Tim tọa độ của điểm C... AE c CE cat AF tail, EF cat AC tai N ..Chứng minh AF vuông góc với CE và tính cTrên tia AH lây điểm E sao cho Hla _ trung điểm AE.. Sr dGoi O là trung điểm CD..
Trang 3CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV : Nguyễn Quốc Chiến (0907818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
CHUONG I: CAN BAC HAT, CAN BAC
BA
Bai 1: CAN BAC HAI
J/ Căn bậc hai số học Si
Định nghĩa : Với số dương a, số V2 được gọi |
là căn bậc hai số học của ¬
_Đình lý : Với hai sô a và b không âm
Tacéd a>be vJa>vb
IB>0
A=-B
_ DT :0907818108
Trang 4CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV: Nguyễn Quốc Chiến (0907818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
Bai2: CAN BAC HAI VA
HANG DANG THUC V# =|4)_
V/ Can thirc bachai A la biểu thức đại SỐ,
VA là căn thức bậc hai của A_
c? bán [SAVB] =
máy cho kết quả Xị, X› vậy
{4+NjB=.(X, 3 ĐA) —
Bài Bài 3 : Rút gon biếu thức
Trang 5
CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV: Nguyễn Quốc Chiến (090781 S108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
_ Bài3 &4: LIÊN HE GIỮA PHÉP NHÂN ˆ
VÀ PHÉP CHIA CĂN BAC HAI
14/417 +3V32 +J17-3V32
Trang 6
Bai 6: Chimg minh rang
l/cho a>0,b>0 cỉm: Vat+b <Va+Vb
2/choa>b>0 c/m: Va-b >Ja-VJb
Trang 7CHUYỂN TOÁN 6-7-§-9 GV : Nguyễn Quốc Chiến (0907818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
BÀI 6 : BIEN DOI DON GIAN BIEU THUC
CHUA CAN THUC BAC HAI
J/ Dua thừa sô ra ngoài dâu căn
6) Jay = 2\x|./y = 2xjy (x>0,y>0)
c) «18x? = 3|y|V2x =-3yV2x (x>0,y <0)
II/ Dua thiva s6 vao trong dau căn :
| cal ˆ
"3 _S— SN
Trang 8CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV: Neuyén Quốc Chiến
(sti) aaa atl} | Ja-1 _aja+xla- a—Ì
a)Tìm điều kiện A
4/ ya tNa — =l(z>0,a#]) ©) Tính giá trị D với x 9+4v45
a+Ja avVa-l 5/Cho biểu thức
Ea -1 Ja+ Ja a) Tim diéu kién E
Trang 9
BÀI 8 : RUT GON BIEU THUC CHUA
CAN THUC BAC HAI -
Gon
<=>]=]
Dạng 4 :Cho biểu thức
p= va 1) Va-1_ a+!
2 Wa) \Va+1 Va-1
3) — Tìm điều kiệnP Wee ler
Trang 10pent eae) lol
\ Nxy+l any ty,
-a) Tìm điều kiện có nghĩa A
b) Rut gon A c) TimxdéA=2
-2/ Cho biểu thức
_a) Rút gọn B b) Tìm điều kiện B c) Tìm x để B >0 3/ Cho biểu thức
de+Jy Vey x-y} xy
a) Tim diéu kién C | b) Rút gọn C
c) Tim giá trị của x, y đề C >0
HH,
Trang 11| Bài 1 : Tìm điều kiện có nghĩa của biểu thức
I/ Đình nghĩa Căn bậc ba của một số a là số x sao cho = " Wiest = 3/V3ox 4|)
x=a Kihệuz
VD : Tìm căn bậc ba của Các số sau
V27={3 =3 ; WV§=‡[(-2) =-2 ; ‡0=Ÿ0 =0
Nhận xét :
- Can bac ba cua sỐ dương là số dương
- Căn bậc ba của sỐ âm là số âm
"EB E3
5/2?
3422 3-2V2
eee sale -(a+x8)
nag 2 “Feat i) livek
\5 +3 9/ 3+3 45 ng
3-45 3+5 10/aJI4+6x5 —x|14—64/5
12/J1144V6 +J11-4V6 13/17 +415 — 17-415
Trang 12CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV : Nsuy&n Quéc Chién
Ja-Vb Ja+ Jb} a-b
(Va-Vb) +4Jab ab —bVa
Trang 13Bai 1 : NHAC LAI VA BO SUNG CAC KHAI
1/ Khái niệm hàm sd (SGK)
Tt Đồ thị của hàm SỐ : : lập hợp tất cả các
điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ung (x, y
) trên mặt phẳng tọa độ đuđược gọi là đồ thị
hàm số y biến Xx
HI/ Hàm số đông biến, Hàm số nghịch
biến :
( Hàm SỐ y = f(x) xác định R )
+ Nếu gia tri biến tăng đồng thời gia trị của
hàm sô y cũng tăng được gọi là hàm sô đồng
biến trên R
+ Nếu gia trị biến tăng đồng thời giá trị của
hàm sô y giảm thì được gọi là hàm số nghịch
c) Xét tinh bién thiên của hàm sô?
: Bài 5 : Cho hàm số y= 3x Chứng minh hàm
y = 2x’ +1 _ (hông phải là hàm số bậc nhất )
IL/ Tính chất :
- Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau a) Đông biên trên R khi a> 0
b) Nghịch biên trên R khi a <0
Bài 3 : Tìm a của hàm số y = ax + 3 với x = l thì y=2,5
Bài 6 : Cho hàm số y = (m -m†3)?1
Chứng tỏ hàm số đồng biến với mọi m
"Bài 7: Cho hàm số y = 2— (mˆ- ~m+1 )x Chứng tỏ hàm số nghịch biến với mọi m
Trang 14CHUYEN TOAN 6-7-8-9 GV: Nguyễn Quốc Chiến (0907818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
Bài Š : a) Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đồ
y=axvà cắt trục tung tại điểm ‹ có tung độ
băng b ( không đi qua sốc tọa độ )
a) y=ax(a =0) là đường thăng đi qua gốc
Bai 4: DUONG THANG SONG SONG
VA DUONG THANG CAT NHAU
-b) Bén đường thăng trên cắt nhau tạo thành tứ
giá OABC (O là gốc tọa độ ) tứ giác OABC
c)Qua điểm B(0;2 ) vẽ một đường thẳng
song song voi trục Ox cat duong thang y=x
tai C Tim tọa độ của điểm C Tính diện tích
tam giác ABC
Bài 4 : a) Vẽ đồ thị các hàm số y=xtlva
y =-x + 3 trén cùng hệ trục
b)Hai đồ thị cắt nhau tại C và cắt trục Ôx tại A
va B Tim toa d6 cdc diém A,B,C
c) Tinh chu vi va diện tích AABC
DC : 373/1/33 Ly Thudng Kiét—p9-TB
_ truc tung tai — c3
12 ĐT :0907818108
thị y=v2x vày=V2x+l1 b)Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đồ thị
Bài 9 : Cho hàm số y = ax +b a)Tim a dé (Di) // (D2) y = -2x
b) Tim a dé đồ thị (D)) đi qua M(2 ; 7) và cắt
Bài 10 : Cho hàm số bậc nhất (Dị)y= -2x + 4 |
(Dạ) y = (m+ 1)x—6m+5 a) Tim m dé (D)) cắt (D2)
b) Tim m dé (Dn) // (Dạ) và (D;) L (D>)
Bài 11 : Xác định a và b của (Dạ) y= ax +b biết đồ thị đi qua A (2; -4 ) và song song với đường thăng
Trang 15TAI LIEU TOAN 9
BAI 1: MOT SO HE THUC VE CẠNH VA
DUONG CAO TRONG TAM GIAC VUONG
Cho MBC vuong tai A; duong cao AH
3) AB.AC=AH.BC 5) BC? = AB? + AC?
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là
đường cao , Trong các đoạn AB, AC, BC,
AH, HB, HC Hãy tính các độ dài các đoạn
con lai biét :
ài 3+zCho tam giác EED vuông tại D, DH là
wong cao DH= 12cm HF= 16cm Tinh cac
cạnh của tam giác EED |
Bài 4: Cho tam giác ABC đường cao AH =
_ cao AH=30cm va` tỉ số F075: Tinh HB, HC
GV: Nguyễn Quốc Chiến ( 0207818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
ài 72 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường
đc AH, kẻ HEL AB,HFL AC,biết AB =6,
AC =8 a) Chứng minh AEHF là hình chữ nhật và tinh EF , CF
_b) Tinh dién tich tt gidc AEHF c) Tính diện tích tứ giác BFEC Bài §: Cho hình vuông ABCD gọi I là điểm thuộc đoạn AB, tia DI cắt tia CB tai K, qua D
kẻ đường thẳng vuông góc DI cat tia BC tai L a) Cm: Tam giác DIL cân
Dez không đối Bài
Bai 9: Cho tam giác "ABC vuông tại A có AB <
AC Gọi M trung điểm BC, H là hình chiếu
của A lên BC Biết AM = 13 em ,AH=12cm
a) Tinh MH, AB,AC |
b) Duong thing qua B và vuông góc AM
i cắt AC tại F Tính AF, BE
àí 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là
ờng cao; Gọi M,N lần lượt là hình chiếu của
H lên AB,AC
a) Cm: AH=MN b) AA4MN ~AAC Bo |
c) Gọi I là trung diém BC Cm: AI L MN ©
Bai Bai 11*: Cho tam giác ABC có AH là đường
_| cao.Chứng minh răng:
a) Nếu AB?= HB.ĐC thì A4B8C vuông tại A b) Nếu 4;7?=HB HC thì a4%C vuông tại A
c) Nếu AH’ ¬- tên và AH.BC=AB.AC AB"
thì A48C vuông tại A
Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, M thudc BC CMR: MB? + MC? =2AM’
Bai Bai 13Cho tam giác ABC vuông, tại A, đường cao AD; E,F 1a hinh chiéu cua D xudng AC,
Trang 16TÀI LIỆU TOÁN 9
Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A ,AH la
đường cao ,AH = 12 cm ,BC = 25 cm Tính AB
,AC
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A ,AH là |
duong cao.Tinh cac canh cua tam giác ABC
canh huyén
b) Bie gat Zo AM 4I Tính tỉ số AB AC
(Bai 17 Cho tam giác nhọn ABC có AH là
"đường cao Gọi M,N theo thứ tự là hình
chiều của H xuống AB và AC
a) Cmr: AB.AM=AC.AN
b) Tia phân giác của góc HAC cắt HN, HC
tại E, EF Chứng minh Ait ca =]
Bai i18 )Cho tam giác ABC vuông tại A, đường
( AH GoiE, F la trung diém cia AH va
BH Cho AB= 15 em, AC = 20cm,
a) Tinh BC , AH, HC
b) Ching minh : BF.EC = FA AE
c) CE cat AF tail, EF cat AC tai N
Chứng minh AF vuông góc với CE và tính
c)Trên tia AH lây điểm E sao cho Hla
_ trung điểm AE NÓ thăng ED cất AC tai F.C lm 4Ñ) - YE Sr d)Goi O là trung điểm CD Chứmg minh
Tinh AB , AC
Trang 17TAI LIEU TOAN 9 ©
Bài 3: Cho A4BC có AB = I5cm, AC = 20cm ,
BC = 25cm
a) Tinh cdc g6c cua AABC _
b) -Vé duong cao AH, tinh AH ,HB ,HC
Bai 4 : Cho A4BC duong cao AH
.BiếtAH=2,4cm, BH= 1,8em, HC = 3,2cm
a) Lính các góc của A4BC
>) Vẽ phan giác BD Tinh BD, DA
{Bai 5: Cho AABC vuông tại A đường cao AH
c)fgœ.cosœ=l d)cos’ «+sin? «=1
Bài 10 : Tính giá trị biểu thức
js? 2/ tg76°—cot g14° 3/sin? 44° +cos? 44°
4/tg15°.cotgl5° — 5/sin?56° +sin?34°
6/ sin 30 +sin 60” — cos 30” — cos 601
7/tg15”+g55°.cot g15°.cot ø559
Bài 10 Không dùng máy tình hãy sắp xếp theo
thứ tự
a)Giảm dần: sin 36° ,cos19°,, sin50° , cos 68°
b)Tang dan: sin 44° , cos 50° cos 78° ,sin 32°
c)Giam dan: tan9° ,ctạn3 7°, tan 67 ,ctan§9”
d)Tăng dân: tan 44°, ctan63°, tan3 3° ctan 17°
BAI 4 : MOT SO HE THUC VE CANH VA
GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG ©
I/ Dinh ly
Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông
băng :
a)Cạnh huyền nhân với sỉn góc đối hoặc nhân
VỚI COSin góc kê
_ b) Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối
hoặc nhân với cotg góc kề
GV: Nguyén Quéc Chién ( 0907818108) - Lé Thu Trang ( 0906393908)
Bài 1 :Cho A45C vuông tại A AB = 5cm,
AC = 12cm Giải tam giác ABC
Bài 2: Cho A4BC BC= 1lem,
B=38 ,C =30°
Duong cao AH ,tinh AH , AC”
Bai 3: Cho A4BC vuong tai B va C =54°, AC
= 8cm, vẽ A4CD sao cho ACD= 74°, AD = 9,6cm tinh AB, ADC |
Bai 4: Cho AABC vuông tại À, AB =2lem,
C=4019
Tính AC, BC Bài 5: Cho A4BC BC = 1§cm, 8=60°,=40°.Tính đường cao AH , AC và
Snape | |
ON TAP CHUONG I Bài 1 : Cho A4ĐC vuông tại A, ®=32° AB=
6cm Giai tam giác vuôngABC
Bài 2 : Cho A4ĐC vuông tại A, đường cao AH
Bài 4 : Cho AABC can tai A, duong AH =
5cm, đường cao BK = 6cm Tính BC
Bài
Bài 5: Cho A4ĐC cân tại A, AB =AC = 10cm
BC = 16cm Trên đường cao AH lẫy điểm I sao cho
AI= SAH ,vẽ tia Ax //CH, tia BI cắt Ax tại D a) Tính các góc của A45C
_ b) Tính Sancp
lŠ
Trang 18TAI LIEU TOAN 9
Bai 6:
Cho AABC có 8=120°, BC =12cm, AB =
6cm,đường phân giác ? cắt AC tại D
a) Tính độ dài đường phân giác BD ( vẽ
b) Tinh B ê của A4BC
c) Vẽ phân giác  cắt BC tại D Tính BD,
AD |
d) Từ D vẽ Dx LBC cắt AC tại E chứng |
minh ABDE vuong can
Bai 8: Cho tam giac ABC vuông tại A ,AH là
đường cao
AB=6cm,AC=8 cm
a/ Tinh BC AC,AB ?
b/ Tinh ?,€ của tam giác ABC
c/ Phân giác góc B cắt AC tại D Tính AD ,DC ˆ
d/ Vẽ AI vuông góc BD Chứng minh
ABHI ~ ABDC
Bài 9 Cho tam giác ABC ,AB = 15 cm,
AC = 20 cm ,BC = 25 cm
_a/ Tính các góc tam giác ABC
b/ Trên BC lấy điểm H sao cho BH = 9 cm Cm
AH 1 BC
_œ/ Gọi I là trung điểm AH ,vẽ tia Cx vuông goc
BC ,tia BI cắt Cx tại D Chứng minh tam giác
Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A „GỌI E
trung điểm AC ,từ E vẽ EF vuông góc BC
a/€Cm AE = BE Cos C
GV: Nguyén Quéc Chién ( 0907818108) - Lê Thu Trang ( 0906393908)
Bài 11 11 Cho hình chữ nhat ABCD ,Vé AH
+ LBD cat CD tai E „cắt tia CB tại F AD=l5
cm ,AB = 20 cm a/Tính BD, AH, DH
_b/TínhAE,DE c/Tinh AF,BF,CF —~
d/Cm AH BD= BC AB e/Cm DH.DB= AH.AE f/Cm AH AF = BH BD
Bài 12 Cho » ABC nhọn, AH là đường cao
a/ Chứng minh S_,, = BC.AB SinB
b/ Cm BC = AB Cos B+ AC Cos C c/Cm tan HAM = (Co tan C — Co tan B)
| Bài 14 Cho AABC cân tại A ,AH va BK la
hai đường cao ,từ B kẻ đường thắng vuông góc với BC cắt đường thăng AC tại D
=AC
b/ Cm BC” =2 CK CA
BK’ BC’ 4AH’
Bai 15 Cho A ABC vuông tại A , phân giác Â
cắt BC tại K phân giác B cat AK ,AC tai I va
DBIEI0/5cm -— _
ID = 5.5 cm Tính diện tích tam ¢ giác ABC -
16
Trang 19
TAI LIEU TOAN 9
CHUONG II: DUONG TRON -
Bai 1 : SỰ XÁC ĐỊNH DUONG TRON,
TINH CHAT DOI XUNG CUA DUONG
TRON
I/dInh nghias
Duong tron tam O ban kinh R 5
( R>0) là hinh gém tp hợp _ ,
điểm cách đều điểm O một
khoảng băng R., được kí hiệu
giao điểm của 3 đườngtrungtrực )
IIL / Tâm đối xứng :
Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của
đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
a/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của cạnh huyền
b/ Nếu một tam giác có một cạnh là đường
kính của đường tròn
ngoại tiếp thì tam giác
đó vuông
* AABC vuông tại A nội
tiếp (O) =BC là đường
kính
* AABC nội tiếp đường tròn (O) , BC là đường
=> AABC vuong tai A
VI/ Phuong phap ching minh cic diém
thuộc đường tròn :
_® Chứng minh các điểm cách đều một điểm
cho trước một khoảng R > 0 ( không đổi )
e Chứng minh các đỉnh của tam giác vuông
b) C/m: AD.AB = AE.AC c) Goi K là giao điểm BE và CD
Chứng minh AK LBC Bài 3 : Cho A4BC can tai A nội tiếp (O) đường cao AH cắt (O) tại D
a) C/m : AD là đường kính (O) b) Tinh ACD
b)C/m: 4 diém B , NM, C thudc đường tròn
và xác định ( Ï ) của đường tròn này c)C/m: OI L MN
| Bài 5 : Cho A45C đường cao AH, từ điểm M của cạnh BC, kẻ MD LAB, ME LAC.,
| Ching minh 5 diém A, DH, M.E nin trén
„CF, vẽ đường kính AM của (O) |
a) C/m: tứ giác BHCM là hình bình hành b) Kẻ OI 1 BC Chứng minh 3 điểm H, I,M
c) C/m: AH =2 O]
#
Trang 20TAILIEUTOANS GV: Neuyén Quéc Chién ( 0907818108) - Lé Thu Trang ( 0906393908)
Bai 8*:
Cho tam giác ABC nhọn, vẽ đường tròn (O)_-
đường kính BC và () đường kính AC Hai
đường tròn này cắt nhau tại F Đường thăng
Cho (O (O) đường kính BC cố định và điểm A
thuộc (O) Trên tia đối của tia AB lây đoạn
AD =AC, Trên tia đối của tia AC lây đoạn AE
= AB Đường thắng chứa đường cao AH của
tam giác ABC cắt DE tại M, tia OA cắt DE
tai K C/M:
a) Tứ giác BCDE là hình thang cân
b) B,C,D,E cùng thuộc một đường tròn
c) M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
d) Tam của đường trón ngoại tiếp tam giác
AKD nam trén AD
Dinh ly 2: Trong cac day
của một đường tron,
Đường kính vuông góc
dây cung thì đi qua trung
điểm dây cung ay
| AB LMN >IM=IN
Định lý 3: Trong một
đường tròn, đường kính
qua trung điểm dây cung
không qua tâm thì vuông
vuông góc vẽ từ A và B xuống dây CD C/m:
CH=DK Bài 2 : Cho (O,R ) đường kính AD, vẽ dây
BC LOA tại trung điểm H của OA a) C/m: Tứ giác ABOC là hình thoi b) Tính các góc của A48D
c) C/m: ABCD déu Bai 3 : Cho (O ,R) duong kinh CD vé day AB /¡ CD, trên đường thắng AB lấy điểm E và F
SaO cho AE=BF.VéOI AB tai I
_a)C/m:IE=lIF và AEOF cân b) C/m; Tứ giác ECDF là hình thang cân Bài 4: Cho (O) đường kính AB vẽ dây cung
AD, bán kính OC 1 AD tại H từC vẽ dây _CE LAB tại K
a) Tính số đo các góc của
tam giác ABC và độ dài
AC theo R |
b)_ Đường cao AH của tam giác ABC cắt
(O) tại D Cm: BC là đường trung trực của
AD và tam giác ADC đều
c) Vẽ đường kí kính AM Cm: AB AC= = AH.AM va BAM = CAH
_d) Cm: tứ giác AODB là hình thoi Bài 6*: Cho A4ZĐC nội tiếp (O,R), H là trực
| tam AABC, vé duong kinh AD a) C/m: Tứ giác BHCD là hình bình hành b) Gọi I là trung điểm BC C/m:N ,I,D thắng hàng và OI //AH
c) Goi G trọng tâm AABC C/m : H,G,O thăng hàng
16