1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình bảo trig bảo dưỡng phần cơ điện và thiết bị đóng cắt bảo vệ

17 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIÊU CHUẨN, QUY ĐỊNH BẢO TRÌ- BẢO DƯỠNG Bảng 1: Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng TT Quy chuẩn- tiêu chuẩn đã ban hành 1 QCVN QTĐ 5:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuậ

Trang 1

TỔNG CÔNG TY LICOGI - CTCP

QUY TRÌNH BẢO TRÌ PHẦN ĐIỆN

CÔNG TRÌNH: CUNG QUY HOẠCH HỘI CHỢ VÀ TRIỂN LÃM TỈNH QUẢNG NINH

HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: PHƯỜNG HỒNG HẢI- THÀNH PHỐ HẠ LONG- TỈNH QUẢNG NINH

CHỦ ĐẦU TƯ: BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH VĂN HÓA- THỂ THAO TỈNH QUẢNG NINH

NHÀ THẦU CHÍNH: TỔNG CÔNG TY LICOGI- CTCP

Quảng Ninh, tháng… Năm 2016

Trang 2

1 Những người có liên quan phải đọc, hiều và thực hiện theo đúng nội dung của tài liệu này.

2 Nội dung trong tài liệu này có hiệu lực từ ngày ban hành.

3 Tài liệu được sử dụng phải có phê duyệt, các bản sao phải có dấu hiệu kiểm soát.

NƠI NHẬN

1 Giám đốc 5 Chủ đầu tư

2 Các phó giám đốc 6

3 Trưởng các phòng ban 7

4 Nhân viên phòng kỹ thuật 8

CÁC LẦN SỬA ĐỔI

TT Lần sửa đổi Ngày Nội dung và hạng mục sửa đổi

1

2

3

4

5

Trang 3

Mục lục

MÔ TẢ HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA CÔNG TRÌNH

MỤC ĐÍCH, PHẠM VI ÁP DỤNG

1 Mục đích

2 Phạm vi áp dụng

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

1 Hệ thống điện

2 Hệ thống chống sét

3 Hệ thống cáp

QUY ĐỊNH TẦN SUẤT KIỂM TRA

1 Hệ thống điện động lực

2 Hệ thống chống sét

CHỈ DẪN THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG

1 Hệ thống điện động lực

2 Hệ thống điện chiếu sang

3 Hệ thống chống sét

CHỈ DẪN THỰC HIỆN SỬA CHỮA CÁC HƯ HỎNG CỦA HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN

1 Hệ thống điện

2 Hệ thống chống sét

Trang 4

GIỚI THIỆU

Công trình Cung quy hoạch, hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh được xây dựng tại phường Hồng Hải, TP Hạ Long, diện tích khu đất là 62.363m2, diện tích xây dựng công trình là 20.678m2 chia làm 2 khối: Khối triển lãm và khối trưng bày Quy hoạch và một khu trưng bày triển lãm ngoài trời với quy mô 350 gian hàng Diện tích xây dựng 20.678 m2, chia làm 2 khối:

– Khối A: Có mặt bằng hình elip, không gian lớn Tầng 1 bao gồm sảnh và khu trưng bày triển lãm (300 gian hàng), kho, phụ trợ Tầng lừng gồm sảnh và văn phòng Tầng 2 gồm sảnh, trưng bày quy hoạch, phòng hội trường 1.000 chỗ, dịch vụ, hội thảo

Đây sẽ là nơi trưng bày các đồ án quy hoạch của tỉnh, hội tụ, giới thiệu, triển lãm, quảng bá, tôn vinh thành tựu phát triển kinh tế – xã hội và phát triển du lịch tỉnh Quảng Ninh … Đây là công trình được Quảng Ninh dự kiến thực hiện theo mô hình hợp tác công – tư Do vậy, ngay từ khâu thiết kế, thẩm định đều được các đơn vị chuyên môn rà soát kỹ, đóng góp ý kiến xây dựng với mục tiêu sử dụng ngân sách nhà nước hiệu quả, đảm bảo tính đa năng của công trình, hướng hoạt động dịch vụ cao hơn

Đồng thời đây cũng là nơi giao lưu văn hóa, tổ chức hội chợ, xúc tiến thương mại trong nước và quốc tế; là điểm nhấn kiến trúc đô thị, gắn với các công trình quảng trường, bảo tàng, thư viện, Cung văn hóa thiếu nhi và Công viên Lán Bè thành một quần thể du lịch góp phần thu hút khách gắn với các tour du lịch của tỉnh Quảng Ninh

– Khối B: Kiến trúc dạng hình ống được đỡ bằng 07 trụ Không gian trong nhà bao gồm khu trưng bày quy hoạch, khu dịch vụ nhà hàng, văn phòng cho thuê

– Hệ thông hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Triển lãm ngoài nhà (350 gian hàng), sân đường nội bộ, bãi để

xe, cây xanh, thảm cỏ, đài phun nước, hệ thống chiếu sáng …

Tổng mức đầu tư công trình là 1.051.695 triệu đồng, niên hạn sử dụng trên 100 năm Các nhà thầu thi công gồm: Liên danh nhà thầu Tổng Công ty CP Sông Hồng – Tổng Công ty LICOGI – Tổng công ty 319

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghiệp Quang Trung (XN Cơ khí Quang Trung) chế tạo và thi công lắp dựng hệ mái vòm khối A và khối B Hợp đồng số 39B/TCT/KTTH ngày 11/2/2015 giữa Xí nghiệp CKQT và Tổng công ty Phát triển hạ tầng LICOGI: Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt hệ dàn mái khối A Hợp đồng số 03/2015/HĐKT/SHC-QT ngày 27/2/2015 giữa XNCK Quang Trung và Tổng Công ty CP Sông Hồng: Chế tạo, lắp đặt kết cấu thép phần thân khối B từ trục X47 đến trục X80

Trang 5

TIÊU CHUẨN, QUY ĐỊNH BẢO TRÌ- BẢO DƯỠNG

Bảng 1: Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng

TT Quy chuẩn- tiêu chuẩn đã ban hành

1 QCVN QTĐ 5:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện.

2

QCVN QTĐ 6:2009/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 6: Vận hành sữa chữa trang thiết bị hệ thống điện

3 QCVN QTĐ 7:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 7: Thi công các công trình điện.

4 QCVN 01:2008/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

5 QCVN QTĐ-8:2010/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp

6 QCVN 4:2009/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thiết bị điện và điện tử

7 TCVN 3743:198Chiếu sang nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công trình công nghiệp

8 TCVN 9358:2012Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp

9 TCXDVN 9385:2012Chống sét cho công trình xây dựng- hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

10 QCVN 12:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng

11 Nghị định số 114/2010/NĐ-CPNghị định về bảo trì công trình xây dựng

Trang 6

MỤC ĐÍCH, PHẠM VI ÁP DỤNG

1 Mục đích

Quy trình bảo trì hệ thống điện là cơ sở để thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện của công trình Cung quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh do Ban Quản lý đầu tư các công trình văn hóa, thể thao tỉnh Quảng Ninh quản lý và vận hành, nhằm duy trì hoạt động ổn định của các thiết bị trong công trình để công trình được vận hành, khai thác phù hợp với yêu cầu của thiết

kế, đồng thời bảo đảm an toàn cho công trình, cho người và thiết bị trong suốt quá trình khai thác sử dụng

2 Phạm vi áp dụng

Quy trình bảo trì hệ thống điện bao gồm quy định, trình tự và nội dung công việc bảo trì các thiết bị của công trình

Quy trình này chỉ áp dụng cho công tác bảo trì hệ thống điện của công trình Cung quy hoạch, hội chợ triển lãm tỉnh Quảng Ninh Việc áp dụng cho các công trình khác tương đương phải được sự chấp thuận của Ban quản lý công trình

Quy trình giúp cho Chủ đầu tư, Đơn vị quản lý công trình, xác định được đối tượng kiểm tra, phương pháp kiểm tra, tần suất kiểm tra và đánh giá tình trạng làm việc của các thiết bị lắp đặt vào công trình từ đó lập được kế hoạch bảo trì hoặc thay thế hàng năm

Trang 7

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

Chương này quy định các đối tượng phải thực hiện bảo trì đối với các thiết bị và hướng dẫn

sơ bộ các nội dung, phương pháp kiểm tra để các Cán bộ chuyên trách quản lý tòa nhà có thể vận dụng kiểm tra theo quy trình Tuy nhiên các nội dung trên có thể điều chỉnh tùy thuộc vào yêu cầu thực tế và tham vấn ý kiến của các chuyên gia

Các chi tiết, vật liệu, các vật dụng kiến trúc khác có thể được xem xét bổ sung vào quy trình kiểm tra nhằm đảm bảo tất cả các thiết bị lắp đặt vào công trình được xem xét bảo trì theo đúng quy định

Đối tượng bảo trì hệ thống cơ điện bao gồm:

Bảng 2: Đối tượng và khối lượng bảo trì hệ thống điện

STT Đối tượng bảo trì Đơn vị lượng Khối Nội dung kiểm tra Phương pháp kiểm tra

1 Hệ thống tủ điện và thiết bị đóng cắt

1 Tủ phân phối tổngtầng 1 TĐ1 Cái 1

- Tình trạng làm việc của các thiết bị

đo lường, bảo vệ, đèn báo pha

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

2 Tủ phân phối tổng

tầng lửng TĐL Cái 1

- Tình trạng làm việc của các thiết bị

đo lường, bảo vệ, đèn báo pha

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

3 Tủ phân phối tổng

tầng 2 TĐ2 Cái 1 - Tình trạng làm việc của các thiết bị đo lường, bảo vệ, đèn báo pha

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

Trang 8

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

4 Tủ tầng 1 Cái 3

- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ, đèn báo pha

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

5 Tủ TĐ1.1 – 1.13 Cái 18

- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

6 Tủ tầng lửng Cái 14

- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

7 Tủ tầng lửng Cái 3

- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ

- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt

- Tình trạng cách điện và lắp đặt của

vỏ tủ, tay nắm cửa tủ

- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái

- Môi trường bên trong và bên ngoài

tủ điện

- Hệ thống tiếp địa của tủ

Quan sát Dùng thử Dùng các thiết

bị đo: Bút thử điện, đồng hồ

đa năng, đồng

hồ đo điện trở

Trang 9

2 Hệ thống cáp điện và phụ kiện

1 Hệ thống dây dẫn

CU/PVC m

- Tình trạng dẫn điện, cách điện của dây dẫn

Quan sát Dùng thử tất cả các thiết bị

2 Hệ thống dây dẫn

CU/XLPE/PVC m

- Tình trạng dẫn điện, cách điện của dây dẫn

Quan sát Dùng thử tất cả các thiết bị

3 Hệ thống máng

- Tình trạng lắp đặt của máng cáp Quan sát

4 Hệ thống thang

- Tình trạng lắp đặt của máng cáp Quan sát

3 Hệ thống thiết bị chiếu sáng- công tắc- ổ cắm

1 Thiết bị chiếu

sáng Cái

- Tình trạng bật tắt

- Quang thông

- Tình trạng lắp đặt

Quan sát Dùng thử

2 Công tắc Cái - Tình trạng đóng cắt của thiết bị.

- Tình trạng lắp đặt

Quan sát Dùng thử

3 Ổ cắm Cái Tình trạng đóng cắt của thiết bị.

- Tình trạng lắp đặt

Quan sát Dùng thử

4 Hệ thống chống sét

1 Kim thu sét

TY901 khối B Cái 31

- Chức năng thu sét

Quan sát

2

Kim thu sét đồng

D16 h=0,6m

khối A

Cái 84

- Chức năng thu sét

Quan sát

3

Hộp kiểm tra

điện trở

200x200x200mm

Hộp 1

- Độ nguyên vẹn

Quan sát

QUY ĐỊNH TẦN SUẤT KIỂM TRA

Trang 10

Chương này quy định tần suất kiểm tra đối với các thiết bị và bộ phận lắp đặt vào công trình Tuy nhiên các quy định này sẽ được xem xét lại nếu có các chỉ dẫn khác của Nhà sản xuất

Tần suất kiểm tra phải được các bên tuân thủ thực hiện theo đúng quy trình này, mọi sự thay đổi lịch trình kiểm tra dẫn đến xuống cấp và hư hỏng công trình, bộ phận công trình nằm ngoài trách nhiệm của Tổng công ty LICOGI- CTCP

Bảng 3: Quy định tần suất kiểm tra

STT Đối tượng kiểm tra Kiểm tra

thường xuyên Kiểm tra định kỳ Kiểm tra đột xuất

1 Hệ thống tủ điện động lực

1 Tủ phân phối tổng tầng 1 Hàng ngày 3 tháng Thực hiện khi có

một trong các yếu

tố sau:

- Khi có thông tin phản ánh

- Khi có sự cố bất ngờ

- Khi mất điện lưới

- Khi có hỏa hoạn, động đất

2 Tủ phân phối tổng tầng

lửng Hằng ngày 3 tháng

3 Tủ phân phối tổng tầng 2 Hàng tuần 3 tháng

4 Tủ phân phối tầng 1 Hàng tuần 3 tháng

5 Tủ phân phối tầng lửng Hàng tuần 3 tháng

6 Tủ phân phối tầng 2 Hàng tuần 3 tháng

7 Tủ cấp thang máy Hàng tuần 3 tháng

8 Tủ cấp thang cuốn Hàng tuần 3 tháng

2 Hệ thống thiết bị chiếu sáng- công tắc ổ cắm

1 Đèn ốp trần Hàng tuần 6 tháng - Khi có thông tin

phản ánh

- Khi có sự cố bất ngờ

- Khi có hỏa hoạn, động đất

2 Đèn downlight Hàng tuần 6 tháng

3 Đèn huỳnh quang Hàng tuần 6 tháng

4 Đèn METAL HALIDE Hàng tuần 6 tháng

5 Đèn trụ cao 800mm Hàng tuần 6 tháng

6 Công tắc các loại Hàng tuần 6 tháng

7 Ổ cắm các loại Hàng tuần 6 tháng

3 Dây dẫn và phụ kiện

1 Dây dẫn CU/PVC Hàng tuần 3 tháng - Khi có thông tin

phản ánh

- Khi có sự cố bất ngờ

2 Dây dẫn CU/XLPE/PVC Hàng tuần 3 tháng

3 Thang cáp Hàng tuần 6 tháng

4 Máng cáp Hàng tuần 6 tháng

Trang 11

- Khi có hỏa hoạn, động đất

5 Ống luồn dây Hàng tuần 3 tháng

4 Hệ thống chống sét

1 Kim thu sét Hàng tháng 3 tháng - Sauk hi trời

mưa, có sét đánh

- Khi có sự cố bất ngờ

- Khi có hỏa hoạn, động đất

2 Hệ thống dây dẫn sét Hàng tháng 3 tháng

3 Hệ thống cọc tiếp địa Hàng tháng 6 tháng

4 Bộ đếm sét Hàng tháng 6 tháng

CHỈ DẪN THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG

Trang 12

Chương này quy định tần suất thực hiện bảo dưỡng, cách thức thực hiện bảo dưỡng đối với thiết bị, bộ phận lắp đặt vào công trình Tuy nhiên các quy định này sẽ được xem xét lại nếu có các chỉ dẫn khác của Nhà sản xuất

Tần suất thực hiện phải được các bên tuân thủ thực hiện theo đúng quy trình này, mọi sự thay đổi lịch trình kiểm tra dẫn đến xuống cấp và hư hỏng công trình, bộ phận công trình nằm ngoài trách nhiệm của Tổng công ty LICOGI- CTCP

Bảng 4: Chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng

STT Tên thiết bị/ bộ phận Nội dung công việc thực hiện Chu kỳ

1 Hệ thống tủ điện động lực

1 Tủ điện tổng tầng 1

Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén

Hiệu chỉnh các thiết bị đo

Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ

Siết chặt các mối nối cơ điện

Sơn lại chỗ bị gỉ

Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse

Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện

Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha

1 năm

Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm

2 Tủ điện tổng tầng

lửng

Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén

Hiệu chỉnh các thiết bị đo

Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ

Siết chặt các mối nối cơ điện

Sơn lại chỗ bị gỉ

Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse

Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện

Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha

1 năm

Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm

3 Tủ điện tổng tầng 2 Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén

Hiệu chỉnh các thiết bị đo

Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ

Siết chặt các mối nối cơ điện

Sơn lại chỗ bị gỉ

Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse

Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện

1 năm

Trang 13

Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha.

Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm

4 Tủ chức năng, tủ tầng

1

Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện

Kiểm tra hệ thống nối đất

6 tháng

5 Tủ chức năng, tủ tầnglửng

Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện

Kiểm tra hệ thống nối đất

6 tháng

6 Tủ chức năng, tủ tầng2

Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện

Kiểm tra hệ thống nối đất

6 tháng

7 Thiết bị đóng cắt

Thay thế MCCB tủ hạ thế tổng tầng 10÷15 năm Thay thế MCCB tủ phân phối tầng 7÷10 năm Thay thế MCCB tủ ưu tiên: thang máy, thang cuốn 7÷10 năm Thay thế MCB tủ hạ thế tổng tầng 10÷15 năm Thay thế MCB tủ phân phối tầng 7÷10 năm Thay thế MCB tủ ưu tiên: thang máy, thang cuốn 7÷10 năm

8 Hệ thống cáp điện

Lắp đặt lại chắc chắn hệ thống giá đỡ, máng cáp

Vệ sinh hệ thống máng cáp tránh bị bụi bẩn, ẩm ướt, bị dị vật đè nén hay gần nguồn nhiệt, dễ cháy nổ

1 năm

Thay thế cáp cấp cho tủ tầng 10 năm Thay thế cáp cấp cho: chiếu sáng, thang máy,

bơm, gas, tầng 1, tầng hầm, điện nhẹ

15 năm

Thay thế cáp cấp cho thông gió, pccc,… 20 năm

9 Hệ thống nối đất thiết bị

Sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống nối đất các thiết

bị bằng đồng hồ đo điện trở, nếu thấy không đạt yêu cầu (Rnđ ≤4Ω) thì thực hiện các biện pháp sau:

Lắp đặt, vệ sinh lại các điểm đấu nối của hệ thống

Thay thế bộ phận, thanh dẫn không đáp ứng yêu cầu

1 năm

2 Hệ thống điện chiếu sáng

1 Công tắc các loại Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông

Lắp đặt lại chắc chắn

1 năm

Ngày đăng: 22/10/2016, 18:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng - Quy trình bảo trig bảo dưỡng phần cơ điện và thiết bị đóng cắt bảo vệ
Bảng 1 Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng (Trang 5)
Bảng 3: Quy định tần suất kiểm tra - Quy trình bảo trig bảo dưỡng phần cơ điện và thiết bị đóng cắt bảo vệ
Bảng 3 Quy định tần suất kiểm tra (Trang 10)
Bảng 4: Chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng - Quy trình bảo trig bảo dưỡng phần cơ điện và thiết bị đóng cắt bảo vệ
Bảng 4 Chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng (Trang 12)
Bảng 5: Hướng dẫn thực hiện sửa chữa các hư hỏng của hệ thống cơ điện - Quy trình bảo trig bảo dưỡng phần cơ điện và thiết bị đóng cắt bảo vệ
Bảng 5 Hướng dẫn thực hiện sửa chữa các hư hỏng của hệ thống cơ điện (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w