Tất cả các peptit ñều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai ñơn vị α-amino axit ñược gọi là liên kết peptit.. Thủy phân hoàn toàn protein ñơ
Trang 1TRUNG TÂM B ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ h ọc offline tại Hà Nội: Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
M035 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ PEPTIT – PROTEIN
(Tư liệu học bài)
Dạng 1 Khái niệm PEPTIT và PROTEIN
Ví d ụ 1 (A12) Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một ñipeptit
D Ở ñiều kiện thường, metylamin và ñimetylamin là những chất khí có mùi khai
Ví d ụ 2 (C11) Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, ñipetit mạch hở tác dụng ñược với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Ví d ụ 3 (B7) M ột trong những ñiểm khác nhau của protein so với lipit và glucozơ là
A protein luôn là chất hữu cơ no B protein luôn chứa chức hiñroxyl
C protein có khối lượng phân tử lớn hơn D protein luôn ch ứa nitơ
Ví d ụ 4 (B11) Phát bi ểu không ñúng là
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường tạo ra etanol
B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn ñến vài chục triệu
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D ðipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Ví d ụ 5 (C12) Phát bi ểu nào sau ñây là sai ?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Trong phân tử ñipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Protein ñơn giản ñược tạo thành từ các gốc α-amino axit
D Tất cả các peptit ñều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Ví d ụ 6 (A11) Khi nói v ề peptit và protein, phát biểu nào sau ñây là sai ?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai ñơn vị α-amino axit ñược gọi là liên kết peptit
B Thủy phân hoàn toàn protein ñơn giản thu ñược các α-amino axit
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Tất cả các protein ñều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Ví d ụ 7 (A10) Phát biểu ñúng là:
A Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh ñậm
B Khi thuỷ phân ñến cùng các protein ñơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
C Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
D Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ
Trang 2TRUNG TÂM B ỒI DƯỠNG KIẾN THỨC và LUYỆN THI ðẠI HỌC – Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Liên hệ h ọc offline tại Hà Nội: Thầy Lê Phạm Thành (E-mail: thanh.lepham@gmail.com – Phone: 0976.053.496)
Dạng 2 Xác định ĐỒNG PHÂN – CẤU TRÚC của oligopeptit
Ví d ụ 8 (A9) Thu ốc thử ñược dùng ñể phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Ví d ụ 9. Có các dung dịch riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, metanol, lòng trắng trứng Thuốc thử ñể phân biệt các dung dịch trên là
Ví d ụ 10 (B8) ðun nóng chất NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược sản phẩm là:
A NH2-CH2-COOH, NH2-CH(CH3)-COOH B H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH2-CH2-COOHCl−
C H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH(CH3)-COOHCl− D H2N-CH2-COOH, NH2-CH2-CH2-COOH
Ví d ụ 11 (C10) Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu ñược tối ña bao nhiêu
ñipeptit khác nhau ?
Ví d ụ 12 (B10) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu ñược 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu ñược ñipeptit Val-Phe và
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu ñược ñipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Ví d ụ 13 Peptit X có cấu tạo: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH
Tên gọi của peptit X là:
A glixinalaninglyxin B glixylalanylglyxin C alaningyxylalanin D alanylglyxylglyxyl
Ví d ụ 14 (B9) S ố ñipeptit tối ña có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Ví d ụ 15 Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) Số tripeptit (ñược cấu tạo từ cả hai α -amino axit trên) có thể tạo thành là:
Ví d ụ 16 Nếu phân tử peptit chứa n gốc α-amino axit khác nhau (ñều chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) thì số ñồng phân loại peptit là
Ví d ụ 17 (A10) Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn ñều thu ñược 3
aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin ?
Ví d ụ 18 Từ ba α-amino axit X, Y, Z (phân tử ñều chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) có thể tạo bao nhiêu ñipeptit cấu tạo bởi hai gốc amino axit khác nhau ?
Biên so ạn: Thầy LÊ PH ẠM THÀNH ðăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn