đến các tập hợp từ như: my + danh từ;

It is + tính từ; a + danh từ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Cho cả lớp đọc đồng thanh lại đoạn văn Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 house 2 beautiful 3 tree 4 pond

Trang 25

6 Write about your house.

1 Listen and repeat.

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Dựa vào câu hỏi hướng dẫn cho sẵn để viết về nhà của cá nhân

HS

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của bài luyện Sau đấy cho HS đọc các câu hỏi gợi ý và kiểm tra mức độ hiểu của các em Giải thích hoặc cung cấp từ nếu HS yêu cầu

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS đọc lại bài viết của nhau theo cặp trước khi gọi một hoặc hai em đọc to bài viết của mình Sửa lỗi phát âm của HS nếu cần

LESSON 3

• Mục tiêu: Phát âm đúng các cụm âm ch và th trong từ và câu

• Ngôn ngữ:

kitchen - This is the kitchen

bathroom - Is there a bathroom?

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee, dùng các thẻ hình hoặc động tác

thể hiện các từ có âm ch và th như: chair, chalk, chick, chicken, kitchen, bathroom, three, throw, Thursday Viết từ mới lên bảng và giải thích nghĩa Cho HS đọc lại và làm câu với các từ trên bảng khi trò chơi chấm dứt

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy làm mẫu cho HS nhắc lại các mẫu tự, từ và câu trong sách hai lần (CD - Track 17)

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Các âm ch /tʃ/ và th /θ/ là các âm khó đọc với HS Việt Nam vì trong hệ thống âm tiếng Việt không có các âm này

Trang 26

2 Listen and write.

3 Let’s chant.

Unit 12 This is my house 25

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 của Lesson 3.

• Hoạt động: Nghe chính tả và điền từ vào chỗ trống trong câu.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc hai câu trong sách và đoán trước từ cần điền vào câu Đọc chính tả hai câu trong sách cho HS nghe để điền từ còn thiếu vào chỗ trống (CD - Track 18)

• Tổ chức cho HS tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một vài HS đọc lại hai câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 bathroom 2 kitchen

• Lời bài nghe:

1 The bathroom is large 2 Is there a kitchen?

• Mục tiêu: Ôn lại mẫu câu và từ ở dạng bài chant: Is there a garden? đồng thời nâng cao khả năng phát âm

• Hoạt động: Đọc bài chant và diễn tả bằng động tác.

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài chant Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Có thể dựa theo vần điệu của bài chant để cho HS tiếp tục thực hành bằng cách thay từ behind bằng in front of, next to, in và thay các danh từ garden, yard, gate, pond

bằng tên các vật dụng như chair, desk, table, picture và thay từ house bằng room/living room/bedroom

Trang 27

4 Read and write.

5 Read again and write the answers.

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu đã học qua dạng đọc kết hợp với viết.

• Hoạt động: Đọc hiểu đoạn văn và điền từ vào chỗ trống dựa vào tranh và văn

cảnh

• Trình tự:

• Khởi động: Hướng dẫn cho HS đọc lại bài chant ở Hoạt động 3.

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc và viết Sau đấy hướng dẫn HS quan sát tranh và đọc quét nhanh đoạn văn Nhắc HS chú ý các từ xuất hiện trước và sau chỗ trống và các tổ hợp từ thường đi chung với nhau: my/a/the + danh từ Ngoài ra, HS cũng cần lưu ý các từ ghép với room như living room, dining room Các em nên gạch chân các giới từ in front of, in và quan sát vị trí của các tiện nghi trong tranh để có thể xác định được đúng từ

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hay hai HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh Sửa lỗi phát âm của HS nếu có

Đáp án: 1 house 2 garden 3 pond 4 living

• Mục tiêu: Đọc đoạn văn và viết câu trả lời.

• Hoạt động: Đọc lại đoạn văn và câu hỏi và viết câu trả lời.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc và viết Sau đấy hướng dẫn HS đọc câu hỏi, gạch chân các từ cần tìm thông tin để trả lời như: small, what colour, garden, pond in the garden, yard Yêu cầu HS đọc quét nhanh đoạn văn để định vị thông tin cần thiết cho câu trả lời

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hoặc hai cặp HS hỏi và trả lời Sửa lỗi ngữ pháp và phát âm của

HS nếu cần

Đáp án: 1 No, it isn’t 2 It’s blue 3 Yes, there is 4 Yes, there is 5 No, there isn’t.

Trang 28

6 Project.

Unit 12 This is my house 27

• Mục tiêu: Nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong khi làm việc theo cặp/

nhóm

• Nội dung: Vẽ và viết tên các phòng trong nhà.

• Hoạt động: HS thảo luận và quyết định nội dung vẽ, trang trí tranh, viết tên

phòng và phân công thuyết minh nếu GV yêu cầu

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy tổ chức cho HS làm việc theo cặp hoặc nhóm để thảo luận và quyết định kiểu nhà, chi tiết các phòng trong nhà và phân công vẽ, trang trí và thuyết minh tranh theo yêu cầu của GV

Trang 29

Worksheet - Unit 12

Name: ……….……….Class: ……… Date: ………

1 Label the pictures

a l_ _ _ _ _ r_ _ _ b b_ d r_ _ _ c k_t _ _ _ _

d g_ _ _ _ _ e b_ _ _ r_ _ _ f g_ t _

2 Complete, point and say

kitchen _air icken

Is there a chair in the kitchen?

There’s a chicken in the kitchen.

bathroom _ree _ursday

It’s Thursday today.

I clean three bathrooms every day.

Trang 30

1 Look, listen and repeat.

Unit 13 Where’s my book? 29

MỤC TIÊU CỦA ĐƠN VỊ BÀI HỌC

• HS có thể hỏi và trả lời về vị trí của các vật dụng (câu hỏi số ít)

• HS có thể hỏi và trả lời về vị trí của các vật dụng (câu hỏi số nhiều)

NGÔN NGỮ

Mẫu câu

Where’s the …? - It’s here/there

Where are the …? - They’re …Từ vựng: poster, bed, chair, picture, coat, ball, table, wall, door, near, under,

• Mục tiêu: Giới thiệu hai tình huống giao tiếp: Peter đang đi tìm quyển sách và

cây bút Mẹ Peter chỉ cho bé vị trí của hai vật này

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: GV cho HS diễn lại bài chant Is there a garden? ở trang 16 Sau

đấy cho HS chơi trò Bingo để ôn lại các từ đã học

• Giới thiệu mục tiêu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi gợi ý để giúp các em hiểu được tình huống giao tiếp trong tranh: What is this?/it? Is it a room?/book?/chair?/ pen?/table? Giải thích nghĩa của từ mới

Trang 31

2 Point and say.

• Nhắc HS chú ý lắng nghe cách nói các âm /s/ và /z/ trong các tổ hợp từ rút gọn: Where’s /z/, it’s /s/ và cách phát âm các từ here /hɪə(r)/, there /ðeə(r)/

• Cho HS nghe và nhắc các lời thoại trong tranh hai lần (CD - Track 20)

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng để HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Hỏi và trả lời các câu hỏi số ít về vị trí các vật dụng trong nhà.

• Ngôn ngữ :

Where’s the + noun singular? - It’s here/there.

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, tương tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe và nhắc lại hai lần các mẫu câu trong phần này (CD - Track 20):

Boy 1: Where’s the poster?

Boy 2: It’s here.

Boy 1: Where’s the picture?

Boy 2: It’s there.

• Chỉ vào từng tranh cho HS nhắc lại các từ: poster, bed, chair, picture coat, ball Giải thích nghĩa của từ mới và kiểm tra lại Chỉ vào tranh để HS luyện hỏi Where’s the…? Giới thiệu nghĩa của here và there bằng cách chỉ vào các vật dụng gần hay xa để minh họa Lần lượt chỉ vào tranh cho HS đặt câu hỏi, GV trả lời Đổi vai: GV đặt câu hỏi, HS trả lời Chia lớp thành hai nhóm: Một nhóm hỏi và nhóm kia trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu

HS thực hành theo cặp

• Nhắc HS cách đọc khác nhau của các âm p /p/: poster, pen, picture và b /b/: book, bed, ball

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Trang 32

3 Let’s talk.

4 Listen and tick.

Unit 13 Where’s my book? 31

• Mục tiêu: Ôn và mở rộng kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt

động 1 và 2 đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Giới thiệu tiện nghi trong nhà: Where’s the …? - It’s here/there.

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Có thể cho HS chơi một trong các trò chơi như: Spelling Bee, Slap the board,

Bingo, I can see, v.v để mở rộng từ vựng có liên hệ với chủ điểm Khi trò chơi chấm dứt, cho HS làm câu, dùng cấu trúc ngữ pháp đang học trong bài

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và chọn đúng tranh để đánh dấu

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò Spelling Bee Đánh vần các từ: poster, table, ball, chair, football và coat cho HS viết thành chữ Sau đấy chép các từ lên bảng và cho HS đặt câu hỏi với Where’s the…? Chia lớp thành hai nhóm để hỏi và trả lời Dùng tay ra hiệu gần (here) hay xa (there) để HS trả lời

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy hướng dẫn cho HS xem tranh Nhắc các em chú ý các chi tiết: poster, ball, chair, table, coat

• Cho HS nghe hai lần: Lần 1, HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết nội dung trong tranh và nội dung nghe; lần 2, HS vừa nghe vừa chọn tranh để đánh dấu (CD - Track 21)

• Kiểm tra chung cả lớp, cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: 1a 2b 3a

Trang 33

Shower

5 Read and complete.

• Lời bài nghe:

1 Nam: Where’s my poster? 2 Peter: Where’s my ball?

Mary: It’s there, on the table Tony: It’s here, on the chair.

Nam: Oh, I see Thanks

3 Mai: Where’s my coat?

Mum: It’s here, on the chair.

Mai: Thanks, Mum.

• Mục tiêu: Đọc và viết kết hợp.

• Hoạt động: Xem tranh, đọc các câu cho sẵn và điền từ vào chỗ trống.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy hướng dẫn cho HS đọc các từ trong khung và tìm hiểu nghĩa Yêu cầu HS đọc quét nhanh các câu 1 - 4, gạch chân các từ chỉ tiện nghi để liên kết chúng với chi tiết trong tranh Nhắc

HS quan sát hình bàn tay chỉ gần hay xa để suy diễn từ here hay there trong lúc hoàn thành câu

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 2 HS đọc lại các câu hoàn chỉnh Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 here 2 here 3 here 4 there

Trang 34

6 Let’s sing.

1 Look, listen and repeat.

Unit 13 Where’s my book? 33

• Mục tiêu: Mở rộng từ vựng và nâng cao khả năng phát âm qua dạng bài hát

The poster and the ball

• Hoạt động: Hát và biểu diễn bằng động tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu và tên bài bài Sau đấy cho HS đọc lời bài hát Giải thích từ mới nếu có Yêu cầu HS nghe qua bài hát một hoặc hai lần (CD - Track 22) Hướng dẫn và giúp HS hát từng lời bài hát Chia lớp thành hai nhóm: Nhóm 1 hát 4 dòng đầu: The poster …on the wall; nhóm 2 hát 4 dòng tiếp theo bên phải: The ball…under the bed.Hai nhóm đổi lời hát sau lần 1

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài hát Sửa lỗi phát âm nếu có

Ghi chú: Có thể thay đổi lời bài hát the ball bằng the doll/ship/car/train/v.v và the bed

bằng các từ the chair/table/desk/ v.v

LESSON 2

• Mục tiêu: Giới thiệu hai tình huống giao tiếp: Tony hỏi mẹ để tìm tranh quảng

cáo (poster) và mẹ Tony chỉ cho em tìm trong phòng ngủ

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS hát lại bài hát The poster and the ball

• Giới thiệu bài học Sau đấy cho HS xem tranh và đặt câu hỏi: Who is this? What does Peter want to know? Who answers him? Where are they? để giúp HS hiểu rõ tình huống giao tiếp trong tranh Giải nghĩa từ mới và giải thích câu hỏi nếu HS chưa hiểu Nhắc HS chú ý nghe cách đọc âm /s/ ở các từ: posters và thanks Cho HS nghe và nhắc lại các lời thoại trong tranh hai lần (CD - Track 23)

• Lần lượt chỉ vào các bong bóng cho HS đọc lại các lời thoại trong tranh Sửa lỗi phát âm nếu cần

Trang 35

2 Point and say.

3 Let’s talk.

• Mục tiêu: Rèn luyện hỏi và trả lời số nhiều về vị trí các tiện nghi trong nhà.

• Ngôn ngữ:

Where are the…? - They’re …

near/table, under/bed, on/wall, behind/door

• Hoạt động: Nghe nhắc lại, nghe và nói

• Trình tự:

• Giới thiệu chức năng giao tiếp của các mẫu câu rèn luyện

• Cho HS nghe và nhắc lại các mẫu câu hai lần (CD - Track 24)

Linda: Where are the chairs?

Quân: They’re near the table.

• Chỉ vào từng tranh để giới thiệu các từ: near/table, under/bed, on/wall, behind/door và cho HS nhắc lại hai lần Sau đấy cho HS luyện nói các tổ hợp từ near the table; on the wall; under the bed và behind the door Chỉ vào từng tranh và hỏi Where are the …? để cả lớp trả lời Đổi vai: Cả lớp hỏi, GV trả lời Chia lớp làm hai nhóm: một nhóm hỏi và một nhóm trả lời và đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo cặp

• Lưu ý HS cách nói nối từ Is there a pond? và ngữ điệu lên hoặc xuống ở cuối câu hỏi và câu trả lời

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS ngẫu nhiên thực hành Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Ôn lại kiến thức ngôn ngữ và kĩ năng đã học trong các hoạt động 1

và 2, đồng thời nâng cao khả năng tương tác

• Hoạt động: Hỏi - trả lời dùng Where is/are…? - It’s/They’re near/under/on/

Trang 36

4 Listen and number.

Baby

ShowerUnit 13 Where’s my book? 35

cụ¸ tiện nghi và con người có sẵn trong lớp để việc thực hành sát với thực

tế hơn Cung cấp thêm từ cho HS nếu cần

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài cặp HS thực hành và sửa lỗi phát âm của HS nếu có

• Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng nghe hiểu.

• Hoạt động: Nghe hiểu và đánh số vào tranh theo thứ tự đã nghe.

• Trình tự:

• Khởi động: Cho HS chơi trò I can see Làm mẫu: Đặt ba quyển sách lên

bàn viết và nói: I can see three books on the desk Sau đấy đặt các quyển sách bên dưới bàn viết và nói: I can see three books under the desk Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho trò chơi và cho HS chơi theo nhóm

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện nghe Sau đấy yêu cầu HS xem tranh và chú ý các chi tiết như những quyển sách, ghế, bàn viết, giường,và vị trí trên hoặc dưới để giúp các em nhận biết trong khi nghe máy

• Cho HS nghe hai lần - lần 1: HS vừa nghe vừa nhìn tranh để có thể liên kết hình trong tranh với lời bài nghe; lần 2, HS vừa nghe vừa đánh số thứ tự (CD - Track 25)

• Kiểm tra chung cả lớp Cho HS nghe lại và giải thích nếu cần

Đáp án: a2 b4 c1 d3

• Lời bài nghe:

1 Nam: Where are my books? 2 Mai: Where are my books?

Mai: They’re there, on the chair Nam: They’re here, on the desk.

3 Peter: Where are my books? 4 Linda: Where are my books?

Linda: They’re there, on the bed Peter: They’re there, under the desk.

Trang 37

5 Read and complete.

6 Write about your bedroom.

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết.

• Hoạt động: Đọc quét nhanh một đoạn văn và điền vào chỗ trống với từ và câu

hỏi nội dung thông tin

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy hướng dẫn HS đọc các câu hỏi và gạch chân các danh từ cần chú ý để tìm thông tin trả lời Yêu cầu HS đọc quét nhanh đoạn văn để định vị thông tin có liên quan đến câu trả lời Lưu ý HS: tất cả các câu hỏi đều là Where, do đó HS cần chú ý đến các vị trí và giới từ on, under cùng với các danh từ đi liền sau (chair, desk, bed) để có thể xác định từ cần điền vào câu trả lời

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi đáp án để tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi 5 cặp HS hỏi và trả lời Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 on the bed 2 under the bed 3 near the desk 4 on the desk 5 on the wall

• Mục tiêu: Viết về phòng ngủ của HS.

• Hoạt động: Viết dựa vào khung cho sẵn.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy cho HS đọc các tổ hợp từ gợi ý và hướng dẫn cho HS thực hành

• Viết lên bảng thời gian giới hạn cho hoạt động này Theo dõi hoạt động và

hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Yêu cầu HS trao đổi bài viết để đọc theo cặp

• Gọi một vài cặp đọc lại bài viết của mình Sửa lỗi ngôn ngữ và lỗi phát âm nếu có

Đáp án: Thay đổi theo HS.

Trang 38

1 Listen and repeat.

2 Listen and write.

Unit 13 Where’s my book? 37

LESSON 3

• Mục tiêu: Phát âm đúng các cụm âm ch và wh trong từ và câu

• Ngôn ngữ:

chair - It’s under the chair

where - Where’s the ball?

• Hoạt động: Đọc, nghe và nhắc lại.

• Trình tự:

• Khởi động: Dùng thẻ từ và thẻ hình cho HS chơi trò Spelling Bee Sau khi

HS đánh vần, GV viết từ được đánh vần lên bảng và giải thích nghĩa từ mới.Dùng các từ chair, chalk, chicken, where, what, who trong trò chơi

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện Sau đấy cho HS nhắc lại các mẫu tự, từ và câu trong sách (CD - Track 26)

• Gọi một vài HS đọc lại và sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Củng cố lại hoạt động 1 của Lesson 3.

• Hoạt động: Nghe chính tả và điền từ vào chỗ trống trong câu.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện âm Sau đấy cho HS đọc hai câu trong sách và đoán trước từ cần điền vào câu Đọc chính tả hai câu trong sách cho HS nghe để điền từ còn thiếu vào chỗ trống (CD - Track 27)

• Tổ chức cho HS tự kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một vài HS đọc lại hai câu đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: 1 Where’s 2 chair

• Lời bài nghe:

1 Where’s the book? 2 The book is on the chair

Trang 39

3 Let’s chant.

4 Read and tick.

• Mục tiêu: Ôn lại từ và mẫu câu; đồng thời nâng cao khả năng phát âm qua

dạng bài chant: Where’s the book?

• Hoạt động: Đọc bài chant và diễn tả bằng động tác.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài chant Sau đấy cho HS đọc lời bài chant Đặt câu hỏi kiểm tra mức độ hiểu của HS Cho HS nghe qua bài chant một hoặc hai lần (CD - Track 28) Yêu cầu HS nghe và nhắc lại từng lời bài chant Chia lớp thành hai nhóm để thực hành bài chant: một nhóm đọc câu hỏi; nhóm còn lại đọc câu trả lời Hai nhóm đổi vai sau đó Yêu cầu HS thực hành theo nhóm nhỏ

• Nhắc HS có thể dựa theo vần điệu của bài chant để mở rộng bằng cách thay từ book bằng các từ khác như pen/pencil/notebook/schoolbag/v.v và thay các từ chỉ vị trí khác như in, behind, near, v.v

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi vài nhóm diễn lại bài chant Sửa lỗi phát âm nếu có

• Mục tiêu: Đọc hiểu với sự hỗ trợ của tranh.

• Hoạt động: Đọc hiểu đoạn văn và đánh dấu tranh thể hiện đúng nội dung mô

tả trong đoạn văn

• Trình tự:

• Khởi động: Hướng dẫn cho HS đọc lại bài chant ở Hoạt động 3

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc hiểu Sau đấy cho HS quan sát tranh và chú ý đến các tiện nghi trong phòng, số lượng và vị trí của các vật này Nhắc

HS chú ý vị trí của các tiện nghi trong phòng Yêu cầu HS đọc quét nhanh đoạn văn, liên kết các chi tiết trong tranh với thông tin trong đoạn văn để có thể chọn được đúng tranh

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Tổ chức cho HS trao đổi đáp án để kiểm tra theo cặp trước khi kiểm tra chung cả lớp

• Gọi một hoặc hai HS đọc lại đoạn văn đã hoàn thành Sửa lỗi phát âm nếu có

Đáp án: Tranh c.

Trang 40

5 Read and write.

6 Project.

Unit 13 Where’s my book? 39

• Mục tiêu: Đọc hiểu kết hợp với viết

• Hoạt động: Đọc lại đoạn hội thoại và điền từ vào khoảng trống.

• Trình tự:

• Giới thiệu mục tiêu bài luyện đọc và viết Sau đấy hướng dẫn HS đọc đoạn hội thoại Nhắc các em chú ý các từ xuất hiện trước và sau khoảng trống để đoán từ cần điền vào Các tổ hợp từ a/two + danh từ, các câu liền trên cũng giúp cho HS biết được nội dung câu cần nói về vật gì Nhắc các em có thể mô tả các tiện nghi trong phòng ngủ theo trí tưởng tượng của cá nhân

• Cho HS làm việc theo cặp để thảo luận và quyết định các chi tiết cần bổ sung vào đoạn hội thoại

• Viết lên bảng thời gian giới hạn dành cho hoạt động này Theo dõi hoạt động và hỗ trợ nếu HS yêu cầu

• Gọi hai hay ba cặp HS nói lại đoạn hội thoại Sửa lỗi phát âm của HS nếu có

Đáp án: Thay đổi tùy theo HS

• Mục tiêu: Nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong khi làm việc theo cặp/

nhóm

• Nội dung: Vẽ một phòng ngủ có các tiện nghi bên trong và thuyết minh tranh

vẽ yêu cầu

• Hoạt động: HS làm việc theo cặp hoặc nhóm để thảo luận chi tiết của tranh

như số lượng và màu sắc của các tiện nghi trong phòng như: giường, bàn viết, tủ quần áo, tranh ảnh, v.v và phân công nhau vẽ, trang trí và thuyết minh

• Trình tự: Giới thiệu mục tiêu của hoạt động Sau đấy tổ chức cho HS làm việc

theo cặp hoặc nhóm để thảo luận và quyết định số người trong tranh và phân công vẽ, trang trí và thuyết minh tranh theo yêu cầu của GV

Ngày đăng: 22/10/2016, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w