- Cung cấp ống BTCT có đường kính lớn hơn DN800 - Thiết kế các giếng tách nước bẩn từ hệ thống thoát nước chung - Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấ
Trang 1PHẦN I : CÁC TIÊU CHÍ KỸ THUẬT
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 2
MỤC 1 TIÊU CHÍ KỸ THUẬT CHUNG 3
1 Mục tiêu công việc 3
2 Điều kiện tại công trường 42
3 Các bản vẽ và tài liệu 46
4 Tiến độ thi công 50
5 Kế hoạch kiểm soát và đảm bảo chất lượng 52
6 Chất lượng vật liệu 54
7 Yêu cầu xây dựng chung 57
8 Quản lý hợp đồng 67
9 Trang thiết bị công trường cấp cho nhà thầu 71
10 Trang thiết bị công trường do Nhà thầu cung cấp 71
11 Quản lý môi trường 77
MỤC 2 TIÊU CHÍ KỸ THUẬT CỤ THỂ 81
Trang 3MUẽC 1.
TIEÂU CHÍ KYế THUAÄT CHUNG
1 MUẽC TIEÂU COÂNG VIEÄC
1.1 ẹũa ủieồm xaõy dửùng
1.1.1 Hệ thống thoát nớc ma
1.1.1.1 Cống chung
Hệ thống cống chung đợc xây dựng dọc theo tất cả các tuyến đờng hiện có trong thị xã
và các tuyến đờng quy họach đến năm 2020 để thu gom toàn bộ nớc ma
Đợc xây dựng trên vỉa hè dọc theo các tuyến đờng để thu gom nớc thải từ các hộ gia
đình (cho các lu vực xây dựng hệ thống thoát nớc riêng)
Trang 4a Trạm xử lý số 1 (Q=10.000m3/ngđ)
Trạm xử lý đợc xây dựng tại khu vực gần đờng QL1A mới, đối diện đờng HùngVơngcủa thị xã, về phía Lạng Sơn so với đờng cầu vợt dự kiến trong tơng lai Vị trí này thuộckhu vực ao hồ trũng sẽ giảm chi phí đền bù đất nhng gần khu đô thị mới trong tơng lai.Diện tích chiếm đất là S1=4ha (dự phòng cho phát triển trong tơng lai)
b Trạm xử lý số 2 (Q=3.500m3/ngđ)
Trạm xử lý đợc xây dựng tại khu vực gần trạm bơm Cống Bún
Diện tích chiếm đất là S2=2 2ha (dự phòng cho phát triển trong tơng lai)
1.2 Qui moõ dửù aựn:
1.2.1 Tả Ngạn Sông Thơng
1.2.1.1 Khu vực nội thị cũ
a Cống chung
1.2.1.2 Khu vực đô thị phát triển
a Hệ thống thoát nớc ma
- ống nhựa HDPE (hoặc PVC) - DN600 m 17685
- ống nhựa HDPE (hoặc PVC) - DN800 m 9200
Trang 5- Hố ga thu nớc dọc đờng hố 1,169
b Hệ thống thoát nớc bẩn
- Cải tạo cửa xả ra sông
- Thay mới 2 máy bơm trục ngang có các thông số sau: Q=1000m3/h, H=12m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển
- Lắp đặt mới hệ thống dầm Palăng
- Xây dựng mới 1 trạm biến áp 180KVA
- Nạo vét bùn hố thu và kè đá 180m mơng dẫn nớc vào hố thu
- Xây dựng mới 1 trạm biến áp 320KVA
- Nạo vét bùn hố thu diện tích 800 m2, kè đá xung quanh, dỡ bỏ cửa phai chắn và xây
Trang 6- Lắp đặt mới phần hệ thống đờng ống công nghệ
- Thay mới 7 máy bơm trục ngang có các thông số sau: Q=1000m3/h, H=12m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển
- Thay mới 10 máy bơm trục ngang có các thông số sau: Q=800m3/h , H=12m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển
- Thay mới máy bơm trục ngang có các thông số sau: Q=1000m3/h, H=12m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển
- Gia cố hệ thống dầm Palăng Lắp đặt Palăng cầu trục
- Nạo vét bùn hố thu
1.2.1.4 Trạm bơm chuyển tiếp nớc thải
a/ Trạm bơm số 1
- Công suất trạm bơm chuyển tiếp nớc thải Q=129.94l/s=470m3/h
- Xây dựng trạm bơm chìm nớc thải bằng BTCT có kích thớc axbxh=4x5x6.5m
- Chiều sâu mực nớc công tác 2m
- Lắp đặt hệ thống đờng ống công nghệ trong nhà trạm
- Lắp đặt 03 máy bơm chìm nớc thải, trong đó 2 máy hoạt động, 1 máy dự phòng, có cácthông số nh sau: Q=240m3/h, H=15m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp đặt cách 500m
- Đờng ống đẩy HDPE-D400, L=800m
b/ Trạm bơm số 2
- Công suất trạm bơm chuyển tiếp nớc thải Q=312.54l/s=1125m3/h
Trang 7- Xây dựng trạm bơm chìm nớc thải bằng BTCT có kích thớc dự kiến axbxh=5x7x6.6m
- Chiều sâu mực nớc công tác 3m
- Lắp đặt hệ thống đờng ống công nghệ trong nhà trạm
- Lắp đặt 5 máy bơm chìm nớc thải, bốn máy hoạt động, 1 máy dự phòng, có các thông
số nh sau: Q=280m3/h, H=15m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp đặt cách 600m
- Đờng ống đẩy HDPE: D500, L=1000m
c/ Trạm bơm số 3
- Công suất trạm bơm chuyển tiếp nớc thải Q=46l/s=166m3/h
- Xây dựng trạm bơm chìm nớc thải bằng BTCT có kích thớc dự kiến axbxh=3x3x4.5m
- Lắp đặt hệ thống đờng ống công nghệ trong nhà trạm
- Lắp đặt 03 máy bơm chìm nớc thải, hai máy hoạt động, 1 máy dự phòng, có các thông
số nh sau: Q=85m3/h, H=10m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp 400m
- Đờng ống đẩy HDPE: D250, L=620m
d/ Trạm bơm số 4
- Công suất trạm bơm chuyển tiếp nớc thải Q=60.88l/s=220m3/h
- Xây dựng trạm bơm chìm nớc thải bằng BTCT có kích thớc dự kiến axbxh=3x3x4.5m
- Lắp đặt hệ thống đờng ống công nghệ trong nhà trạm
- Lắp đặt 3 máy bơm chìm nớc thải, hai máy hoạt động, 1 máy dự phòng, có các thông
số nh sau: Q=110m3/h, H=10m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp 700m
- Đờng ống đẩy HDPE: D300, L=1250m
e/ Trạm bơm số 7
- Công suất trạm bơm chuyển tiếp nớc thải Q=18.59 l/s=70m3/h
- Xây dựng trạm bơm chìm nớc thải bằng BTCT có kích thớc dự kiến axbxh=3x3x7m
- Lắp đặt hệ thống đờng ống công nghệ trong nhà trạm
Trang 8a/ §êng èng níc th¶i tËp trung vỊ TXL.
ThiÕt bÞ cho lu lỵng níc th¶i tèi ®a 1,500 m3/giê nh sau:
002 3 Bơm 500 m3/h với cột áp 10 mH20
003 2 Song chắn rác tinh với công suất 1500 m3/h với khoảng cách các
thanh chặn là 3 mm
004 1 Song chắn rác khẩn với khoảng cách giữa các thanh chặn là
25mm
005 1 Băng tải dạng lưới sàng
006 1 Cầu cổng để nạp khí vào khoang chứa đá mạt với cát bằng 2 bơm
cát
007 1 Máy phân loại đá mạt
008 2 Máy thổi khí vào khoang đá mạt
009 1 parshall measuring flume
010 1 Bộ phân phối đầu vào
011 6 Các cuộn rôto MAXI 7,5 m
012 4 Máy trộn cho các bồn chứa loại P
014 2 Máy sục khí cho bể hiếu khí
015 2 Các đập nước xã
016 2 Dụng cụ nạo vét cho bể lắng
017 4 Máy bơm bùn hồi tiếp
018 2 Máy bơm bùn dư
019 2 Bộ tách nước sơ bộ được lắp cùng với máy ép lọc truyền động
bằng dây đai
020 2 Máy ép bùn thành bánh
021 2 Bơm rửa ngược
031 1 Công tắc từ cho quy trình xử lý sơ bộ
032 1 Công tắc từ cho thiết bị xử lý sinh học
033 1 Công tắc từ cho thiết bị xử lý bùn
034 1 PLC và PC cho hệ thống điều khiển (SCADA)
035 1 Cáp điện nguồn và điện điều khiền
041 1 Đồng hồ đo mức siêu âm vào
042 1 Dụng cụ đo mức độ lọc
043 1 Dụng cụ đo lưu lượng dòng vào
044 2 Dụng cụ đo hàm lượng khí Oxy
045 2 Dụng cụ đo lưu lượng bùn
046 1 Dụng cụ đo lượng bùn dư
Trang 9047 1 ẹoàng hoà ủo ủoọ pH
051 Heọ thoỏng oỏng daón
061 Thieỏt bũ phoứng thớ nghieọm
- Ngăn đặt song chắn rác thủ công để xả sự cố và xả tràn
Số luợng 01 bộKhoảng cách của song chắn 30mmKích thớc mơng B=1m
- Xây dựng bằng BTCT kích thớc dự kiến axbxh=4x3x3.5m
- Thùng chứa rác 2 thùng, dung tích thùng 1000 lít
c/ Bể lắng cát và vớt dầu mỡ
- Xây dựng 02 bể lắng cát có hệ thống thu cát bằng chân không kích thớc dự kiến mỗi
bể là axbxh=4.8x2.4x3.1m
- Trong mỗi bể có hai hố thu cát
- Hệ thống cấp khí cho bể bằng quạt gió công suất Q=190m3/h, H=0.4m
- 2 bể thu dầu mỡ đợc xây dựng ở 2 bên thành bể lắng cát mỗi bể có kích thớc dự kiếnaxb=1.35x4.8 và nối thông với bể lắng cát Phía cuối là hai giếng thu dầu mỡ
- Nớc sau bể lắng cát đợc tập trung vào ngăn thu có kích thớc dự kiếnaxbxh=1x4.8x1.5m
Trang 10+ Thời gian tiếp xúc là 30 (phút)
+ Dung tích cần thiết của bể tiếp xúc clo là W=Q*t/60=200m3
+ Xây dựng bể tiếp xúc có kích thớc dự kiến axbxh=8.7x14x4.8m
Đờng kính đề xuất mỗi bể 7.5 (m)
Chiều cao phần đứng dự kiến 3 (m)
Chiều cao phần chóp dự kiến 1.5 (m)
Trang 11+ 02 thiết bị corator 0-10kg/h
+ 02 máy bơm kỹ thuật có thông số Q=6m3/h, H=50m
+ 01 đầu châm clo tại máng trộn
+ Xây dựng nhà trạm có kích thớc dự kiến axbxh=5.5x10x4.2m bao gồm 3 gianxây bằng gạch, mái bằng BTCT và có dầm cầu chạy
Sử dụng 04 bình clo lỏng loại 500kg trong đó 02 bình làm việc, 02 bình dự trữ trongkho
m/ Tính toán cấp điện
- Xây dựng trạm biến áp 320KVA-2.2/0.4 cho trạm xử lý đáp ứng cho giai đoạn I
- Hệ thống cấp điện động lực và chiếu sáng trạm xử lý
n/ Nhà điều hành và quản lý
Xây dựng nhà điều hành và quản lý sản xuất 2 tầng có diện tích 300m2 Mặt bằng kíchthớc dự kiến axbxh=18x6.6x3.3m gồm: Phòng điều khiển trung tâm, phòng thí nghiệm và cácphòng ban hành chính
o/ Phòng quản lý vận hành.
Lắp đặt hệ thống điều khiển đóng mở các thiết bị trong trạm xử lý nh máy bơm chìm
n-ớc thải, bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn
Tại các bể điều hòa có bố trí các Sensor thu nhận tín hiệu về mực n ớc, pH phía trớc vàsau bể
x/ Phòng thí nghiệm
Trang bị đủ 01 bộ thiết bị phục vụ cho công tác phân tích mẫu nớc thải theo các chỉ tiêuchủ yếu để phục vụ cho công tác xử lý hóa chất và bơm bùn
z/ Các công trình khác
+ Dự kiến xây dựng nhà kho và xởng sửa chữa kích thớc 9x18x3m=162m2
+ Xây dựng 560m tờng rào xây gạch chỉ cao 2m
Trang 12- Giếng thăm dọc tuyến ống giếng 555
1.2.2.2 Hệ thống thoát nớc bẩn
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp 700m
- Đờng ống đẩy HDPE-D400, L=450m
- Lắp đặt mới hệ thống điện động lực và điện điều khiển cho nhà trạm
- Cáp điện nối từ trạm biến áp 600m
- Đờng ống đẩy HDPE-D300, L=850m
1.2.2.4 Trạm xử lý nớc thải
The equipment is based upon a hour flow of max 350 m3/h at rein and contain following :
002 3 Bụm 125 m3/h vụựi coọt aựp 10 mH20
003 1 Maứng loùc tinh 250 m3/h vụựi khoaỷng caựch caực thanh chaởn laứ 3
mm
004 1 Maứng chaộn khaồn caỏp vụựi khoaỷng caựch giửừa caực thanh chaởn laứ
25mm
005 1 Baờng taỷi daùng lửụựi saứng
006 0 Caàu coồng ủeồ naùp khớ vaứo khoang chửựa ủaự maùt vụựi caựt baống 2
Trang 13bơm cát
007 1 Máy phân loại đá mạt
008 1 Máy thổi khí vào khoang đá mạt
009 1 parshall measuring flume
010 1 Bộ phân phối đầu vào
011 4 Các cuộn rôto MAXI 7,5 m
012 4 Máy trộn cho các bồn chứa loại P
014 2 Máy sục khí cho bể hiếu khí
015 2 Các đập nước xã 2m
016 1 Dụng cụ nạo vét cho bể lắng sâu 20m
017 2 Máy bơm bùn hồi tiếp
018 2 Máy bơm bùn dư
019 2 Bộ tách nước sơ bộ được lắp cùng với máy ép lọc truyền động
bằng dây đai
020 2 Máy ép bùn thành bánh
021 2 Bơm rửa ngược
031 1 Công tắc từ cho quy trình xử lý sơ bộ
032 1 Công tắc từ cho thiết bị xử lý sinh học
033 1 Công tắc từ cho thiết bị xử lý bùn
034 1 PLC và PC cho hệ thống điều khiển (SCADA)
035 1 Cáp điện nguồn và điện điều khiền
041 1 Đồng hồ đo mức siêu âm vào
042 1 Dụng cụ đo mức độ lọc
043 1 Dụng cụ đo lưu lượng dòng vào
044 2 Dụng cụ đo hàm lượng khí Oxy
045 2 Dụng cụ đo lưu lượng bùn
046 1 Dụng cụ đo lượng bùn dư excess sludge meter
047 Đồng hồ đo độ pH
51 Hệ thống ống dẫn
61 Thiết bị phòng thí nghiệm
Trang 14Số luợng 01 bộKhoảng cách của song chắn 16mm
- Ngăn đặt song chắn rác thủ công để xả xự cố và xả tràn
Số luợng 01 bộKhoảng cách của song chắn 30mm
- Xây dựng bằng BTCT
- Thùng chứa rác 2 thùng, dung tích thùng 100 lít
c/ Bể lắng cát và vớt dầu mỡ
- Xây dựng 02 bể lắng cát có hệ thống thu cát bằng chân không
- Trong mỗi bể có hai hố thu cát
- Hệ thống cấp khí cho bể bằng quạt gió công suất Q=100m3/h, H=4m
- 2 bể thu dầu mỡ đợc xây dựng ở 2 bên thành bể lắng cát và nối thông với bể lắng cát.Phía cuối là hai giếng thu dầu mỡ
- Nớc sau bể lắng cát đợc tập trung vào ngăn thu
d/ Bể xử lý phốt pho sinh học
Chia làm 2 ngăn, trong mỗi ngăn có bố trí 1 máy khuấy
e/ Mơng xử lý sinh học (Phased ditch technology)
+ Số lợng bể 2 bể
+ Kích thớc mỗi bể dự kiến axbxh=11x3x4.6m
+ Tuổi của bùn 6 ngày
+ Thiết bị sục khí bề mặt, 4 máy
+ Công suất cấp Oxi là 28Kg/h – máy
+ Độ sâu của bể dự kiến h=3m
h/ Bể trộn và tiếp xúc clo hoạt tính
+ Lu lợng tính toán q=150(m3/h)
+ Thời gian tiếp xúc là 30 (phút)
+ Dung tích cần thiết của bể tiếp xúc clo là W=Q*t/60=80m3
+ Xây dựng bể tiếp xúc có kích thớc dự kiến axbxh=4x10x3.2m
+ Chiều cao công tác hct=2m
Trang 15+ Bao gồm 5 ngăn trộn vách ngăn kiểu Ziczắc mỗi ngăn có kích thớc dự kiếnaxb=4x2m
Đờng kính dự kiến mỗi bể 7.5 (m)
Chiều cao dự kiến phần đứng 3 (m)
+ 01 Đầu châm clo tại máng trộn
+ Xây dựng nhà trạm có kích thớc dự kiến axbxh=5.5x10x4.2m bao gồm 3 gianxây bằng gạch, mái bằng BTCT và có dầm cầu chạy
Trang 16n/ Văn phòng hành chánh và phòng điều khiển
Xây dựng Văn phòng hành chánh và phòng điều khiển gồm 2 tầng có diện tích 300m2.Mặt bằng kích thớc dự kiến axbxh=18x6.6x3.3m gồm: Phòng điều khiển trung tâm, phòng thínghiệm và các phòng ban hành chính
o/ Phòng quản lý vận hành.
Lắp đặt hệ thống điều khiển đóng mở các thiết bị trong trạm xử lý nh máy bơm chìm
n-ớc thải, bơm bùn tuần hoàn, bơm bùn
Tại các bể điều hòa có bố trí các Sensor thu nhận tín hiệu về mực n ớc, pH phía trớc vàsau bể
x/ Phòng thí nghiệm
Trang bị đủ 01 bộ thiết bị phục vụ cho công tác phân tích mẫu nớc thải theo các chỉ tiêuchủ yếu để phục vụ cho công tác xử lý hóa chất và bơm bùn
z/ Các công trình khác
+ Nhà kho và xởng sửa chữa kích thớc dự kiến 9x18x3m=162m2
+ Xây dựng 360m tờng rào xây gạch chỉ cao 2m
+ Xây dựng cổng nhà máy L=7m
+ Xây dựng 800m2 đờng nội bộ bề rộng đờng là b=4.5m
+ Xây dựng 300m2 sân bê tông trong trạm xử lý
1.2.3 Cải tạo, sửa chữa khôi phục các tuyến cống hiện có
- Hệ thống thoát nớc hiện tại là một hệ thống chung, dòng chảy đợc tập trung từ các bểphốt, nhà vệ sinh kể cả nớc ma Hầu hết các tuyến thoát nớc nằm song song với đờng giaothông và đờng nội thị Các tuyến cống đợc xây dựng bằng cống tròn bê tông cốt thép, một sốtuyến nhánh dạng kênh dẫn nớc đều có hình chữ nhật thi công bằng gạch và vữa xi măng đợctrát bên trong và ngoài, có nắp đan bê tông cốt thép Công tác cải tạo tập trung chủ yếu vàovào một số tuyến cống bị ứ tắc và xuông cấp
- Tổng chiều dài các tuyến cống cần cải tạo, nạo vét khoảng 12,9 Km đờng kính từD600-D1500 Mô tả chi tiết kèm theo
Nhà thầu bao gồm cả phần vệ sinh 12,9 km cống và cải tạo hố thăm
1.2.4 Cải tạo hệ thống hồ, kênh mơng
- Các hồ điều hoà sẽ đợc nạo vét toàn bộ lợng bùn đất ứ đọng Tất cả các cửa xả hiện có
sẽ đợc làm vệ sinh và khôi phục lại phần kết cấu miệng xả bằng bê tông cốt thép Bờ và thành
hồ sẽ đợc kè ốp đá Công việc cụ thể cho công tác nạo vét và kè bờ các kênh mơng, hồ đợcthực hiện theo thứ tự u tiên sau:
- Nạo vét và kè bờ kênh dẫn nớc nối từ miệng xả cống thoát nớc hồ Công Viên đến hồ
Trang 17Các tuyến kênh dẫn dòng tự nhiên nối giữa các hồ cũng nh dẫn dòng vào trạm bơm sẽ
đợc đào theo mặt cắt hình thang, thành nghiêng của kênh đợc lát bằng đá theo mái dốc 1:1,5
Hồ và kênh dẫn nớc đợc xây dựng và kè bờ bằng đá hộc với chiều dày 0,3m, phía dới lótmột lớp cát vàng với chiều dày 0,1m, chân móng bờ kè đợc xây bằng đá với kích thớc dự kiếnbxh=0.4x0.6m
Nạo vét bùn lòng hồ và kênh dẫn nớc sử dụng phơng pháp nạo vét thủ công
Khối lợng công tác cải tạo hệ thống hồ, kênh mơng gồm nạo vét 19.800m3 bùn đất và
kè 4.900m2 bờ hồ, kênh mơng
Ngăn cấm việc sử dụng mặt nớc của các hồ điều hoà vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản
và thả rau, bèo
* Biện pháp thi công: Việc nạo vét kênh mơng, hố thu nớc của trạm bơm tiêu úng phải
đợc đặc biệt chú trọng nhằm giảm thiểu ô nhiễm vì xung quanh là các khu dân c Trớc khi thicông phải sử dụng vải nhựa quây kín khu vực công trình, tiến hành thi công theo nguyên tắccuốn chiếu và vận chuyển bằng xe có thùng kín Khỏang cách vận chuyển khỏang 5 km
1.2.5 Hỗ Trợ vệ sinh môi trờng
Xây dựng chiến lợc vệ sinh cho từng khu vực bao gồm Khu nội thị cũ, khu Chi Li , khu
Mỹ Độ, Đa Mai và Dĩnh Kế trên cơ sở đặc điểm phát triển của từng khu vực và theo chiến lợc
vệ sinh quốc gia Đề xuất phơng thức giải quyết vệ sinh cho từng khu nh trong bảng sau:
Khu này nằm các phố chính của khu nội thị
cũ Ước tính khoảng 40% sẽ có bể tự hoại tuyphần lớn không nối với mơng thoát
Chiến dịch nâng cao ýthức vệ sinh công cộng sẽkhích lệ các chủ nhà cải tiếncông trình vệ sinh bằng vốn
tự có
3 Các khu
tha dân phía sau các khu đông dân hơn Tuy mật độ dânThờng đợc xây dựng rải theo các trục phố ở
c và mức thu nhập khác nhau nhng có đặc điểmchung là đờng tới các khu này đều hẹp, có một sốcống thoát nớc và ống dẫn nớc máy Hầu hết các
hố xí đều thuộc loại khô Một số nhà có bể tựhoại thờng dùng giếng thấm nhng nớc thải vẫn xả
ra vờn
Trong giai đoạn thứnhất xây dựng thêm các kênhrãnh thoát nớc chung đợcnối với hệ thống thoát nớc
Khu Chi Li
Trang 18ký dịch vụ hút bể tự hoại vớiCông ty QLCTĐT Các chủ đầu
t những dự án xây mới phải tựxây cống thoát và đăng kết kếtnối
2 Khu dân c
cũ Đấu và dọc đờng đi nhà máy Phân Đạm, gồmKhu này ở xung quanh khu hồ Thùng
đại bộ phận phờng Trần Nguyên Hãn
Nh trên
3 Khu tha
dân c
Tơng tự nh khu nội thị Trong giai đoạn mộ, khu
vực này đợc xem nh cha nối với
hệ thống cống chung
Khu Mỹ Độ và Đa Mai
Khu Mỹ Độ là khu quy hoạch mới, đang đợc hình thành dần Sẽ xây dựng hệ thống cốngchung và nớc thải đợc tách riêng đa về khu xử lý thông qua trạm bơm Đợc thực hiện vào giai
đọạn phát triển theo quy hoạch chung
Khu Đa Mai là khu vực chủ yếu dân c làm nghề nông, một số ít làm việc trong các cơquan còn lại là buôn bán và tiểu thủ công nghiệp Các tuyến thoát nớc chung đợc tập trung xâydựng theo quy hoạch cụm trung tâm xã và sẽ phát triển dần theo quy hoạch chung
1.2.5 Trang thiết bị máy móc
Để nâng cao năng lực hoạt động cho bộ máy quản lý điều hành khi dự án đa vào hoạt
động, cụ thể là công ty QLCTĐT, dự án sẽ cung cấp những vật t, thiết bị, xe máy thiết yếu baogồm:
01010301030201200503020101
Trang 191.3 Nội dung hợp đồng
1.3.1 Cải tạo hệ thống thoát nước hiện có
- Tham gia cùng Tư vấn của Chủ đầu tư để kiểm tra, đánh giá hệ thống thoát nước hiệncó để có biện pháp sửa chữa thay thế phù hợp
- Đánh giá lại hiện trạng để có biện pháp gia cố, nạo vét toàn tuyến trước khi vận hành
1.3.2 Hệ thống thoát nước chung
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thiết kế các hố ga thu nước và các giếng thăm dọc tuyến
- Cung cấp ống HDPE có đường kính từ DN200 đến DN800, phụ tùng và thiết bị trêntuyến
- Cung cấp ống BTCT có đường kính lớn hơn DN800
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
- Thử áp lực và xúc xả toàn tuyến
1.3.3 Hệ thống cống bao thu nước bẩn
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thiết kế các giếng thăm dọc tuyến cống bao thu nước bẩn
- Cung cấp ống HDPE có đường kính từ DN200 đến DN800, phụ tùng và thiết bị trêntuyến
- Cung cấp ống BTCT có đường kính lớn hơn DN800
- Thiết kế các giếng tách nước bẩn từ hệ thống thoát nước chung
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
- Thử áp lực và xúc xả toàn tuyến
1.3.4 Hệ thống thoát nước mưa
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
Trang 20- Thử áp lực và xúc xả toàn tuyến.
1.3.5 Hệ thống thoát nước bẩn
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thiết kế các giếng thăm dọc tuyến cống bao thu nước bẩn
- Cung cấp ống HDPE có đường kính từ DN200 đến DN800, phụ tùng và thiết bị trêntuyến
- Cung cấp ống BTCT có đường kính lớn hơn DN800
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
- Thử áp lực và xúc xả toàn tuyến
1.3.6 Trạm bơm chuyển tiếp nước thải
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
- Cung cấp thiết bị vật tư trên cơ sở danh mục thiết bị vật tư trong hồ sơ thiết kế kỹ thuậtthi công
- Lắp đặt thiết bị và tiến hành vận hành, chạy thử
- Kiểm tra, hoàn thiện phần hạng mục điện do Nhà thầu khác đã thực hiện
1.3.7 Trạm bơm tiêu úng nước mưa
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
- Cung cấp thiết bị vật tư trên cơ sở danh mục thiết bị vật tư trong hồ sơ thiết kế kỹ thuậtthi công
- Lắp đặt thiết bị và tiến hành vận hành, chạy thử
- Kiểm tra, hoàn thiện phần hạng mục về điện do Nhà thầu khác đã thực hiện
1.3.8 Cải tạo kênh, mương thoát nước và các hồ điều hòa
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
1.3.9 Nhà máy xử lý nước nước thải số 1 và số 2
- Thiết kế bản vẽ thi công trên cơ sở thiết kế sơ bộ đã được phê duyệt
- Thi công các hạng mục xây dựng theo thiết kế bản vẽ thi công đã được chấp thuận
Trang 21- Cung cấp thiết bị vật tư trên cơ sở danh mục thiết bị vật tư trong hồ sơ thiết kế kỹ thuậtthi công.
- Lắp đặt thiết bị và tiến hành vận hành, chạy thử
2 TIÊU CHÍ THIẾT KẾ
2.1 Khái quát
2.1.1 Nội dung cơng việc
Phạm vi cơng việc của Dự án Thốt nước và Vệ sinh Mơi trường tỉnh Bắc Giangđược trình bày trên bản đồ của bộ bản vẽ thiết kế sơ bộ
Trang 222.1.1.1 Trong Tiêu chí Kỹ thuật phần này bao gồm các nguyên tắc, trách nhiệm
và yêu cầu chung để tiến hành việc thiết kế hệ thống cấp nước cho Thị xã.Nên đọc phần này cùng với phần Các Điều kiện Chung của Hợp đồng,Các Điều kiện Đặc biệt của Hợp đồng, các phần khác của Tiêu chí Kỹthuật, phần Mở đầu của Kế hoạch Thi công và phần Thi công
2.1.1.2 Công tác Thiết kế bao gồm điều tra, khảo sát, chuẩn bị các dự toán, báo
cáo, các bản vẽ và các Tài liệu Thi công khác để hệ thống cấp nước đượcxây dựng và đi vào hoạt động Phạm vi mô tả trong Tiêu chí Kỹ thuật Cụthể chính là phạm vi công việc của hệ thống cấp nước
2.1.1.3 Nhà thầu phải tiến hành việc thiết kế được xác định trong Hợp đồng theo
các yêu cầu của Chủ đầu tư và Giám đốc Dự án Công tác thiết kế phảiđảm bảo đáp ứng được các điều kiện mô tả trong Nghiên cứu Khả thi vàBáo cáo Thiết kế Sơ bộ đã được duyệt
2.1.1.4 Nhà thầu phải đảm bảo rằng các Hạng mục của mình phù hợp với mọi
khía cạnh để cung ứng một dịch vụ cung cấp nước uống an toàn và đángtin cậy cho tất cả các khách hàng hiện có và khách hàng tiềm năng trongvùng dịch vụ được xác định trong Tiêu chí Kỹ thuật này, theo thời hạn củaHợp đồng và hoàn thành các cam kết về nhhiệm vụ yêu cầu trong Hợpđồng
2.1.1.5 Thiết kế của Nhà thầu phải tuân theo các tiêu chí kỹ thuật trong Hợp đồng
và các tiêu chuẩn xây dựng đang được áp dụng của Chính phủ Việt Nam
2.1.1.6 Nhà thầu phải tiến hành các khảo sát về địa hình, địa lý, điạ kiến tạo và
chất lượng nước cùng với các xét nghiệm về địa vật lý, vật lý và hoá họcxét thấy cần thiết để hoàn chỉnh thiết kế, bao gồm các vị trí chi tiết củamạng ống chuyển tải, phân phối, và đấu nối hộ gia đình
2.1.1.7 Nhà thầu phải chuẩn bị Tài liệu Thi công bao gồm (i) thiết kế chi tiết các
hạng mục, (ii) thiết kế các công trình tạm, (iii) các bản vẽ Hoàn công, và(iv) các tài liệu khác liên quan đến việc thiết kế các Hạng mục với đầy đủchi tiết đáp ứng các yêu cầu của các văn bản pháp quy đã được duyệt vàcung cấp về mặt nhân sự các nhà cung cấp và nhà thầu xây dựng có đủnăng lực thực hiện thi công các Hạng mục theo như Hợp đồng
2.1.2 Chuẩn bị thi công
Trang 232.1.2.1 Nhà thầu phải nộp thiết kế chi tiết 90 ngày trước ngày Khởi công theo
Hợp đồng
2.1.2.2 Giám đốc Dự án phải gửi Chấp nhận Thiết kế trong vòng 120 ngày sau
ngày Khởi công theo Hợp đồng, hoặc 14 ngày sau khi nhận được cácchỉnh sửa hoặc các thiết kế bổ sung do Giám đốc Dự án hoặc các cơ quan
có thẩm quyền yêu cầu truớc khi duyệt thiết kế
2.1.2.3 Chủ đầu tư phải gửi Lệnh Thi công không quá 14 ngày sau khi nhận được
bản Chấp nhận Thiết kế của Giám đốc Dự án
2.1.3 Thẩm tra và Duyệt Tài liệu Thi công
Trang 242.1.3.1 Tất cả các Tài liệu Thi công phải được nộp cho Giám đốc Dự án để thẩm
tra theo đúng các Điều kiện Chung của Hợp đồng Nếu tài liệu nào khôngphù hơp với Hợp đồng, thiết kế hay thực tế thi công, trong vòng 14 ngàysau khi nộp Giám đốc Dự án phải thông báo để Nhà thầu làm rõ nguyênnhân Nhà thầu phải chỉnh sửa hay thiết kế lại Tài liệu Thi công và nộp lại
để thẩm tra theo đúng Hợp đồng
2.1.3.2 Nếu Nhà thầu có yêu cầu về việc gia hạn nộp thiết kế chi tiết phải đề xuất
lên Giám đốc Dự án 60 ngày trước khi khởi công Trong vòng 7 ngày saukhi nhận được yêu cầu gia hạn, Giám đốc Dự án sẽ xem xét và gửi quyếtđịnh cho Nhà thầu, nếu cần sẽ thông báo số ngày được phép gia han
2.1.3.3 Nếu Nhà thầu muốn chuẩn bị thiết kế chi tiết có nhiều khác biệt so với
thiết kế sơ bộ của Chủ đầu tư, phải thông báo cho Giám đốc Dự án 30ngày trước khi Khởi công Nhà thầu phải cung cấp các văn bản chứngminh để Giám đốc Dự án thẩm tra và phê duyệt Nếu Nhà thầu không gửi
đề xuất gì trong thời gian này, xem như Nhà thầu chấp thuận thiết kế sơ
bộ của Chủ đầu tư
2.1.3.4 Giám đốc Dự án sẽ thẩm tra Thiết kế Chi tiết trong thời hạn qui định của
Hợp đồng Trong thời gian này nếu cần Giám đốc Dự án có thể yêu cầucác thông tin bổ sung hoặc chỉnh sửa, Nhà thầu sẽ thảo luận, đồng ý vàtiến hành các bổ sung hoặc chỉnh sửa và nộp lại trong vòng 14 ngày sau
đó theo yêu cầu của Giám đốc Dự án
2.1.3.5 Trường hợp Nhà thầu và Chủ đầu tư không đạt được thoả thuận về Thiết
kế Chi tiết trong thời hạn thẩm tra, và Nhà thầu không đáp ứng các yêucầu của Giám đốc Dự án hoặc các cơ quan có thẩm quyền, do đó Giámđốc Dự án không thể duyệt thiết kế chi tiết, Giám đốc Dự án sẽ đề nghịChủ đầu tư ngưng Hợp đồng theo điều 58.2 của Điều kiện Chung (ĐKC).Thủ tục thanh lý Hợp đồng áp dụng theo điều 58 và 59 của ĐKC
2.1.3.6 Trường hợp Nhà thầu bị thanh lý Hợp đồng vì Giám đốc Dự án không
chấp nhận duyệt Thiết kế Chi tiết, Nhà thầu phải hoàn trả lại tất cả các chiphí liên quan đến việc đào các giếng thăm dò hoặc giếng khai thác nếu có,nếu Giám đốc Dự án xác nhận các chi phí này Tuy nhiên, Nhà thầu khôngđược thanh toán các chi phí về chuẩn bị Thiết kế Chi tiết
2.1.3.7 Cho dù Giám đốc Dự án chấp nhận Hồ sơ thầu của Nhà thầu hoặc có ý
kiến hay không có ý kiến gì về các vấn đề trình cho Giám đốc Dự án thẩmtra, Nhà thầu phải hoàn toán chịu trách nhiệm về việc thiết kế, thi công vàthực hiện các Hạng mục theo đúng Tiêu chí Kỹ thuật
2.1.3.8 Chủ đầu tư sẽ gửi lệnh thi công cho Nhà thầu sau khi Giám đốc Dự án
chấp thuận Thiết kế Chi tiết
2.1.4 Các yêu cầu về Pháp lý và Hành chính
Trang 252.1.4.1 Chủ đầu tư sẽ thu xếp, mà không tính chi phí cho Nhà thầu, để đáp ứng
các yêu cầu về pháp lý và hành chính của các cơ quan liên quan có thẩmquyền về các hoạt động thuộc phạm vi trách nhiệm của Chủ đầu tư như đãtrình bày trong Tiêu chí Kỹ thuật Cụ thể
2.1.4.2 Chủ đầu tư sẽ thu xếp để đáp ứng các yêu cầu về pháp lý và hành chính
thuộc phạm vi trách nhiệm của Chủ đầu tư và hoàn tất trong thời hạn ấnđịnh theo Tiêu chí Kỹ thuật Cụ thể
2.1.4.3 Nhà thầu phải tự tìm hiểu về các yêu cầu phê duyệt các dự án đầu tư của
các cơ quan liên quan có thẩm quyền của Chính phủ Việt Nam để nhậnđược các phê duyệt thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu phải nộpTài liệu Thi công đến các cơ quan này để kiểm tra, phê duyệt, và phải thảoluận, thoả thuận và tiến hành tất cả các bổ sung và chỉnh sửa cần thiết đểđạt được phê duyệt chính thức
2.1.4.4 Giám đốc Dự án và Chủ đầu tư sẽ hỗ trợ Nhà thầu trong việc chuẩn bị hồ
sơ qua việc cung cấp các thư giới thiệu, các bảo đảm hoặc các văn bảntương tự mà các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu Nhà thầu phải trìnhGiám đốc Dự án các chứng nhận phê duyệt của các cơ quan có thẩmquyền, Giám đốc Dự án sẽ không duyệt thiết kế chi tiết nếu không có cácphê duyệt cần thiết
2.1.5 Thiết kế các công trình tạm
2.1.5.1 Khi Giám đốc Dự án có yêu cầu về việc này, Nhà thầu phải trình tất cả hồ
sơ chi tiết gồm phương pháp thi công, bản vẽ, bản phác thảo và dự toáncủa việc lắp đặt tạm thời tại công trường, các công trình tạm dự kiến sẽ dỡ
bỏ, kèm đầy đủ các chi tiết để Giám đốc Dự án có thể kiểm tra và phêduyệt Trách nhiệm về các công trình tạm được qui định trong điều 18 cuảĐKC
2.1.6 Bản vẽ Thi công, Bản vẽ Chuyên môn
2.1.6.1 Nhà thầu phải nộp Tài liệu Thi công dưới hình thức các bản vẽ thi công và
bản vẽ chuyên môn, bao gồm nhưng không giới hạn, bản vẽ và kế hoạch
đổ bê tông, kết cấu thép và bản vẽ kiến trúc, kế hoạch lấy mẫu thử, bản vẽlắp đặt cơ khí, các sơ đồ mạch điện, kế hoạch phối hợp và các ca ta lô vớiđầy đủ chi tiết để Giám đốc Dự án kiểm tra và phê duyệt
Trang 262.1.7.1 Trong thời gian thi công, Nhà thầu phải duy trì việc ghi chép chi tiết tất cả
các thay đổi so với thiết kế chi tiết đã được duyệt Nhà thầu phải giữ mộtbản chính TKCT đã được duyệt và phải ghi chú bằng mực đỏ trên bản vẽchi tiết kích thước của các thay đổi, kèm theo các Chấp nhận Thi công, đểtiện cho việc kiểm tra của các cơ quan quản lý chất lượng
2.1.7.2 Trước ngày Kết thúc theo Hợp đồng 60 ngày, Nhà thầu phải soạn và trình
cho Giám đốc Dự án phê duyệt một bộ bản vẽ Hoàn công của các Hạngmục thể hiện việc dàn dựng tất cả các cấu trúc, đường ống, và các thiết bịđược lắp đặt theo Hợp đồng Các bản vẽ phải theo định dạng tiêu chuẩn và
in trên khổ giấy tiêu chuẩn A2
2.1.7.3 Bản vẽ phải bao gồm sơ đồ bố trí mạng chuyển tải/phân phối theo tỉ lệ
1/1000, trình bày vị trí và đường kính của tất cả các đường ống, đầu nối,
hố ga và các chi tiết tương tự, và phải thể hiện vị trí đấu nối các hộ giađình, tên khách hàng, số lượng khách hàng và số lượng đồng hồ nướcđang kinh doanh
2.1.7.4 Nếu cần Giám đốc Dự án có thể yêu cầu bổ sung và chỉnh sửa bản vẽ
hoàn công, Nhà thầu sẽ thảo luận, thoả thuận và tiến hành các bổ sung vàchỉnh sửa
2.1.7.5 Nhà thầu phải soạn một bản gốc và ba bản sao của Bản vẽ Hoàn công đã
được duyệt để nộp cho Giám đốc Dự án trước ngày dự kiến Kết thúc theoHợp đồng Hợp đồng chỉ được xem là hoàn tất sau khi nộp bản vẽ hoàncông
2.2 Tiêu chuẩn Thiết kế
2.2.1 Nội dung thiết kế của Nhà thầu
Trang 272.2.1.1 Nhà thầu phải lập các bản vẽ thi công và chi tiết, dựa trên nội dung và
thiết kế sơ bộ, các điều tra do Chủ đầu tư tiến hành và thể hiện trong Hợpđồng, cùng các chi tiết đủ cho Nhà thầu trong việc mua sắm nguyên vậtliệu và thiết bị, thi công và vận hành các Hạng mục Ngoài ra các bản vẽcủa Nhà thầu còn phải đủ điều kiện để được các cơ quan có thẩm quyền vềxây dựng và kiểm tra thiết kế phê duyệt
2.2.1.2 Nhà thầu phải xem xét Nghiên cứu khả thi và Thiết kế sơ bộ do Chủ đầu
tư soạn và đồng ý về sự chính xác và phù hợp của các dự toán và bản vẽcủa các tài liệu này
2.2.1.3 Trường hợp Nhà thầu không đồng ý với bất kỳ điểm nào trong Nghiên
cứu khả thi và Thiết kế sơ bộ, trong giai đoạn thiết kế phải bằng phươngcách hợp lý và khả thi trình bày vấn đề bằng văn bản và đề nghị Chủ đầu
tư giải thích Nếu Nhà thầu không đưa ra ý kiến gì xem như Nhà thầu chấpnhận thiết kế sơ bộ của Chủ đầu tư
2.2.1.4 Nhà thầu có thể soạn các đề xuất thay thế cho quy trình xử lý nước và bố
trí thiết bị cơ khí, bơm, thi công đường ống hoặc các công việc tương tự,nếu các giải pháp thay thế đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của nội dung thiếtkế
2.2.1.5 Để hướng dẫn cho Nhà thầu, danh sách các cấu phần của các Hạng mục
cần thiết kế được trình bày trong Tiêu chí Kỹ thuật Cụ thể Nhà thầu phảithiết kế tất cả các cấu phần mà Nhà thầu cho là cần thiết để hoàn chỉnhviệc thi công và vận hành các Hạng mục, dù có hay không được liệt kêtrong danh sách Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tất cả các thủ tục pháp
lý và hành chính cần thiết khi thực hiện dự án, bao gồm như sau
2.2.1.6 Danh sách các hạng mục thiết bị dưới đây là hướng dẫn cho Nhà thầu.
Theo đó Nhà tự thiết kế các hạng mục cần thiết đề hoàn tất việc cơ cấunên Các thiết bị cần dùng cho dù có liệt kê trong danh sách hay không
Trang 283 Mạng lưới – đường ống dẫn
nước mưa Đường ống: HDPE DN600 -800, RC DN1000-1200-2000
Các hố ga và hố kiểm tra
4 Mạng lưới – đường ống dẫn
6 Trạm bơm nước ngập (gồm
5 trạm: Nhà Dầu, Đồng
Cửa, Châu Xuyên I, Châu
Xuyên II, Chi Li)
Công trình xây dựng bao gồm các lối dẫn nước ngập Công trình cơ điện bao gồm trang thiết bị cung cấpđiện
7 Trạm xử lý nước thải số 1
& số 2
Công trình xây dựng (lối dẫn nước thải vào, trạmđiều khiển và hóa chất, phòng thí nghiệm, cácphương tiện xử lý, ống thuỷ, hàng rào, cổng, đườngống và các con đường trong hệ thống xử lý, …) Công trình cơ điện bao gồm phương tiện cung cấpđiện
8 Phục hồi các kênh mương
và ao hiện tại
Nạo vét và di chuyển bùn Kè bờ bằng đá
Mặt đường và các lối đi xung quanh các ao, kênh
Trang 29Các yêu cầu Nhiệm vụ của
chủ đầu tư
Nhiệm vụ của nhà thầu
Thời gian biểu
Quyền sở hữu đất hợp pháp cho các đầu
nguồn nước và đường ống dẫn nước, trạm xử lý
nước thải và đường ống dẫn nước thải, các bể
chứa và đường ống dẫn ra bể chứa
Cung cấp giấyđăng ký sử dụng đất,giấy mua bán, chi trảcác chi phí cần thiết vàchi phí đền bù
thời gian bắt đầu hợpđồng, hoặc theo yêucầu Kế hoạch làmviệc của Nhà Thầu Giấy phép được lắp đặt các đường dây điện
áp thấp trên không để cung cấp điện cho trạm
bơm
Xin giấy phéplắp đặt đường dâyđiện, thương lượng vàtrả các chi phí
Giấy phép mượn tạm thời các con đường
giao thông và đường bộ phục vụ cho mục đích
xây dựng
Xin các giấyphép cần thiết, chi trảchi phí đền bù
của Kế hoạch làmviệc của Nhà thầu Giấy phép mượn đất tạm thời phục vụ cho
mục đích xây dựng các công trình
với chủ đất, trả các chiphí đền bù
Như trên
Trang 30trình lắp đặt
Cung cấp điện hạ thế đến trạm xử lý nước
thải
xuất xây dựng, kiểmtra của Công Ty Điệnlực, trả các chi phí liênquan
Theo yêu cầucủa Kế hoạch làmviệc của Nhà thầu
Nghiên cứu, lập kế hoạch và thiết kế Xin phép sự phê
duyệt; thong lượng vớicác tổ chức có thẩmquyền liên quan; trảchi phí
Những tài liệu,thông tin và hỗ trợ kỹthuật bởi nhà thầu
30 ngày sau khiThiết Kế Chi Tiếtcủa nhà thầu đã đượcphê duyệt bởi PM
Xây dựng những tòa nhà và kiến trúc lâu
Xây dựng cơ cấu thu nước tại sông Gia Như trên Như trên Như trên
Thanh tra vật liệu thiết bị bởi các tổ chức có
phí
Theo những yêucầu của ChươngTrình làm việc củaNhà Thầu
Thanh tra nền móng xây dựng bởi các tổ
chức có thẩm quyền
Trang 31Giấy phép đào và phá đường Xin phép; đàm
phán với các tổ chứccó thẩm quyền liênquan; trả chi phí
cầu của ChươngTrình làm việc củaNhà Thầu
Di dời hay xây dựng lại các hệ thống ngầm
của các chủ sở hữu tương ứng (không giới hạn
như cáp điện thoại, cáp điện, cáp của quân đội và
hệ thống tưới tiêu)
lượng với các chủ sởhữu hay các tổ chức cóthẩm quyền tư8ơngứng; trả chi phí
Như trên
Di dời nhà máy, cánh đồng, nông trại hoặc - Như trên Như trên
Trang 32Bưu Điện (cáp điện thoại), công ty điện lực
(cáp điện ngầm và trên không), quân đội (cáp
thông tin quân đội), Dịch Vụ Tưới Tiêu (sự lắp
đặt hệ thống tưới tiêu, đê điều), Dịch Vụ Thanh
Tra Vật Liệu (vật liệu trước sử dụng), Doanh
Nghiệp Xây Dựng (khai quật, xây dựng)
tương ứng; trả chi phí
Sự kiểm tra đường/lối đi được thực hiện bởi
các tổ chức có thẩm quyền - sự kiểm tra; trả chi phíXin phép những Như trên
Sự phê duyệt tài liệu quản lý chất lượng bởi
tổ chức có thẩm quyền phán với những tổXin phép; đàm
chức có thẩm quyềntương ứng; kiểm tra;
trả chi phí
Chuẩn bị cá bằngchứng tài liệu hỗ trợcho chủ đầu tư
Như trên
Trang 332.2.2 Nhà máy xử lý nước thải
2.2.2.1 Nghiên cứu khả thi của Chủ đâu tư xác định cần xây dựng 02 Nhà máy
XLNT UBND thị xã Bắc Giang đã giao đất để xây dựng nhà máy gần hai
bờ sơng Thương Nghiên cứu khả thi cũng đề xuất tiến trình xử lý trongbảng dưới Nhà thầu thiết kế nhà máy xử lý theo quy trình đưa ra hoặc quytrình khác cĩ hiệu quả tương đương: ng:
Công suất theo ngày của Trạm Xử Lý Nước
Yêu cầu chất lượng nước đầu ra của cả 2 trạm xử lý
(đạt tiêu chuẩn loại B theo TCVN-5945-1995)
Trang 342.2.3 Mạng lưới cống Networks and ponds
2.2.3.1 Trong Nghiên cứu khả có đề xuất sắp xếp mạng lưới cống rãnh và đường ống
thoát nước cho khu vực Bắc Giang thể hiện trên bản vẽ tiền thiết kế và liệt kêdưới đây Nhà thầu thiết kế theo sắp xếp trên hoặc kiểu sắp xếp khác mà vẫn
có kết quả tương đương
2.2.3.2 Nhà thầu đưa ra tính toán / biểu đồ thủy lực của mạng lưới cống rãnh dưự trên
số liệu đo đạc địa hình có sẵn hoặc tiến hành khảo sát thêm
2.2.3.3 Việc thiết kế cải tạo đường ống cũ hiện nay bao gồm bản vẽ biểu trưng công
tác nạo vét bùn, biện pháp vệ sinh bằng cơ khí hoặc thủy lực, thay nắp các hốthăm theo bản dưới đây
Trang 35Hiện trạng các tuyến thoát nớc dọc phố - Tổng các tuyến cống hiện có là: 19,794 km.
4005001000
198019911975
600800
400x600 Hoạt động kém do cặn lắng nhiều, một số nắp đan
bị vỡ hoặc gẫy, cửa thu nớc ma hoạt động kém, cầnthay thế bằng cống tròn
Cặn lắng nhiều, một số cửa thu nớc ma bị tắc, cầncải tạo, nạo vét cống, tu bổ sửa chữa các hố ga vàcửa thu nớc ma
3 Đờng Ngô Gia Tự Trần Phú 160 1986 400x600 Chất lợng kém, một số nắp đan bị vỡ gẫy, cặn lắng
nhiều, khả năng thu và chuyển tải nớc kém, cầnthay thế bằng cống tròn
Trang 36Đờng Lê Lợi (đoạn sẽ đợc
xây dựng trong năm 2001)
Hoàng Văn ThụHoàng Văn ThụHoàng Văn Thụ vàxã Dĩnh Kế
2304501700
1995 1200
6001000
7 Đờng Nguyễn Khắc Nhu Trần Nguyên Hãn 250 2000 800 Chất lợng tốt, hoạt động tốt
8 Đờng Quang Trung Trần Phú 450 1995 600 Bùn lắng nhiều (0.2-0.4m), một số cửa thu nớc bị
vỡ, song chắn rác bị hỏng, cần nạo vét bùn, sửachữa, trùng tu các cửa thu nớc ma và các hố ga
9 Đờng Nghĩa Long Trần Phú 200 1990 400x600 Chất lợng kém, phần lớn các nắp đan bị gẫy, vỡ
Khả năng thoát nớc kém cần thay thế bằng cốngtròn
10 Đờng Nguyễn Gia Thiều Trần Phú 330 1989 800 Chất lợng khá tốt, cần nạo vét bùn đất
11 Đờng Chợ Thơng Trần Phú 230 1991 1200 Chất lợng tốt, tuy nhiên tại miệng thu hồ Công viên
bị tắc nhiều, cần giải toả cải tạo lại miệng thu này
(1995-2000)
600 Chất lợng kém, bị tắc, cần nạo vét, cải tạo lại các hố
ga và cửa thu nớc ma
13 Đờng Tiền Giang Lê Lợi
Chất lợng kém, các cửa thu nớc bị bịt tắc, cặn lắng
đầy, năng lực không đủ tiêu thoát cho toàn tuyến,cần thay thế bằng cống có đờng kính lớn hơn
Chất lợng kém, có cặn lắng, năng lực không đủ tiêuthoát cho toàn tuyến, cần thay thế bằng cống có đ-ờng kính lớn hơn
(1995-2000) 800 Hoạt động bình thờng, cần nạo vét
Trang 3715 Đờng Nguyễn Văn Cừ Lê Lợi
Lê Lợi
Lê Lợi
Lê LợiTrần Phú
130165240220100
1993199219921992(1995-2000)
600600600800800
Hoạt động kém, cần nạo vét, cải tạo cửa thu, hố ga.Hoạt động kém, cần nạo vét, cải tạo cửa thu, hố ga.Hoạt động kém, cần nạo vét, cải tạo cửa thu, hố ga.Hoạt động kém, cần nạo vét, cải tạo cửa thu, hố ga.Hoạt động bình thờng, cần nạo vét, cải tạo cửa thu,
hố ga
17 Cống nối thông giữa hồ 1
-6 và 3 - 2 Trần Phú 60 1981 600 Cặn lắng nhiều, nắp đan hố ga bị hỏng, miệng thunớc từ hồ 3 - 2 xuống cấp, cần nạo vét, cải tạo sửa
chữa hố ga và miệng thu
18 Đờng Nguyễn Công Hãng Trần Nguyên Hãn 1000 400x600 Chất lợng kém, một số nắp đan bị gẫy vỡ, khả năng
thu gom và tiêu thoát nớc kém, cần thay thế bằngcống tròn
19 Đờng Thành Thiên Lê Lợi
Lê Lợi
Lê Lợi
300420290
600600800
Cặn lẵng nhiều, một số cửa thu nớc ma bị hỏng.Cần nạo vét, cải tạo cửa thu và các hố ga
Cặn lắng nhiều, chất lợng công trình kém, một số
hố ga và cửa thu nớc ma bị hỏng, cần thay thế
Có cặn lắng, cần nạo vét, sửa chữa nhỏ các cửa thu
và hố ga
20 Đờng Nguyễn Cao Ngô Quyền
Ngô Quyền
130450
600800
Chất lợng bình thờng, cần cải tạo nạo vét
Chất lợng bình thờng, cần cải tạo nạo vét
21 Đờng Huyền Quang I Ngô Quyền 150 2000 800 Chất lợng và hoạt động tốt
Trang 38miệng thu.
(1995-2000) 800 Chất lợng khá tốt, tuy nhiên cha có miệng xả vào hồNhà Dầu, cần nạo vét bùn đất và xây mới miệng xả
25 Đờng Châu Xuyên - Đồng
2000) 600
(1995-800
Chất lợng và hoạt động tốtChất lợng và hoạt động tốt
27 Đờng Vơng Văn Trà Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Hãn
150100
600800
Chất lợng tốt, có cặn lắng, cần nạo vét bùn đất, cảitạo sửa chữa nhỏ các hố ga và miệng thu
29 Đờng Xơng Giang 2 Ngô Quyền 1300 800 Tuyến cống xây dựng cha hoàn chỉnh, còn thiếu ở
nhiều chố, bùn đất lấp đầy cống, cần tiếp tục hoànchỉnh các tuyến cống, nạo vét bùn đất, cải tạo sửachữa các hố ga và miệng thu
30 Đờng Hoàng Văn Thụ kéo
500x1000 Nắp đan cha đầy đủ, cửa thu nớc bị bồi tắc, cần bổ
sung nắp đan, cải tạo sửa chữa cửa thu, nạo vét bùn
đất
Nhiều bùn lắng, cần cải tạo, nạo vét
Trang 392.2.4 Phục hồi và lát lại mặt đường
2.2.4.1 Phục hồi bề đường cho những con đường cũ trong khu vực nội thị để tái tạo
lại mặt đường nguyên thủy theo những tiêu chí sau:
Lớp 1: Lớp chịu mài mòn Hỗn hợp sỏi cỡ 5mm và nhựa đường dạng nhũ
tương Độ dày 2 cm Layer 2 : Lớp chính Hỗn hợp sỏi cỡ 1x2mm và nhựa đường
Độ dày 10-15 cm Lớp 3: lớp nền
I Làm từ bê tông Thi công tại các con đường làng
Lớp 1: bê tông dày 0.15-0.1m, M200#
Lớp 2: cát thô, độ dày 0.05m
II Phủ bởi đá dăm nện
và nhựa đường
Giám đốc dự án duyệt Sổ tay hướng dẫn vận hành của các thiết bị Những hướng dẫnnày phải đề cập đến mọi khía cạnh trong khi vận hành và bảo dưỡng mạng lưới cống,trạm bơm và quy trình kỵ thuật nhà máy xử lý bao gồm nhưng khơng hạn chế nhữngkhía cạnh được đề cập trong Tiêu chí kỹ thuật này
Trang 403 ĐIỀU KIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG
3.1 Về khí hậu
B¾c Giang n»m trong vïng khÝ hËu trung du §Ỉc trng khÝ hËu lµ nãng Èm, chÞu ¶nh ëng cđa giã mïa Mét n¨m cã hai mïa: mïa ma tõ th¸ng 4 10, mïa kh« tõ th¸ng 11 3.C¸c yÕu tè cÊu thµnh bao gåm:
15,616,220,120,827,228,829,128,227,725,622,517,523,2
17,716,920,424,027,429,128,428,825,725,723,018,623,8
17,518,820,426,028,029,630,029,327,825,722,519,524,6
17,319,621,225,225,829,129,628,127,925,521,615,623,9
18,215,920,125,026,928,329,328,927,125,020,819,923.8