ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG1... Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn... Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn... Giả
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG
1 Nhi m v đ ệ ụ ượ c giao: Thi t k móng nông thiên nhiên và móng c cế ế ọ
2 H và tên : Dọ ƯƠNG XUÂN THÁI
Trang 32.1 Lớp đất đắp
Chiều dày chung bình 1.3 m; II = 16.7/1.1=15.18 (KN/m3)
II = 60/1.1= 5.450; CII = 7/1.1=6.36 kPa Chỉ số SPT: N=5
Mô đun biến dạng tổng quát: E = 3520 KPa
Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém
2.2 Lớp cát hạt mịn
Chiều dày trung bình 1.6 m , có:
II = 18.4/1.1=16.73 (KN/m3);
II = 70/1.1= 6.360; CII = 9/1.1=8.18 kPa Chỉ số SPT: N=9
Mô đun biến dạng tổng quát: E = 4800 KPa
Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn
Trang 4Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớ ị ấ ằ
t ng đ i sâu nên s d ng ph ng án móng c c là h p lýươ ố ử ụ ươ ọ ợ
* L A CH N GI I PHÁP N N MÓNG Ự Ọ Ả Ề
Trên c s đ c đi m c a công trình, n i l c tính toán b t l i nh t chân c t,ơ ở ặ ể ủ ộ ự ấ ợ ấ ở ộcác s li u kh o sát đ a ch t công trình và nh ng đánh giá v tính ch t xây d ngố ệ ả ị ấ ữ ề ấ ự
c a các l p đ t V i c t 15, t i tr ng tác d ng không l n, ta ch n gi i pháp móngủ ớ ấ ớ ộ ả ọ ụ ớ ọ ảnông V i c t 8, t i tr ng tác d ng l n, ta ch n gi i pháp móng c c h b ngớ ộ ả ọ ụ ớ ọ ả ọ ạ ằ
ph ng pháp đóng cho công trình C c đ c thi t k đ đ u mũi xuyên qua l p cátươ ọ ượ ế ế ể ầ ớ
v i góc ma sát ớ φ II3 = 19.1° => A= 0.474 ; B =2.898 ; D= 5.498
Trang 52 Ki m tra theo đi u ki n áp l c đáy móng ể ề ệ ự
Gi thi t chi u cao móng là 0,8 m ả ế ề
Trang 8P max tt =1.2∗P max tc = 1.2*270.05 = 324.06 kPa
P min tt =1.2∗P tc min =1.2∗165.88=199.06 kPa
Trang 111 Ch n lo i c c , kích th ọ ạ ọ ướ ọ c c c và ph ươ ng pháp thi công c c ọ
+ Thi t k c c d i c t 8 cho nhà khung bê tông c t thép có t ng chèn Ti tế ế ọ ướ ộ ố ườ ế
Trang 121 Ch n s b ọ ơ ộ
Ch n Hm= 1.3m so v i c t 0.00mọ ớ ố
Dùng c c ti t di n 30 x 30 cm ,B25ọ ế ệ
Thép d c ch u l c g m 4ọ ị ự ồ 18 nhóm CII
Chi u dài c c L=12m (g m 2 c c m i c c dài 6m) Do c c ngàm sâu vào trongề ọ ồ ọ ỗ ọ ọ
đ đài 20cm và 45cm đ p đ u c c đ c t thép ngàm vào đáy b V y chi u dài c cế ậ ầ ọ ể ố ệ ậ ề ọ
Trang 15Móng ch u t i tr ng l ch tâm m t ph ng L c truy n xu ng các c c dãy biên:ị ả ọ ệ ộ ươ ự ề ố ọ
Nh v y th a mãn di u ki n l c max truy n xu ng c c dãy biên.ư ậ ỏ ề ệ ự ề ố ọ
Và ta có Pmintt =186.73 (kN )> 0 nên ta không ph i ki m tra đi u ki n ch ng nh ả ể ề ệ ố ổ
5 Ki m tra móng c c theo đi u ki n bi n d ng ể ọ ề ệ ế ạ
5.1 Xác đ nh kích th ị ướ c kh i móng quy ố ướ c
+ Đ lún c a n n móng c c đ c tính theo đ lún c a n n kh i móng quy cộ ủ ề ọ ượ ộ ủ ề ố ướ
có m t c t là ABCD Do ma sát gi a m t xung quanh c c và đ t xung quanh, t iặ ắ ữ ặ ọ ấ ả
tr ng c a móng đ c truy n trên di n tích r ng h n, xu t phát t mép ngoài c cọ ủ ượ ề ệ ộ ơ ấ ừ ọ
t i đáy đài và nghiêng 1 góc ạ Trong đó :
Tr tính toán th 2 c a l p đ t 2 , 3 ị ứ ủ ớ ấ
Trang 16ϕ tb=ϕ II 2 .h h2+ϕ II 3 .h3
2+h3 = 6.36
0 ×1.6+19.09 0 ×9.755 1.6+9.75 =17.30
⇒ α=17.34 =4 320
Kích th c đáy kh i quy c :ướ ố ướ
+ Chi u dày c a đáy kh i quy c :ề ủ ố ướ
5.2 Ki m tra áp l c kh i móng quy ể ự ố ướ c
Tr ng l ng c a kh i móng quy c trong ph m vi t đ đài tr lên:ọ ượ ủ ố ướ ạ ừ ế ở
Trang 17T ng tr ng l ng kh i móng quy cổ ọ ượ ố ướ
Trang 18+ Các giá trị m1, m2 tra bảng 3.1 tài liệu “Hướng dẫn đồ án nền móng” m1 = 1.2; m2
Thỏa mãn điều kiện: tc
max = 381.2 (kPa) < 1.2 RM = 1337.23 (kPa) tbtc = 344.92 (kPa) RM = 114.36 (kPa)
Vậy ta có thể tính toán độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính.Trong trường hợp này đất nền từ phạm vi đáy khối móng quy ước trở xuống có chiềudày lớn, mô đun biến dạng lớn, đáy khối móng quy ước có diện tích bé nên ta dùng môhình nền là bán không gian biến dạng tuyến tính để tính toán Giả thiết tại thời điểmxây dựng đất nền đã cố kết hoàn toàn
5.3 ng su t b n thân t i đáy các l p đ t: Ứ ấ ả ạ ớ ấ
- T i đáy l p đ t l p: ạ ớ ấ ấ : σ z=1.3 bt = 1.316.7 = 21.71 (kPa)
- Tại đáy lớp cát hạt nhỏ: σz=2.9 bt = 21.71 +1.618.4 =51.15 (kPa)
Trang 19- Tại đáy khối quy ước: σ z=12.65 bt = 51.15 + 9.7520.5 =251.03 (kPa).
Trang 206 ki m tra chi u cao đài móng theo đk ch c th ng ể ề ọ ủ
V i chi u cao đài c c hớ ề ọ 0=0.8m
7 Tính toán mômen và b trí c t thép cho đài c c ố ố ọ
Trang 23= b –2*0,035 =1,7-2*0.035= 1,63m
Kho ng cách gi a các thanh thép là ả ữ
a= b ' n−1= 1.6311−1=0.16 m