1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỒ SƠ MỜI THẦU HỢP ĐỒNG SỐ: P3/EPC/07, THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP TUYẾN 123ABC

153 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15.2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ nếu: có giá trị thấp hơn,không đúng đồng tiên qui định, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộpđúng theo địa chỉ và thời gian quy định trong

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ

HỒ SƠ MỜI THẦU HỢP ĐỒNG SỐ: P3/EPC/07 THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP

Trang 2

10/9 Phan Đình – Quận– TP Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO MỜI THẦU CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ có kế hoạch tổ chức đấu thầu theo Luật Đấu thầu gói thầu EPC Thiết

Kế, Cung Cấp Thiết Bị Vật Tư và Xây Lắp TUYẾN 123ABC theo hình thức đấu thầu rộng rãi trongnước, thuộc dự án Cấp nước Kênh Đông sử dụng nguồn vốn vay từ Ngân hàng Phát triển, Ngân hàngNgoại thương Việt Nam, Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh và vốn điều lệ

Bên mời thầu mời các nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm và có điều kiện tới tham gia đấu thầu nêutrên

Nhà thầu có nguyện vọng tham gia đấu thầu có thể tìm hiểu thông tin chi tiết tại 10/9 Phan và sẽmua một bộ hồ sơ mời thầu hoàn chỉnh với giá là 1.000.000 (Một triệu đồng Việt Nam) tại

Thời gian bán hồ sơ mời thầu từ … giờ, ngày … tháng … năm… đến trước … giờ, ngày ….tháng … năm…

Hồ sơ dự thầu phải kèm theo bảo đảm dự thầu trị giá 7.000.000.000 VNĐ (bảy tỷ Việt Nam Đồng)bằng bảo lãnh ngân hàng và phải được gửi đến 10/9 Phan Đình, Việt Nam, chậm nhất là trước … giờ(giờ Việt Nam), ngày … tháng … năm…

Hồ sơ dự thầu sẽ được mở công khai vào …giờ (giờ Việt Nam), ngày … tháng … năm… tại 10/9Phan Đình, Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ kính mời đại diện của các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu tới tham dự lễ mởthầu vào thời gian và địa điểm nêu trên

Tổng Giám Đốc

Nguyễn Hòa Bình

Trang 3

HỒ SƠ MỜI THẦU

Nội dung

Tập 1 – Hồ Sơ Mời Thầu

Chương I Chỉ dẫn đối với Nhà thầu

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá

Chương IV Các biểu mẫu dự thầu

Chương V Yêu cầu chung của gói thầu về thiết kế, cung cấp và lắp đặt ống:

- Phần 1: Các Yêu cầu về tư vấn thiết kế và Giám sát quản lý chất lượng

- Phần 2: Yêu cầu chung về cung cấp và lắp đặt ống - Tiêu chuẩn kỹ thuậtChương VI Điều kiện chung của Hợp đồng

Chương VII Điều kiện riêng của Hợp đồng

Chương VIII Biểu mẫu Hợp đồng

Chương IV Biểu khối lượng

Tập 2 – Bản vẽ Thiết kế sơ bộ

Trang 4

CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Mục lục

A Tổng quát 8

1 Nội dung đấu thầu 8

2 Nguồn vốn 8

3 Tư cách hợp lệ của Nhà thầu 8

4 Tính hợp lệ của hàng hóa 8

5 Chi phí dự thầu 8

6 HSMT và Giải thích làm rõ HSMT 8

7 Sửa đổi HSMT 9

B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu 9

8 Ngôn ngữ sử dụng 9

9 Nội dung HSDT 9

10 Đơn dự thầu 9

11 Giá dự thầu và biểu giá 10

12 Đồng tiền dự thầu 10

13 Tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 10

14 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa 11

15 Bảo đảm dự thầu 11

16 Thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu 12

17 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT 12

C Nộp hồ sơ dự thầu 12

18 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT 12

19 Thời hạn nộp HSDT 13

20 HSDT nộp muộn 13

21 Sửa đổi hoặc rút HSDT 13

D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu 13

22 Mở thầu 13

23 Làm rõ HSDT 14

24 Đánh giá sơ bộ HSDT 14

25 Đánh giá về mặt kỹ thuật 15

26 Đánh giá về mặt tài chính, thương mại và xác định giá đánh giá 15

27 Sửa lỗi 15

28 Hiệu chỉnh các sai lệnh 16

29 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung 17

30 Mặt bằng để so sánh HSDT 17

31 Tiếp xúc với Bên mời thầu 17

E Trúng thầu 17

32 Điều kiện được đề nghị trúng thầu 17

33 Quyền của Bên mời thầu được chấp nhận, loại bỏ bất kỳ hoặc tất cả các HSDT .18

34 Công bố kết quả đấu thầu 18

35 Thương thảo hoàn thiện và ký hợp đồng 18

36 Bảo đảm thực hiệnhợp đồng 19

37 Xử lý vi phạm trong đầu thầu 19

Trang 5

CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

A Tổng quát

1 Nội dung đấu

thầu

1.1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu để thiết kế, cung cấp thiết

bị vật tư và xây lắp (bao gồm cả phụ tùng thay thế, tài liệu kỹ thuật vàdịch vụ kỹ thuật kèm theo nếu có) cho gói thầu Tên gói thầu và nội dungcung cấp chủ yếu được mô tả trong chương II – Dữ liệu đấu thầu (BDL).1.2 Thời gian thực hiện hợp đồng được quy định trong BDL

2 Nguồn vốn 2.1 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL

4.1 Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp

và theo những yêu cầu khác nêu tại BDL

4.2 Xuất xứ của hàng hóa được hiểu là nước (trong một số trường hợp có thể

là địa phương, nhà máy ) mà hàng hóa được khai thác, trồng, canh tác,sản xuất, chế tạo hoặc tại đó thông qua việc chế biến, lắp ráp, chế tạo bổsung để tạo thành một sản phẩm được công nhận về mặt thương mạinhưng có sự khác biệc đáng kể về bản chất so với các chi tiết nhập khẩucấu thành nó

5 Chi phí dự

thầu

5.1 Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham dự thầu, kể

từ khi nhận HSMT cho đến khi công bố kết quả đầu thầu, riêng đối vớinhà thầu trúng thầu tính đến khi ký hợp đồng

6.2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửivăn bản cho Bên mời thầu đến địa chỉ ghi trong BDL (nhà thầu có thểthông báo trước cho Bên mời thầu qua fax, email ) Sau khi nhận đượcvăn bản yêu cầu làm rõ HSMT trong thời gian được quy định trongBDL, Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả các nhà thầu

B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu

8 Ngôn ngữ sử

dụng

8.1 HSMT cũng như tất cả văn bản và tài liệu trao đổi giữa Bên mời thầu vànhà thầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng ngôn ngữ nhưquy định trong BDL

9 Nội dung

HSDT

9.1 HSDT do nhà thầu sử dụng phải bao gồm những nội dung sau:

a Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 10 chương này

Trang 6

c Tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) củahàng hóa theo quy định tại Mục 14 Chương này

d Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 15 Chương này

10 Đơn dự thầu 10.1 Đơn dự thầu do Nhà thầu chuẩn bị theo Mẫu số 1 Chương IV Đơn dự

thầu phải do đại diện hợp pháp của Nhà thầu ký (là người đứng đầu củanhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ).Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp củatừng thành viên liên danh ký Trường hợp các thành viên ủy quyền chothành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu thì phải nêu rõ trong vănbản thỏa thuận liên danh

11 Giá dự thầu

và biểu giá

11.1 Giá dự thầu là giá do Nhà thầu nêu trong đơn dự thầu sau khi trừ phầngiảm giá (nếu có) Nhà thầu chào giá cho toàn bộ hạng mục của gói thầutheo loại hợp đồng được quy định trong BDL Giá chào phải bao gồmtoàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu vềthiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp nêu tại Chương V của HSMTnày

11.2 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDThoặc nộp riêng, song phải đảm bảo nộp tới Bên mời thầu trước thời điểmđóng thầu Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung giảm giá và việcphân bổ chi tiết giảm giá vào các hạng mục cụ thể trong biểu giá.Trường hợp không nêu chi tiết thì việc giảm giá được hiểu là giảm đềutheo tỷ lệ cho từng hạng mục trong biểu giá

11.3 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần và cho phép dự thầutheo từng phần như quy định trong BDL thì nhà thầu chào giá cho từngphần hoặc cho tất cả các phần của gói thầu tùy theo sự tham gia củamình

11.4 Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin vào biểu giá như đơn giá, giá trịcho từng hạng mục và tổng giá dự thầu (theo Mẫu số 2 Chương IV vàbiểu khối lượng trong Chương IX trên cở sở phù hợp với các hạng mục

do nhà thầu chào) Trong mỗi biểu giá, nhà thầu phải tách rõ các yếu tốcấu thành giá chào theo quy định trong BDL

12 Đồng tiền dự

thầu

12.1 Giá dự thầu sẽ được chào bằng đồng tiền được quy định trong BDL

13 Tài liệu minh

13.1 Tài liệu minh chứng tư cách hợp lệ của Nhà thầu:

a Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tưcách hợp lệ của mình như quy định trong BDL

b Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viêntrong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên, trong đó phảinêu đầy đủ tên và chữ ký của các thành viên tham gia, nơi và ngày

ký thỏa thuận liên danh, nội dung công việc và giá trị tương ứngcủa từng thành viên, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng củatừng thành viên trong việc thực hiện gói thầu, tên thành viên đứngđầu liên danh là đại diện làm đầu mối để giải quyết các vấn đề liênquan đến quá trình đầu thầu Trường hợp các thành viên ủy quyền

Trang 7

cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu thì phải nêu rõtrong văn bản thỏa thuận liên danh.

13.2 Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu:

a Các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện được liệt kê theo mẫu

số 5, và số 6; kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trong lĩnh vựcsản xuất, kinh doanh chính được liệt kê theo Mẫu số 7, năng lực tàichính của Nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 8 Chương IV Kinhnghiệm và năng lực của Nhà thầu liên danh là tổng kinh nghiệm vànăng lực của các thành viên Từng thành viên phải chứng minhkinh nghiệm và năng lực của mình là phù hợp với yêu cầu củaHSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh

b Các tài liệu khác được quy định trong BDL

14.2 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tính phù hợp (đápứng) của hàng hóa theo yêu cầu được quy định trong BDL

15 Bảo đảm dự

thầu

15.1 Khi tham gia dự thầu, nhà thầu phải nộp bảo đảm dự thầu theo nội dungyêu cầu nêu trong BDL Bảo đảm dự thầu được nộp cùng với HSDThoặc nộp riêng, song phải đảm bảo nộp tới Bên mời thầu trước thời điểmđóng thầu Trường hợp liên danh, bảo đảm dự thầu của Nhà thầu liêndanh phải nêu đầy đủ tên của tất cả các thành viên trong liên danh đểđảm bảo trách nhiệm tham dự thầu của nhà thầu liên danh

15.2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ nếu: có giá trị thấp hơn,không đúng đồng tiên qui định, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộpđúng theo địa chỉ và thời gian quy định trong HSMT, không đúng tênnhà thầu, không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối với bảolãnh của ngân hàng, séc)

15.3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thờigian quy định trong BDL Nhà thầu trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm

dự thầu khi nộp bảo đảm thực hiệnhợp đồng

15.4 Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp khi nhàthầu:

a) Rút HSDT trong khoảng thời gian HSDT còn hiệu lực;

b) Được thông báo trúng thầu nhưng trong thời gian quy định khôngtiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng,hoặc đã thương thảo hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng,hoặc đã ký hợp đồng nhưng không nộp bảo đảm thực hiệnhợpđồng;

c) Vi phạm quy định về đấu thầu và bị xử lý theo Mục 37 Chươngnày

d) Vi phạm quy định khác nêu trong BDL

Trang 8

hiệu lực của

hồ sơ dự thầu

được tính từ thời điểm đóng thầu HSDT có thời hạn hiệu lực ngắn hơn

sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại

16.2 Trong trường hợp cần thiết, bằng văn bản, Bên mời thầu có thể yêu cầunhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT kèm theo việc gia hạn tương ứnghiệu lực của bảo lãnh dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc giahạn thì HSDT của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trongtrường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo lãnh dự thầu

17.2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá, biểu giá chào và các vănbản bổ sung làm rõ HSDT của Nhà thầu phải được đại diện hợp pháp củanhà thầu ký

17.3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xóa hoặc đè lên bảng đánh máy chỉ có giátrị khi có chữ ký ở bên cạnh của người ký đơn dự thầu

19 Thời hạn nộp

HSDT

19.1 HSDT do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của Bên mời thầunhưng phải đảm bảo Bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầuqui định trong BDL

19.2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn cuối cùng của việc nộp HSDT(thời điểm đóng thầu) khi thấy cần thiết trong trường hợp cần tăng thêm

số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 7 Chương này hoặctheo yêu cầu của nhà thầu

20 HSDT nộp

muộn

20.1 Bất kỳ tài liệu nào thuộc HSDT kể cả thư giảm giá (nếu có) nộp sau thờiđiểm đóng thầu đều được xem là không hợp lệ và được gửi trả lại chonhà thầu theo nguyên trạng

21 Sửa đổi hoặc

rút HSDT

21.1 Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đềnghị và Bên mời thầu chỉ chấp nhận nếu nhận được đề nghị của nhà thầutrước thời điểm đóng thầu

D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu

22 Mở thầu 22.1 Việc mở thầu phải tiến hành công khai Bên mời thầu mời đại diện của

các nhà thầu đến tham dự buổi mở thầu qua việc thông báo cho nhà thầukhi phát hành hồ sơ mời thầu Bên mời thầu cũng có thể sẽ mời đại diện

Trang 9

của các cơ quan quản lý có liên quan đến tham dự buổi mở thầu Việc

mở thầu được thực hiện ngay sau thời điểm đóng thầu theo ngày, giờ vàđịa điểm qui định trong BDL trước sự chứng kiến của các người có mặt

và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu.22.2 Bên mời thầu sẽ tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu (theothứ tự chữ các tên của nhà thầu) Bên mời thầu chỉ mở HSDT của cácnhà thầu có trong danh sách nhận HSMT và được nộp đến Bên mời thầutrước thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quảhoặc sự bất lợi nếu không tuân theo qui định trong HSMT như nhà thầukhông niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trìnhchuyển tới Bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựngHSMT theo hướng dẫn HSDT của nhà thầu có văn bản xin rút (Bên mờithầu nhận được trước thời điểm đóng thầu) và HSMT của nhà thầu nộpsau thời điểm đóng thầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạngcho nhà thầu

22.3 Bên mời thầu sẽ tiến hành mở HSMT của từng nhà thầu theo trình tựnhư sau:

a) Kiểm tra niêm phong HSDT

b) Mở HSDTc) Đọc và ghi vào Biên bản mở thầu các thông tin chủ yếu:

- Tên nhà thầu

- Số lượng bản gốc và bản sao HSDT

- Thời hạn hiệu lực của HSDT;

- Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu và giảm giá (nếu có);

- Giá trị, thời hạn hiệu lực và hình thức của bảo lãnh dự thầu;

- Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo qui định tại Mục21;

- Các thông tin liên quan khác

22.4 Biên bản mở thầu được đại diện các nhà thầu (nếu có mặt) và đại diệncủa các cơ quan quản lý tham dự ký xác nhận

22.5 Sau khi mở thầu, Bên mời thầu ký xác nhận vào từng trang bản gốc củatất cả các HSMT và quản lý các HSMT này theo chế độ quản lý hồ sơ

“Mật” Việc đánh giá HSMT được tiến hành theo bản sao Nhà thầuphải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp của bản sao so vớibản gốc Trường hợp bản sao có có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không

rõ chữ, chụp thiếu trang, … thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở.Trường hợp bản sao có nội dung sai khác so với bản gốc thì tuỳ theomức độ sai khác, Bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳnghạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất củaHSMT thì được coi là lỗi chấp nhận được, nhưng nếu sai khác đó làmthay đổi nội dung cơ bản của HSDT so với bản gốc thì được coi là gianlận và HSDT sẽ bị loại cùng với việc xem xét không cho nhà thầu nhậnlại bảo lãnh dự thầu

23 Làm rõ HSDT 23.1 Trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu

làm rõ một số nội dung của HSDT Những đề nghị làm rõ của Bên mờithầu, những ý kiến trả lời của nhà thầu đều được thể hiện bằng văn bản

và được coi là một phần của HSMT Việc làm rõ HSDT được thực hiện

Trang 10

đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp(Bên mời thầu gởi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trả lời bằngvăn bản) Khi làm rõ HSDT, Nhà thầu không được làm thay đổi nộidung cơ bản của HSDT và không được làm thay đổi giá dự thầu.

24 Đánh giá sơ bộ

HSDT

24.1 Kiểm tra sự hợp lệ và tính đầy đủ của HSDT, gồm:

a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo Mục 3, khoản 1 Mục 13 Chươngnày;

b) Tính hợp lệ, tính phù hợp của hàng hóa nêu tại Mục 4 và Mục 14Chương này;

c) Bản gốc HSDT theo quy định tại khoản 1 Mục 17 Chương này; d) Đơn dự thầu (Mẫu số 1 Chương IV) theo quy định tại Mục 10Chương này;

đ) Bảo đảm dự thầu (Mẫu số 9 Chương IV theo quy định tại mục 15Chương này

e) Giá dự thầu và biểu giá (Mẫu số 2 Chương IV và biểu khối lượng)theo qui định tại Mục 11 Chương này

f) Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu (Mẫu số 5, 6 và số 7Chương IV) theo qui định tại Chương III ;

g) Điền đầy đủ các mẫu khác nêu trong Chương IV;

h) Các yêu cầu khác được qui định trong BDL

24.2 Loại bỏ các HSDT không đáp ứng được các điều kiện tiên quyết nêutrong BDL

25 Đánh giá về mặt

kỹ thuật

25.1 Bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá về mặt kỹ thật các HSDT đã vượtqua đánh giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSDT và TCĐG nêu tạiChương III Những HSDT được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật

sẽ được đưa vào danh sách ngắn và được đánh giá tiếp về mặt tài chính,thương mại

27 Sửa lỗi 27.1 Sửa lỗi là việc chuẩn xác những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học,

lỗi chính tả, lỗi đánh máy, lỗi nhầm đơn vị và được tiến hành theonguyên tác sau:

a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia không chính xác:

- Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì đơngiá là cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi;

- Trường hợp không nhất quán giữa bảng giá chào tổng hợp vàbảng giá chi tiết thì lấy bảng giá chào chi tiết làm cơ sở pháp lýcho việc sửa lỗi

b) Đối với các lỗi khác:

- Cột thành tiền được điền vào mà không có đơn giá tương ứng

Trang 11

thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho

số lượng

- Khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì thành tiền sẽđược xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá;

- Nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và thành tiền nhưng

bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sungbằng cách chia thành tiền cho đơn giá của nội dung đó Trườnghợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượngnêu trong HSMT thì được coi là sai lệnh về phạm vi cung cấp vàđược điều chỉnh theo qui định tại điểm a khoản 1 Mục 28Chương này

- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu “,” (dấu phẩy), dấu “.” (dấuchấm) sai cũng được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của ViệtNam

- Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộcvào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi sửa

27.2 Sau khi sửa lỗi theo nguyên tắc trên, Bên mời thầu sẽ thông báo bằngvăn bản cho nhà thầu biết Nhà thầu phải có văn bản thông báo cho Bênmời thầu về việc chấp nhận sửa lỗi nêu trên Nếu nhà thầu không chấpnhận việc sửa lỗi thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại Trường hợpHSDT có lỗi số học vược quá 10% so với giá dự thầu cũng sẽ bị loại.Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối không phụ thuộc vàoviệc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi sửa

27.3 Quy định khác nêu trong BDL

28 Hiệu chỉnh các sai

lệnh 28.1 Hiệu chỉnh các sai lệch là việc hiệu chỉnh các nội dung thiếu hoặc thừatrong HSDT so với yêu cầu trong HSMT cũng như điều chỉnh những

khác biệt giữa các phần của HSDT (giữa đề xuất kỹ thuật và đề xuất tàichính), giữa con số và chữ viết, giữa nội dung trong đơn dự thầu và cácphần khác của hồ sơ dự thầu Việc điều chỉnh sai lệch được thực hiệnnhư sau:

a) Trường hợp có những sai lệnh về phạm vi cung cấp thì phần chàothiếu sẽ được cộng thêm vào, phần chào thừa sẽ được trừ đi theonguyên tắc nếu không thể tách ra trong giá dự thầu của nhà thầuđang tiến hành sửa sai lệnh thì lấy mức giá chào cao nhất đối vớinội dung này (nếu chào thừa) trong số các HSDT vược qua bướcđánh giá về mặt kỹ thuật Trong trường hợp chỉ có một nhà thầuduy nhất vược qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật thì tiến hành sữasai lệch trên cơ sở lấy mức giá của nhà thầu này (nếu có) hoặc củacác hồ sơ dự thầu hoặc lấy mức giá trong dự toán, tổng dự toánhoặc trong giá gói thầu được duyệt, theo nguyên tắc lấy mức nào cógiá trị cao nhất (đối với chào thiếu) hoặc thấp nhất (đối với chàothừa) để áp dụng cho các nội dung nêu trên

b) Trường hợp có sai lệnh giữa nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nộidung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ

là cơ sở pháp lý cho việc hiệu chỉnh sai lệch

c) Trường hợp không nhất quán giữa các con số và chữ viết thì lấy chữviết làm cơ sở pháp lý cho việc hiệu chỉnh sai lệch

d) Trường hợp có sự sai khác giữa giá trị ghi trong đơn dự thầu (không

kể giảm giá) và giá trong biểu giá tổng hợp thì được coi đây là sai

Trang 12

biểu giá tổng hợp sau khi được hiệu chỉnh và sửa lỗi theo biểu giáchi tiết.

28.2 Hồ sơ dự thầu có tổng giá trị sai lệch vược quá 10% so với giá dự thầu sẽ

bị loại Giá trị các sai lệch được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, khôngphụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi hiệu chỉnhsai lệch

28.3 Quy định khác nêu trong BDL

29 Chuyển đổi sang

một đồng tiền

chung

29.1 Trường hợp cho phép các nhà thầu chào giá bằng nhiều đồng tiền khácnhau theo quy định tại Mục 12 Chương này, để có cơ sở cho việc đánhgiá và so sánh các HSDT, Bên mời thầu chuyển đổi giá dự thầu sangmột đồng tiền chung theo tỷ giá được quy định trong BDL

30 Mặt bằng để so

sánh HSDT

30.1 Mặt bằng để so sánh HSDT bao gồm mặt bằng kỹ thuật, thương mại, tàichính và các nội dung khác Các yếu tố để đưa giá dự thầu về cùng mộtmặt bằng so sánh được nêu tại Chương III

31 Tiếp xúc với Bên

a) Được xếp thứ nhất theo giá đánh giá Đối với gói thầu qui mô nhỏ

là có giá dự thầu (sau khi sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch) thấp nhất;b) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt

32.2 Quy định khác nêu trong BDL

33 Quyền của Bên

mời thầu được

quả đấu thầu

34.1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đầu thầu của Người cóthẩm quyền, Bên mời thầu công bố kết quả đấu thầu qua việc thông báobằng văn bản cho các nhà thầu tham dự (bao gồm cả nhà thầu trúng thầu

và nhà thầu không trúngg thầu) Đồng thời, Bên mời thầu gửi kết quảđấu thầu để đăng tải trên Tờ thông tin và Trang Web về đấu thầu củanhà nước nếu thuộc diện cần đăng tải theo quy định tại Luật đấu thầu.34.2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúngthầu kèm theo mẫu hợp đồng (Chương VIII) đã được điền các thông tin

cụ thể của gói thầu, nêu rõ những vấn đề cần trao đổi khi thương thảohoàn thiện hợp đồng và thông báo về thời gian mời vào thương thảohoàn thiện hợp đồng

35 Thương thảo

hoàn thiện và

ký hợp đồng

35.1 Thương thảo hoàn thiện và ký hợp đồng thực hiện như sau:

a) Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời hạn quy định tạiBDL, nhà thầu trúng thầu phải gửi cho Bên mời thầu thư chấp

Trang 13

thuận vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng Quá trình nêu trên, nếuBên mời thầu không nhận được thư chấp thuận hoặc nhà thầu từchối vào thương thảo hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu củanhà thầu này sẽ bị xử lý theo quy định Đồng thời, Bên mời thầu sẽbáo cáo để Người có thẩm quyền cho phép mời nhà thầu xếp hạngtiếp theo tới thương thảo hoàn thiện hợp đồng.

b) Theo thỏa thuận đã được thống nhất, Bên mời thầu và nhà thầutrúng thầu tiến hành thương thảo hoàn thiện hợp đồng Nội dungthương thảo hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại,chưa hoàn chỉnh, đặc biệt là việc áp giá đối với những sai lệchtrong HSDT trên nguyên tắc đảm bảo giá ký hợp đồng không vượtgiá trúng thầu được duyệt Việc thương thảo hoàn thiện hợp đồngcũng bao gồm cả việc nghiên cứu các sáng kiến, giải pháp do nhàthầu đề xuất, phương pháp thay thế (nếu có yêu cầu), chi tiết hóacác nội dung còn chưa cụ thể Trong trường hợp đặc biệt, giá kýhợp đồng vượt giá trúng thầu thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Người cóthẩm quyền xem xét, quyết định theo Điều 57 NĐ 111/2006/NĐ-

CP ngày 29/9/2006

c) Sau khi đạt được kết quả thương thảo hoàn thiện, hai bên sẽ tiếnhành ký hợp đồng Trong trường hợp liên danh, hợp đồng được kýkết phải bao gồm chữ ký của tất cả các thành viên trong liên danh.35.2 Quy định khác nêu trong BDL

36 Bảo đảm thực

hiệnhợp đồng

36.1 Nhà thầu trúng thầu phải nộp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quyđịnh tại Điều 4.2 Chương VI (Điều kiện chung của Hợp đồng) để đảmbảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng.36.2 Trong vòng 28 ngày kể từ khi nhận được Thỏa thuận, đơn vị trúng thầuphải ký vào Thỏa thuận và gửi trả lại cho Chủ Đầu tư, cùng với Bảođảm thực hiệnhợp đồng yêu cầu

36.3 Sau khi hoàn thành Mục 36.2, Chủ Đầu tư sẽ nhanh chóng thông báocho các đơn vị dự thầu khác về việc hồ sơ dự thầu của họ đã khôngtrúng thầu và khoản bảo đảm dự thầu sẽ được trả lại càng sớm càng tốt,chiếu theo Mục 15.3

37 Xử lý vi phạm

trong đầu thầu

37.1 Trong quá trình tham dự thầu, nếu nhà thầu có các hành vi vi phạm dướiđây thì Bên mời thầu sẽ báo cáo người có thẩm quyền xem xét quyếtđịnh loại bỏ HSDT của nhà thầu và không cho nhận lại bảo lãnh dựthầu, đồng thời khi có quyết định của người có thẩm quyền, Bên mờithầu sẽ gửi đăng tải tên của nhà thầu và nội dung vi phạm trên Tờ thôngtin và Trang Web về đấu thầu của nhà nước Theo đó, các hành vi viphạm của nhà thầu bao gồm:

a) Gian lận trong báo cáo, cung cấp thông tin; kê khai sai sự thật vềnăng lực tài chính, năng lực kỹ thuật kinh nghiệm thực hiện cũngnhư những nội dung khác (trong HSDT, văn bản làm rõ HSDT vàcác tài liệu liên quan)

b) Đưa hối lộ cho cá nhân, tổ chức thuộc Bên mời thầu và các cơ quan

có liên quan đến quá trình đấu thầu

c) Thông đồng, móc ngoặc với nhau làm ảnh hưởng đến lợi ích củaBên mời thầu

d) Móc nối với cá nhân, tổ chức thuộc Bên mời thầu để mua bán thôngtin về nội dung HSMT (trước khi phát hành), thông tin liên quan

Trang 14

37.2 Quy định khác nêu trong BDL

38 Giải quết kiến

nghị trong đấu

thầu

Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị và trình tự giải quyết kiến nghịthực hiện theo Nghị định 111/2006/NĐ-CP điều 47, 48, và 49

Trang 15

CHƯƠNG II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

Trang 16

Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) bao gồm các nội dung chi tiết đối với một số Mục tương ứng trongChương I (Chỉ dẫn đối với Nhà thầu) Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứngtrong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong chương này.

THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP TUYẾN 123ABC

Số hiệu của hợp đồng:

P3/EPC/07

2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 18 tháng

2 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Vốn vay từ Ngân hàng Phát và vốn khác.

3 1 Năng lực pháp luật dân sự và sự độc lập về tài chính của nhà thầu:

Phải có tư cách pháp nhân, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghềphù hợp để thực hiện gói thầu;

Phải hạch toán độc lập và có báo cáo tài chính độc lập

4 1 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hoá:

Không có

6 1 Tên gọi chính thức của Bên mời thầu:

CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ

2 Địa chỉ Bên mời thầu:

10/9 Phan Đình Giót, Quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt NamĐiện thoại : 844 0002

Máy fax : 844 5920Email : kenhdongwater@vnn.vn

3 Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn

12 ngày trước thời điểm đóng thầu

7 Tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có) sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà

thầu nhận HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 ngày

8 Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt và tiếng Anh

Trong mọi trường hợp tiếng Việt sẽ là chủ đạo trong việc đánh giá HSDT

Hợp đồng trọn gói EPC

2 Nhà thầu phải thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp và chịu hoàn toàn các

trách nhiệm nghiệp vụ của các công tác khảo sát, đo dạc, thiết kế chi tiết, giámsát thi công, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp theo yêu cầu của gói thầu

3 Các phần của gói thầu:

Đây là gói thầu hợp nhất Các nhà thầu phải dự thầu trọn gói

4 Trong biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá theo các

Trang 17

yêu cầu sau:

(a) Chi phí lập thiết kế thi công, chi phí khảo sát

(b) Chi phí quản lý giám sát thi công(c) Chi phí vật tư, thiết bị

(d) Chi phí xây lắp(e) Chi phí vận hành thử

Việt Nam Đồng

13 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

Bản sao có xác nhận của công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhhoặc Giấp phép kinh doanh hợp lệ

2 b) Các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu:

Phải có thư xác nhận của Chủ đầu tư của các dự án đã thực hiện Nếu côngtrình đang thực hiện thì phải nêu rõ đã hoàn thành bao nhiêu %

14 2 Tài liệu chứng minh tính phù hợp (đáp ứng) của hàng hoá:

Hồ sơ tiêu chuẩn kỹ thuật và quản lý chất lượng ống của nhà sản xuất

15 1 Nội dung yêu cầu về bảo lãnh dự thầu:

- Hình thức bảo lãnh dự thầu: thư bảo lãnh của Ngân hàng có đăng ký kinhdoanh, giao dịch tại Việt Nam

- Giá trị và đồng tiền bảo lãnh dự thầu: 7.000.000.000 VNĐ ( Bảy tỷ đồngViệt Nam)

- Hiệu lực của bảo lãnh dự thầu: 210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu

3 Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu: trong vòng

30 ngày kể từ ngày công bố kết quả đấu thầu

4 Vi phạm các qui định khác:

Không có

16 1 HSDT phải có hiệu lực tối thiểu trong 180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.

17 1 Số lượng HSDT phải nộp: Tiếng Việt và Tiếng Anh

- 01 Bản gốc tiếng Việt và tiếng Anh; và

- 04 Bản sao tiếng Việt và 1 bản sao tiếng Anh

18 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT:

Các phong bì bên trong và bên ngoài đều phải ghi:

(a) Tên và địa chỉ của nhà thầu;

(b) Địa chỉ của Bên mời thầu theo BDL;

(c) Ghi tên, số hiệu của Gói thầu này theo BDL; và(d) Ghi yêu cầu không được mở trước ngày, giờ mở thầu theo BDL

Nếu các phong bì không được niêm phong và đề chữ theo quy định, Bên mờithầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với việc hồ sơ thất lạc hay bị mở sớm

19 1 Thời điểm đóng thầu: _giờ, ngày _tháng năm _

22 1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc _ giờ, ngày _tháng

năm _, tại 10/9 Phan Đình Giót, Quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam

Trang 18

Thư xác nhận của Chủ đầu tư của các dự án đã thực hiện mà nhà thầu nêu trongHSDT.

27 3 Quy định khác về sửa lỗi: Không có

28 2 Quy định về hiệu chỉnh sai lệnh: Khi các sai lệnh không nằm trong nội dung đã

nêu trong Mục 28.1 và 28.2 thì Bên mời thầu sẽ có toàn quyền quyết định vềviệc hiệu chỉnh HSDL bị sai lệnh này

29 Đồng tiền chuyển đổi là: Việt Nam Đồng theo tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước

Việt Nam công bố tại thời điểm mở thầu

35 1 a) Nhà thầu phải gửi thư chấp nhận và thương thảo hoàn thiện hợp đồng trong

vòng 10 ngày kể từ ngày thông báo trúng thầu

c) Chủ đầu tư sẽ ký hợp đồng với Nhà thầu trúng thầu được chọn tại thời điểmcuối cùng của quá trình thương thảo Tuy nhiên Giá ký hợp đồng sẽ được điềuchỉnh dựa trên khối lượng cuối cùng tại thời điểm hoàn thành thiết kế hoànchỉnh Đơn giá do Nhà thầu điền trong Biểu Khối lượng sẽ được sử dụng để tínhtoán cho Giá ký hợp đồng chính thức sau khi điều chỉnh Khi nhà thầu hoànthành giai đoạn thiết kế thì Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế để nhà thầu tổ chứcthực hiện các công việc tiếp theo; căn cứ thiết kế được duyệt và giá trúng thầunhà thầu lập dự toán công trình phù hợp với thiết kế đã được phê duyệt và giátrúng thầu

2 Qui định khác: Không có.

Trang 19

CHƯƠNG III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ

Chương này nêu rõ tất cả các điều kiện tiên quyết và các tiêu chí mà bên mời thầu sẽ sử dụng để đánh giá các hồ sơ dự thầu Căn cứ theo hướng dẫn tại Chương I, tất cả các hồ sơ dự thầu sẽ được sosánh, đánh giá, chọn lựa theo các điều kiện, tiêu chí, cách thức nêu trong chương này

Trang 20

Tại bước đánh giá sơ bộ hồ sơ dự thầu, Nhà thầu vi phạm một trong các điều kiện tiên quyết quiđịnh trong bảng dưới đây sẽ bị loại và hồ sơ dự thầu không được xem xét tiếp.

1 Nhà thầu không đảm bảo tư cách hợp lệ theo các yêu cầu nêu trong

mục 3, mục 4, Chương 1 Hướng dẫn dự thầu

2 Hàng hóa do Nhà thầu cung cấp không đảm bảo tính hợp lệ, tính phù

hợp theo yêu cầu tại mục 4, Chương 1 Chỉ dẫn đối với Nhà thầu

3 Nhà thầu không nộp bản gốc, chỉ nộp bản sao HSDT;

4 Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT, không đăng ký

tham gia đấu thầu;

5 Chữ ký trong đơn dự thầu không hợp lệ;

6 Hồ sơ dự thầu có hiệu lực ngắn hơn so với qui định của HSDT;

7 Hồ sơ dự thầu có giá dự thầu không cố định như chào theo hai giá, giá

dự thầu có kèm điều kiện trái với qui định của Hồ sơ mời thầu;

8 Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà

thầu độc lập hoặc liên danh;

9 Không có bão đảm dự thầu hoặc có bão đảm nhưng không hợp lệ: có

giá trị thấp hơn, không đúng đồng tiền qui định, thời gian hiệu lực

ngắn hơn, không nộp theo địa chỉ và thời gian qui định trong hồ sơ

mời thầu, không đúng tên nhà thầu, không phải là bản gốc và không có

chữ ký hợp lệ (đối với thư bảo lãnh của ngân hàng);

10 Hiệu lực của hồ sơ dự thầu không đảm bảo yêu cầu theo qui định trong

hồ sơ mời thầu

11 Các yêu cầu đặc biệt đối với gói thầu là điều kiện tiên quyết khác được

qui định trong hồ sơ mời thầu

Trang 21

2 Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm, năng lực, kỹ thuật, tài chính

Tất cả các hồ sơ dự thầu hội đủ điều kiện sau khi đánh giá sơ bộ sẽ được tiếp tục xem xét, đánh giá

về mặt kỹ thuật và giá dự thầu Các ứng viên phải đọc kỹ các Chương của Tiêu chuẩn kỹ thuật đểsoạn thảo phần đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá và lập giá dự thầu

I Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực thiết kế và giám sát

quản lý chất lượng

A Năng lực và kinh nghiệm

1 Nhà thầu hoặc tư vấn của Nhà thầu phải có kinh nghiệm khảo

sát, thiết kế và giám sát các công trình cấp nước không dưói

5 năm (tính theo Giấy đăng ký kinh doanh)

2 Nhà thầu hoặc tư vấn của Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng

thiết kế các công trình cấp nước DN 1000 trở lên hoặc 1 hợp

đồng thiết kế tuyến ống cấp nước DN 1500 trở lên trong thời

gian từ năm 2000 đến nay

3 Nhà thầu hoặc tư vấn của Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng

giám sát các công trình cấp nước DN 1000 trở lên hoặc 1 hợp

đồng giám sát tuyến ống cấp nước DN 1500 trở lên trong thời

gian từ năm 2000 đến nay

4 Nhân sự thiết kế và giám sát phải có Chủ nhiệm thiết kế, Chủ

trì thiết kế, Tổ trưởng tổ tư vấn giám sát hoặc chức danh

tương đương, và tám (08) kỹ sư thiết kế và giám sát như: Kỹ

sư cấp thoát nước, Kỹ sư kết cấu, Kỹ sư trắc đạc Trong đó

Chủ nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế và các kỹ sư thiết kế phải

có chứng chỉ hành nghề thiết kế chuyên ngành Tổ trưởng tổ

tư vấn giám sát và các kỹ sư giám sát phải có chứng chỉ hành

nghề giám sát Các kỹ sư trên phải có hợp đồng lao động dài

hạn Hồ sơ chứng minh phải kèm sao y bản chính có tổ chức

sao văn bản ký tên đóng dấu

B Kế hoạch thực hiện thiết kế

1 Chứng tỏ hiểu rõ mục đích của gói thầu được nêu trong

HSMT

2 Kế hoạch và chương trình công tác (tính hợp lý của sơ đồ tổ

chức, biểu đồ công tác, lịch bố trí nhân sự theo mẫu trong

chương IV): Phù hợp với HSMT, Chương V – Yêu cầu của

Chủ đầu tư

3 Phương tiện làm việc: sự hợp lý về vị trí làm việc, trang thiết

bị, phương tiện đi lại: Đảm bảo việc thiết kế chi tiết triển khai

đúng tiến độ

C Tiêu chuẩn về nhân sự

1 Chủ nhiệm đồ án thiết kế: Là kỹ sư cấp thoát nước.

Đã từng tham gia thực hiện một công trình cấp nước đường

Trang 22

Đạt Không đạt

kính DN 1500 mm trở lên hoặc hai công trình cấp thoát nước

đường kính DN 1000 mm trở lên

Có biên chế thường xuyên thuộc Nhà thầu, có từ 10 năm

công tác trở lên thuộc lãnh vực liên quan đến gói thầu, có

năng lực và kinh nghiệm thiết kế các công trình cấp nước

2 Chủ trì thiết kế: Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư kết cấu

xây dựng, hoặc kỹ sư xây dựng công trình

Đã từng tham gia thực hiện một công trình cấp nước đường

kính DN 1500 mm trở lên hoặc hai công trình cấp thoát nước

đường kính DN 1000 mm trở lên

Có biên chế thường xuyên thuộc Nhà thầu, có từ 10 năm

công tác trở lên thuộc lãnh vực liên quan đến gói thầu, có

năng lực và kinh nghiệm thiết kế các công trình cấp nước

3 Tổ trưởng tổ tư vấn giám sát hoặc chức danh tương đương:

Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư kết cấu xây dựng, hoặc

kỹ sư xây dựng công trình, biên chế thường xuyên thuộc Nhà

thầu, có từ 10 năm công tác trở lên thuộc lãnh vực liên quan

đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm giám sát các công

trình cấp nước

4 Kỹ sư cấp thoát nước: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực

chuyên môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh

nghiệm thiết kế và giám sát các công trình cấp nước

5 Kỹ sư kết cấu: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên

môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm thiết

kế và giám sát các công trình cấp nước

6 Kỹ sư trắc đạc: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên

môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm thiết

kế và giám sát các công trình cấp nước

II Tiêu chí đánh giá về cung cấp thiết bị vật tư

A Năng lực và kinh nghiệm

1 Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng cung

cấp ống bê tông cấp nước đã hoàn thành (kèm theo các biên

bản bàn giao) Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng

cung cấp ống bê tông cấp nước DN 1500 trở lên hoặc 2 hợp

đồng cung cấp ống bê tông cấp nước DN 1000 trở lên mà họ

đã thực hiện được với tư cách là Nhà cung cấp chính thức từ

năm 2000 đến nay

2 Nhà sản xuất phải có khả năng (kèm chứng minh) sản xuất

ống bê tông nòng thép đường kính DN 1800/2000, với công

suất phù hợp với tiến độ yêu cầu của dự án, đồng thời đã có

hợp đồng cung cấp ống bê tông cấp nước đường kính lớn (tối

thiểu 1 hợp đồng cung cấp ống bê tông cấp nước DN1500 trở

Trang 23

Stt Nội dung Đánh giá

lên hoăc 2 hợp đồng cung cấp ống bê tông cấp nước DN1000

trở lên, trong thời gian từ năm 2000 đến nay)

Khả năng sản xuất hay khả năng cung cấp ống bê tông nòng

thép có đường kính ≥ 1000 mm tối thiểu là 12 km/ năm

{Kèm theo chứng nhận của Nhà sản xuất – Nhà cung cấp hay

các hợp đồng cung cấp ống bê tông cấp nước trong thời gian

từ năm 2000 đến nay

3 Có tài sản ròng ≥ 100 tỷ Đồng Việt Nam

4 Có vốn lưu động, hợp đồng vay tín dụng của ngân hàng, các

nguồn vốn khác phải từ 50 tỷ đồng trở lên hoặc giấy cam

kết của ngân hàng cung cấp đủ vốn cho thi công

5 Nhà cung cấp có doanh thu đạt từ 100 tỷ đồng/năm trở lên

trong 3 năm liên tục gần đây (trong khoảng từ năm 2002 đến

nay) Hồ sơ chứng minh phải kèm theo bản sao báo cáo tài

chính đã được kiểm toán hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt

hoặc có biên bản kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan quản

lý thuế hoặc tờ khai nộp tại cơ quan quản lý thuế

B Kế hoạch cung ứng vật tư

1 Có phương pháp tổ chức cung cấp ống phù hợp với tiến độ

III Tiêu chí đánh giá về xây lắp

A Năng lực và kinh nghiệm

1 Nhà thầu phải có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng các

công trình hạ tầng kỹ thuật, không dưới 3 năm (tính theo

Giấy đăng ký kinh doanh)

2 Hợp đồng thi công xây lắp với tư cách là Nhà thầu chính thi

công ít nhất 01 công trình đường ống cấp nước đường kính từ

1500 mm trở lên hoặc 2 công trình đường ống cấp nước có

đường kính DN 1000 mm trở lên và có chiều dài công trình

từ 1 km trở lên trong thời gian từ năm 2000 đến nay (Sao y

bản chính có tổ chức sao văn bản ký tên đóng dấu)

3 Có tài sản ròng ≥ 100 tỷ Đồng Việt Nam

4 Có vốn lưu động, hợp đồng vay tín dụng của ngân hàng, các

nguồn vốn khác phải từ 100 tỷ đồng trở lên hoặc giấy cam

kết của ngân hàng cung cấp đủ vốn cho thi công

5 Nhà thầu lắp đặt phải có doanh thu đạt từ 200 tỷ đồng/năm

Trang 24

Đạt Không đạt

trở lên trong 3 năm liên tục gần đây (trong khoảng từ năm

2002 đến nay) Hồ sơ chứng minh phải kèm theo bản sao báo

cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc cấp có thẩm quyền phê

duyệt hoặc có biên bản kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan

quản lý thuế hoặc tờ khai nộp tại cơ quan quản lý thuế

B Kỹ thuật

1 Biện pháp thi công

1.1 Thi công lắp đặt ống: Phải có kế hoạch thi công tối thiểu phải

bố trí 6 mũi thi công, mỗi mũi thi công phải có khả năng thi

công 150m ống /tháng

1.2 Chuẩn bị hiện trường: có bố trí hoặc thuê phòng thí nghiệm,

nhân lực thi công, xây dựng lán trại

1.3 Biện pháp giám sát và quản lý chất lượng thi công lắp đặt

ống:

 Bố trí lực lượng giám sát cho 6 mũi thi công

 Có biện pháp kiểm tra và quản lý chất lượng cho 6 mũi

1.4 Có kế hoạch quản lý môi trường hợp lý và phù hợp với các

yêu cầu của gói thầu

2 Tiến độ thi công

2.1 Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công, thử nghiệm

và bàn giao không quá 15 tháng có tính đến điều kiện thời

tiết

2.2 Tính phù hợp:

 Giữa cung cấp ống và lắp đặt ống

 Giữa huy động thiết bị và tiến độ thi công

 Giữa bố trí nhân lực và tiến độ thi công

3 Danh mục thiết bị chủ yếu

3.1 Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu có sẵn hoặc có hợp đồng

thuê tối thiểu 12000m cừ larsen có chiều dài trung bình 10m

(không chấp nhận cừ nối) đủ bố trí cho 6 mũi thi công

3.2 Có ít nhất 6 cần cẩu chuyên dụng có tải trọng 15 tấn trong

phạm vi hoạt động 20 m

3.3 Có ít nhất 6 máy đào dung tích ≥ 0.7 m3

C Nhân sự chủ chốt

1 Nhân sự Ban chỉ huy công trường: Có ít nhất 10 cán bộ quản

lý công trình có trình độ đại học trở lên và có từ 3 năm kinh

nghiệm trở lên Trong đó có tối thiểu 02 kỹ sư chuyên ngành

cấp nước và 02 kỹ sư xây dựng hoặc có thời gian công tác

liên tục tối thiểu 5 năm, đã từng quản lý công trình có qui mô

tương tự Các nhân sự phải có hợp đồng lao động dài hạn, Hồ

sơ chứng minh phải kèm theo bản sao y bản chính có tổ chức

Trang 25

Stt Nội dung Đánh giá

sao văn bản ký tên đóng dấu

2 Chỉ huy trưởng công trường, phải là kỹ sư cấp thoát nước

hoặc kỹ sư xây dựng có số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực

cấp thoát nước tối thiểu 07 năm

Đã từng tham gia thực hiện một công trình cấp nước đường

kính DN 1500 mm trở lên hoặc hai công trình cấp thoát nước

đường kính DN 1000 mm trở lên

Phải có hợp đồng lao động dài hạn Hồ sơ chứng minh phải

kèm theo bản sao y bản chính có tổ chức sao văn bản ký tên

đóng dấu

3 Kỹ sư quản lý chất lượng: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực

chuyên môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh

nghiệm quản lý chất lượng thi công lắp đặt các công trình

cấp nước

4 Kỹ sư cấp thoát nước: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực

chuyên môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh

nghiệm thi công lắp đặt các công trình cấp nước

5 Kỹ sư kết cấu: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên

môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm thi

công lắp đặt các công trình cấp nước

6 Kỹ sư trắc đạc: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên

môn liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm thi

công lắp đặt các công trình cấp nước

7 Kỹ sư cơ khí: Có từ 5 năm trở lên trong lĩnh vực chuyên môn

liên quan đến gói thầu, có năng lực và kinh nghiệm thi công

Trang 26

Việc xác định giá đánh giá là xác định chi phí trên cùng một mặt bằng về kỹ thuật, tài chính, thươngmại và các yếu tố khác nhằm so sánh, xếp hạng các hồ sơ dự thầu Việc xác định giá đánh giá thựchiện theo trình tự sau đây:

- Xác định giá dự thầu;

- Sửa lỗi : tiến hành sửa lỗi theo hướng dẫn trong Chương 1, ITB 27

- Hiệu chỉnh các sai lệch: tiến hành hiệu chỉnh theo hướng dẫn trong Chương 1, ITB 28.Theo điều 45, Luật Đấu Thầu Việt Nam, hồ sơ dự thầu có lỗi số học và/hoặc sai lệch với tổng giá trịtuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu sẽ bị loại

Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệnh được gọi là giá đề nghị trúng thầu

- Chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu sang một đồng tiền chung (nếu có) để làm căn cứ xácđịnh giá đánh giá;

- Đưa các chi phí về một mặt bằng để xác định giá đánh giá, bao gồm;

+ Các điều kiện về mặt kỹ thuật như: tiến độ thực hiện; chi phí quản lý, vận hành, duy tu,bảo dưỡng, tuổi thọ công trình và các yếu tố kỹ thuật khác đúng theo các yêu cầu đã nêutrong Chương 5, Phần 2 – Tiêu chuẩn kỹ thuật và Tập 2 – Bản vẽ thiết kế sơ bộ

+ Chỉ phục vụ mục đích so sánh, Bên mời thầu có thể thay thế các hạng mục giá dự thầu cómức thấp bất hợp lý bằng giá chào cao nhất của nội dung này hoặc theo số liệu dự toán.Tuy nhiên, nếu hồ sơ này được chọn để trao thầu thì hợp đồng vẫn căn cứ theo giá dựthầu gốc của hồ sơ dự thầu này

- Xếp hạng hồ sơ dự thầu theo giá đánh giá và kiến nghị nhà thầu trúng thầu

Trang 27

CHƯƠNG IV CÁC BIỂU MẪU DỰ THẦU

Trang 28

Mẫu số 1

ĐƠN DỰ THẦU

, ngày tháng _ năm _

Kính gửi: CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ

Sau khi nghiên cứu HSMT và văn bản sửa đổi HSMT số [điền số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [điền tên nhà thầu], cam kết thiết kế, cung cấp thiết bị vật

tư và xây lắp TUYẾN 123ABC theo đúng yêu cầu của HSMT với tổng số tiền là [ghi rõ giá trị bằng

số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] cùng với biểu giá chi tiết kèm theo.

Nếu HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ nộp bảo đảm thực hiệnhợp đồng tươngđương với 10% giá trị hợp đồng theo quy định trong HSMT và cam kết thực hiện dự án có tên nêu trêntheo đúng yêu cầu nêu trong hợp đồng

HSDT này có hiệu lực trong thời gian 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Trang 29

Mẫu số 2

BI U GIÁ CHÀO T NG H P ỂU GIÁ CHÀO TỔNG HỢP ỔNG HỢP ỢP

bằng nội tệ(VNĐ)

I Thiết kế:

1 Chi phí khảo sát địa hình và địa chất;

2 Thiết kế công trình theo ba bước (thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi

1 Cung cấp ống Bê Tông Nòng Thép 1800mm

2 Cung cấp ống Bê Tông Nòng Thép 2000mm;

3 Van bướm 1800;

4 Van bướm 2000;

5 Cút chuyển hướng;

6 Chi phí khác;

III Xây lắp tuyến ống:

1 Công tác chuẩn bị và điều động

Trang 30

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Trang 31

Mẫu số 3

GIẤY UỶ QUYỀN

Đề nghị kèm theo giấy uỷ quyền cho người chịu trách nhiệm ký kết tất cả các tài liệu thay mặt nhàthầu

Chữ ký :

(Người hoặc những người được ủy quyền ký thay mặt nhà thầu)

Ngày:

Trang 32

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ NHÀ THẦU

(Tư nhân, Thành viên, công ty kinh doanh, )

Mô tả về công ty (ví dụ: Nhà thầu quản lý dự án xây dựng cơ bản)

Quốc tịch gốc của Công ty

Số năm kinh nghiệm của nhà thầu

- trong nước

- quốc tế

Các tài liệu đăng ký kinh doanh, hành nghề

Đề nghị kèm theo bản copy Đăng ký kinh doanh, hành nghề

Thành viên trong Công ty

Trang 33

Mẫu số 5

BÁO CÁO DANH MỤC CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ ĐÃ THỰC HIỆN

, ngày tháng năm

Đại diện nhà thầu

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

1) Nếu nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ ghi giá trị tương ứng với phần tham gia của mình Nếu Hợp đồng ký bằng đồng tiền khác thì quy đổi về VND

Trang 34

BÁO CÁO DANH MỤC CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ ĐANG THỰC HIỆN

Tên chủ

dự án

Giá trị phần côngviệc chưa hoànthành

Ngày hợpđồng có hiệulực

Thời gianthực hiệnhợp đồng1

Đại diện nhà thầu

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

1) Nếu nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ ghi giá trị tương ứng với phần tham gia của mình Nếu Hợp đồng ký bằng đồng tiền khác thì quy đổi về VND

Trang 35

Mẫu số 7 BÁO CÁO

VỀ KINH NGHIỆM VÀ NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH

Trong đó cán bộ chuyên môn:

b) Trong lĩnh vực kinh doanh: _

Trong đó cán bộ chuyên môn:

, ngày tháng năm

Đại diện nhà thầu

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

1) Ghi rõ lĩnh vực sản xuất chính.

2) Ghi rõ lĩnh vực kinh doanh chính.

Trang 36

BÁO CÁO

VỀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

1 Tên nhà thầu: _

Địa chỉ:

2 Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 3 năm tài chính gần đây, kèm theo bản sao báo cáo tài

chính (Bảng cân đối kế toán và kết quả hoạt động kinh doanh) đã được kiểm toán (nếu có) hoặc

tờ khai quyết toán thuế của nhà thầu hoặc xác nhận của cơ quan thuế đối với hoạt động tài chínhcủa nhà thầu trong năm

5 Lợi nhuận trước thuế

6 Lợi nhuận sau thuế

7 Giá trị tài sản ròng(= 1-3)

8 Vốn lưu động (= 2-4)

9 Hoàn trả tài sản cầm cố

10 Doanh thu

Các nội dung khác (nếu có yêu cầu)

3 Cam kết tín dụng (khả năng vay): _

, ngày tháng năm

Đại diện nhà thầu

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Trang 37

Mẫu số 9

BẢO LÃNH DỰ THẦU

, ngày tháng _ năm _

Kính gửi: CÔNG TY CỔ PHẦN XYZ

Căn cứ vào việc [tên nhà thầu tham dự], sau đây gọi là “Nhà thầu”, sẽ tham dự đấu thầu thiết

kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp [điền tên các hạng mục] cho gói thầu [điền tên gói thầu] thuộc

dự án [điền tên dự án],

Chúng tôi [điền tên ngân hàng] có trụ sở đăng ký tại [ghi địa chỉ của ngân hàng], sau đây gọi là

“Ngân hàng”, xin cam kết với Bên mời thầu bảo lãnh cho Nhà thầu tham dự đấu thầu gói thầu này

bằng một khoản tiền là [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].

Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho Bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi Bên mời thầu cóvăn bản thông báo Nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong HSMT

Bảo lãnh này có hiệu lực trong toàn bộ thời gian có hiệu lực của HSDT cộng thêm 30 ngàysau khi HSDT hết hiệu lực Bất cứ yêu cầu nào của Bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này phảiđược gửi tới Ngân hàng trước thời hạn nói trên

, ngày tháng năm

Đại diện hợp pháp của Ngân hàng

(Ghi rõ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Trang 39

CODE BƯU ĐIỆN

CÁC GHI CHÚ:

NGÀY NGƯỜI HƯỞNG LỢI KÝ :

Trang 40

PHẠM VI CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ

Các hàng hoá yêu cầu cung cấp được liệt kê trong bảng sau:

TT Danh mục hàng hóa Nhà sản

xuất

Nướcsảnxuất

Đơn vị Số lượng Mô tả chi

tiết kỹthuật

Ngày đăng: 21/10/2016, 07:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) bao gồm các nội dung chi tiết đối với một số Mục tương ứng trong Chương I (Chỉ dẫn đối với Nhà thầu) - HỒ SƠ MỜI THẦU HỢP ĐỒNG SỐ: P3/EPC/07, THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP TUYẾN 123ABC
Bảng d ữ liệu đấu thầu (BDL) bao gồm các nội dung chi tiết đối với một số Mục tương ứng trong Chương I (Chỉ dẫn đối với Nhà thầu) (Trang 17)
BẢNG CAM KẾT VỚI CÁC NHÀ CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ - HỒ SƠ MỜI THẦU HỢP ĐỒNG SỐ: P3/EPC/07, THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP TUYẾN 123ABC
BẢNG CAM KẾT VỚI CÁC NHÀ CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ (Trang 42)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC - HỒ SƠ MỜI THẦU HỢP ĐỒNG SỐ: P3/EPC/07, THIẾT KẾ, CUNG CẤP THIẾT BỊ VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP TUYẾN 123ABC
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w