TIÊU CHUẨN, QUY ĐỊNH BẢO TRÌ- BẢO DƯỠNG Bảng 1: Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng TT Quy chuẩn- tiêu chuẩn đã ban hành 1 QCVN QTĐ 5:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuậ
Trang 1TỔNG CÔNG TY LICOGI - CTCP
QUY TRÌNH BẢO TRÌ PHẦN ĐIỆN
CÔNG TRÌNH: CUNG QUY HOẠCH HỘI CHỢ VÀ TRIỂN LÃM TỈNH QUẢNG NINH
HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG: PHƯỜNG HỒNG HẢI- THÀNH PHỐ HẠ LONG- TỈNH QUẢNG NINH
CHỦ ĐẦU TƯ: BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH VĂN HÓA- THỂ THAO TỈNH QUẢNG NINH
NHÀ THẦU CHÍNH: TỔNG CÔNG TY LICOGI- CTCP
Quảng Ninh, tháng… Năm 2016
Trang 21 Những người có liên quan phải đọc, hiều và thực hiện theo đúng nội dung của tài liệu này.
2 Nội dung trong tài liệu này có hiệu lực từ ngày ban hành.
3 Tài liệu được sử dụng phải có phê duyệt, các bản sao phải có dấu hiệu kiểm soát.
NƠI NHẬN
1 Giám đốc 5 Chủ đầu tư
2 Các phó giám đốc 6
3 Trưởng các phòng ban 7
4 Nhân viên phòng kỹ thuật 8
CÁC LẦN SỬA ĐỔI
TT Lần sửa đổi Ngày Nội dung và hạng mục sửa đổi
1
2
3
4
5
Trang 3Mục lục
MÔ TẢ HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA CÔNG TRÌNH
MỤC ĐÍCH, PHẠM VI ÁP DỤNG
1 Mục đích
2 Phạm vi áp dụng
ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
1 Hệ thống điện
2 Hệ thống chống sét
3 Hệ thống cáp
QUY ĐỊNH TẦN SUẤT KIỂM TRA
1 Hệ thống điện động lực
2 Hệ thống chống sét
CHỈ DẪN THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG
1 Hệ thống điện động lực
2 Hệ thống điện chiếu sang
3 Hệ thống chống sét
CHỈ DẪN THỰC HIỆN SỬA CHỮA CÁC HƯ HỎNG CỦA HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN
1 Hệ thống điện
2 Hệ thống chống sét
Trang 4GIỚI THIỆU
Công trình Cung quy hoạch, hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh được xây dựng tại phường Hồng Hải, TP Hạ Long, diện tích khu đất là 62.363m2, diện tích xây dựng công trình là 20.678m2 chia làm 2 khối: Khối triển lãm và khối trưng bày Quy hoạch và một khu trưng bày triển lãm ngoài trời với quy mô 350 gian hàng Diện tích xây dựng 20.678 m2, chia làm 2 khối:
– Khối A: Có mặt bằng hình elip, không gian lớn Tầng 1 bao gồm sảnh và khu trưng bày triển lãm (300 gian hàng), kho, phụ trợ Tầng lừng gồm sảnh và văn phòng Tầng 2 gồm sảnh, trưng bày quy hoạch, phòng hội trường 1.000 chỗ, dịch vụ, hội thảo
Đây sẽ là nơi trưng bày các đồ án quy hoạch của tỉnh, hội tụ, giới thiệu, triển lãm, quảng bá, tôn vinh thành tựu phát triển kinh tế – xã hội và phát triển du lịch tỉnh Quảng Ninh … Đây là công trình được Quảng Ninh dự kiến thực hiện theo mô hình hợp tác công – tư Do vậy, ngay từ khâu thiết kế, thẩm định đều được các đơn vị chuyên môn rà soát kỹ, đóng góp ý kiến xây dựng với mục tiêu sử dụng ngân sách nhà nước hiệu quả, đảm bảo tính đa năng của công trình, hướng hoạt động dịch vụ cao hơn
Đồng thời đây cũng là nơi giao lưu văn hóa, tổ chức hội chợ, xúc tiến thương mại trong nước và quốc tế; là điểm nhấn kiến trúc đô thị, gắn với các công trình quảng trường, bảo tàng, thư viện, Cung văn hóa thiếu nhi và Công viên Lán Bè thành một quần thể du lịch góp phần thu hút khách gắn với các tour du lịch của tỉnh Quảng Ninh
– Khối B: Kiến trúc dạng hình ống được đỡ bằng 07 trụ Không gian trong nhà bao gồm khu trưng bày quy hoạch, khu dịch vụ nhà hàng, văn phòng cho thuê
– Hệ thông hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Triển lãm ngoài nhà (350 gian hàng), sân đường nội bộ, bãi để
xe, cây xanh, thảm cỏ, đài phun nước, hệ thống chiếu sáng …
Tổng mức đầu tư công trình là 1.051.695 triệu đồng, niên hạn sử dụng trên 100 năm Các nhà thầu thi công gồm: Liên danh nhà thầu Tổng Công ty CP Sông Hồng – Tổng Công ty LICOGI – Tổng công ty 319
Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghiệp Quang Trung (XN Cơ khí Quang Trung) chế tạo và thi công lắp dựng hệ mái vòm khối A và khối B Hợp đồng số 39B/TCT/KTTH ngày 11/2/2015 giữa Xí nghiệp CKQT và Tổng công ty Phát triển hạ tầng LICOGI: Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt hệ dàn mái khối A Hợp đồng số 03/2015/HĐKT/SHC-QT ngày 27/2/2015 giữa XNCK Quang Trung và Tổng Công ty CP Sông Hồng: Chế tạo, lắp đặt kết cấu thép phần thân khối B từ trục X47 đến trục X80
Trang 5TIÊU CHUẨN, QUY ĐỊNH BẢO TRÌ- BẢO DƯỠNG
Bảng 1: Quy chuẩn- tiêu chuẩn bảo trì bảo dưỡng
TT Quy chuẩn- tiêu chuẩn đã ban hành
1 QCVN QTĐ 5:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện.
2
QCVN QTĐ 6:2009/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 6: Vận hành sữa chữa trang thiết bị hệ thống điện
3 QCVN QTĐ 7:2009/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 7: Thi công các công trình điện.
4 QCVN 01:2008/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện
5 QCVN QTĐ-8:2010/BCTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp
6 QCVN 4:2009/BKHCNQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thiết bị điện và điện tử
7 TCVN 3743:198Chiếu sang nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công trình công nghiệp
8 TCVN 9358:2012Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp
9 TCXDVN 9385:2012Chống sét cho công trình xây dựng- hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống
10 QCVN 12:2014/BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng
11 Nghị định số 114/2010/NĐ-CPNghị định về bảo trì công trình xây dựng
Trang 6MỤC ĐÍCH, PHẠM VI ÁP DỤNG
1 Mục đích
Quy trình bảo trì hệ thống điện là cơ sở để thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điện của công trình Cung quy hoạch hội chợ và triển lãm tỉnh Quảng Ninh do Ban Quản lý đầu tư các công trình văn hóa, thể thao tỉnh Quảng Ninh quản lý và vận hành, nhằm duy trì hoạt động ổn định của các thiết bị trong công trình để công trình được vận hành, khai thác phù hợp với yêu cầu của thiết
kế, đồng thời bảo đảm an toàn cho công trình, cho người và thiết bị trong suốt quá trình khai thác sử dụng
2 Phạm vi áp dụng
Quy trình bảo trì hệ thống điện bao gồm quy định, trình tự và nội dung công việc bảo trì các thiết bị của công trình
Quy trình này chỉ áp dụng cho công tác bảo trì hệ thống điện của công trình Cung quy hoạch, hội chợ triển lãm tỉnh Quảng Ninh Việc áp dụng cho các công trình khác tương đương phải được sự chấp thuận của Ban quản lý công trình
Quy trình giúp cho Chủ đầu tư, Đơn vị quản lý công trình, xác định được đối tượng kiểm tra, phương pháp kiểm tra, tần suất kiểm tra và đánh giá tình trạng làm việc của các thiết bị lắp đặt vào công trình từ đó lập được kế hoạch bảo trì hoặc thay thế hàng năm
Trang 7ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
Chương này quy định các đối tượng phải thực hiện bảo trì đối với các thiết bị và hướng dẫn
sơ bộ các nội dung, phương pháp kiểm tra để các Cán bộ chuyên trách quản lý tòa nhà có thể vận dụng kiểm tra theo quy trình Tuy nhiên các nội dung trên có thể điều chỉnh tùy thuộc vào yêu cầu thực tế và tham vấn ý kiến của các chuyên gia
Các chi tiết, vật liệu, các vật dụng kiến trúc khác có thể được xem xét bổ sung vào quy trình kiểm tra nhằm đảm bảo tất cả các thiết bị lắp đặt vào công trình được xem xét bảo trì theo đúng quy định
Đối tượng bảo trì hệ thống cơ điện bao gồm:
Bảng 2: Đối tượng và khối lượng bảo trì hệ thống điện
STT Đối tượng bảo trì Đơn vị lượng Khối Nội dung kiểm tra Phương pháp kiểm tra
1 Hệ thống tủ điện và thiết bị đóng cắt
1 Tủ phân phối tổngtầng 1 TĐ1 Cái 1
- Tình trạng làm việc của các thiết bị
đo lường, bảo vệ, đèn báo pha
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
2 Tủ phân phối tổng
tầng lửng TĐL Cái 1
- Tình trạng làm việc của các thiết bị
đo lường, bảo vệ, đèn báo pha
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
3 Tủ phân phối tổng
tầng 2 TĐ2 Cái 1 - Tình trạng làm việc của các thiết bị đo lường, bảo vệ, đèn báo pha
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
Trang 8- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
4 Tủ tầng 1 Cái 3
- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ, đèn báo pha
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
5 Tủ TĐ1.1 – 1.13 Cái 18
- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
6 Tủ tầng lửng Cái 14
- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
7 Tủ tầng lửng Cái 3
- Tình trạng làm việc của các thiết bị bảo vệ
- Tình trạng của các thiết bị đóng cắt
- Tình trạng cách điện và lắp đặt của
vỏ tủ, tay nắm cửa tủ
- Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái
- Môi trường bên trong và bên ngoài
tủ điện
- Hệ thống tiếp địa của tủ
Quan sát Dùng thử Dùng các thiết
bị đo: Bút thử điện, đồng hồ
đa năng, đồng
hồ đo điện trở
Trang 92 Hệ thống cáp điện và phụ kiện
1 Hệ thống dây dẫn
CU/PVC m
- Tình trạng dẫn điện, cách điện của dây dẫn
Quan sát Dùng thử tất cả các thiết bị
2 Hệ thống dây dẫn
CU/XLPE/PVC m
- Tình trạng dẫn điện, cách điện của dây dẫn
Quan sát Dùng thử tất cả các thiết bị
3 Hệ thống máng
- Tình trạng lắp đặt của máng cáp Quan sát
4 Hệ thống thang
- Tình trạng lắp đặt của máng cáp Quan sát
3 Hệ thống thiết bị chiếu sáng- công tắc- ổ cắm
1 Thiết bị chiếu
sáng Cái
- Tình trạng bật tắt
- Quang thông
- Tình trạng lắp đặt
Quan sát Dùng thử
2 Công tắc Cái - Tình trạng đóng cắt của thiết bị.
- Tình trạng lắp đặt
Quan sát Dùng thử
3 Ổ cắm Cái Tình trạng đóng cắt của thiết bị.
- Tình trạng lắp đặt
Quan sát Dùng thử
4 Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét
TY901 khối B Cái 31
- Chức năng thu sét
Quan sát
2
Kim thu sét đồng
D16 h=0,6m
khối A
Cái 84
- Chức năng thu sét
Quan sát
3
Hộp kiểm tra
điện trở
200x200x200mm
Hộp 1
- Độ nguyên vẹn
Quan sát
QUY ĐỊNH TẦN SUẤT KIỂM TRA
Trang 10Chương này quy định tần suất kiểm tra đối với các thiết bị và bộ phận lắp đặt vào công trình Tuy nhiên các quy định này sẽ được xem xét lại nếu có các chỉ dẫn khác của Nhà sản xuất
Tần suất kiểm tra phải được các bên tuân thủ thực hiện theo đúng quy trình này, mọi sự thay đổi lịch trình kiểm tra dẫn đến xuống cấp và hư hỏng công trình, bộ phận công trình nằm ngoài trách nhiệm của Tổng công ty LICOGI- CTCP
Bảng 3: Quy định tần suất kiểm tra
STT Đối tượng kiểm tra Kiểm tra
thường xuyên Kiểm tra định kỳ Kiểm tra đột xuất
1 Hệ thống tủ điện động lực
1 Tủ phân phối tổng tầng 1 Hàng ngày 3 tháng Thực hiện khi có
một trong các yếu
tố sau:
- Khi có thông tin phản ánh
- Khi có sự cố bất ngờ
- Khi mất điện lưới
- Khi có hỏa hoạn, động đất
2 Tủ phân phối tổng tầng
lửng Hằng ngày 3 tháng
3 Tủ phân phối tổng tầng 2 Hàng tuần 3 tháng
4 Tủ phân phối tầng 1 Hàng tuần 3 tháng
5 Tủ phân phối tầng lửng Hàng tuần 3 tháng
6 Tủ phân phối tầng 2 Hàng tuần 3 tháng
7 Tủ cấp thang máy Hàng tuần 3 tháng
8 Tủ cấp thang cuốn Hàng tuần 3 tháng
2 Hệ thống thiết bị chiếu sáng- công tắc ổ cắm
1 Đèn ốp trần Hàng tuần 6 tháng - Khi có thông tin
phản ánh
- Khi có sự cố bất ngờ
- Khi có hỏa hoạn, động đất
2 Đèn downlight Hàng tuần 6 tháng
3 Đèn huỳnh quang Hàng tuần 6 tháng
4 Đèn METAL HALIDE Hàng tuần 6 tháng
5 Đèn trụ cao 800mm Hàng tuần 6 tháng
6 Công tắc các loại Hàng tuần 6 tháng
7 Ổ cắm các loại Hàng tuần 6 tháng
3 Dây dẫn và phụ kiện
1 Dây dẫn CU/PVC Hàng tuần 3 tháng - Khi có thông tin
phản ánh
- Khi có sự cố bất ngờ
2 Dây dẫn CU/XLPE/PVC Hàng tuần 3 tháng
3 Thang cáp Hàng tuần 6 tháng
4 Máng cáp Hàng tuần 6 tháng
Trang 11- Khi có hỏa hoạn, động đất
5 Ống luồn dây Hàng tuần 3 tháng
4 Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét Hàng tháng 3 tháng - Sauk hi trời
mưa, có sét đánh
- Khi có sự cố bất ngờ
- Khi có hỏa hoạn, động đất
2 Hệ thống dây dẫn sét Hàng tháng 3 tháng
3 Hệ thống cọc tiếp địa Hàng tháng 6 tháng
4 Bộ đếm sét Hàng tháng 6 tháng
CHỈ DẪN THỰC HIỆN BẢO DƯỠNG
Trang 12Chương này quy định tần suất thực hiện bảo dưỡng, cách thức thực hiện bảo dưỡng đối với thiết bị, bộ phận lắp đặt vào công trình Tuy nhiên các quy định này sẽ được xem xét lại nếu có các chỉ dẫn khác của Nhà sản xuất
Tần suất thực hiện phải được các bên tuân thủ thực hiện theo đúng quy trình này, mọi sự thay đổi lịch trình kiểm tra dẫn đến xuống cấp và hư hỏng công trình, bộ phận công trình nằm ngoài trách nhiệm của Tổng công ty LICOGI- CTCP
Bảng 4: Chỉ dẫn thực hiện bảo dưỡng
STT Tên thiết bị/ bộ phận Nội dung công việc thực hiện Chu kỳ
1 Hệ thống tủ điện động lực
1 Tủ điện tổng tầng 1
Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén
Hiệu chỉnh các thiết bị đo
Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ
Siết chặt các mối nối cơ điện
Sơn lại chỗ bị gỉ
Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse
Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện
Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha
1 năm
Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm
2 Tủ điện tổng tầng
lửng
Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén
Hiệu chỉnh các thiết bị đo
Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ
Siết chặt các mối nối cơ điện
Sơn lại chỗ bị gỉ
Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse
Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện
Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha
1 năm
Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm
3 Tủ điện tổng tầng 2 Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén
Hiệu chỉnh các thiết bị đo
Hiệu chỉnh các thiết bị bảo vệ
Siết chặt các mối nối cơ điện
Sơn lại chỗ bị gỉ
Vệ sinh các tiếp điểm, đầu cosse
Gia công sửa chữa các khóa liên động cơ khí, khóa liên động điện, khóa tủ điện
1 năm
Trang 13Hiệu chỉnh lại phụ tải các pha.
Kiểm định hoặc thay thế các thiết bị đo 3 năm
4 Tủ chức năng, tủ tầng
1
Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện
Kiểm tra hệ thống nối đất
6 tháng
5 Tủ chức năng, tủ tầnglửng
Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện
Kiểm tra hệ thống nối đất
6 tháng
6 Tủ chức năng, tủ tầng2
Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông hoặc bằng khí nén Siết chặt các mối nối cơ điện
Kiểm tra hệ thống nối đất
6 tháng
7 Thiết bị đóng cắt
Thay thế MCCB tủ hạ thế tổng tầng 10÷15 năm Thay thế MCCB tủ phân phối tầng 7÷10 năm Thay thế MCCB tủ ưu tiên: thang máy, thang cuốn 7÷10 năm Thay thế MCB tủ hạ thế tổng tầng 10÷15 năm Thay thế MCB tủ phân phối tầng 7÷10 năm Thay thế MCB tủ ưu tiên: thang máy, thang cuốn 7÷10 năm
8 Hệ thống cáp điện
Lắp đặt lại chắc chắn hệ thống giá đỡ, máng cáp
Vệ sinh hệ thống máng cáp tránh bị bụi bẩn, ẩm ướt, bị dị vật đè nén hay gần nguồn nhiệt, dễ cháy nổ
1 năm
Thay thế cáp cấp cho tủ tầng 10 năm Thay thế cáp cấp cho: chiếu sáng, thang máy,
bơm, gas, tầng 1, tầng hầm, điện nhẹ
15 năm
Thay thế cáp cấp cho thông gió, pccc,… 20 năm
9 Hệ thống nối đất thiết bị
Sau khi kiểm tra định kỳ hệ thống nối đất các thiết
bị bằng đồng hồ đo điện trở, nếu thấy không đạt yêu cầu (Rnđ ≤4Ω) thì thực hiện các biện pháp sau:
Lắp đặt, vệ sinh lại các điểm đấu nối của hệ thống
Thay thế bộ phận, thanh dẫn không đáp ứng yêu cầu
1 năm
2 Hệ thống điện chiếu sáng
1 Công tắc các loại Vệ sinh bụi bẩn bằng chổi lông
Lắp đặt lại chắc chắn
1 năm