1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M

31 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt đất thiên nhiênGió trên lan can Gió trên kết cấu nhịp Khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm chắn gió hcg 0,610 Tốc độ gió thiết kế theo công thức V = VB .S VB: Vận tốc gió giật cơ bả

Trang 1

Bộ môn CÔNG TRìNH

Phần I

Số liệu thiết kế

I Giới thiệu chung

Loại hình kết cấu: Trụ đặc bê tông cốt thép – T5

Diện tích trung bình một dầm ngang Fng = 0.50 m2

Chiều dày lớp bê tông phủ mặt cầu tap = 0.07 m

Trọng lợng riêng lớp phủ mặt cầu γap = 22,5 KN/m3

III Số liệu trụ

Cao độ mặt đất sau xói chung + xói cục bộ MĐSX = 89,304 m

Trang 3

Bé m«n C¤NG TR×NH

KÝch thíc c¬ b¶n cña trô

Trang 5

Bé m«n C¤NG TR×NH

Hình 1: Kích thước cơ bản của trụ T5

Trang 6

Bé m«n C¤NG TR×NH

PhÇn II TÝnh to¸n t¶i träng

2.1 TÜnh t¶i

2.1.1 TÜnh t¶i kÕt cÊu phÇn trªn + thiÕt bÞ phô trî (DC)

Tæng = 2582,05 KN 2.1.2 TÜnh t¶i líp phñ + tiÖn Ých (DW)

2.1.3 TÜnh t¶i kÕt cÊu phÇn díi

- TÜnh t¶i tiªu chuÈn b¶n th©n trô theo c«ng thøc P =V γ

V : ThÓ tÝch c¸c bé phËn

γ : Dung träng riªng cña bª t«ng γ = 24,5 KN/m3

B¶ng tÝnh to¸n tÜnh t¶i c¸c bé phËn trô

Trang 7

Bé m«n C¤NG TR×NH

1.2m

110KN 110KN

1

4.3m 35KN

Trang 8

Bộ môn CÔNG TRìNH

 Hiệu ứng do 2 xe tải thiết kế cách nhau 15 m

Hình 2: Xếp tả1 2 xe 3 trục thiết kế cách nhau 15m

Tính toán giá trị hoạt tải

Tải trọng Điểm Tung độ ĐAH Tải trọng trục Phản lực gối Ri Đơn vị

Hiệu ứng do hoạt tảI HL 93 lấy max của 3 trờng hợp:

+ 1 Xe 3 trục thiết kế + tải trọng làn

+ 1 xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn

+ 90%( 2 xe 3 trục thiết kế + tải trọng làn)

vậy

Phản lực hoạt tải= 1055,46 kN

Lực cung kích 157,15kN

2.3 Tải trọng ngời đi (PL)

Cầu không bố trí ngời đi bộ

Trang 9

Mặt đất thiên nhiên

Gió trên lan can Gió trên kết cấu nhịp

Khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm chắn gió hcg 0,610

Tốc độ gió thiết kế theo công thức V = VB S

VB: Vận tốc gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm

Trang 10

Bé m«n C¤NG TR×NH

2.6.1 T¶i träng giã t¸c dông lªn c«ng tr×nh (WS)

2.6.1.1 T¶i träng giã ngang (PD)

At: DiÖn tÝch kÕt cÊu hay cÊu kiÖn ph¶i tÝnh giã ngang trong trêng hîp kh«ng cã ho¹t t¶i t¸c dông

Trang 11

Vì bề mặt cản gió nhỏ nên bỏ qua tải trọng gió dọc.

2.6.1.3 Tải trọng gió ngang (PD)

At: Diện tích kết cấu hay cấu kiện phải tính gió ngang trong trờng hợp không có hoạt tải tác dụng

Cd: Hệ số cản

Z1: Cánh tay đòn tính đến mặt cắt xà mũ

Z2: Cánh tay đòn tính đến mặt cắt đỉnh bệ

Z3: Cánh tay đòn tính đến mặt cắt đáy bệ

Z4: Cánh tay đòn tính đến mặt cắt thay đổi

Tải trọng gió tác dụng lên kết cấu nhịp (2 nhịp)

Trang 12

2.6.2 Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL)

2.6.2.1 Tải trọng gió ngang

Phải biểu thị tải trọng ngang của gió lên xe cộ bằng tải trọng phân bố 1.5 kN/m, tác dụng theo hớng nằm ngang, ngang với tim dọc kết cấu và đặt ở cao độ

WL = 19,5 kN

2.7 tải trọng nớc

2.7.1 Áp lực nớc tĩnh (WA)

Trang 13

Bộ môn CÔNG TRìNH

Áp lực nớc tính đợc tính theo công thức sau :

2

h WA

2 w

γ

=

Trong đó: h là chiều sâu (lực này tự cân bằng không ảnh hởng đến tính toán tổ hợp tải trọng tại đỉnh bệ và đáy bệ (không cần thiết tính cho các mực nớc MNCN, MNTN) ở đây ta tính cho MNTT :

V: Vận tốc nớc thiết kế tính theo lũ thiết kế, V = 2,56m/s

Trang 14

p áp lực của nước chảy (MPa)

CL Hệ số cản của trụ theo phương ngang CL 0

2.7.4 TÝnh hÖ sè ph©n bè ngang: (Sö dông khi tÝnh to¸n xµ mò)

2.7.4.1 Xác định hệ số phân bố ngang theo phương pháp đòn bẩy

2.7.4.1.1 Xác định hệ số phân bố ngang đối với dầm biên

- Điều kiện tính toán:

Trang 15

Bé m«n C¤NG TR×NH

Hình 4: Tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên

- Xếp tải trọng bất lợi lên ĐAH phản lực gối.

- Tính hệ số PBN đối với xe tải và xe 2 trục thiết kế.

Trang 16

Bé m«n C¤NG TR×NH

- Hệ số PBN đối với tải trọng người dải đều:

- Kết quả tổng hợp hệ số PBN cho dầm biên:

2.7.4.1.2 Xác định hệ số phân bố ngang đối với dầm trong

- Tải trọng HL 93: Áp dụng cách tra bảng theo 22 TCN 272-05 được trình bày ở phần 2.7.4.2

2.7.4.2 Tính hệ số PBN đối với tải trọng HL93

2.7.4.2.1 Điều kiện tính toán

- Phương pháp tính hệ số phân bố ngang trong 22TCN272 – 05 chỉ áp dụng khi thoả mãn các điều kiện sau:

+ Bề rộng mặt cầu không thay đổi trên suốt chiều dài nhịp.

+ Các dầm chủ song song với nhau và có độ cứng xấp xỉ nhau.

+ Mặt cắt ngang cầu phù hợp với quy định trong bảng theo quy trình.

Trang 17

- Hệ số phân bố ngang cho dầm biên:

+ Trường hợp có 1 làn xếp tải: Tính theo nguyên tắc đòn bẩy đã trình bày ở phần 2.7.4.1 ta có: g=0,54

+ Trường hợp số làn xếp tải ≥ 2 làn co : gdambienM = e.gdamtrongM

- Hệ số phân bố ngang lực cắt cho dầm biên:

+ Trường hợp có 1 làn xếp tải: Tính theo nguyên tắc đòn bẩy: g=0,54

+ Trường hợp có số làn xếp tải ≥ 2 làn: gdambienV = e.gVdamtrong

Trang 18

2.7.4.3.3 Hệ số phân bố ngang tính toán

Hệ số phân bố ngang tính toán cho dầm biên

Trang 19

Bộ môn CÔNG TRìNH

3.1 Tổ hợp tại mặt cắt xà mũ

Bảng tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ

Tải trọng N (kN) ex (m) Q (kN) Mxy (kN.m)Phản lực gối do tĩnh tải kết cấu

Bảng tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ

Ngang cầu Tải

Trang 20

Bộ môn CÔNG TRìNH

Lớp phủ + tiện ớch DW γ

DW 327,60 Hoạt tảI xe LL + IM γ LL 1212,61

độ

I 1,25 1,50 1,75 - - 1,00 9026,46 299,84 4221,59 0,00 0,00

II 1,25 1,50 - 1,40 - 1,00 6636,65 37,66 206,14 616,85 7496,75III 1,25 1,50 1,35 0,10 1,00 1,00 8480,22 255,93 3563,76 83,06 1109,953.3 Tổ hợp tại mặt cắt đáy móng

BẢNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LấN MẶT CẮT ĐÁY MểNG

Hệ số

γ (kN) (m) (kN-m) (kN) (m) (kN-m) Cấu kiện + thiết bị phụ

Lớp phủ + tiện ớch DW γ DW 327,60

Hoạt tảI xe LL + IM γ LL 1212,61

Trang 21

BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐÁY MÓNG

PhÇn IV KiÓm to¸n c¸c mÆt c¾t 4.1 KiÓm to¸n mÆt c¾t xµ mò A-A

G

1

l + ∆l

G'

Trang 22

Tæng hîp néi lùc t¹i tÝnh to¸n víi mÆt c¾t (tÝnh to¸n néi lùc

theo nguyªn lý cña c¬ häc kÕt cÊu): TTGH C§ I

4.1.1 D÷ liÖu ban ®Çu

• Cốt thép chịu kéo: K/c tới mép bê tông chịu kéo dc 50,00 mm

Trang 23

Bé m«n C¤NG TR×NH

• Bán kính quán tính r = (Ig/Ac)0.5 1,36E+09 mm3

4.1.2 KiÓm tra kh¶ n¨ng chÞu uèn

• Chiều dày khối ứng suất tương đương = cβ1 a 20,03 mm

• Khoảng cách từ trục trung hoà đến mặt chịu nén c 23,56 mm

• Sức kháng danh định Mn= As*fy*(de-a/2) 1,80E+06 kN.m

• Sức kháng uốn tính toán Mr = Φ•Mn 1,62E+06 kN.m

Kiểm tra lượng cốt thép tối

thiểu

• Tỷ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích

Kiểm tra lượng cốt thép tối đa

Bá qua ®iÒu kiÖn cèt thÐp tèi thiÓu.

4.1.3 KiÓm tra kh¶ n¨ng chÞu c¾t

• Bề rộng bản bụng hữu hiệu trong chiều cao chịu cắt bv 2100,00 mm

• Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc α 90 độ

• Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo β 2

Trang 24

• Tổ hợp tải trọng dùng kiểm tra Sử dụng

Trang 25

Bé m«n C¤NG TR×NH

Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt đỉnh bệ

Tải trọngthẳng đứng

4.2.2 TÝnh to¸n chÞu nÐn uèn

TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CẤU KIỆN

CHỊU NÉN UỐN

Tổ hợp dùng để kiểm tra là Cường độ I N = 9026,46 kN

Kiểm tra điều kiện uốn hai chiều

Nếu Pu > 0.1Φ•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều

Nếu Pu < 0.1•Φ•f'c•Ag thì kiểm tra theo điều kiện: Mux/Mrx + Muy/Mry < 1.0 (2)

Φ Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục Φ = 0,75

Mrx Sức kháng uốn tính toán đơn trục của mặt cắt theo phương dọc cầu

Mry Sức kháng uốn tính toán đơn trục của mặt cắt theo phương ngang cầu

Xác định khả năng chịu lực của thân trụ theo các hướng

x

ac •F'a

Trang 26

Hình 7: Bố trí cốt thép trên mặt cắt thân trụ quy đổi

• Cốt thộp chịu kộo: K/c tới mộp bờ tụng chịu kộo dc 100,00 100,00 mm

• Chiều cao làm việc của mặt cắt de 3331,00 1500,00 mm

• Chiều dài khụng chống đỡ của thõn trụ lu 8800,00 8800,00 mm

• Bỏn kớnh quỏn tớnh của mặt cắt r 990,44 461,88 mm

• Hệ số chiều dài hữu hiệu: Trụ khụng liờn kết theo phương

• Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất β1 0,85 0,85

• Chiều dày khối ứng suất tương đương = cβ1 a 9,47 -44,85 mm

• Khoảng cỏch từ trục trung hoà đến mặt chịu nộn c 11,15 -52,76 mm

• Sức khỏng danh định (N.mm) 1,406E+10 Mn 14060,55 2475,19 N.mm

• Sức khỏng uốn tớnh toỏn Mr 14717,25 9562,25 N.mm

Trang 27

Bé m«n C¤NG TR×NH

/r 17,77 38,11

• Kết luận xét tới độ mảnh

• Mô men quán tính của cốt thép dọc xung quanh trục

4.2.3 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA

• Góc nghiêng của cốt thép ngang với

Trang 28

• Sức khỏng danh định của bờ tụng Vc 160545,84 149173,22 kN

• Sức khỏng của cốt thộp đai chịu cắt Vs 1432,79 620,83 kN

• Khoảng cỏch từ mặt chịu nộn đến trọng tõm cốt thộp chịu kộo de 3331,00 1500,00 mm

• Diện tớch phần bờ tụng bao bọc cốt thộp chia cho số cốt thộp A 32000,00 42887,50 mm2

• Ứng suất kộo trong cốt thộp ở

•A)1/3

;0,6fy) 203,58 184,65 Mpa

4.3 Kiểm toán mặt cắt đáy móng trên nền đá:

4.3.1 Đặc trung hình học đế móng

Trang 29

eB Lệch tâm song song với kích thớc B

eL Lệch tâm song song với kích thớc L

4.3.2 Kiểm toán trạng thái giới hạn cờng độ

q< qr=ϕqn=ϕqult

Trong đó:

qn=qult Sức kháng đỡ danh định của đất dới đáy móng = 7,37 Mpa

ϕ: Hệ số sức kháng xác định theo đIều 10.5.5 = 0,55

q: áp lức tính toán tại đáy móng do tảI trọng thiết kế

N: TảI trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng (kN)

M Momen tính toán tại đáy móng (kNm)

y: Khoảng cách từ tim tờng tới mép chịu kéo (nén) của đế móng

M L B

N

' '

max(min)

Trang 30

Tổ hợp Jy qmaxY qmixY qmaxX qmixX qr Kiểm tra

ĐB (Va tàu dọc cầu) 7,999645 1,25 0,48 1,54 0,19 4,05 OK

ĐB (Va tàu ngang

=0.8*tan ϕ f đối với đế móng bê tông đúc sẵn

ϕf Góc nội ma sát của đất = 30,00 Độ

V Tổng các lực thẳng đứng

SDI - Gió dọc 9916,356 5725,21 - 4580,17 253,87 61,38 OK

Ngày đăng: 20/10/2016, 09:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Kích thước cơ bản của trụ T5 - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 1 Kích thước cơ bản của trụ T5 (Trang 5)
Bảng tính toán tĩnh tải các bộ phận trụ - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Bảng t ính toán tĩnh tải các bộ phận trụ (Trang 6)
Hình 2: Xếp tả1 2 xe 3 trục thiết kế cách nhau 15m - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 2 Xếp tả1 2 xe 3 trục thiết kế cách nhau 15m (Trang 8)
Hình 3: Tác dộng gió ngang - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 3 Tác dộng gió ngang (Trang 9)
Hình 4: Tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 4 Tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên (Trang 15)
BẢNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐỈNH MÓNG - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
BẢNG TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐỈNH MÓNG (Trang 19)
Bảng tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Bảng t ải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ (Trang 19)
Bảng tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Bảng t ải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy xà mũ (Trang 19)
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐỈNH MÓNG - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐỈNH MÓNG (Trang 20)
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐÁY MÓNG - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT ĐÁY MÓNG (Trang 21)
Hình 5: Kích thớc xà mũ trụ - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 5 Kích thớc xà mũ trụ (Trang 22)
Hình 6: Quy đổi mặt cắt đỉnh móng - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 6 Quy đổi mặt cắt đỉnh móng (Trang 24)
Bảng tổ hợp tải trọng tới mặt cắt đỉnh bệ - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Bảng t ổ hợp tải trọng tới mặt cắt đỉnh bệ (Trang 25)
Hình 7: Bố trí cốt thép trên mặt cắt thân trụ quy đổi - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 7 Bố trí cốt thép trên mặt cắt thân trụ quy đổi (Trang 26)
Hình 8: Mặt cắt đế móng - ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU Trụ đặc bê tông cốt thép – T5,Loại hình móng: KhốiTiêu chuẩn thiết kế Tiêu chuẩn 22TCN272 - 05, L = 26M
Hình 8 Mặt cắt đế móng (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w