1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, PHẦN 2: XÁC ĐỊNH DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH VÀ DỰ TOÁN GÓI THẦU

72 688 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí khác có liên quan... Chi phí QLDA: tính theo công th c... Chi phí XD công trình xây dựng công trình phụ trợ , tạm phục vụ thi công.

Trang 4

m t s công vi c, chi phí khác

Trang 10

 Công b c 4: 2 ngày/ đ n v công vi c

 Công b c 3: 1 ngày/ đ n v công vi c

Trang 12

đi m

n chân công trình

Ch ng lo i, quy cách, xu t

x

G vl = G g + C v/c + C bx + C vcnb + C hh

Trang 13

C s d li u: n giá v t li u-nhân công-ca máy

Giá v t li u: tr c thu đ n chân công tr ng, đ c xác đ nh ph i phù h p

v i tiêu chu n k thu t, ch t l ng v t li u và tính đ n hi n tr ng công trình

th i đi m l p đ n giá và giá th tr ng t i n i XDCT

m c giá phù h p gi a các báo giá c a nhà s n xu t ho c nhà cung ng

v t li u XD ho c tham kh o giá c a lo i v t li u XD có tiêu chu n, ch t

l ng t ng t đã và đang đ c s d ng công trình khác

th p nh t gi a các báo giá

G vl = G g + C v/c + C bx + C vcnb + C hh

Trang 14

Chi phí hao

h t b o qu n

t i công trình (n u có)

Giá v t li u đ n

hi n tr ng công trình

Giá v t li u

t i ngu n cung c p

Chi phí v n chuy n đ n công trình

Chi phí

b c x p (n u có) [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9] = [4] + [5] +[6] + [7] + [8]

1 Cát bê tông Biên Hòa m3 160.000 80.000 20.000 10.000 5.000 275.000

B NG TÍNH GIÁ V T LI U N HI N TR NG CÔNG TRÌNH

TT Lo i

V t li u TV

T.l ng V (t n)

Ngu n mua

Lo i đ ng

Giá c c (đ/T.km) Thành ti n

C ly (km)

 Chi phí b c x p=đ nh m c công b c x p* n giá công t ng ng

 Chi phí hao h t=% hao h t* n giá v t li u t i v trí hao h t

 n giá v n chuy n l y theo báo giá c a cty v n t i, ho c có th tham kh o bài vi t

Trang 15

n giá nhân công-ca máy

n gía nhân công=m c l ng tháng đ u vào* h s l ng theo c p b c/26

Đ a bàn áp d ng m c l ng đ u vào theo quy đ nh hi n hành c a Chính ph v m c l ng t i thi u vùng I: M c,

n , s t, bê tông, c p pha, hoàn thi n, đào đ t, đ p đ t; Kh o sát XD (bao g m c đo đ c XD);V n hành các lo i máy XD ( máy làm đ t, máy đ m, máy nâng h , máy khoan, máy đóng ép c c, máy b m, máy hàn…)

I II III IV

H s l ng Nhóm 1 2,18 2,57 3,05 3,60 Nhóm 2 2,51 2,94 3,44 4,05 Nhóm 3 2,99 3,50 4,11 4,82

Trang 16

Các ph c p

L ng ph (12%LCB)

CP khoán TT (4%LCB)

Không n

đ nh SX (0% LCB)

Lái xeNhóm 1: Ô tô v n t i thùng, ô tô t đ , r moóc, ô tô t i n c, ô tô t i có g n c n tr c t i tr ng d i 7,5T; c n tr c ô tô s c nâng d i 7,5T; xe hút mùn khoan; ô tô bán t i; xe ô tô 7 ch dùng trong công tác

kh o sát; xe hút chân không d i 10 t n; máy nén th đ ng ng công su t 170CV.

Nhóm 2: Ô tô v n t i thùng, ô tô t đ , ô tô t i n c, r moóc t i tr ng t 7,5T đ n d i 25T; ô tô t i có g n

c n tr c t i tr ng t 7,5T đ n d i 25T; c n tr c ô tô s c nâng t 7,5T đ n d i 25T; ô tô đ u kéo d i 200CV: ô tô chuy n tr n bê tông dung tích thùng d i 14,5m3; xe b m bê tông; máy phun nh a đ ng.

Nhóm 3: Ô tô t đ , r moóc t i tr ng t 25T tr lên; ô tô đ u kéo t 200CV tr lên; ô tô chuy n tr n bê tông dung tích thùng t 14,5m3 tr lên; c n tr c ô tô s c nâng t 25T tr lên.

T h đi u khi n tàu, thuy n, thi t b Nhóm 1: Tàu, ca nô có công su t máy chính t 5CV đ n 150CV.

su t máy chính trên 150CV; c n c u n i; tàu đóng c c.

Trang 17

hao khấu

mức Định

* hồi) thu

trị Giá -

Số

năm chữa

sửa mức

Định

* giá

Nguyên

=

scC

công

Số

BXD -

05/2016/TT

theo

tính bậc

cấp theo

lương

*1

Số

năm khác

phí chi

mức Định

giá

Trang 18

đ nh theo báo giá c a nhà cung c p, theo h p đ ng mua bán máy và

Trang 19

vi c XD công trình phù h p v i yêu c u k thu t, đi u

ki n, bi n pháp thi công c a công trình.

Trang 20

Phân lo i đ n giá XD công trình (-VAT)

th Tính t đ nh m c chi ti t nhân cho đ n giá hao phí c a đ nh

m c t ng ng

đ n v k t c u ho c b ph n công trình (xác đ nh trên c s t ng

h p t các đ n giá XD chi ti t).

ph n chi phí tr c ti p (TTP): v t li u, nhân công, máy thi công.

nh p ch u thu (GTP)

Trang 21

Giá c a nhi u công

Trang 22

y đ (d toán th u)

= không đ y đ * Kth

Giá t ng h p

Không đ y đ (d toán XDCT)

y đ (d toán th u)

= không đ y đ * K th

Trang 23

Thông t s 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/16 c a B XD h ng d n xác đ nh và qu n lý chi phí TXD

Riêng chi phí gi i phóng m t b ng không có trong d tóan mà ch có trong t ng m c đ u t c a d án

Trang 24

CÁC BI U M U TRÌNH BÀY THEO THÔNG T 04/2010/TT-BXD

(không b t bu c các d tóan ph i gi ng nhau)

4 5

& DP)

(N U C N THI T)

2:

1 B NG T NG H P V T LI UNHÂN CÔNG-CA MÁY (DÙNG QU N

7

Trang 27

Tr c a: -0,1*0,9*1,8*30cánh-0,76= -5,620 Láng n n sàn không đánh m u, Chi u d y 2,0 (cm) m2 10,000

AK21120

3 Trát t ng ngoài ,Chi u dày trát 1,5 (cm) m2 10,000

Nhân viên tính Ch trì l p d tóan Ngày tháng năm 200 .

Ch ng ch KS đ nh giá

XD h ng , s

Trang 28

ng c a nó đ có đ c giá tr chi phí v v t li u-nhân công-ca

Trang 29

V Kh i l nh m c ng TP hao phi n giá

Di n gi i công tác và tên tp hao phi STT Mã hi u

Trang 30

m2 Trát t ng ngoài ,Chi u dày trát 1,5(cm), v a xi

m ng M50 (hsvl= 1.25,hsnc=1.1), _B2223: nh

m c c p ph i v t li u cho 1m3 v a v a xi m ng cát vàng, cát có mô đun ML=1.5-2.0 …

Trang 31

L u ý: nguyên t c tính giá tr v t li u khác và ca máy khác.

c a công vi c đó.

c a công vi c đó (tr nhân công và v t li u) * % đ nh m c ca máy

Trang 32

ây là b ng ph i h p d li u t b ng kh i l ng và b ng đ n giá XD chi ti t.

đ c chi phí t ng h p VL, NC, CM c a m t nhóm công vi c hay g i là hình

N u mu n thay đ i giá tr chi phí tr c ti p, ta thay đ i đ n giá hao phí c a v t

li u (và c ng có th thay đ i đ nh m c công vi c ho c kh i l ng công vi c)

Trang 33

1 Trang :

Mã hiệu Hạng mục công tác và diễn giải ĐV lượng Khối

Chi phí máy thi công Chi phí vật liệu Chi phí nhân công

Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền

HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ-ĐÀO ĐẤT

33.619 BA16203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây… m 20,000 672.380 2.706 54.120

10.500 AK41110 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều… m2 10,000 105.000 7.268 72.680 347 3.470

8.953 AK21120 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm),

Trang 35

 B ng này l y theo m u h ng d n chung c a B XD, dùng đ t ng h p t t c

các chi phí liên quan đ n CPXD c a công trình

 Ba chi phí c b n c a tr c ti p phí là chi phí v t li u “VL”, chi phí nhân công

“NC” và chi phí ca máy “CM” đã đ c tính b ng (s 3) giá XD t ng h p, đ c

đ a vào b ng này đ ti p t c tính các chí phí còn l i Ph n chi phí nhân công

“NC” và nhân công trong ca máy “CM” thi công ban đêm s đ c nhân v i h

s 1,3

 Tra B ng 3.7, 3.8 và 3.9 c a 06/2016/TT-BXD đ tìm các h s c n tra nh chi

phí chung và thu nh p ch u thu tính tr c

 Knc: h s nhân công làm đêm (n u có) Knc = 1 + t l kh i l ng công vi c

ph i làm đêm tính b ng %.* (30% đ n giá nhân công c a công vi c làm vi c vàoban đêm)

 Km: h s máy thi công làm đêm (n u có) và đ c xác đ nh nh sau: Km = 1 - g

+ g* Knc, trong đó: g là t l ti n l ng bình quân trong giá ca máy tính b ng %

Trang 36

I CHI PHÍ TR C TI P

Trang 37

Riêng công trình h m giao thông 6,5 6,3 6,0 5,8 5,7

Trang 38

i v i các công trình XD t i vùng núi, biên gi i, trên bi n và h i đ o thì đ nh m c t l chi phí chung quy đ nh t i

B ng 3.7 và 3.8 đ c đi u ch nh v i h s t 1,05 đ n 1,1 tùy đi u ki n c th c a công trình

Công tác đào, đ p đ t công trình nông nghi p

và phát tri n nông thôn hoàn toàn b ng th công

3

Công tác l p đ t thi t b công ngh trong các công trình XD, công tác xây l p đ ng dây, thí nghi m hi u ch nh đi n đ ng dây và

tr m bi n áp, thí nghi m v t li u, c u ki n và

k t c u XD

Trang 39

đi n đ ng dây và tr m bi n áp, thí nghi m v t li u,

c u ki n và k t c u XD

6,0

Trang 40

Giá t ng

h p TTP

c a các cvi c

nh m c VL+NC+CM (hao phí / đ n v ) CM đ tính theo pp 2 T ng h p VL , NC,

nh p chi u thu

Trang 41

DỰ ÁN : PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP

CÔNG TRÌNH : TÀI LIỆU LỚP HỌC DỰ TOÁN-091.380.3800

1 Trang :

hiệu Hạng mục công tác và diễn giải

Khối lượng

ĐV Chi phí vật liệu nhân công Chi phí Chi phí máy STT Đơn giá tổng hợp Tổng cộng

Giá THCP= Chi phí trực tiếp tăng lên 1.27956; Trong đó, Knc=1, Kcm=1

HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ-ĐÀO ĐẤT

46.481 BA16203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2 m 20.000 860.377 69.252

23.179 AK41110 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy

2,0 (cm) (hsvl= 1.20 ,hsnc= 1.10 )

47.482 AK21120 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm),

vữa xi măng M50 _B2223: Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa vữa xi măng cát vàng, cát có mô đun ML=1.5-2.0, mác vữa…

TỔNG CỘNG CHI PHÍ (làm tròn)= 1.636.300

CHỦ TRÌ LẬP DỰ TÓAN CC.KSĐG XD SỐ HẠNG

Trang 42

Th nào đ c g i là thi t b ? Khi nào có chi phí này?

1 Chi phí mua s m thi t b bao g m : giá mua ( g m c chi phí thi t

k và giám sát ch t o), chi phí v n chuy n t c ng ho c n i mua

đ n công trình, chi phí l u kho, l u bãi, l u Container t i c ng Vi t

t i kho bãi hi n tr ng, thu và phí b o hi m thi t b công trình.

 Giá thi t b có th tính theo công th c: MMS=Gg+Cvc+Clk+Cbq+T

2 Chi phí đào t o và chuy n giao CN

3 Chi phí l p đ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh đ c tính b ng

4 Chi phí khác có liên quan

GTB=GMS+G T+GL +Gk= Σ[QiMix(1+Ti GTGT-TB)]+G T+GL +Gk

 Giá thi t b có th l y theo báo giá nhà cung c p, giá thi t b

t ng t ho c l p d tóan riêng (l ai ph i gia công).

Trang 44

s d s tuy n, h s d th u, h s đ

xu t đ l a ch n nhà th u trong ho t

đ ng XD;

8 Th m tra k t qu l a ch n nhà th utrong ho t đ ng XD;

9 Giám sát thi công XD, giám sát l p đ tthi t b ;

10.L p báo cáo đánh giá tác đ ng môi

tr ng;

Trang 45

XD, thanh toán và quy t toán H XD,

thanh toán và quy t toán v n TXD

19.Ki m đ nh ch t l ng b ph n côngtrình, h ng m c công trình, toàn bcông trình;

20 Giám sát, đánh giá d án TXD côngtrình (tr ng h p thuê t v n);

21.T v n quan tr c và giám sát môi

Trang 47

4 Thi t k , d toán XD công trình;

5 Th m tra thi t k k thu t, thi t k b n v thi công, d toán

Trang 48

* N

* C

C

k N

C C

t xd

tk

t ct

a b

b

C - C

N

N N

N = − −

Trang 49

CHI PHÍ T V N GÍAM SÁT THEO 957/Q -BXD

inh m c chi phí giám sát thi công XD n v tính: T l %

TT Lo i công trình

Chi phí XD ( ch a có thu GTGT) trong d toán gói th u đ c duy t (t đ ng)

≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000

1 Công trình dân d ng 2,628 2,282 1,948 1,512 1,267 0,974 0,653 0,589 0,529 0,460

2 Công trình công nghi p 2,806 2,510 2,047 1,700 1,314 1,066 0,674 0,607 0,546 0,474

3 Công trình giao thông 2,562 2,160 1,885 1,405 1,043 0,822 0,599 0,539 0,485 0,422

Trang 50

Cách xác đ nh c th C ct cho các chi phí t v n có đ nh m c đ c công b :

 Chi phí QLDA, th m đ nh HQ T: C ct =(CP XD+CP thi t b ) c a d án ho c d toán

đ c duy t

duy t T i thi u 10 tri u

 Chi phí giám sát thi công XD: C ct =CP XD

 Chi phí giám sát d ng đ t thi t b : C ct =CP thi t b

Trang 51

Ti n l ng và ph c p l ng, BHXH, công đoàn, BHY t c a

b ph n tr c ti p: Công x đ n giá+ Ch nhi m đ án thi t k

th m tra 1*70 0000 0/26

#### +k s giao thông 3*60 0000 0/26

#### +K s­

an toàn lao dong 3*60 0000 0/27

#### +K su

đ nh giá 1*60 0000 0/28

#### 2

Chi

kh u hao máy, 10÷15 Máy tính8*50 #### 3

Chi

v t li u,

v n phòng 7

Gi y ####

M c in

V n phòng

ph m

####

V t li u khác ####

4Chi chung

55-45% x (1+2+3)#### 20÷25

Ti n

l ­ ng

và ph

Trang 52

ng i ho c

đ ng/công)

Thành

ti n ( đ ng)

T ng c ng:

CHI PHÍ CHUYÊN GIA

S T T

h i (%

c a 1)

Ph

c p khác,

n u có (% c a 1)

Chi phí

ti n

l ng chuyên gia (1+2+3)

H và tên

Ch c danh d

ki n

CHI TI T CHI PHÍ TI N L NG CHUYÊN GIA/THÁNG

( M c l ng chuyên gia VN l y theo 02/2015/TT-BLĐTBXH )

ST

T Kho n m c chi phí Di n gi i cách tính Thành ( đ ng) ti n c a l ng T l %

c b n

Ghi chú

Trang 53

Ghi chú: Chi phí mua b o hi m trách nhi m ngh nghi p t v n TXD đ i v i công vi c

thi t k XD c a CTXD t c p II tr lên đ c xác đ nh trong chi phí khác c a gói th u i

v i gói th u KSXD c a công trình t c p II tr lên, chi phí mua b o hi m trách nhi m ngh nghi p t v n đ u t XD là kho n m c chi phí riêng c a d toán gói th u

Chi phí b o hi m ngh nghi p: l y theo s li u th c t c a các công trình khác ho c báo giá c a các công ty b o hi m

Trang 54

T NG H P D TOÁN CHI PHÍ T V N N C NGOÀI

1 Chi phí ti n l ng chuyên gia đ c xác đ nh trên c s m c l ng lo i chuyên gia, s

l ng, th i gian làm vi c c a chuyên gia M c ti n l ng chuyên gia n c ngoài: bao

g m m c l ng c b n c a chuyên gia và các kho n chi phí có liên quan nh : chi phí xã

h i+chi phí qu n lý+l i nhu n c a t ch c t v n (3 lo i này tính theo % l ng c b n).

2 Các kho n chi phí khác: Bao g m chi phí h tr cho chuyên gia, các chuy n bay qu c t , chi phí đi l i c a chuyên gia, chi phí thông tin liên l c, chi phí thi t b v n phòng, chi phí

v n phòng làm vi c t i Vi t Nam, h i th o, đào t o, b o hi m trách nhi m ngh nghi p các chi phí khác (n u có)

Trang 55

8.Qu n lý ch t l ng, kh i l ng, ti n

đ , chi phí XD, h p đ ng XD;

9.Th c hi n, qu n lý h th ng thôngtin công trình;

10 m b o an toàn lao đ ng và vsinh môi tr ng c a công trình;

11.L p m i ho c đi u ch nh đ nh m c

XD c a công trình;

12.Xác đ nh giá XD công trình, ch sgiá XD công trình;

GQLDA = N x (GXDtt + GTBtt)

Trang 56

18.Nghi m thu, thanh toán, quy t toán

h p đ ng; thanh toán, quy t toán v n

đ u t XD công trình;

19.Giám sát, đánh giá d án đ u t XDcông trình;

20.Nghi m thu, bàn giao công trình;

21.Kh i công, khánh thành (n u có),tuyên truy n qu ng cáo;

22.Xác đ nh, c p nh t, th m đ nh dtoán gói th u XD;

23.Th c hi n các công vi c qu n lý c a

c nhà n c có th m quy n (n u có);

24.Th c hi n các công vi c qu n lýkhác

Trang 57

5.Ki m tra công tác nghi m thu trong quá

trình thi công xây d ng và khi nghi m

thu hoàn thành h ng m c công trình,

L u ý: i v i các d án đ u t xây d ng có nhi u công trình không tính chi phí màu đ và các kho n phí, l phí và m t s chi phí khác đã tính cho d án

Trang 58

1 CP rà phá bom mìn, v t

2 CP b o hi m công trình trong th i gian XD

3 CP ki m toán, th m tra, phê duy t quy t

Trang 59

THU GTGT

GIÁ TR SAU THU

3.1 Chi phí di chuy n máy, thi t b thi công đ c ch ng và l c

l ng lao đ ng có tay ngh đ n và ra kh i công tr ng

3.2 Chi phí b o đ m an toàn giao thông ph c v thi công

3.3 Chi phí hoàn tr h t ng k thu t d ng công trình

3.4 Chi phí kho bãi ch a v t li u

Trang 60

H ng m c chung nh ng không xác đ nh đ c kh i l ng t thi t k C KKL

1) Chi phí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng cho ng i lao đ ng trên công

tr ng và môi tr ng xung quanh;

2) Chi phí thí nghi m v t li u c a nhà th u;

3) Chi phí di chuy n l c l ng lao đ ng trong n i b công tr ng;

4) Chi phí b m n c, vét bùn không th ng xuyên,

Tính b ng t l ph n tr m (%) quy đ nh t i b ng trên chi phí xây d ng và chi phí l p

đ t, thí nghi m hi u ch nh thi t b tr c thu giá tr gia t ng

2

Riêng công tác xây d ng trong đ ng h m th y đi n, h m lò 6,5

3

Riêng công tác xây d ng trong đ ng h m giao thông 6,5

4 Công trình nông nghi p và phát tri n nông thôn 2,0

Trang 62

G t=5 t=3

Trang 63

2 Chi phí thi t b l y theo k t qu đã tính c a b ng s 5 (b ng t ng h p CPTB)

3 Chi phí QLDA: tính theo công th c

Trang 64

Chi phí XD công trình xây dựng công trình phụ trợ ,

tạm phục vụ thi công

Trang 66

B ng t ng h p v t t -nhân công –ca máy

Xác đ nh B ng t ng h p v t t -nhân công –ca máy

M c đích c a b ng này là tìm kh i l ng hao phí c a t t c v t t -nhân công –ca máy

s d ng trong công trình, sau đó nhân cho đ n giá t ng ng đ có đ c chi phí c a

t ng lo i v t t -nhân công –ca máy C ng d n VL, NC, và M c a b ng này đ a vào

b ng s 4 đ tính chi phí xây d ng Các b ng này s d ng cho công tác qu n lý thi công

và và qu n lý giá c th tr ng r t t t.

chu n, ch t l ng t ng t

m c l ng t i thi u.

Trang 71

c các giá tr c a các công trình l i Chú ý phân b các chi phí t v n, chi phí khác c a d án

D TOÁN XD CÔNG TRÌNH II D TOÁN XD CÔNG

CHI PHÍ

QU N

LÝ D ÁN

CÁC CHI PHÍ KHÔNG PHÂN B

C CHO CTRÌNH

CHI PHÍ T

V N

U

T XD

CHI PHÍ KHÁC

CHI PHÍ

D PHÒNG

D TOÁN GÓI TH U

Trang 72

x k

inh m c công vi c KLv t li u hao phí /đ n v T ng h p v t li u

Sách đ nh m c

công vi c

n giá hao phí VL

inh m c công vi c

Kh i l ng VL+NC+CM hao phí /đ n v

T ng h p v t

li u; nhân công, máy

Sách đ nh m c

công vi c

n giá hao phí VL+NC+CM

TÍNH THEO SÁCH NH M C

Ngày đăng: 21/10/2016, 10:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH DÁNG CÁC QUY N SÁCH - LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, PHẦN 2: XÁC ĐỊNH DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH VÀ DỰ TOÁN GÓI THẦU
HÌNH DÁNG CÁC QUY N SÁCH (Trang 3)
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP - LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, PHẦN 2: XÁC ĐỊNH DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH VÀ DỰ TOÁN GÓI THẦU
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w