Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32.. Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thu ựược 6,72 lắ
Trang 1Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
M002 ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
(Tư liệu học bài Ờ Phần II)
Vắ dụ 27. Khi cho 1,17 gam kim loại X (thuộc nhóm IA) tác dụng hết với nước tạo ra 0,336 lắt khắ hiựro (ựktc) Kim loại X là
A Li (7) B Na (23) C K (39) D Rb (85)
Vắ dụ 28. X và Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32 Hai nguyên tố ựó là
A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20) B Al (Z = 13) và K (Z = 19)
C Si (Z = 14) và Ar (Z = 18) D Na (Z = 11) và Sc (Z = 21)
Vắ dụ 29. Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thu ựược 6,72 lắt khắ hiựro (ựktc) Tên của hai kim loại là
A B và Al B Al và Ga C Ga và In D In và Tl
Vắ dụ 30. Cho 11,2 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 dư thu ựược 4,48 lắt khắ hiựro (ựktc) Các kim loại ựó là
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Vắ dụ 31. Hai nguyên tố X và Y ựứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau ựây ?
A Chu kì 2 ; các nhóm IA và IIA B Chu kì 3 ; các nhóm IA và IIA
C Chu kì 2 ; các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 3 ; các nhóm IIA và IIIA
Vắ dụ 32. Hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4pa và 4sb Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết X không phải là khắ hiếm Vậy Y và X lần lượt là:
A K và Br B Ca và Br C K và S D Ca và S
Vắ dụ 33. Nguyên tử X có 7 electron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang ựiện nhiều hơn tổng số hạt mang
ựiện của X là 8 hạt Số electron trong phân tử hợp chất tạo thành giữa X và Y là :
Vắ dụ 34. Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5 Trong hợp chất với hiựro, R chiếm 91,18% về khối lượng R là nguyên tố nào dưới ựây ?
A Nitơ (N) B Photpho (P) C Asen (As) D Antimon (Sb)
Vắ dụ 35. Hợp chất khắ với H của nguyên tố R là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,7% R về khối lượng Nguyên tố R là
Vắ dụ 36 (B8) Công thức phân tử của hợp chất khắ tạo bởi nguyên tố R và hiựro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
Trang 2Tuyển sinh lớp TỔNG ÔN Ờ LUYỆN ĐỀ Ờ LUYỆN PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH Ờ Thầy Lê Phạm Thành (0976.053.496)
Cơ sở I: Ngõ 72 - Tôn Thất Tùng (gần đH Y Hà Nội) Cơ sở II: Số 27 - Tô Hiệu - Hà đông (gần Cầu đen)
Vắ dụ 37 (A9) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất
khắ của nguyên tố X với hiựro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Vắ dụ 38. Oxit của nguyên tố X nhóm IIB chứa 19,75% oxi về khối lượng Nguyên tố X là
Vắ dụ 39. R là kim loại nhóm IIA Tỉ lệ % khối lượng của R trong hợp chất với hiựro và oxit là 4 : 3 Kim loại
R là
Vắ dụ 40. R là kim loại nhóm IA Tỉ lệ % khối lượng của R trong hợp chất với hiựro và oxit là 1,291 : 1 Kim loại R là
Vắ dụ 41. Hợp chất R ựược tạo bởi 2 nguyên tố X, Y ựều thuộc nhóm A có MR = 76 ựvC Hóa trị trong hợp chất với hiựro của X, Y lần lượt là n, m ; hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là n và 3m Biết rằng trong R nguyên tố X có hóa trị cao nhất Công thức của R là
A SiO2 B CaF2 C CS2 D Na2S
Vắ dụ 42. X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Oxit cao nhất của nó có phân tử khối là 183 ựvC Y là kim loại nhóm IIA Cho 10,08 lắt khắ X (ựktc) tác dụng vừa ựủ với Y thu ựược 93,6 gam muối Y là kim loại nào dưới
ựây ?
Vắ dụ 43. Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tử là 108 Nguyên tố R là:
Vắ dụ 44. Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lượng phân tử là 80 Nguyên tố R là:
Vắ dụ 45 (A12) Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khắ với hiựro (R có số oxi hóa thấp
nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau ựây là ựúng?
A Oxit cao nhất của R ở ựiều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Vắ dụ 46. M là một nguyên tố nhóm VA, X là hợp chất của M với hiựro, Y là oxit cao nhất của M đốt cháy một lượng X cần vừa ựủ 6,4 gam oxi thu ựược 7,1 gam Y Kết luận nào về M là sai ?
A M ở chu kì 3
B M có nhiều dạng thù hình
C Lớp vỏ nguyên tử của M có 5 electron ựộc thân ở trạng thái cơ bản
D Nguyên tử khối của M là 31u
Biên soạn: Thầy LÊ PHẠM THÀNH
đăng kắ LUYỆN THI ONLINE tại: Moon.vn