Câu 7: Trong Windows để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang mở, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đâyA. Là nơi chứa chương trình Câu 10: Trong Windows Explorer, phím nào sử dụng để đổi tên
Trang 1Phần 1: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
Câu 1 : Đâu là thiết bị nhập dữ liệu?
A Máy quét và thiết bị đọc mã vạch
B Máy in và bàn phím
C Bàn phím và màn hình
D Máy in và microphone Câu 2: Trong chương trình gõ dấu tiếng Việt Unikey hoặc VietKey khi chọn bảng mã VNI Windows Ta chọn bộ Font nào sau đây thì có thể gõ được tiếng Việt có dấu?
A ABC (.VnTime, Vn )
B Unicode (Times New Roman, Arial,
)
C VNI (Vni - Times, Vni-Duff, )
D Tất cả các bộ Font trên
Câu 3: Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi
A Tên thư mục có khoãng trống
B Tên thư mục có các kí tự đặc biệt như * / \ : “ <> |?
C Tên thư mục có chứa dấu – hoặc _
D Tên thư mục có ký tự @
Câu 4: Thế nào là thư mục?
A Là nơi có thể chứa tập tin và thư mục con của nó
B Là nơi chứa thông tin trên đĩa
C Là nơi chứa văn bản
D Là nơi chứa chương trình
Câu 5: Hệ điều hành có chức năng gì?
A Chỉ quản lý tập tin và thư mục
B Quản lý, điều khiển mọi hoạt động của máy
C Chỉ quản lý việc chạy các chương trình
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 6: Thế nào là phần mềm?
A Là hệ điều hành Windows
B Là Word, Excel và các trò chơi
C Là hệ thống các chương trình chạy trên máy tính
D Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 2Câu 7: Trong Windows để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang mở, ta nhấn tổ hợp phím nào dưới đây?
A Alt - F2
B Ctrl - F4
C Alt - F4
D Ctrl - F2 Câu 8: Một byte bằng:
A 8 bit
B 6 bit
C 1 bit
D 2 bit Câu 9: Thế nào là tập tin?
A Là nơi chứa thông tin trên đĩa
B Là nơi chứa văn bản
C Là nơi chứa các tập tin khác và những thư mục con của nó
D Là nơi chứa chương trình
Câu 10: Trong Windows Explorer, phím nào sử dụng để đổi tên một tập tin hoặc thư mục?
A F2
B F3
C F4
D F1 Câu 11: Trong Windows muốn chọn nhiều đối tượng rời rạc nhau, khi chọn ta ấn giữ phím nào sau đây?
A Shift
B Alt
C Ctrl
D Tab Câu 12: Trong lĩnh vực tin học, chữ viết tắt MB có nghĩa là gì?
A Là đơn vị dùng để đo dung lượng dữ liệu
B Là đơn vị dùng để đo tốc độ xư lý
C Là đơn vị dùng để đo độ phân giải màn hình
D Là đơn vị dùng để đo cường độ âm thanh
Câu 13: 1TB bằng:
A 1024 MB
B 1024 GB
C 1000 GB
D 1000 MB Câu 14: Thông tin được lưu trữ trong máy tính dưới dạng:
A Nhị phân
B Thập phân
C Thập lục phân
D Bát phân
Trang 3Câu 15: Hãy chọn một tập tin hình ảnh
A Diachi.TXT
B ThuMoi.Docx
C CaMau.BPM
D CaMau.JPG Câu 16: Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là hệ điều hành?
A Linux
B Windows
C MS-Dos
D MS Office Câu 17: Trong Windows, tạo một Shortcut có ý nghĩa gì?
A Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
B Tạo đường tắt đến thư mục, tập tin để truy cập nhanh
C Đóng các cửa sổ đang mở
D Tất cả đều sai
Câu 18: Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng đang mở trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
A Shift + Tab
B Alt + Tab
C Spacebar + Tab
D Ctrl + Tab Câu 19: Trong Windows, khi xóa tập tin hoặc thư mục thì nó được lưu trữ trong Recycle Bin (thùng rác), muốn xóa hẳn ra khỏi Recycle Bin ta nhấn tổ hợp phím nào?
A Alt + Del
B Shift + Del
C Ctrl + Del
D Cả câu đều sai Câu 20: Chuỗi tìm kiếm nào sau đây sẽ trả về 3 tập tin: “Baitap.txt”, “Baivan.docx”,
“Baihat.mp3”
A ?tap.*
B *tap.*
C Bai*.*
D Bai??
Trang 4Phần 2: MS WORD 2007
Câu 21: Trong MS Word 2007, để tạo một tài liệu mới không theo mẫu ta thực hiện lệnh:
A Chọn File -> New -> Blank Document
B Chọn File -> New -> Installed Templates
C Kích nút Office -> New -> Blank Document
D Kích nút Office -> New -> Intalled Templates
Câu 22: Trong MS Word 2007, để tạo mới tài liệu, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A Ctrl + N
B Ctrl + F C Ctrl + S D Ctrl + P
Câu 23: Trong MS Word 2007, để in đậm một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A Ctrl + B
B Ctrl + I
C Ctrl + U
D Ctrl + F Câu 24: Trong MS Word 2007, tổ hợp phím Ctrl + P có ý nghĩa:
A In tài liệu ra máy in
B Xem trước khi in
C Lưu tài liệu với tên khác
D Chèn hình ảnh vào văn bản Câu 25: Trong MS Word 2007, tổ hợp phím Ctrl + A có ý nghĩa:
A Chọn khối toàn văn bản
B Lưu văn bản
C Mở văn bản
D Chép đoạn văn bản Câu 26: Trong MS Word 2007, để in nghiêng một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A Ctrl + B
B Ctrl + I
C Ctrl + U
D Ctrl + F Câu 27: Trong MS Word 2007, để canh giữa một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
A Ctrl + E
B Ctrl + L
C Ctrl + R
D Ctrl + J Câu 28: Trong MS Word 2007, nút Numbering của nhóm Paragraph dùng để:
A Đánh số tự động cho mỗi đoạn
B Đánh số tự động cho mỗi dòng
C Tạo ký hiệu tự động cho mỗi dòng
D Tạo ký hiệu tự động cho mỗi đoạn
Câu 29 : Trong MS Word 2007, muốn chuyển đổi giữa 2 chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè kí tự, ta bấm phím:
A Insert
Câu 30: Trong MS Word 2007, để sao chép một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
Trang 5C Ctrl + X D Ctrl + G
Câu 31: Trong MS Word 2007, để chuyển một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A Ctrl + C
B Ctrl + V
C Ctrl + X
D Ctrl + G Câu 32: Phần mở rộng mặc định của tập tin MS Word 2007 là:
A DOCX
B DOC
C XLSX
D PPTX Câu 33: Trong MS Word 2007, muốn lưu tài liệu đang soạn thảo thành một tên khác, ta dùng phím/tổ hợp phím:
A F12
B F11
C Shift + F12
D Shift + F11 Câu 34: Trong MS Word 2007, để chèn hình ảnh tử Clip Art, ta thực hiện:
A Chọn Insert -> nhóm Illustrations -> Clip Art
B Chọn Home -> nhóm Illustrations -> Clip Art
C Chọn View -> nhóm Illustrations -> Clip Art
D Chọn Layout -> nhóm Illustrations -> Clip Art
Câu 35: Để đóng văn bảng hiện thời trong MS Word 2007, ta dùng tổ hợp phím:
A Ctrl + F4
B Shift + F4
C Tab + F4
D Alt + F4 Câu 36 : Trong MS Word 2007, để giãn dòng 1.5, sau khi đặt con trỏ vào đoạn văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:
A Ctrl + 5
B Ctrl + 2
C Ctrl + 1
D Ctrl + 15 Câu 37 : Trong MS Word 2007, để định dạng chỉ số trên, ta sử dụng tổ hợp phím:
A Ctrl + Shift + =
B Ctrl + = C Ctrl + Alt + = D Shift + =
Câu 38: Trong MS Word 2007, khi nội dung chưa hết trang mà muốn sang trang mới ta dùng phím/tổ hợp phím:
A Ctrl + Enter
B Enter C Shift + Enter D Alt + Enter
Câu 39: Trong MS Word 2007, để canh đều 2 bên của một đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt nào?
A Ctrl + J
B Ctrl + L C Ctrl + R D Ctrl + E
Câu 40: Trong MS Word 2007, để hiển thị thanh thước ta chọn:
A Home -> Ruler
B Insert -> Ruler
C View -> Ruler
D Review -> Ruler
Trang 6Câu 41: Trong MS Word 2007, để xem nội dung trước khi in, ta thực hiện:
A Chọn nút Office -> Print Preview
B Chọn nút Office -> Print
C Chọn Home -> Print
D Chọn Home -> Print Preview
Câu 42: Trong MS Word 2007, muốn trình bày văn bản dạng cột, ta thực hiện:
A Chọn Page Layout -> nhóm Page Setup -> Columns
B Chọn Insert -> nhóm Page Setup -> Columns
C Chọn View -> nhóm Page Setup -> Columns
D Chọn Home -> nhóm Page Setup -> Columns
Câu 43: Trong MS Word 2007, để soạn thảo công thức toán học, ta chọn:
A Thẻ Insert -> nhóm Symbols -> Equation
B Thẻ Home -> nhóm Symbols -> Equation
C Thẻ View -> -> nhóm Symbols -> Equation
D Thẻ Review -> nhóm Symbols -> Equation
Câu 44: Trong MS Word 2007, để tạo một bảng biểu, ta thực hiện:
A Insert -> Table
B Home -> Table
C Page Layout -> Table
D References -> Table
Câu 45: Khi soạn thảo văn bản với MS Word 2007, để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ soạn thảo ta vào thẻ View rồi chọn:
A Switch Windows
B Switch Word
C Switch Document
D Switch File
Trang 7Phần 3: MS EXCEL 2007
Câu 46: Trong MS Excel 2007, để lưu một bảng tính sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:
A Ctrl + S
B Alt + S
C Ctrl + O
D Shift + O Câu 47 : Trong MS Excel 2007, để chỉnh sữa dữ liệu trong một ô, ta nhấn phím:
A F2
Câu 48: Phần mở rộng mặc định của tập tin trong MS Excel 2007 là:
A .XLSX
Câu 49: Trong MS Excel 2007, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím:
A Alt + Enter
B Ctrl + Enter C Shift + Enter D Spacebar + Enter
Câu 50: Công thức trong MS Excel 2007luôn bắt đầu bằng:
A Dấu =
B Dấu $
C Dấu +
D Dấu @ Câu 51: Trong MS Excel 2007, địa chỉ có dạng B5, được gọi là địa chỉ:
A Địa chỉ tương đối
B Địa chỉ tuyệt đối
C Địa chỉ hỗn hợp
D Địa chỉ bình thường Câu 52: Trong MS Excel 2007, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?
A Ctrl + Home
B Shift + Home C Alt + Home D Shift + Ctrl + Home
Câu 53 : Trong MS Excel 2007, khi cần so sánh 2 giá trị khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
A &
B #
C <>
D ><
Câu 54 : Trong MS Excel 2007, địa chỉ có dạng B$1 được gọi là địa chỉ ?
A Tương đối
B Địa chỉ không hợp lệ C Hỗn hợp D Tuyệt đối
Câu 55 : Trong MS Excel 2007, muốn nối hai chuỗi ta dùng toán tử:
A +
B $
C &
D Tất cả đều sai Câu 56 : Trong MS Excel 2007, tại một ô bất kỳ ta nhập công thức: =SUM(4; “B”; 5)
A #VALUE
Câu 57 : Trong MS Excel 2007, khi viết sai tên hàm, chương trình thông báo lỗi?
A # NAME!
B # VALUE! C #DIV/0! D #N/A!
Câu 58 : Trong MS Excel 2007, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:
A Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức
Trang 8B Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức
C Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức
D Các đáp áp trên đều sai
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính MS Excel 2007 thì:
A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn lề trái
B Dữ liệu kí tự sẽ mặc nhiên căn lề trái
C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn lề phải
D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn lề phải
Câu 60 : Trong MS Excel 2007, tại ô A1 có giá trị 0, A2 có giá trị là 10 Ta gõ vào công thức =A1/A2 thì nhận được kết quả nào?
A #VALUE!
B 5
C #DIV/0!
D 0 Câu 61 : Trong MS Excel 2007, tại một ô bất kỳ ta nhập công thức: COUNTA(4; “B”, 5)
A 9
B 1
C 3
D 2 Câu 62: Trong MS Excel 2007, tại ô bất kì, ta nhập vào công thức
“= IF (3>5, 100, IF(5<6, 200, 300))” thì kết quả nhận được là:
A 200
B 100
C 300
D FALSE Câu 63: Trong MS Excel 2007, hàm nào sau đây dùng để tính thứ của một ngày?
A DATE
B DAY
C WEEKDAY
D DAYS360 Câu 64: Trong MS Excel 2007, để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng/giảm, ta chọn khối dữ liệu sau đó thực hiện lệnh:
A Data – Sort
B Data – Filter
C Insert – Sort
D Insert - Filter
Trang 9Câu 65: Trong MS Excel 2007, để trích lọc dữ liệu, ta chọn khối dữ liệu sau đó thực hiện lệnh:
A Data – Sort
B Insert – Sort
C Data – Filter
D Insert - Filter Câu 66: Trong các địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối tại cột, tương đối tại dòng trong
MS Excel 2007?
A $B1:$D10
B B$1 $10
C B$1$10$
D $B$1:$D$10 Câu 67 : Trong MS Excel, trong một ô tính có các kí hiệu”########”, điều đó có nghĩa là gì?
A Hàng chứa ô có độ cao quá thấp nên không thể hiển thị hết chữ số
B Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
C Chương trình bị nhiễm Virus
D Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
Câu 68: Hàm RANK trong MS Excel 2007, là hàm dùng để
A Sắp xếp dữ liệu kiểu số
B Trích lọc dữ liệu kiểu số
C Sắp xếp thứ hạng kiểu số
D Làm tròn dữ liệu kiểu số Câu 69: Trong MS Excel 2007, ô A1 có giá trị là 20, ô A2 chứ kí tự C và ô A3 có giá trị là 10, công thức = MAX(A1:A3) cho kết quả là:
A #VALUE
B “C”
C 20
D 10 Câu 70 : Trong MS Excel 2007, Khi gõ xong công thức rồi nhấn Enter, trong ô hiển thị
“#N/A” có nghĩa là gì?
A Tham chiếu ô không hợp lệ
B Số bị chia là 0
C Tập hợp rỗng
D Không tìm thấy giá trị
Trang 10Phần 4: MS POWERPOINT 2007
Câu 71: Trong MS PowerPoint 2007, để tạo mới một slide, ta chọn:
A Home -> New Slide
B Home -> Layout
C File -> New Slide
D File -> Layout Câu 72: Một trang trình chiếu trong MS PowerPoint 2007, được gọi là gì?
A Slide
B Sheet
C Word Book
D Document Câu 73: Trong MS PowerPoint 2007, muốn bắt đầu trình chiếu từ slide hiện hành ta nhấn tổ hợp phím:
A Shift + F5
B Ctrl + F5
C Alt + F5
D Tab + F5 Câu 74: Trong MS PowerPoint 2007, để bắt đầu trình chiếu ta chọn:
A Slide Show -> From Beginning
B Slide Show -> Set Up Slide Show
C Slide Show -> Custom Slide Show
D View -> New Window
Câu 75: Trong MS PowerPoint 2007, để thêm một slide mới giống với slide trước đó ta vào Home chọn:
A Slide -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
B Slide -> New Slide -> Blank
C Slide -> New Slide -> Slides from Outline
D Slide -> New Slide -> Reuse Slides
Câu 76: Trong MS PowerPoint 2007, muốn chèn âm thanh, trong Insert ta chọn:
A Movie
B Clip Art
C Sound
D Photo album Câu 77: Trong MS PowerPoint 2007, để thiết kế Slide Master ta thực hiện các bước:
A View -> Slide Master
B Review -> Slide Master
C Design -> Slide Master
D Home -> Slide Master
Trang 11Câu 78: Trong MS PowerPoint 2007, khi thiết kế Themes cho các slide, tùy chọn “Apply
to Selected Slides” cho biết:
A Chọn Theme cho tất cả các slide
B Chọn Theme cho các slide được chọn
C Chọn Theme cho slide đánh số chẵn
D Chọn Theme cho slide đánh số lẻ
Câu 79: Trong MS PowerPoint 2007, để tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide ta thực hiện:
A Design -> Nhóm Themes
B Design -> Nhóm Transition to This Slide
C Animations -> Nhóm Transition to This Slide
D Animations -> Nhóm Themes
Câu 80: Trong MS PowerPoint 2007, để thay đổi màu của Slide ta thực hiện:
A Chọn Design -> nhóm Themes -> Colors
B Chọn Themes -> nhóm View -> Colors
C Chọn Home -> nhóm Colors -> Colors
D Chọn Slide Show -> nhóm Colors -> Colors
Trang 12Phần 5: INTERNET
Câu 81: Chương trình nào sau đây không phải là trình duyệt Web
A Gmail
B Opera
C Fire Fox
D Internet Explorer Câu 82: Tên miền nào sau đây thuộc tổ chức Chính Phủ?
A “.EDU”
B “.ORG” C “.GOV” D “.COM”
Câu 83: Thuật ngữ ''Offline'' có nghĩa là:
A Đang tải
B Không tải C Không trực tuyến D Trực tuyến
Câu 84: Trang chủ là gì?
A Là địa chỉ của Website
B Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau
C Là một trang web đầu tiên của Website
D Tất cả điều đúng
Câu 85: Chương trình nào sau đây dùng để duyệt web?
A Mozilla Firefox
B Internet Explorer
C Google Chrome
D Tất cả đều đúng
Câu 86: Thuật ngữ ''Download'' có nghĩa là:
A Không trực tuyến
B Trực tuyến
C Tải dữ liệu
D Tất cả đều đúng Câu 87: Thuật ngữ ''Online'' có nghĩa là:
A Trực tuyến
B Không trực tuyến C Đang tải D Không tải
Câu 88: ''WWW'' trên địa chỉ trang web là viết tắt của từ tiếng Anh nào sau đây?
A World Web Wide
B Word Wide Web
C World Wide Web
D World Web Web Câu 89: Trong Tin học, thuật ngữ LAN là tên của loại mạng nào ?
A Mạng cục bộ
B Mạng diện rộng C Mạng toàn cầu D Tất cả đều đúng
Câu 90: Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta chọn biểu tượng nào trên màn hình Desktop ?
A My Document
B Internet Explorer C My Network Places D My Computer
Câu 91: Để xem lại địa chỉ các trang web đã duyệt trong thời gian gần đây, ta sử dụng chức năng nào của trình duyệt web