1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

312 câu hỏi trắc nghiệm địa lý luyện thi THPT quốc gia 2017

22 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cảng biển nước sâu vừa là trung tâm lọc dầu lớn nhất nước ta là: Câu 6: Yếu tố khí hậu có ảnh hưởng xấu kéo dài đối với các ngành kinh tế biển là: A.. Nguồn lao động dồi dào Câu 1

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra nhanh nhất ở khu vực ven biển

Câu 2: Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:

C Đồng bằng Duyên hải miền Trung D ĐBSCL.

Câu 3: Trong môi trường nhiệt đới ẩm gió mùa, việc sử dụng có hiệu quả các loại đất nông nghiệp trước

hết phải gắn chặt với:

A Quy mô diện tích B Biện pháp thuỷ lợi và trồng rừng thích hợp

C Tập quán cach tác của cư dân trong vùng D Cơ cấu cây trồng vật nuôi thích hợp

Câu 4: Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải:

A Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực.

B Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

C Nâng cao trình độ dân trí.

D Có đường lối phát triển kinh tế hợp lý.

Câu 5: Cảng biển nước sâu vừa là trung tâm lọc dầu lớn nhất nước ta là:

Câu 6: Yếu tố khí hậu có ảnh hưởng xấu kéo dài đối với các ngành kinh tế biển là:

A Gío mùa Tây Bắc B Gío fơn Tây Nam C Bão D Gío mùa Tây Nam Câu 7: Sau khi thống nhất đất nước, nước ta tiến hành xây dựng nền kinh tế từ xuất phát điểm là nền sản

xuất:

A Công nghiệp B Nông nghiệp lạc hậu C Công- nông nghiệp D Nông- công nghiệp Câu 8: Quỹ thời gian lao động chưa được tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở:

A Các xí nghiệp quốc doanh B Vùng nông nghiệp nông thôn

C Các xí nghiệp liên doanh D ý a+ b đúng

Câu 9: Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác về đặc điểm chất lượng nguồng lao động nước ta:

A Có nhiều kinh nghiệm trong SX nông nghiệp

B Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao

C Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

D Cần cù, sáng tạo

Câu 10: ý nào sau đây không thuộc ưu điểm của nguồn lao động nước ta:

A Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

B Cần cù, chụi khó, có nhiều kinh nghiệm sản xuất

C Tỉ lệ lao động có trình độ cao còn ít

D Nguồn lao động dồi dào

Câu 11: Với trình độ kinh tế, kĩ thuật của nước ta thì loại tài nguyên chiếm vị trí quan trọng nhất là:

Câu 12: Điều nào dưới đây thể hiện rõ nét nhất tính bất hợp lí trong sự phân bố đân cư ở nước ta:

A Các đồng bằng ở tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi

vùng này tập trung nhiều khoáng sản của đất nước

B Dân cư thưa thớt ở miền núi, trung du

C Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng

D Ngay giữa các đồng bằng mật độ dân cư cũng có sự chênh lệch lớn

Trang 2

Câu 13: Công cuộc đổi mới của nước ta từ năm 1986 là:

A Đổi mới toàn diện về kinh tế-xã hội B Đổi mới về chính trị

C Đổi mới ngành công nghiệp D Đổi mới ngành nông nghiệp

Câu 14: Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do:

A Vấn đề lương thực đã được giải quyết tốt.

B Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển.

C Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

D ý thức của người dân về ngành chăn nuôi thay đổi.

Câu 15: vùng bển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

Câu 16: Với vị trí nằm ở gần trung tâm Đông Nam á , Việt Nam là nơi:

A Gặp gỡ của các nền văn minh cổ ấn Độ, Trung Quốc

B Các thế lực bành trướng luôn luôn dòm ngó

C Hội tụ những tiến bộ KHKT thời đại

D Tất cả đều đúng

Câu 17: Điểm cực bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh:

Câu 18: Vào năm 2000, tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp nước ta lần lượt chiếm 28,4%

và 35,1% đất tự nhiên của nước Nư vậy, diện tích thực tế của hai loại đất này lần lượt là:

A 8,5 và 10,5 triệu ha B 8,0 và 9,3 triệu ha C 28,4 và 35,1 triệu ha D 9,4 và 11,6 triệu ha Câu 19: điểm nào sau đây không đúng với địa hình hệ sinh thái rừng ngập mặn

A cho năng suất sinh vật cao B giàu tài nguyên độngvật

Câu 20: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước

một bước so với các ngành khác:

A Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm B Công nghiệp hoá chất.

Câu 21: Các dân tộc ít người của nước tacư trú chủ yếu ở:

A Cao nguyên và miền núi B Trung du và cao nguyên

Câu 22: Các nguồn lực để phát triển KT-XH đất nước bao gồm:

A Tài nguyên khoáng sản, dân cư, nguồn vốn, đường lối chính sách

B Tài nguyên thiên nhiên, cơ sơ hạ tầng, tài nguyên con người, đường lối chính sách

C Điêù kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc dân, dân cư và nguồn lao

động, đường lối chính sách

D Tài nguyên thiên nhiên,nguồn nhân lực,đường lối chính sách

Câu 23: Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với :

C Cam-pu-chia và Trung Quốc D Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia

Câu 24: ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

A các vũng, vịnh nước sâu B các bờ biển mài mòn

Câu 25: Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên canh

các loại cây:

C Chè, cao su, cà phê D Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá

Câu 26: Cây trồng ở Việt Nam phong phú do ảnh hưởng quyết định của nhân tố nào?

A Do tất cả các nguyên nhân trên B Do ảnh hưởng của địa hình

C Do lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc Nam D Do ảnh hưởng của chế độ gió mùa

Câu 27: Tài nguyên đất gồm có 2 loại chủ yếu:

A Đất phù sa và đất feralít B Đất đầm lầy và đất núi cao

C Đất ngập mặn vàđât đồi núi D Đất hoang mạc và đất đồng cỏ

Trang 3

Câu 28: Loài thực vật và động vật nào chiếm ưu thế ở Việt Nam

C Các luông thuộc ấn độ-Mian ma D Các loài thuộc luồng Hoa Nam

Câu 29: Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạch thuộc tỉnh (Thành phố):

Câu 30: biểu hiện theo mùa của các yếu tố hải văn là

A sóng trên biển Đông mạnh vào thời kì gió mùa Đông Bắc

B nhiệt độ nước biển khác nhau giữa mùa mưa và mùa khô

C độ mặn trung bình của nước bển thay đổi tăng giảm theo mùa mưa, mùa khô

D tất cả điều đúng

Câu 31: Để nâng cao chất lượng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:

A Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nước ngoài.

B Nâng cao chất lượng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc.

C Đưa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa.

D Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các bệnh viện.

Câu 32: ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá:

A Dân cu tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

B Đời sốngcủa người dân thành thị ngày càng được nâng cao

C Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

D Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

Câu 33: Biển Đông là cầu nối giũa hai đại dương

A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

C Thái Bình Dương và Đại Tây Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

Câu 34: Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:

A Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm.

B Diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái.

C Diện tích đồi núi trọc tăng lên.

D Độ che phủ rừng giảm

Câu 35: Đất đai sẽ là nguồn vốn quý nếu ta biết sử dụng nó để:

A Biến thành hàng hoá trên thị trường bất động sản

B Sản xuất ra các sản phẩm nông, lâm, ngư nghiệp

C Sử dụng nó vào mục đích cư trú

D Chuyển đổi mục đích sử dụng hợp lí và có hiệu quả kinh tế cao

Câu 36: Nước ta có thế mạnh về luyện kim màu với quy mô lớn nhờ vào nguồn khoáng sản:

A Chì, kẽm B Đồng, vàng C Thiếc, bôxit D Quặng sắt, than đá Câu 37: Loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được khai thác đúng mức hiện nay là:

Câu 38: Trong quá trình khai thác các nguồn lực tự nhiên để làm giàu cho đất nước, chúng ta cần:

A Có kế hoạch khai thác hợp lí và tiết kiệm các nguồn tài nguyên

B Chú ý hạn chế tính thất thường của khí hậu và thời tiết

C Thường xuyên quan tâm và bảo vệ môi trường và giữ cân bằng sinh thái

D Tất cả ý trên đều đúng

Câu 39: Chỉ số phát triển con người HDI là tổng hợp của 3 yếu tố chính:

A GDP, chỉ số giáo dục, tuổi thọ bình quân

B GDP bình quân theo đầu người,chỉ số giáo dục, tuổi thọ bình quân

C Tỉ lệ lao dộng có trình độ kĩ thuật, GDP hoặc GNI bình quân theo đầu người, tuổi thọ bình quân

D Chỉ số giáo dục, tỉ suất chết, GDP bình quân theo đâu

Câu 40: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại

cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới:

Câu 41: Nếu biết khai thác tổng hợp giá trị của mạng lưới sông ngòi đày đặc, lượng nước phong phú thì

đó là thế mạnh của:

Trang 4

C Tất cả các nghành trên D Nông nghiệp

Câu 42: hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở

Câu 43: Hệ thống đảo ven bờ nước ta tập trung ở khu vực nào nhiều nhất?

Câu 44: Việc phan bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì:

A Sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí

B Dân cư nước ta chủ yếu tập trung ở các đồng bằng

C Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

D Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp nước ta hiện còn cao

Câu 45: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:

A Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

B Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam

C Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn

D Có sự gặp gỡ nghiều nền văn minh lớn á, Âu với văn minh bản địa

Câu 46: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc:

A Phát triển kinh tế biển

B Tất cả các thuận lợi trên

C Phát triển nền nông nghiệp nhiệt dới

D Mở rộng quan hệ hợp tác với vùng Đông Nam á và thế giới

Câu 47: Sự phong phú của các loài sinh vật biển nước ta là do:

A Vùng biển nước ta rộng và sâu

B Nhiệt độ nước biển nóng và độ mặn cao

C Tất cả đều sai

D Vùng thềm lục địa nước ta ấm và nông, có nhiều dòng hải lưu ven biển

Câu 48: đặc điểm sinh vật nhiệt đới của vùng Biển Dông là

Câu 49: Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già đi do:

A Tuổi thọ trung bình của người dân tăng

B Tỉ suất sinh giảm

C Số người trong độ tuổi lao động ngày càng tăng

D Thực hiện tốt chính sách dân só và nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 50: Trong những năm gần đây,tình trạng di dân tự do đã dẫn đến:

A Bổ sung kịp thời lực lượng lao động cho miền núi

B Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm nghiêm trọng,ô nhiễm môi trường

C Tài nguyên đất được sử dụng hiệu quả hơn

D Khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng sản

Câu 51: Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu

A Sự cần thiết của sản xuất nông nghiệp

B Sức ép của đân số lên việc sử dụng đất

C Yêu cầu cấp bách của công tác kế hoạch hoá gia đình

D b+ c đúng

Câu 53: Duyên hải miền Trung, loại đất phổ biến nào sau đây có thể cải tạo để thành đất nông nghiệp

được:

Trang 5

A đất cát B Đất bạc màu dồi trung du

Câu 54: Cây thuốc lá được trồng nhiều nhất ở:

A Duyên Hải miền Trung B Miền núi, trung du phía Bắc

Câu 57: đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu ở nước ta

A Biển Đông mang lại một ượng mưa lớn

B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc

Câu 58: Bão, lũ, hạn, rét, gió fơn dồn dập gay gắt là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu ở

vùng nào nước ta:

Câu 59: Cây công nghiệp truyền thống ở nước ta là:

Câu 60: Nội thuỷ là :

A Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

B Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

C Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

D Vùng nước cách bờ 12 hải lí.

Câu 61: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là:

A Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản; công nghiệp dầu khí.

B Tất cả các ngành trên.

C Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá chất.

D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 62: Lượng calo bình quân theo đầu người của nước ta hiện nay là:

A 1800 calo/ngày B 2300 calo/ngày C 2500 calo/ngày D 2000 calo/ngày

Câu 63: Hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam mang lai:

A Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

B Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

C Khí hậu phân hoá phức tạp

D Giao thông Bắc- Nam trắc trở

Câu 64: Đất feralít nào chiếm ưu thế ở vùng núi Việt Nam?

A Đất feralít tren đá mắc ma a xit B Đất feralít trên đá biến chất

C Đất feralít trên đá măc ma ba giơ D Đất feralít trên đá trầm tích

Câu 65: Vùng Bắc Trung Bộ có nhiều loại khoáng sản trữ lượng đứng đầu nước ta là:

A Sắt, titan, boxit B Đồng, vàng, crôm C Cả ba đều sai D Thiếc, crôm, sắt

Câu 66: Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải quốc

tế?

A Đường bộ, đường hàng không B Đường biển, đường hàng không

C Đường biển, đường sông D Đường sắt, đường biển

Câu 67: tài nguyên quý giá ven các đảo, nhất là hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là

C nhiều loài sinh vật phù du D các rạn san hô

Câu 68: Ngồun tài nguyên biển nào cung cấp nguyên liệu cho nghành công nghiệp hoá chất cơ bản:

Trang 6

A Dầu khí B Cát trắng C Ti tan D Muối ăn

Câu 69: Khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới có mùa đông ấm nằm ở vùng:

A Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ B Đông Bắc và ĐB sông Hồng

C Tây Bắc và Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Câu 70: Để nâng cao chất lượng nguồn lao độngở nước ta cần phải:

A Phát triển các ngành thủ công mĩ nghệ B Phát triển giáo dục và đào tạo

C Hình thành các cơ sở giới thiệu việc làm D Tổ chức hướng nghiệp, dạy nghề

Câu 71: Biện pháp để đảm bảo lương thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:

A Kết hợp trồng trọt và chăn nuôi B Mở rộng diện tích nương rẫy.

C Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng D Tiến hành thâm canh tăng vụ.

Câu 72: số lượng cơn bão hằng năm đỗ bộ vào nước ta là

Câu 73: Biện pháp nào là không thích hợp trước tính chất thất thường của khí hậu nước ta:

A Phân bố thời vụ hợp lí B Trồng rừng kết hợp với thuỷ lợi

C Tích cực thâm canh tăng vụ D Dự báo thời tiết để phòng tránh

Câu 74: Trong điều kiện nước ta, vai trò của đất nông nghiệp vẫn còn có ý nghĩa lớn khi:

A Quá trình đô thị hoá vẫn đang phát triển

B Cơ cấu kinh tế còn đang chuyển dịch

C Sản xuất nông nghiệp vẫn còn là trọng tâm của nền kinh tế

D Sự gia tăng dân số và phân bó dân cư vẫn còn tiếp diễn

Câu 75: Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta hiện nay là:

Câu 76: Để sử dụng hợp lí đi đôi với bảo vệ và tái tạo tài nguyên thiên nhiên, cần:

C Khai thác có chiến lược với công nghệ cao D Chống xói mòn đất đai

Câu 77: độ mặn trung bình của nước biển nước ta là (o/oo)

Câu 78: Công trình thuỷ điện sông Đà có vai trò:

A Điều tiết lũ và cải tạo luồng lạch giao thông ở hạ lưu

B Tât cả đều đúng

C Cung cấp năng lượng cho thuỷ điện và nước tưới cho nông nghiệp

D Phát triển chăn nuôi thuỷ sản và du lịch trên miềnTây Bắc

Câu 79: Yếu tố nào sau đây không phải là kết quả của tình trạng khai thác rừng bừa bãi hiện nay:

A Hệ sinh thái rừngngày càng giảm B Đất đai bị xói mòn mạnh

C Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút D Nguồn nước ngầm dang cạn kiệt

Câu 80: Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường :

A Nằm cách bờ biển 12 hải lí.

B Nối các điểm có độ sâu 200 m.

C Nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

D Tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.

Câu 81: Tình trạng tài nguyên rừng ở nước ta bị khai thác quá mức đã kéo theo:

A Việc mở rộng thêm đất canh tác

B Sự phát triển mạnh nghành khai thác chế biến lâm sản

C Tất cả đều sai

D Nạn xói mòn đất đai và khô kiệt nguồn nước

Câu 82: Vùng chuyên môn hoá về lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta là:

Câu 83: Tài nguyên ở nước ta hiện nay không còn được xem là vô tận vì:

A Sự nóng lên của trái đất B Tình trạng khí hậu thất thường

Trang 7

Câu 84: Việc chăn nuôi trâu bò, hướng chủ yếu vào mục đích:

A Cung cấp phân bón B Cung cấp sức kéo C Cung cấp thịt- sữa D Cung cấp da.

Câu 85: Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biên với

Câu 86: sóng trên biển đông ảnh hưởng mạnh nhất ở vùng bờ biển

Câu 87: Biển Đông nằ trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính là

Câu 88: Do đặc diêm nào mà dân cư ĐB sông Cửu Long phải ”Sống chung với lũ’’

A Chế đô nước lên xống thất thường B Lũ lên chậm và rút chậm

C Cuộc sống ở đây gắn liền với cây lúa nước D Địa hình thấp so với mực nước biển

Câu 89: Đại hội đảng cộng sản lần thứ VI (1986) đã khẳng định xu thế phát triển kinh tế- xã hộinước ta

là:

A Tất cả các ý trên

B Dân chủ hoá đời sống kinh tế xã hội

C Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

D Tăng cường hợp tác với các nước trên thế giới

Câu 90: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:

A Công nghiệp dầu khí B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp cơ khí và hoá chất D Công nghiệp điện tử

Câu 91: Sự kết hợp giữa nguồn thuỷ điện rẻ tiền kề với nguồn khoáng sản bôxit có trữ lượng rất lớn là

thế mạnh tương lai của ngành CN luyện nhôm ở:

Câu 92: Gía trị xuất khẩu của ngành công nghiêp khai thác dầu mỏ năm1999 là:

Câu 93: Đặc điểm nổi bật nhất của nguồn lao động nước ta là:

A Dồi dào,sáng tạo,có nhiều kinh nghiệm sản xuất, chất lượng ngày càng cao

B Dồi dào, cần cù,kinh nghiệm sản xúât phong phú, phân bố hợp lí

C Dồi dào, năng động,lao động có trình độ chiếm ưu thế

D Đội ngũ lao động trẻ, trình độ cao, đáp ứng yêu cầu hội nhập

Câu 94: Với chiều dài 3260 km,bơ biển nước ta chạy dài từ :

C Quảng Ninh đến Phú Quốc D Hạ Long đến Rạch Gía

Câu 95: Khoáng sản nào là cơ sở năng lượng của vùng kinh tế trọng điểm phía nam:

A Thuỷ điện B Nang lượng mặt trời C Than đá D Dầu khí

Câu 96: Yếu tố nào không phải là thế mạnh của mạng lưới sông ngòi vùng đồng bầng sông Cửu long:

A Phát triển giao thông và du lịch B Chăn nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ

C Phát triển công nghiệp thuỷ điện D Trồng lúa nước và cây ăn quả

Câu 97: Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc nam đã giúp cho:

A Nguồn nông sản nước ta đa dạng, phông phú B Tất cả đều đúng

C Mùa thu hoạch nông sản rải đều D Nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng Câu 98: Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch

vụ?

A Công nghiệp B Giao thông vận tải C Nông nghiệp D Thương mại

Câu 99: Tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du miền núi trong những năm gần đây khiến:

A Tài nguyên và môi trưởng các vùng nhập cư bị suy giảm

B Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

C Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư

D Tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta

Câu 100: Đặc điểm của khí hậu Việt Nam là:

Trang 8

A Cận nhiệt đới ẩm, gió mùa không có sự phân hoá

B Nhiệt đới gió mùa có sự phân hoá

C Nhiệt đới gió mùa không có sự phân hoá

D Cận nhiệt đới ẩm, gió mùa, có sự phân hoá

Câu 101: Khu vực có mật độ dân số cao nhất nmước ta là:

Câu 102: Trong kháng chiến chống Mỹ, có thời điểm tỉ lệ dân thành thị ở miền Nam tăng đột ngột lớn:

A Chính sách dồn dân của chính quyền Nguỵ

B Nền kinh tế được đầu tư phát triển mạnh, nhất là ở các đô thị

C Người dân tư phát chuyển vào các đô thị

D Nhiều đô thị được mở rộng và hình thành trong thời gian này

Câu 103: Đặc điểm nào không phải là của khóang sản nước ta:

C Phân bố không đều D Tập trung chủ yếu ở Bắc Bọ và Bắc Trung Bộ Câu 104: Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:

Câu 105: Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:

Câu 106: So với các nước cùng một vĩ độ, nước ta có nhiều lợi thế hơn hẳn về:

A Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh năm các loài cây lương thựcvà cây công nghiệp nhiệt đới

B Phát triển cây cà phê, cao su

C Trồng được lúa, ngô khoai

D Trồng được các loại nho, cam, ô liu, chà là như Tây á

Câu 107: Dựa vào nguồn nguyên liệu rẻ tiền, dễ khai thác phục vụ cho nhu cầu to lớn của thị trường nội

địa, đó là ngành công nghiệp:

A Khai thác than B Sản xuất xi măng C Khai thác dầu khí D Luyện gang, thép Câu 108: Đường cơ sở trong lãnh hải cuả một nước là đường ở vị trí :

A Nơi giới hạn thuỷ triều xuống thấp nhất

B Có chiều rộng 20 hải lí tính từ mép thuỷ triều trở ra

C Nối các mũi đất xa nhât vơi các đảo ven bờ

D Có độ sâu dưới 20 m

Câu 109: Sự khác biệt cơ bản trong hướng sử dụng đất đai ở hai đồng bằng sông Hồng và sông Cửu

Long là:

A Kinh nghiệm và tập quán canh tác B Khả năng thâm canh tăng vụ

C Độ màu mỡ của đất trồng D Khả năng cải tạo và mở rộng diện tích

Câu 110: Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm giai đoạn 1921-2002 của nước ta cao nhất vào thời

Câu 111: Dân số nước ta đang có xu hướng già đi do:

A Tuổi thọ trung bình của người dân tăng

Câu 113: Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía :

A Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a

B Phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin.

C Phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam.

D Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan.

Câu 114: Biện pháp chủ yếuđể giải quyết tình trạng thiéu việc làmở thành thị nước ta hiện nay là:

Trang 9

A Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

B Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

C _

D Phát triển các cơ sở công nghiệp và dịch vụ quy mô nhỏ

Câu 115: Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nước ta là:

Câu 116: Tài nguyên đất có vị trí quan trọng, trong đó đất nông nghiệp chiếm khoảng 24% đất tự nhiên,

tương đương với (triệu ha)

Câu 117: Tình trạng phân hoá theo mùa của khí hậuViệt Nam được thể hiện đặc điểm:

A Mùa đông rét và ẩm, mùa hạ nóng và khô

B Gío mùa Đông Bắc lạnh và khô, gió mùa Tây Nam nóng và ẩm ướt

C Càng lên núi cao, tính chất nhiệt đới càng giảm

D Miền Bắc lạnh, miền Nam nóng

Câu 118: Hiện nay lực lượng lao động của nước ta đang chuyển từ khu vực kinh tế nhà nước sang:

A Khu vực công nghiệp xây dựng B Khu vực ngoài quốc doanh

C Khu vực nông, lâm, ngư nghiệp D Khu vực dịch vụ

Câu 119: Đồng bằng sông Hồng có bình quân diện tích đất nông nghiệp thấp nhất cả nước vì:

A Nghành nông nghiệp phát triển mạnh B Mật độ dân số đông nhất cả nước

C Lịch sử định cư sớm nhất D Diện tích đồng bằng nhỏ hẹp

Câu 120: Để hạn chế phần nào thiên tai khắc nghiệt đối với sản xuất nông nghiệp ở duyên hải miền

Trung, cần:

A Dẫn nước rửa mặn, rửa phèn B a+ c đúng

C Trồng cây chắn cát, chống xói mòn D Xây nhiều đê, đập và hồ chứa nước

Câu 121: Sự phong phú của nguồn tài nguyên thiên nhiên tại một nơi là cơ sở để phát triển:

A Vùng lãnh thổ sản xuất hợp lí và có hiệu quả

B Mở rộng quy mô sản xuất công nghiệp

C Nguồn nguyên lieu phục vụ chế biến và xuất khẩu

D Các ngành sản xuất chuyên môn hoá

Câu 122: Yếu tố nào được coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?

A Điện, đường và thông tin liên lạc B Vốn đầu tư

Câu 123: Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của toàn

quốc:

Câu 124: tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông thể hiện qua yếu tố

Câu 125: Mạng lươi sông ngòi ở vùng nước ta hoàn toàn không có nguồn thuỷ năng để khai thác:

A ĐB sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Nam Trung Bộ

Câu 126: Tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa của khí hậu nước ta đã đem đến cho sản xuất nông nghiệp:

A Nạn úng ngập và xói mòn đất đai trầm trọng

B Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ với nguồn nước dồi dào

C Tình trạng lũ bão và hạn, rét thất thường

D Tất cả đều đúng

Câu 127: Nguồn thuỷ năngtrên hệ thống sông vùng nào hiện nay được khai thác tích cực nhất

A Tây Nguyên và Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Bắc

C Nam Trung Bộ và ĐB sông Hồng D Đông Nam Bộ vàTây Bắc

Câu 128: Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm, gió mùa nên thiên nhiên nước ta có:

C Khí hậu ôn hoà, dễ chịu D Khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn

Trang 10

Câu 129: Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta là:

A Đẩy lùi được nạn đói.

B Cơ cấu ngành được điều chỉnh phù hợp với nguồn lực hiện có.

C Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến.

D Xây dựng được một nền kinh tế tự chủ.

Câu 130: Sự suy giảm nhanh chóng nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta là hậu quả trực tiếp của:

A Dân số gia tăng nhanh B Trình độ công nghệ khai thác lạc hậu

C Thiếu qui hoạch, tổ chức trong khai thác D Cả 3 nguyên nhân trên

Câu 131: Tính chất nền tảng của khí hậu Việt Nam là:

Câu 132: Sự màu mỡ của đất feralit miền núi phụ thuộc vào yếu tố nào:

A Kĩ thuật canh tác B Nguồn gốc đá mẹ C Điều kiện khí hậu D Quá trinh bồi tụ

Câu 133: số lượng các loài cá của vùng biển nước ta hiện nay là

A khoảng 2000 B khoảng 2200 C khoảng 1500 D khoảng 2500

Câu 134: Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:

Câu 135: Có giá trị thiết thực đối với đời sống và sản xuất ở nước ta hiện nay là nhờ sự phong phú của

các loài sinh vật:

Câu 136: Đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu :

A Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y B Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang.

C Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y D Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.

Câu 137: Sự phân hoá theo mùa của khí hậu nước ta thể hiện qua tình trạng:

A Mùa hạ, miền Trung bão, lũ,miền Nam gió lớn

B Từ tháng 11đến tháng 4 miền trung thiếu nước,miền Bắc ,miền Nam thừa nước

C Từ tháng 5 đến tháng10 miền Bắc, Nam thừa nước, miền Trung thiếu nước

D Mùa đông, miền Bắc gió Đông Nam khô,miền Nam gió Tây Nam ẩm

Câu 138: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc :

A Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trong khu vực Đông Nam Á và thế giới.

B Phát triển các ngành kinh tế biển.

C Tất cả các thuận lợi trên.

D Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

Câu 139: Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là:

A Tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu

B Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.

C Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.

D Đưa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất chính

Câu 140: Bô xít, than, dầu khí, theo thư tự có nhiều ở:

A Tây Nguyên, Quảng Ninh, ngoài khơi Vũng Tàu

B Nghệ An, Hạ Long, Bạch Hổ

C Tây Nguyên, Thái Nguyên, Đà Nẵng

D Cao Bằng, Thừa Thiên-Huế, Quảng Ngãi

Câu 141: Gia tăng dân số tự nhiên là:

A Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư.

B Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

C Tuổi thọ trung bình cao.

D Tỷ lệ sinh cao.

Câu 142: Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của người dân tăng là do:

A Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học hiện đại.

B Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.

Trang 11

C Đời sống nhân dân phát triển

D Mạng lưới y tế phát triển.

Câu 143: Khí hậu nhiệt đới gió mùa nươc ta giống với khí hậu nhiệt đới gió mùa ấn Độ ở chỗ:

A Trên các cao nguyên thường có hiện tượng fơn

B Gío mùa Tây Nam nóng, mưa nhiều

C Gío mùa Đông Bắc lạnh ít mưa

D Mùa khô là mùa nóng hạn gay gắt

Câu 144: ảnh hưởng của biển đông dến thiên nhiên nước ta là

A tạo nên cảnh quan độc đáo cho bờ biển B mang lại độ ẩm cho khí hậu

Câu 145: Việc tập trung lao động trình độ cao ở các vùng đồng bằng gây ra khó khăn do:

A ý a + b đúng

B Khó khăn cho việc bố trí, sắp xếp việc làm

C Thiếi hụt lao động nhất là lao động có trình độ ở miền nuío,trung du-nơi giàu về tài nguyên

D Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động

Câu 146: Dân số nưới ta trẻ thể hiện rõ nét qua:

A Tỉ lệ sinh cao B Cơ cấu nhóm tuổi C Cơ cấu lao động D Tỉ lệ tử thấp

Câu 147: Quần đảo Trường Sa thuộc:

A Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu B Thành phố Đà Nẵng.

Câu 148: Từ lâu, trồng lúa nước kết hợp với ngành nghề thủ công là sự lựa chọn tốt nhất đối với cư dân

nông nghiệp nước ta, vì:

A Tận dụng lao động mộy cách hợp lí giữa 2 kì thu hoạch

B Có đủ lương thực nuôi sống được nhiều người

C Phù hợp với đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa

D Tất cả đều đúng

Câu 149: Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:

A Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ.

B Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu dài và thuận lợi.

C Cấu trúc địa chất.

D Điều kiện khí hậu thuận lợi.

Câu 150: Xu hướng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ

cao là điều kiện để:

A Nước ta mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới.

B Nước ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế- xã hội

C Tất cả các điều kiện trên.

D Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất.

Câu 151: Sức ép dân số đến:

A Lao động- việc làm, an ninh lương thực, phát triển kinh tế

B Tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống

C An ninh lương thực, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế

D Chất lượng cuộc sống, hoà bình thế giới, phát triển kinh tế

Câu 152: Phương hướng xoá đói giảm nghèo ở nước ta hiện nay là:

A Chú ý những chính sách ảnh hưởng trực tiếp đến người nghèo.

B Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến hệ thống bảo trợ xã hội.

C Cả bốn phương hướng trên.

D Triển khai có hiệu quả chương trình mục tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo.

Câu 153: Điểm cực Tây của nước ta là xã Sín Thầu thuộc tỉnh:

Câu 154: Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:

Câu 155: Đối với ĐB sông Hồng,vấn đề sử dụng nông nghiệp cần chú ý trước mắt là:

Ngày đăng: 20/10/2016, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w