1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THIÊN NHIÊN VÀ MÓNG CỌC, ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG, ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT

24 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 353,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn... Mô đun biến dạng tổng quát: E = 6720 KPa Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG

1.Nhi m v đ ệm vụ được giao: ụ được giao: ược giao: c giao: Thi t k móng nông thiên nhiên và móng c cết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc

2.H và tên : Dọc ƯƠNG VĂN CHIẾNNG VĂN CHI NẾN

- Tính toán c t : C t 9 và c t 7ột : Cột 9 và cột 7 ột : Cột 9 và cột 7 ột : Cột 9 và cột 7

-Tr đ a ch t : S li u 6 và s li u 1ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1

Theo đ bài có s li u tính toán:ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1

Trang 2

C t 7ột : Cột 9 và cột 7 50 17

C t 9 g m 3 l p đ t ột : Cột 9 và cột 7 ồm 3 lớp đất ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1

+ L p 1 : Đ t l p + L p 2 : cát m n + L p 3 : cát phaớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31

Ch tiêu c lý c a l p đ t nh sau :ỉ tiêu cơ lý của lớp đất như sau : ơ lý của lớp đất như sau : ủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau :

S li u 6ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 Tên đ tất : Số liệu 6 và số liệu 1 (KN/m3) Dày(m) (đ )ột : Cột 9 và cột 7 c(KN/m2) SPT(N) E o(kpa)

L p 1ớp :66DLDD31 Đ t l pất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 16.7 1.3 6 7 5 3520

C t 7 g m 3 l p đ t ột : Cột 9 và cột 7 ồm 3 lớp đất ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1

+ L p 1 : Đ t l p + L p 2 : sét pha + L p 3 : cát phaớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ớp :66DLDD31

Ch tiêu c lý c a l p đ t nh sau :ỉ tiêu cơ lý của lớp đất như sau : ơ lý của lớp đất như sau : ủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau :

S li u 1ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 Tên đ tất : Số liệu 6 và số liệu 1 (KN/m3) Dày(m) (đ )ột : Cột 9 và cột 7 c(KN/m2) SPT(N) E o(kpa)

L p 1ớp :66DLDD31 Đ t l pất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 16.5 2 15 5 6 3840

Trang 3

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 3520 KPa

Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém

2.1.2 Lớp cát hạt mịn

Chiều dày trung bình 1.6 m , có:

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 4800 KPa

Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn

2.1.3 Lớp cát pha

Chiều dày trung bình 30 m có:

Trang 4

II = 210/1.1= 19.090

tổng quát: E = 7360 kPa

Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớp :66DLDD31 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ằm

tư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng đ i sâu nên s d ng phố liệu 6 và số liệu 1 ử dụng phương án móng cọc là hợp lý ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng án móng c c là h p lýọc ợp lý

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 3840 KPa

Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 6720 KPa

Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn

2.2.3 Lớp cát pha

Trang 5

Chiều dày trung bình 30 m có:

II = 220/1.1= 200

tổng quát: E = 8320 kPa

Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớp :66DLDD31 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ằm

tư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng đ i sâu nên s d ng phố liệu 6 và số liệu 1 ử dụng phương án móng cọc là hợp lý ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng án móng c c là h p lýọc ợp lý

* L A CH N GI I PHÁP N N MÓNG ỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ẢI PHÁP NỀN MÓNG ỀN MÓNG

Trên c s đ c đi m c a công trình, n i l c tính toán b t l i nh t chân c t,ơ lý của lớp đất như sau : ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ủa lớp đất như sau : ột : Cột 9 và cột 7 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ợp lý ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ột : Cột 9 và cột 7các s li u kh o sát đ a ch t công trình và nh ng đánh giá v tính ch t xây d ngố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ững đánh giá về tính chất xây dựng ề bài có số liệu tính toán: ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

c a các l p đ t V i c t 9, t i tr ng tác d ng tủa lớp đất như sau : ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ột : Cột 9 và cột 7 ọc ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng đ i l n, ta ch n gi i pháp móngố liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ọcnông V i c t 7, t i tr ng tác d ng l n, ta ch n gi i pháp móng c c h b ngớp :66DLDD31 ột : Cột 9 và cột 7 ọc ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ọc ọc ạ bằng ằm

phư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng pháp đóng cho công trình C c đọc ư sau :ợp lýc thi t k đ đ u mũi xuyên qua l p sétết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ầu mũi xuyên qua lớp sét ớp :66DLDD31pha dày 8m C c làm vi c theo s đ c c ma sát.ọc ệu 6 và số liệu 1 ơ lý của lớp đất như sau : ồm 3 lớp đất ọc

*PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN (cột 9) NG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN N N THIÊN NHIÊN (c t 9) ỀN MÓNG ột 9)

Ti t di n c t :ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ệu 6 và số liệu 1 ột : Cột 9 và cột 7 l cxb c= 0,3x0,3 m

1 Xác đ nh s b kích th ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ơ bộ kích thước đáy móng: ột 9) ước đáy móng: c đáy móng:

Trang 6

- Gi thi t b r ng đáy móng b = 2 mết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ề bài có số liệu tính toán: ột : Cột 9 và cột 7

2 Ki m tra theo đi u ki n áp l c đáy móng ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ều kiện áp lực đáy móng ệm vụ được giao: ực đáy móng

Gi thi t chi u cao móng là 0,8 m ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ề bài có số liệu tính toán:

N ABCD=γ bth mF=22∗2 9∗2∗2 4=306 24 kN

N tc+N ABCD=

140 720+306 24=0 136 m

Áp l c tiêu chu n đáy móng là :ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ẩn đáy móng là :

Trang 7

Ki m tra đi u ki n áp l c :ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

 Th a mãn đi u ki n áp l c đáy móngỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

3 Ki m tra kích th ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ước đáy móng: c đáy móng theo tr ng thái gi i h n II ạng thái giới hạn II ớc đáy móng: ạng thái giới hạn II

Trang 8

M M

V i ớp :66DLDD31 βi = 0,8(luôn có v i m i l p đ t)ớp :66DLDD31 ọc ớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1

Eoi – Mô đum bi n d ngết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ạ bằng

S= 0 8

7360 (162 65+22 772 +152 08+116 29+87 42+61 81+44 73+34 16)∗0.5=0.032 m=3 2cm

S = 3.2 (cm) [ S]= 8cm Đ lún móng th a mãn ột : Cột 9 và cột 7 ỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng

4 Tính toán đ b n và c u t o móng ột 9) ều kiện áp lực đáy móng ấu tạo móng ạng thái giới hạn II

4.1 Ch n v t li u móng ọn vật liệu móng ật liệu móng ệm vụ được giao:

Dùng c t thép nhóm CII có ố liệu 6 và số liệu 1 R s 280MPa

Trang 9

4.2 Xác định áp lực tính toán ở đáy móng

P max tt =1.2∗Pmax tc = 1.2*286.72 = 344.06 kPa

P min tt =1.2∗Ptc min=1.2∗140.88=169.06 kPa

Ch n chi u cao móng là ọc ề bài có số liệu tính toán: 0,8 (m)

Móng có l p bê tông lót nên l y l p b o v là 0,035 mớp :66DLDD31 ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ớp :66DLDD31 ệu 6 và số liệu 1

Chi u cao làm vi c c a móng là ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ủa lớp đất như sau : h0 h ma bv=0,8 – 0,035 = 0,765 m

4.3 Ki m tra móng theo đi u ki n ch c th ng ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ều kiện áp lực đáy móng ệm vụ được giao: ọn vật liệu móng ủng

Đi u ki n ki m tra :ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

Trang 10

[P ct]=0.75∗RkU tbh0=0.75∗750∗4 26∗0.765=1833 13kN

V y ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm P xt=261kN <[ Pct]=1833 13kN

 Chi u cao c a móng th a mãn đi u ki n ch c th ng.ề bài có số liệu tính toán: ủa lớp đất như sau : ỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ọc ủa lớp đất như sau :

5 Tính toán c t thép móng ốt thép móng

Coi b n móng là d m conson, ngàm qua mép c t t i tr ng là ph n l c áp l cầu mũi xuyên qua lớp sét ột : Cột 9 và cột 7 ọc ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

n n.ề bài có số liệu tính toán:

Momen t ươ bộ kích thước đáy móng: ng ng v i ngàm I – I ứng với ngàm I – I ớc đáy móng:

2 ax 1

Trang 11

=> Ch n ọc 12a180 thép CII b trí phía d iố liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ớp :66DLDD31

+ mômen t ươ bộ kích thước đáy móng: ng ng v i ngàm II – II ứng với ngàm I – I ớc đáy móng:

2

2

tt tb II

Trang 12

Chi u dài c a 1 thanh c t thép ch u mô men ề bài có số liệu tính toán: ủa lớp đất như sau : ố liệu 6 và số liệu 1 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 M IIlà : b’ = b - 2.0,25 = 2.0-0,05 =1.95 m

Kho ng cách b trí các c t thép dài là :ố liệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1

Ch n 16 10 a160 thép CII b trí phía trên thép ch u mômen m t ngàm II – IIọc Φ10 có ố liệu 6 và số liệu 1 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1

PH ƯƠNG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN (cột 9) NG ÁN MÓNG C C(c t 7) ỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG ột 9)

1 Ch n lo i c c , kích th ọn vật liệu móng ạng thái giới hạn II ọn vật liệu móng ước đáy móng: ọn vật liệu móng c c c và ph ươ bộ kích thước đáy móng: ng pháp thi công c c ọn vật liệu móng

+ Thi t k c c dết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc ư sau :ớp :66DLDD31 ột : Cột 9 và cột 7i c t 7 cho nhà khung bê tông c t thép có tố liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ờng độ tính toán của lớp :ng chèn Ti tết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc

Trang 13

Ch n Hm= 2.0m so v i c t 0.00mọc ớp :66DLDD31 ố liệu 6 và số liệu 1

Dùng c c ti t di n 25 x 25 cm ,B25ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ệu 6 và số liệu 1

Thép d c ch u l c g m 4ọc ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ồm 3 lớp đất 18 nhóm CII

Chi u dài c c L=12m (g m 2 c c m i c c dài 6m) Do c c ngàm sâu vào trongề bài có số liệu tính toán: ọc ồm 3 lớp đất ọc ỗi lớp chia ra đồng nhất ọc ọc

đ đài 20cm và 45cm đ p đ u c c đ c t thép ngàm vào đáy b V y chi u dài c cết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ầu mũi xuyên qua lớp sét ọc ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ố liệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ề bài có số liệu tính toán: ọc

ch u t i là Lịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 c=11.35 m

2 Xác đ nh s c ch u t i c a c c ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng

2.1 Xác đ nh s c ch u t i c a c c theo v t li u làm ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng ật liệu móng ệm vụ được giao:

V i móng c c đài th p c c đớp :66DLDD31 ọc ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ọc ư sau :ợp lýc tính nh 1 thanh ch u nén đúng tâm ch u l cư sau : ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột,

d c tr c S c ch u t i theo đ b n v t li u làm c c :ọc ụ địa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ứng suất gây lún ở độ sâu ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ột : Cột 9 và cột 7 ề bài có số liệu tính toán: ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ệu 6 và số liệu 1 ọc

PmR FR A

Trong đó : là h s u n d c = 0,75ệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ọc

+ m là h s đi u ki n làm vi c c a c c trong đ t m = 1ệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ệu 6 và số liệu 1 ủa lớp đất như sau : ọc ất : Số liệu 6 và số liệu 1

P vl=1∗0.75∗(14.5∗6.25∗104+280∗10.18∗102)=893441.28 N=893.44 kN

2.2 S c ch u t i c a c c theo c ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng ường độ đất nền ng đ đ t n n ột 9) ấu tạo móng ều kiện áp lực đáy móng

S c ch u t i c a c c theo k t qu xuyên tiêu chu n SPTứng suất gây lún ở độ sâu ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ủa lớp đất như sau : ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ẩn đáy móng là :

Xác đ nh theo công th c :ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ứng suất gây lún ở độ sâu

Trang 14

N : ch s SPT trung bình d c thân c c; Nỉ tiêu cơ lý của lớp đất như sau : ố liệu 6 và số liệu 1 ọc ọc tb=16.48

Thay s vào , ta cóố liệu 6 và số liệu 1 :

[P¿ ¿SPT ]= P SPT

2.5 =

874 2.5=349.6 kN¿

Do đó  P c

=min(Pv,P SPT

)=349.6 kN

3 Xác đ nh s l ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ốt thép móng ược giao: ng c c và cách b trí : ọn vật liệu móng ốt thép móng

Đ các c c ít ch u nh hểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ọc ịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ư sau : ng l n nhau, có th coi là c c đ n, các c c đẫn nhau, có thể coi là cọc đơn, các cọc được bố ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ọc ơ lý của lớp đất như sau : ọc ư sau :ợp lýc bố liệu 6 và số liệu 1trí trong m t b ng sao cho kho ng các gi a các tim c c a ằm ững đánh giá về tính chất xây dựng ọc  3d, trong đó d là đư sau :ờng độ tính toán của lớp :ngkính c c.ọc

+ S lố liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ợp lýng c c s b là :ọc ơ lý của lớp đất như sau : ột : Cột 9 và cột 7

n c=(1.2÷ 1.4) N0tt

[P c]=

1.4∗600 349.6 =2.4 cọc

Ta ch nọc n c= 4 c cọc

kho ng cách t tim c c này đ n tim c c kia>3dừ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu ọc ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ọc

Trang 15

B trí m t b ng nh hình vẽố liệu 6 và số liệu 1 ằm ư sau :

3 4

4 Ki m tra s c ch u t i c a c c ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ứng với ngàm I – I ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ải của cọc ủng ọn vật liệu móng

+ Di n tích đài th c tệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc

dtt

+ Tr ng lọc ư sau :ợp lýng tính toán c a đài vào đ t trên th c t :ủa lớp đất như sau : ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc

Tr ng lọc ư sau :ợp lýng tính toán c a c c:ủa lớp đất như sau : ọc

L c tực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ính toán th c t t i đ đài:ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc ạ bằng ết kế móng nông thiên nhiên và móng cọc N tt = 108.9 + 5001.2 =708.9 (kN)

Lực cắt tại chân cột gây moomen tính toán ứng với trọng tâm diện tích tiết diệncác cọc tại đế đài:

Trang 16

Móng ch u t i tr ng l ch tâm m t phịa chất : Số liệu 6 và số liệu 1 ọc ệu 6 và số liệu 1 ột : Cột 9 và cột 7 ư sau :ơ lý của lớp đất như sau :ng L c truy n xu ng các c c dãy biên:ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 6 và số liệu 1 ọc

Pmintt = 708 9

204×0.375 4×0.3752 =41.23 (kN )

+ Ki m tra l c truy n xu ng c c :ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 6 và số liệu 1 ọc

Ptt

max + Pc  [PPC]

Ptt

 Nh v y th a mãn di u ki n l c max truy n xu ng c c dãy biên.ư sau : ận: Chiều sâu tính toán lấy đến điểm ỏa mãn điều kiện áp lực đáy móng ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 6 và số liệu 1 ọc

Và ta có Pmintt =41 23 (kN ) > 0 nên ta không ph i ki m tra đi u ki n ch ng nh ểm của công trình, nội lực tính toán bất lợi nhất ở chân cột, ề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ố liệu 6 và số liệu 1 ổ

5 Ki m tra móng c c theo đi u ki n bi n d ng ểm tra theo điều kiện áp lực đáy móng ọn vật liệu móng ều kiện áp lực đáy móng ệm vụ được giao: ến dạng ạng thái giới hạn II

5.1 Xác đ nh kích th ịnh sơ bộ kích thước đáy móng: ước đáy móng: c kh i móng quy ốt thép móng ước đáy móng: c

+ Đ lún c a n n móng c c đột : Cột 9 và cột 7 ủa lớp đất như sau : ề bài có số liệu tính toán: ọc ư sau :ợp lýc tính theo đ lún c a n n kh i móng quy ột : Cột 9 và cột 7 ủa lớp đất như sau : ề bài có số liệu tính toán: ố liệu 6 và số liệu 1 ư sau :ớp :66DLDD31c

có m t c t là ABCD Do ma sát gi a m t xung quanh c c và đ t xung quanh, t i- ững đánh giá về tính chất xây dựng ọc ất : Số liệu 6 và số liệu 1

tr ng c a móng đọc ủa lớp đất như sau : ư sau :ợp lýc truy n trên di n tích r ng h n, xu t phát t mép ngoài c cề bài có số liệu tính toán: ệu 6 và số liệu 1 ột : Cột 9 và cột 7 ơ lý của lớp đất như sau : ất : Số liệu 6 và số liệu 1 ừ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu ọc

i

h h

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CÔNG TRÌNH - THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THIÊN NHIÊN VÀ MÓNG CỌC, ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG, ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
SƠ ĐỒ CÔNG TRÌNH (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w