1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tài liệu ôn thi môn toán trắc nghiệm lớp 12

6 508 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 372,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Môn: TOÁN

Bài 05: Tương giao của hàm phân thức bậc nhất

Bài tập tự luyện

Bài toán 1: Cho hàm số:    

1

2 1

x

x

Tìm tham số m để đồ thị hàm số ( )C cắt đường thẳng  :y 2m x tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho độ dài đoạn thẳng AB 2.

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và   :

2

x

m x x x

 

 

   2x2  4mx 2m  1 0 * 

Để      C  A B;  * có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

2

' 0

 

   

 

 

2

0

2

m m

m

Khi đó,      C  A B; A x 1 ;2m x 1 ;B x2 ;2m x 2 

AB   xxxx   xx   xx

Theo định lý Vi-et, ta có: 1 2

1 2

2

.

2

x x m

m

x x

  



Ta có:

3

1 2

2

m m

m

  



Kết luận: Vậy 3 1

;

2 2

m  

  

  để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt A B, sao

cho độ dài đoạn thẳng AB 2.

Trang 2

Bài toán 2: Cho hàm số:    

2 2 1

x

x

Tìm tham số m để đồ thị hàm số ( )C cắt đường thẳng d y:  2x m tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho độ dài đoạn thẳng AB 5.

Đáp án: m 10;m  2

Bài toán 3: Cho hàm số:   

2 1

x

x

Tìm tham số m để đường thẳng d y: mx m  2 cắt đồ thị hàm số ( )C tại 2 điểm phân biệt

,

A B sao cho độ dài đoạn thẳng AB ngắn nhất

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

 

2

1

x

mx m x

x    

 mx2  2mx m   2 0 * 

Để    dC  A B;  * có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

2 0

      

Khi đó,    dC  A B; A x mx 1 ; 1 m 2 ; B x mx2 ; 2 m 2 

Theo định lý Vi-et, ta có: 1 2

1 2

2 2

x x m

x x

m

  

  



Kết luận: Vậy AB MIN   4 m  1

Bài toán 4: Cho hàm số:    

2 1 1

x

x

Tìm m để đường thẳng d y m:   3x cắt ( )C tại A B, , sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường thẳng  :x y   2 0.

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

2 1

1

x

m x x x m x m x

         

Trang 3

     

2

2 2

10 11 0

1

m

m

Khi đó,    dC  A B; A x m 1 ;  3x1 ;B x m2 ;  3x2 

1 2

1 2

0

3 3

0

G G

x x

x x

x x

m x x

y y

Theo định lí Vi-et, ta có: 1 2

1 2

1 3 1

3

m

x x m

x x

   



 



;

m m

G   

G        m  

( Thỏa mãn điều kiện )

Kết luận: Vậy m  7để    dC  A B; thỏa mãn trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường thẳng  :x y   2 0.

Bài toán 5: Cho hàm số:    

2 1 1

x

x

Tìm tham số m để đường thẳng d y m:   2x cắt đồ thị hàm số ( )C tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 sao cho 1 2 4.( 1 2) 7

2

x xxx  

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

2 1

1

x

m x x x m x m x

         

Để    dC  A B;  * có 2 nghiệm phân biệt khác 1

2

2 2

8 0

      

Theo định lí Vi-et, ta có:

1 2

4 2 1

2

m

x x m

x x

   



 



Ta có: 1 2 4.( 1 2)  7 1 2  4 7  22

m

Kết luận: Vậy 22

3

m   để    dC  A B; có hoành độ x x1, 2 sao cho 1 2 4.( 1 2) 7

2

x xxx  

Trang 4

Bài toán 6: Cho hàm số:    

3 1

x

x

Tìm m để đường thẳng d y:  x 2m cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

3

1

x

x m x x mx m x

         

Để  d cắt  C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương thì phương trình  * phải có 2 nghiệm

phân biệt dương

2

1 2

1 3

3

2

2

m m

m m

m

 



        

           

 



Kết luận: Vậy 3

1;

2

m  

  

  để  d cắt  C tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương

Bài toán 7: Cho hàm số:    

2 1

x

x

Tìm m để đường thẳng  :  1 

2

y x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía so với trục tung

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và  :

x

x m x x m x m x

           

Để   cắt  C tại 2 điểm phân biệt nằm về hai phía so với trục tung thì phương trình  * phải

có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

2 2

1 2

         

 

2

2;

2

m m

m m

   

     

Kết luận: Vậy m2;  để   cắt  C tại 2 điểm phân biệt nằm về hai phía so với trục tung

Bài toán 8: Cho hàm số:    

2 1 1

x

x

Tìm m để đường thẳng  :y 2x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt nằm về hai nhánh khác nhau của đồ thị ( ).C

Bài giải:

Trang 5

  2    

2 1

1

x

x m x x m x m x

         

Để   cắt  C tại 2 điểm phân biệt nằm về hai nhánh khác nhau của đồ thị  C thì phương trình

 * phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1 và thỏa mãn: x1   1 x2

Nghĩa là: x1  1x2  1  0 x x1 2 x1 x2  1 0

Vậy ta có hệ điều kiện sau:    

2

0

x x x x

 

     

    



   

 2  

2 2

24 0

0

x x x x

 

( Luôn Đúng )

Kết luận: Vậy với mọi tham số m thì   cắt  C tại hai điểm phân biệt nằm về hai nhánh khác nhau của đồ thị ( ).C

Bài toán 9: Tìm tham số m để đường thẳng d y x m:   cắt đồ thị hàm số ( ) : 2 1

1

x

C y

x

 tại 2

điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O với O là gốc tọa độ

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

2 1

1

x

x m x x m x m x

          

Để    dC  A B;  * có 2 nghiệm phân biệt khác  1

   

2

1

1 0

m

      

Khi đó,    dC  A B; A x x 1 ; 1 m B x x ; 2 ; 2 m 

Theo định lí Vi-et, ta có:

1 2

1

x x m

x x m

   

  



Yêu cầu bài toán: OAB vuông tại OOA OB OAOB  0

Ta có: OAx x1 ; 1 m OB; x x2 ; 2 m

OAOB x xxm xm   x xm xxm

3

Trang 6

Kết luận: Vậy 2

3

m  để  d cắt  C tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho OAB vuông tại O với O

là gốc tọa độ

Bài toán 10: Cho hàm số:    

2 1 1

x

x

Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: mx 1 cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A B,

sao cho diện tích tam giác ABC bằng 3,

2 biết C(1; 1).

Bài giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và d :

2 1

1

x

x

Để    dC  A B;  * có 2 nghiệm phân biệt khác 1

0 0

\ 0; 3

m m

m m

 

 

Nhận xét: 2  

0

x

x m

 

 

0; 1 ; m ; 2

m

 

6

ABC

m L

m TM

 

 



Kết luận: Vậy m  6 để  d cắt  C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác

ABC bằng 3,

2 biết C(1; 1).

Ngày đăng: 21/10/2016, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w