1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015

17 320 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 281,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12.Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực là A.màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.. Số liên kết hiđrô của phân tử ADN là Câu 19.Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của en

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học, Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:……… Lớp: SBD:

A Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm)

Câu 1.Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào là

A.chu trình Crep

B.giai đoạn đường phân

C.giai đoạn biến đổi axit piruvic thành axêtyl-CoA

D.chuỗi chuyền êlectron hô hấp

Câu 2.Enzim là

A.chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao B.chất tham gia cấu tạo cơ chất

C.chất bị biến đổi sau phản ứng D.nguyên liệu của phản ứng sinh hóa

Câu 3.Một gen có chiều dài 5100A0có T = 600 nu Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên là

A.A = G = X= 600 (nu) B.A = 900 (nu), G = X = 600 (nu)

C.A = 600 (nu), G = X = 300 (nu) D.A = 600 (nu), G = X = 900 (nu)

Câu 4.Chức năng của ARN thông tin là

A.tổng hợp phân tử ADN B.truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin

C.qui định cấu trúc đặc thù của ADN D.truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

Câu 5.Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

A.giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

B.giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

C.giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

D.giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

Câu 6.Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là

A.350C - 400C B.200C - 250C C.250C - 300C D.150C - 200C

Câu 7.Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

A.hai phân tử galactôzơ B.một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ

C.hai phân tử glucôzơ D.một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ

Câu 8.Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

A.ADN và ARN B.Prôtêin và lipit C.ADN và prôtêin D.ARN và gluxit

Câu 9.Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?

Trang 2

Câu 10.Nồng độ Ca2+trong một tế bào là 0.3% Nồng độ Ca2+trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2% Tế bào hấp thụ Ca2+bằng cách nào?

Câu 11.Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì?

A.Có hay không có thành tế bào B.Có hay không có ribôxôm

C. Có hay không có màng nhân D.Có hay không có lông và roi

Câu 12.Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực là

A.màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B.màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

C.màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan D.màng sinh chất, tế bào chất, nhân

Câu 13.Sản phẩm ở giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp là

C.NADH, FADH2và O2 D.glucôzơ, ADP và O2

Câu 14.Bệnh rối loạn chuyển hoá xảy ra khi nào?

A.Một enzim nào đó không được tổng hợp hoặc tổng hợp quá ít

B.Một enzim nào đó bị ức chế ngược

C.Enzim bị mất hoạt tính do nhiệt độ cơ thể tăng cao

D.Nồng độ enzim hoặc cơ chất quá cao

Câu 15.Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN là

A.liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô B.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit

C.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô D.liên kết hyđrô, liên kết peptit

Câu 16.Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động?

A.Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng

B.Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng

C.Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng

D.Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin

Câu 17.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

A.H, O, N, P B.C, H, O, P C.C, H, O, N D.O, P, C, N

Câu 18.Môt phân tử ADN có 750 ađênin và số guanin bằng 450 nuclêotic Số liên kết hiđrô của phân

tử ADN là

Câu 19.Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

A.vùng thay đổi cấu hình B.vùng trung tâm hoạt động

C.vùng hoạt hoá enzim D.vùng liên kết tạm thời

Trang 3

Câu 20.Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?

A.Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp

B.Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào

C.Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP

D.Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2và H2O

Câu 21.ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

A.Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

B.Các liên kết phốtphat cao năng của nó vô cùng bền vững

C.Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

D.Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ phá vỡ và giải phóng nhiều năng lượng

Câu 22.Chu trình Crep xảy ra ở

Câu 23.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vì

A.tế bào cấu tạo nên các bào quan

B.mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

C.mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, )

D.tế bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

Câu 24.Liên kết cao năng trong phân tử ATP là

A.Liên kết giữa ađênin và đường 5C (ribôzơ) B.Liên kết giữa phôtphat và đường 5C (ribôzơ)

C.Hai liên kết phôtphat ngoài cùng D.Liên kết phôtphat ngoài cùng

B Phần riêng (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau

I Theo chương trình chuẩn:

Câu 25.Trong cơ thể hoạt tính của enzim được điều chỉnh bằng cách nào?

A.Thay đổi cấu hình của enzim B.Tăng hoặc giảm nhiệt độ

C.Bằng chất hoạt hoá hay ức chế D.Bằng cách thay đổi PH

Câu 26.Các phân tử nước liên kết với nhau thành mạng lưới nước bằng liên kết gì?

C.Liên kết vandevan D.Liên kết phôtphođieste

Câu 27.ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

A.ribônuclêôtit (A,T,G,X) B.nuclêôtit (A,T,G,X)

C.nuclêôtit (A, U, G, X) D.ribônuclêôtit (A,U,G,X)

Câu 28.Ribôxôm thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp chất nào?

A.Lipit B.Prôtêin C.Prôtêin và Cacbohidrat D.Cacbohidrat

Câu 29.Chức năng không có ở prôtêin là

Trang 4

A.điều hoà quá trình trao đổi chất B.tham gia cấu trúc tế bào và cơ thể.

C.truyền đạt thông tin di truyền D.xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào

Câu 30.Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

A.vận chuyển qua kênh B.vận chuyển tích cực

II Theo chương trình nâng cao:

Câu 31.Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng vì

A.trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động và nó còn chịu tác động bởi tính chất của cơ chất

B.tính chất của enzim chịu tác động bởi tính chất lí hóa của cơ chất

C.cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất nhất định

D.trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động

Câu 32.Hoạt động nào sau đây không cần sử dụng năng lượng ATP?

A.Sự di chuyển của dung môi nước từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp

B.Sự thu hồi glucôzơ trong nước tiểu về máu

C.Sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào ngược chiều građien nồng độ

D.Sự co cơ ở động vật

Câu 33.Những chất độc không vào được trong tế bào là nhờ đặc điểm nào của màng tế bào?

A.Khả năng khuếch tán của màng B.Tính chọn lọc của màng

C.Tính ổn định của màng D.Khả năng biến dạng của màng

Câu 34.Kêratin, sợi côlagen là loại prôtêin nào?

Câu 35.Giới động vật bao gồm những sinh vật:

A.đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

B.đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

C.đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

D.đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

Câu 36.Nơi có nhiều loại enzim phân hủy chất độc hại đối với tế bào là

A.lưới nội chất hạt B.lưới nội chất trơn

Trang 5

-Hết -SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học, Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:……… Lớp: SBD:

A Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm)

Câu 1.Chức năng của ARN thông tin là

A.tổng hợp phân tử ADN

B.truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

C.truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin

D.qui định cấu trúc đặc thù của ADN

Câu 2.ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì

A.Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ phá vỡ và giải phóng nhiều năng lượng

B.Các liên kết phốtphat cao năng của nó vô cùng bền vững

C.Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể

D.Các liên kết phốtphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

Câu 3.Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

A.hai phân tử galactôzơ B.một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ

C.hai phân tử glucôzơ D.một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ

Câu 4.Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì?

A. Có hay không có màng nhân B.Có hay không có ribôxôm

C.Có hay không có thành tế bào D.Có hay không có lông và roi

Câu 5.Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là

A.Prôtêin và lipit B.ARN và gluxit C.ADN và prôtêin D.ADN và ARN

Câu 6.Giai đoạn tạo nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào là

A.chu trình Crep B.giai đoạn biến đổi axit piruvic thành axêtyl-CoA

C.giai đoạn đường phân D.chuỗi chuyền êlectron hô hấp

Câu 7.Một gen có chiều dài 5100A0có T = 600 nu Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên là

A.A = 900(nu), G = X = 600 (nu) B.A = G = X= 600 (nu)

C.A = 600 (nu), G = X= 300 (nu) D.A = 600 (nu), G = X = 900 (nu)

Câu 8.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vì

A.mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

B.tế bào cấu tạo nên các bào quan

C.mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, )

D.tế bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

Trang 6

Câu 9.Liên kết cao năng trong phân tử ATP là

A.Liên kết phôtphat ngoài cùng B.Hai liên kết phôtphat ngoài cùng

C.Liên kết giữa ađênin và đường 5C (ribôzơ) D.Liên kết giữa phôtphat và đường 5C (ribôzơ)

Câu 10.Chu trình Crep xảy ra ở

A.màng trong ti thể B.chất nền ti thể

Câu 11.Sản phẩm ở giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp là

A.glucôzơ, ADP và O2 B.ATP, CO2 và H2O

Câu 12.Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?

A.Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp

B.Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2và H2O

C.Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào

D.Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP

Câu 13.Môt phân tử ADN có 750 ađênin và số guanin bằng 450 nuclêotic Số liên kết hiđrô của phân

tử ADN là

Câu 14.Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN là

A.liên kết hyđrô, liên kết peptit

B.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit

C.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô

D.liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô

Câu 15.Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động?

A.Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin

B.Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng

C.Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng

D.Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng

Câu 16.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

A.C, H, O, P B.C, H, O, N C.O, P, C, N D.H, O, N, P

Câu 17.Bệnh rối loạn chuyển hoá xảy ra khi nào?

A.Enzim bị mất hoạt tính do nhiệt độ cơ thể tăng cao

B.Một enzim nào đó không được tổng hợp hoặc tổng hợp quá ít

C.Một enzim nào đó bị ức chế ngược

D.Nồng độ enzim hoặc cơ chất quá cao

Câu 18.Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là

Trang 7

A.250C - 300C B.150C - 200C C.350C - 400C D.200C - 250C.

Câu 19.Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

A.giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

B.giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

C.giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

D.giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

Câu 20.Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?

Câu 21.Nồng độ Ca2+trong một tế bào là 0.3% Nồng độ Ca2+trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2% Tế bào hấp thụ Ca2+bằng cách nào?

A.Vận chuyển thụ động B.Vận chuyển chủ động

Câu 22.Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực là

A.màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan B.màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

C.màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân D.màng sinh chất, tế bào chất, nhân

Câu 23.Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

A.vùng thay đổi cấu hình B.vùng liên kết tạm thời

C.vùng hoạt hoá enzim D.vùng trung tâm hoạt động

Câu 24.Enzim là

A.nguyên liệu của phản ứng sinh hóa B.chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao

C.chất bị biến đổi sau phản ứng D.chất tham gia cấu tạo cơ chất

B Phần riêng (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau

I Theo chương trình chuẩn:

Câu 25.Ribôxôm thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp chất nào?

Câu 26.Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là

A.vận chuyển chủ động B.vận chuyển tích cực

Câu 27.Chức năng không có ở prôtêin là

A.điều hoà quá trình trao đổi chất B.xúc tác các phản ứng hóa sinh trong tế bào

C.truyền đạt thông tin di truyền D.tham gia cấu trúc tế bào và cơ thể

Câu 28.ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

A.nuclêôtit (A,T,G,X) B.nuclêôtit (A, U, G, X)

Trang 8

C.ribônuclêôtit (A,U,G,X) D.ribônuclêôtit (A,T,G,X).

Câu 29.Trong cơ thể hoạt tính của enzim được điều chỉnh bằng cách nào?

A.Tăng hoặc giảm nhiệt độ B.Thay đổi cấu hình của enzim

C.Bằng chất hoạt hoá hay ức chế D.Bằng cách thay đổi PH

Câu 30.Các phân tử nước liên kết với nhau thành mạng lưới nước bằng liên kết gì?

A.Liên kết phôtphođieste B.Liên kết vandevan

II Theo chương trình nâng cao:

Câu 31.Kêratin, sợi côlagen là loại prôtêin nào?

A.Prôtêin cấu trúc B.Prôtêin hoocmôn C.Prôtêin enzim D.Prôtêin dự trữ

Câu 32.Những chất độc không vào được trong tế bào là nhờ đặc điểm nào của màng tế bào?

A.Khả năng khuếch tán của màng B.Khả năng biến dạng của màng

C.Tính ổn định của màng D.Tính chọn lọc của màng

Câu 33.Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng vì

A.trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động

B.trên mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động và nó còn chịu tác động bởi tính chất của cơ chất

C.tính chất của enzim chịu tác động bởi tính chất lí hóa của cơ chất

D.cấu hình không gian của trung tâm hoạt động của enzim tương thích với cấu hình không gian của cơ chất nhất định

Câu 34.Nơi có nhiều loại enzim phân hủy chất độc hại đối với tế bào là

A.lưới nội chất trơn B.lưới nội chất hạt C.ribôxôm D.lizôxôm

Câu 35.Giới động vật bao gồm những sinh vật:

A.đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

B.đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

C.đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

D.đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

Câu 36.Hoạt động nào sau đây không cần sử dụng năng lượng ATP?

A.Sự vận chuyển vật chất qua màng tế bào ngược chiều građien nồng độ

B.Sự thu hồi glucôzơ trong nước tiểu về máu

C.Sự di chuyển của dung môi nước từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp

D.Sự co cơ ở động vật

Trang 9

-Hết -SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học, Lớp: 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:……… Lớp: SBD:

A Phần chung cho tất cả thí sinh (8 điểm)

Câu 1.Loại liên kết hoá học có trong phân tử ADN là

A.liên kết cộng hóa trị, liên kết hyđrô

B.liên kết hyđrô, liên kết peptit

C.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit

D.liên kết cộng hóa trị, liên kết peptit, liên kết hyđrô

Câu 2.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là

A.O, P, C, N B.H, O, N, P C.C, H, O, P D.C, H, O, N

Câu 3.Sản phẩm ở giai đoạn chuỗi chuyền electron của hô hấp là

A.NADH, FADH2và O2 B.glucôzơ, ADP và O2

Câu 4.Phương án nào sau đây là sai khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí?

A.Quá trình hô hấp tạo ra nhiều năng lượng ATP

B.Quá trình hô hấp xảy ra trong ti thể của tế bào

C.Quá trình hô hấp có sự tham gia của nhiều loại enzim hô hấp

D.Quá trình hô hấp cần nguyên liệu là CO2và H2O

Câu 5.Nồng độ Ca2+trong một tế bào là 0.3% Nồng độ Ca2+trong dịch mô xung quanh tế bào này là 0.2% Tế bào hấp thụ Ca2+bằng cách nào?

A.Vận chuyển thụ động B.Vận chuyển chủ động

Câu 6.Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là

A.350C - 400C B.200C - 250C C.250C - 300C D.150C - 200C

Câu 7.Chu trình Crep xảy ra ở

C.màng ngoài ti thể D.chất nền ti thể

Câu 8.Chức năng của ARN thông tin là

A.truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

B.truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin

C.tổng hợp phân tử ADN

D.qui định cấu trúc đặc thù của ADN

Câu 9.Enzim là

Trang 10

A.nguyên liệu của phản ứng sinh hóa B.chất xúc tác sinh học có hiệu quả cao.

C.chất tham gia cấu tạo cơ chất D.chất bị biến đổi sau phản ứng

Câu 10.Hãy chọn phương án đúng về vận chuyển thụ động?

A.Vận chuyển thụ động cần tiêu tốn năng lượng

B.Vận chuyển thụ động cần có các kênh prôtêin

C.Vận chuyển thụ động không cần tiêu tốn năng lượng

D.Vận chuyển thụ động cần các bơm đặc biệt trên màng

Câu 11.Trong dung dịch ưu trương, tế bào thực vật có hiện tượng gì?

C.Phản co nguyên sinh D.Bị vỡ tế bào

Câu 12.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống vì

A.mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

B.tế bào cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

C.mỗi tế bào có một đặc điểm đặc trưng của sự sống (sinh sản, trao đổi chất, cảm ứng, )

D.tế bào cấu tạo nên các bào quan

Câu 13.Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

A.giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

B.giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

C.giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

D.giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

Câu 14.Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

A.vùng hoạt hoá enzim B.vùng liên kết tạm thời

C.vùng thay đổi cấu hình D.vùng trung tâm hoạt động

Câu 15.Đường mía (saccarôzơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

A.một phân tử glucôzơ và một phân tử fructôzơ

B.hai phân tử galactôzơ

C.một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ

D.hai phân tử glucôzơ

Câu 16.Ba thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực là

A.màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B.màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan

C.màng sinh chất, tế bào chất, nhân D.màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

Câu 17.Một gen có chiều dài 5100A0có T = 600 nu Số nuclêôtit các loại còn lại của gen trên là

A.A = 900 (nu), G = X = 600 (nu) B.A = 600 (nu), G = X= 300 (nu)

C.A = G = X = 600 (nu) D.A = 600 (nu), G = X = 900 (nu)

Câu 18.Một trong những dấu hiệu phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là gì?

Ngày đăng: 20/10/2016, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w