1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 11 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015

17 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 323,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.. Sự vận chuyển CO2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2từ tế bào tới

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 132

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat) → cố định CO2.

B khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat).

C cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).

D cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat) → khử APG thành AlPG.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là đặc tính của huyết áp?

A Tim đập nhanh và mạnh làm giảm huyết áp; tim đập chậm, yếu làm tăng huyết áp.

B Càng xa tim huyết áp càng giảm và huyết áp thấp nhất là ở các mao mạch.

C Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

D Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu

với nhau khi vận chuyển

Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây sẽ làm cây héo rũ và chết khi ta bón phân cho cây quá liều lượng?

A Phân bón làm đen rễ và thối rễ cái lẫn rễ con.

B Phân bón tạo ra áp suất thẩm thấu ngoài đất quá cao.

C Phân bón làm cây quá thừa dinh dưỡng gây ngộ độc.

D Phân bón làm cây nóng quá gây nên cháy lá, khô thân.

Câu 4: Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân, chu trình crep, chuỗi truyền electron diễn ra lần lượt ở các bộ phận đó là

A màng trong ti thể, tế bào chất, chất nền ti thể B tế bào chất, chất nền ti thể, màng trong ti thể.

C tế bào chất, màng trong ti thể, chất nền ti thể D màng trong ti thể, chất nền ti thể, tế bào chất Câu 5: Quá trình trao đổi khí trong, sự vận chuyển O 2 và CO 2 diễn ra như thế nào?

A Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô

B Sự vận chuyển CO2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

C Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

D Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu

Câu 6: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

B Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

C Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

D Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

Câu 7: Nồng độ ôxi giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A các mô tế bào, không khí thở vào, máu rời phổi đi

B không khí thở vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào.

C máu rời phổi đi, không khí thở vào, các mô tế bào.

D không khí thở vào, các mô tế bào, máu rời phổi đi.

Trang 2

Câu 8: Khái niệm pha sáng trong quang hợp là

A pha sáng trong quang hợp diễn ra ở Tilacôit.

B pha sáng trong quang hợp giải phóng ra oxy từ phân tử nước.

C pha sáng trong quang hợp diễn ra quá trình quang phân li nước.

D pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của

các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

Câu 9: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là

A con đường vận chuyển nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

B con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

C con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các

bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào

D con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào Câu 10: Trao đổi nước ở thực vật C 3 khác với thực vật C 4 như thế nào?

A Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn.

B Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

C Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn.

D Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn.

Câu 11: Thực vật chỉ hấp thụ nitơ trong đất ở dạng nào?

A NH3, NO3, NH4 B Nitơ tự do (N2) và nitrat (NO3-).

C Nitrat (NO3-) và amôni (NH4+) D Amôni (NH4) và Nitơ tự do (N2)

Câu 12: Các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

B Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ không cần tiêu hao năng lượng Câu 13: Cho các yếu tố sau:

Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến sự thay đổi huyết áp?

Câu 14: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục Nhóm nguyên tố nào sau đây liên quan đến hiện tượng này?

Câu 15: Máu chảy chậm trong mao mạch rất thuận lợi cho việc

A cung cấp đầy đủ O2từ máu cho các tế bào

B nhận CO2của tế bào vào máu để vận chuyển lên phổi

C trao đổi chất và khí giữa máu với tế bào.

D duy trì huyết áp bình thường trong cơ thể.

Câu 16: Đường phân là quá trình

A phân giải glucôzơ thành axit pyruvic không có sự tham gia của ôxi.

B phân giải glucôzơ thành CO2và nước có sự tham gia của ôxi

C phân giải glucôzơ thành CO2và nước không có sự tham gia của ôxi

D phân giải glucôzơ thành axit pyruvic có sự tham gia của ôxi.

Câu 17: Cố định nitơ phân tử là quá trình

A khử NO2để tạo thành nitơ phân tử B liên kết N2để tạo thành NO2

C chuyển NO2thành NH3 D liên kết N2với H2thành NH3

Câu 18: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

A Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não 

Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực ở mạch máu

B Huyết áp tăng cao Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể áp lực mạch máu Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

Trang 3

C Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

D Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể

áp lực ở mạch máu Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường

Câu 19: Hình thức tiêu hóa ở trùng giày là

A tiêu hóa cơ học và hóa học trong túi tiêu hóa B tiêu hóa nội bào.

C tiêu hóa trong ống tiêu hóa D tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

Câu 20: Điểm bù ánh sáng là

A cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp gấp 2 lần cường độ hô hấp.

C cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

D cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

Câu 21: Các loài chân khớp sống ở cạn có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp qua bề mặt cơ thể B Hô hấp bằng mang.

C Hô hấp bằng hệ thống ống khí D Hô hấp bằng phổi.

Câu 22: Cân bằng nội môi là

A duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

B duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

C duy trì sự ổn định của môi trường trong bào quan.

D duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

Câu 23: Chu kì hoạt động của tim tuân theo trình tự sau:

A Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha co tâm thất (0.3s) pha dãn chung (0.4s).

B Pha co tâm nhĩ (0.1s) Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s).

C Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha dãn chung (0.4s).

D Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s).

Câu 24: Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là

A miệng, dạ dày, ruột non B dạ dày, ruột non, ruột già.

C miệng, thực quản, dạ dày D thực quản, dạ dày, ruột non.

II PHẦN TỰ CHỌN

Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: Phần A hoặc B (Nếu thí sinh làm cả hai phần tự chọn thì phần tự chọn không được chấm điểm)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (6 Câu, từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Một cây C 3 và một cây C 4 được đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ CO 2 trong chuông

C nồng độ CO 2tăng D giảm đến điểm bù của cây C4.

Câu 26: Nhận định không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp?

A Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

B Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng màu đỏ.

C Khi tăng cường độ ánh sáng vượt quá điểm bão hòa ánh sáng thì cường độ quang hợp không tăng.

D Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp khác nhau.

Câu 27: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa ngoại bào.

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa ngoại bào.

C Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

D Tiêu hóa ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào.

Câu 28: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ

A.tnhmạch→tiểutnhmạch→maomạch→tiểuđộngmạch→động mạch

B.độngmạch→tiểuđộngmạch→maomạch→tiểutnhmạch→tnhmạch

C.độngmạch→tiểutnhmạch→maomạch→tiểuđộngmạch→tnhmạch

Trang 4

D.maomạch→tiểuđộngmạch→độngmạch→ tnhmạch→tiểutnhmạch.

Câu 29: Cho biết sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng với quá trình khử nitrat ở mô thực vật?

A. NO3  NH4 NO2 B. NH4  NO3 NO2

C. NO2  NO3 NH4 D. NO3  NO2 NH4

Câu 30: Tim chịu sự điều khiển của trung ương đối giao cảm và giao cảm như thế nào?

A Dây đối giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và sức co tim Dây giao cảm làm giảm

nhịp và sức co tim

B Dây đối giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim Dây giao cảm làm

tăng nhịp và sức co tim

C Dây đối giao cảm và dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim.

D Dây đối giao cảm và dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim.

B THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (6 Câu, từ câu 31 đến cân 36)

Câu 31: Đặc điểm của thực vật C4 khác với thực vật C3 và thực vật CAM là

A chỉ có lục lạp trong tế bào mô giậu.

B lục lạp có trong tế bào mô giậu và trong tế bào bao bó mạch.

C enzim xúc tác cố định CO2là RDP – caccôxilaza

D quá trình cố định CO2xảy ra vào ban đêm

Câu 32: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A Tim Động mạch Mao mạch Tĩnh mạch Tim.

B Tim Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch Tim.

C Tim Mao mạch Động Mạch Tĩnh mạch Tim.

D Tim Tĩnh mạch Mao mạch Động mạch Tim.

Câu 33: Một người có huyết áp 70mmHg120mmHg Con số 70 và con số 120 lần lượt chỉ

A huyết áp trong vòng tuần hoàn lớn và huyết áp trong vòng tuần hoàn bé.

B huyết áp trong tâm thất trái và huyết áp trong tâm thất phải.

C huyết áp trong kì tim co và huyết áp trong kì tim giãn.

D huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch.

Câu 34: Khi nồng độ glucôzơ trong máu giảm, gan sẽ điều hòa bằng cách nào?

A Biến đổi glucôzơ thành glicogen để dự trữ trong gan và cơ.

B Chuyển glicogen dự trữ thành glucôzơ.

C Tạo glucôzơ từ glixerol và axit lactic.

D Tạo glucôzơ thành lipit dự trữ.

Câu 35: Nhóm nguyên tố nào sau đây được xếp vào nguyên tố đại lượng (Đa lượng)?

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

Câu 36: Hệ thống ống khí ở sâu bọ có cấu tạo như thế nào?

A Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể và ống khí thông với

không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở

B Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

C Ống khí bao gồm những ống có kích thước lớn để chứa nhiều khí.

D Ống khí thông với không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở.

- HẾT

Trang 5

-SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 209

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin là

A cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).

B khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat).

C cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat) → khử APG thành AlPG.

D khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5-điphôtphat) → cố định CO2.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là đặc tính của huyết áp?

A Tim đập nhanh và mạnh làm giảm huyết áp; tim đập chậm, yếu làm tăng huyết áp.

B Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

C Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu

với nhau khi vận chuyển

D Càng xa tim, huyết áp càng giảm và thấp nhất là ở các mao mạch.

Câu 3: Quá trình trao đổi khí trong, sự vận chuyển O 2 và CO 2 diễn ra như thế nào?

A Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

B Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu

C Sự vận chuyển CO2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

D Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô

Câu 4: Đường phân là quá trình

A phân giải glucôzơ thành axit pyruvic không có sự tham gia của ôxi.

B phân giải glucôzơ thành CO2và nước không có sự tham gia của ôxi

C phân giải glucôzơ thành CO2và nước có sự tham gia của ôxi

D phân giải glucôzơ thành axit pyruvic có sự tham gia của ôxi.

Câu 5: Cân bằng nội môi là

A duy trì sự ổn định của môi trường trong bào quan.

B duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

C duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

D duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

Câu 6: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục Nhóm nguyên tố nào sau đây liên quan đến hiện tượng này?

Câu 7: Khái niệm pha sáng trong quang hợp là

A pha sáng trong quang hợp diễn ra ở Tilacôit.

B pha sáng trong quang hợp giải phóng ra oxy từ phân tử nước.

C pha sáng trong quang hợp diễn ra quá trình quang phân li nước.

D pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của

các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

Câu 8: Các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

B Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

Trang 6

Câu 9: Trao đổi nước ở thực vật C 3 khác với thực vật C 4 như thế nào?

A Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn.

B Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

C Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn.

D Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn.

Câu 10: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là

A con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các

bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào

B con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

C con đường vận chuyển nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

D con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào Câu 11: Nồng độ ôxi giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

A các mô tế bào, không khí thở vào, máu rời phổi đi

B không khí thở vào, các mô tế bào, máu rời phổi đi.

C không khí thở vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào.

D máu rời phổi đi, không khí thở vào, các mô tế bào.

Câu 12: Cho các yếu tố sau:

1.Lựccotim 2.Khốilượngmáu 3.Nhịptim

Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến sự thay đổi huyết áp?

Câu 13: Máu chảy chậm trong mao mạch rất thuận lợi cho việc

A cung cấp đầy đủ O2từ máu cho các tế bào

B nhận CO2của tế bào vào máu để vận chuyển lên phổi

C trao đổi chất và khí giữa máu với tế bào.

D duy trì huyết áp bình thường trong cơ thể.

Câu 14: Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là

A thực quản, dạ dày, ruột non B miệng, dạ dày, ruột non.

C miệng, thực quản, dạ dày D dạ dày, ruột non, ruột già.

Câu 15: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

A Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não

Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực ở mạch máu

B Huyết áp tăng cao Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể áp lực mạch máu Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

C Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

D Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ

thể áp lực ở mạch máu Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường

Câu 16: Cố định nitơ phân tử là quá trình

A khử NO2để tạo thành nitơ phân tử B liên kết N2để tạo thành NO2

C chuyển NO2thành NH3 D liên kết N2với H2thành NH3

Câu 17: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

B Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

C Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm

vỡ mạch

D Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

Câu 18: Hình thức tiêu hóa ở trùng giày là

A tiêu hóa cơ học và hóa học trong túi tiêu hóa B tiêu hóa nội bào.

C tiêu hóa trong ống tiêu hóa D tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

Trang 7

Câu 19: Điểm bù ánh sáng là

A cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp gấp 2 lần cường độ hô hấp.

C cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

D cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

Câu 20: Các loài chân khớp sống ở cạn có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp qua bề mặt cơ thể B Hô hấp bằng mang.

C Hô hấp bằng hệ thống ống khí D Hô hấp bằng phổi.

Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây sẽ làm cây héo rũ và chết khi ta bón phân cho cây quá liều lượng?

A Phân bón tạo ra áp suất thẩm thấu ngoài đất quá cao.

B Phân bón làm cây nóng quá gây nên cháy lá, khô thân.

C Phân bón làm cây quá thừa dinh dưỡng gây ngộ độc.

D Phân bón làm đen rễ và thối rễ cái lẫn rễ con.

Câu 22: Chu kì hoạt động của tim tuân theo trình tự sau:

A Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha co tâm thất (0.3s) pha dãn chung (0.4s).

B Pha co tâm nhĩ (0.1s) Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s).

C Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha dãn chung (0.4s).

D Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s).

Câu 23: Thực vật chỉ hấp thụ nitơ trong đất ở dạng nào?

A NH3, NO3, NH4 B Nitơ tự do (N2) và nitrat (NO3-).

C Nitrat (NO3-) và amôni (NH4+) D Amôni (NH4) và Nitơ tự do (N2)

Câu 24: Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân, chu trình creps, chuỗi truyền electron diễn ra lần lượt ở các bộ phận đó là

A màng trong ti thể, chất nền ti thể, tế bào chất B màng trong ti thể, tế bào chất, chất nền ti thể.

C tế bào chất, màng trong ti thể, chất nền ti thể D tế bào chất, chất nền ti thể, màng trong ti thể.

II PHẦN TỰ CHỌN

Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: Phần A hoặc B (Nếu thí sinh làm cả hai phần tự chọn thì phần tự chọn không được chấm điểm)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (6 Câu, từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Cho biết sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng với quá trình khử nitrat ở mô thực vật?

A. NO3  NH4 NO2 B. NH4  NO3 NO2

C. NO2  NO3 NH4 D. NO3  NO2 NH4

Câu 26: Tim chịu sự điều khiển của trung ương đối giao cảm và giao cảm như thế nào?

A Dây đối giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và sức co tim Dây giao cảm làm giảm

nhịp và sức co tim

B Dây đối giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim Dây giao cảm làm

tăng nhịp và sức co tim

C Dây đối giao cảm và dây giao cảm có tác dụng làm giảm nhịp và giảm sức co tim.

D Dây đối giao cảm và dây giao cảm có tác dụng làm tăng nhịp và tăng sức co tim.

Câu 27: Trong hệ mạch huyết áp tăng dần từ

A.tnhmạch→tiểutnhmạch→maomạch→tiểuđộngmạch→động mạch

B.độngmạch→tiểuđộngmạch→maomạch→tiểutnhmạch→tnhmạch

C.độngmạch→tiểutnhmạch→maomạch→tiểuđộngmạch→tnhmạch

D.maomạch→tiểuđộngmạch→độngmạch→ tnhmạch→tiểutnhmạch

Câu 28: Nhận định không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng tới cường độ quang hợp?

A Các tia sáng có độ dài bước sóng khác nhau ảnh hưởng đến cường độ quang hợp khác nhau.

B Ánh sáng đơn sắc màu xanh tím có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng màu đỏ.

C Khi tăng cường độ ánh sáng vượt quá điểm bão hòa ánh sáng thì cường độ quang hợp không tăng.

Trang 8

D Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

Câu 29: Một cây C 3 và một cây C 4 được đặt trong cùng một chuông thuỷ tinh kín dưới ánh sáng Nồng độ CO 2 trong chuông

C giảm đến điểm bù của cây C3 D nồng độ CO 2tăng

Câu 30: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa ngoại bào.

C Tiêu hóa ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa nội bào.

D Tiêu hóa nội bào —> Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào —> Tiêu hóa ngoại bào.

B THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (6 Câu, từ câu 31 đến cân 36)

Câu 31: Một người có huyết áp 70mmHg120mmHg Con số 70 và con số 120 lần lượt chỉ

A huyết áp trong vòng tuần hoàn lớn và huyết áp trong vòng tuần hoàn bé.

B huyết áp trong tâm thất trái và huyết áp trong tâm thất phải.

C huyết áp trong kì tim co và huyết áp trong kì tim giãn.

D huyết áp động mạch và huyết áp tĩnh mạch.

Câu 32: Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

A Tim Tĩnh mạch Mao mạch Động Mạch Tim.

B Tim Động mạch Mao mạch Tĩnh mạch Tim.

C Tim Mao mạch Động mạch Tĩnh mạch Tim.

D Tim Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch Tim.

Câu 33: Khi nồng độ glucôzơ trong máu giảm, gan sẽ điều hòa bằng cách nào?

A Biến đổi glucôzơ thành glicogen để dự trữ trong gan và cơ.

B Chuyển glicogen dự trữ thành glucôzơ.

C Tạo glucôzơ từ glixerol và axit lactic.

D Tạo glucôzơ thành lipit dự trữ.

Câu 34: Hệ thống ống khí ở sâu bọ có cấu tạo như thế nào?

A Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

B Ống khí thông với không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở.

C Ống khí bao gồm những ống có kích thước lớn để chứa nhiều khí.

D Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể và ống khí thông với

không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở

Câu 35: Nhóm nguyên tố nào sau đây được xếp vào nguyên tố đại lượng (Đa lượng)?

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

Câu 36: Đặc điểm của thực vật C4 khác với thực vật C3 và thực vật CAM là

A lục lạp có trong tế bào mô giậu và trong tế bào bao bó mạch.

B chỉ có lục lạp trong tế bào mô giậu.

C enzim xúc tác cố định CO2là RDP – caccôxilaza

D quá trình cố định CO2xảy ra vào ban đêm

- HẾT

Trang 9

-SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2014-2015 Môn: Sinh học - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề 357

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Khi lá cây bị vàng do thiếu chất diệp lục Nhóm nguyên tố nào sau đây liên quan đến hiện tượng này?

Câu 2: Điểm bù ánh sáng là

A cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

B cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp gấp 2 lần cường độ hô hấp.

C cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

D cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

Câu 3: Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân, chu trình crep, chuỗi truyền electron diễn ra lần lượt ở các bộ phận đó là

A tế bào chất, màng trong ti thể, chất nền ti thể B màng trong ti thể, chất nền ti thể, tế bào chất.

C màng trong ti thể, tế bào chất, chất nền ti thể D tế bào chất, chất nền ti thể, màng trong ti thể Câu 4: Đường phân là quá trình

A phân giải glucôzơ thành axit pyruvic không có sự tham gia của ôxi.

B phân giải glucôzơ thành CO2và nước không có sự tham gia của ôxi

C phân giải glucôzơ thành axit pyruvic có sự tham gia của ôxi.

D phân giải glucôzơ thành CO2và nước có sự tham gia của ôxi

Câu 5: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

A Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não

Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực ở mạch máu

B Huyết áp tăng cao Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể áp lực mạch máu Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

C Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Tim

giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường Thụ thể áp lực ở mạch máu

D Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Thụ thể

áp lực ở mạch máu Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường

Câu 6: Các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

A Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ không cần tiêu hao năng lượng.

B Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

C Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ cần tiêu hao năng lượng.

D Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rễ không cần tiêu hao năng lượng Câu 7: Thực vật chỉ hấp thụ nitơ trong đất ở dạng nào?

A NH3, NO3, NH4 B Nitơ tự do (N2) và nitrat (NO3-).

C Nitrat (NO3-) và amôni (NH4+) D Amôni (NH4) và Nitơ tự do (N2)

Câu 8: Trao đổi nước ở thực vật C 3 khác với thực vật C 4 như thế nào?

A Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn.

B Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước cao hơn.

C Nhu cầu nước cao hơn, thoát hơi nước ít hơn.

D Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước nhiều hơn.

Câu 9: Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường tế bào chất là

A con đường vận chuyển nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

B con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

C con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.

Trang 10

D con đường vận chuyển nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các

bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đặc tính của huyết áp?

A Tim đập nhanh và mạnh làm giảm huyết áp; tim đập chậm, yếu làm tăng huyết áp.

B Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

C Càng xa tim, huyết áp càng giảm và thấp nhất là ở các mao mạch.

D Huyết áp giảm dần trong hệ mạch là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu

với nhau khi vận chuyển

Câu 11: Chu kì hoạt động của tim tuân theo trình tự sau:

A Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha co tâm thất (0.3s) pha dãn chung (0.4s).

B Pha co tâm nhĩ (0.1s) Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s).

C Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s) pha dãn chung (0.4s).

D Pha dãn chung (0.4s) Pha co tâm thất (0.3s) Pha co tâm nhĩ (0.1s).

Câu 12: Quá trình trao đổi khí trong, sự vận chuyển O 2 và CO 2 diễn ra như thế nào?

A Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

B Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ máu

C Sự vận chuyển CO2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

D Sự vận chuyển O2từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chỉ nhờ dịch mô

Câu 13: Máu chảy chậm trong mao mạch rất thuận lợi cho việc

A cung cấp đầy đủ O2từ máu cho các tế bào

B nhận CO2của tế bào vào máu để vận chuyển lên phổi

C trao đổi chất và khí giữa máu với tế bào.

D duy trì huyết áp bình thường trong cơ thể.

Câu 14: Cân bằng nội môi là

A duy trì sự ổn định của môi trường trong bào quan.

B duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

C duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

D duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

Câu 15: Cho các yếu tố sau:

1.Lựccotim 2.Khốilượngmáu 3.Nhịptim

Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến sự thay đổi huyết áp?

Câu 16: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

A Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

B Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

C Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm

vỡ mạch

D Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não nên khi huyết áp cao dễ làm vỡ

mạch

Câu 17: Hình thức tiêu hóa ở trùng giày là

A tiêu hóa cơ học và hóa học trong túi tiêu hóa B tiêu hóa nội bào.

C tiêu hóa trong ống tiêu hóa D tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

Câu 18: Các loài chân khớp sống ở cạn có hình thức hô hấp nào?

A Hô hấp qua bề mặt cơ thể B Hô hấp bằng mang.

C Hô hấp bằng hệ thống ống khí D Hô hấp bằng phổi.

Ngày đăng: 20/10/2016, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w