1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THIÊN NHIÊN VÀ MÓNG CỌC, ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG, ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT

23 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG1... Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn... Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn.. Với

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN NỀN VÀ MÓNG

1 Nhi m v đ ệ ụ ượ c giao: Thi t k móng nông thiên nhiên và móng c cế ế ọ

2 H và tên : MA QUANG HUY

Trang 3

2.1 Cột 10, số liệu 4

2.1.1 Lớp đất đắp

Chiều dày chung bình 1.5 m; II = 16/1.1=14.55 (KN/m3)

II = 60/1.1= 5.450; CII = 7/1.1=6.36 kPa Chỉ số SPT: N=5

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 3520 KPa

Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém

2.1.2 Lớp cát hạt bụi

Chiều dày trung bình 10 m , có:

II = 18.5/1.1=16.82 (KN/m3);

II = 60/1.1= 5.450; CII = 4/1.1=3.64 kPa Chỉ số SPT: N=10

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 5120 KPa

Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn

Trang 4

Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớ ị ấ ằ

t ng đ i sâu nên s d ng ph ng án móng c c là h p lýươ ố ử ụ ươ ọ ợ

2.2 Cột 5, số liệu 3

2.2.1 Lớp đất đắp

Chiều dày chung bình 1.5 m; II = 15.5/1.1=14.09 (KN/m3)

II = 60/1.1= 5.450; CII = 7/1.1=6.36 kPa Chỉ số SPT: N=3

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 2880 KPa

Lớp đất yếu, khả năng chịu lực kém

2.2.2 Lớp cát pha

Chiều dày trung bình 8 m , có:

II = 17.4/1.1=15.82 (KN/m3);

II = 170/1.1= 15.450; CII = 15/1.1=13.64 kPa Chỉ số SPT: N=10

Mô đun biến dạng tổng quát: E = 5120 KPa

Đây là lớp đất khá tốt, chỉ số SPT trung bình có thể đặt móng được Với tải trọngcủa công trình lớn, nếu sử dụng phương án móng nông thì kích thước của móng khálớn

2.2.3 Lớp cát

Chiều dày trung bình 30 m có:

II = 20.7/1.1=18.82 KN/m3 ;

Trang 5

II = 210/1.1= 19.090 ; CII = 17/1.1=15.45 kPa Chỉ số SPT: N=25 Mô đun biến dạngtổng quát: E = 9920 kPa

Đây là lớp đất tốt, góc ma sát trong và chỉ số SPT lớn L p đ a ch t này n mớ ị ấ ằ

t ng đ i sâu nên s d ng ph ng án móng c c là h p lýươ ố ử ụ ươ ọ ợ

* L A CH N GI I PHÁP N N MÓNG Ự Ọ Ả Ề

Trên c s đ c đi m c a công trình, n i l c tính toán b t l i nh t chân c t,ơ ở ặ ể ủ ộ ự ấ ợ ấ ở ộcác s li u kh o sát đ a ch t công trình và nh ng đánh giá v tính ch t xây d ngố ệ ả ị ấ ữ ề ấ ự

c a các l p đ t V i c t 5, t i tr ng tác d ng t ng đ i l n, ta ch n gi i pháp móngủ ớ ấ ớ ộ ả ọ ụ ươ ố ớ ọ ảnông V i c t 10, t i tr ng tác d ng l n, ta ch n gi i pháp móng c c h b ngớ ộ ả ọ ụ ớ ọ ả ọ ạ ằ

ph ng pháp đóng cho công trình C c đ c thi t k đ đ u mũi xuyên qua l p cátươ ọ ượ ế ế ể ầ ớpha dày 9m C c làm vi c theo s đ c c ma sát.ọ ệ ơ ồ ọ

*PH ƯƠ NG ÁN MÓNG NÔNG TRÊN N N THIÊN NHIÊN (c t 5) Ề ộ

Trang 6

2 Ki m tra theo đi u ki n áp l c đáy móng ể ề ệ ự

Gi thi t chi u cao móng là 0,8 m ả ế ề

N ABCD =γ bt ∗h m ∗F=22∗3∗2.5∗3=495 kN

e tc= M tc

N tc +N ABCD=40660+495 =0.035 m

Áp l c tiêu chu n đáy móng là :ự ẩ

Pmax,mintc = N tc +N l∗b ABCD(1± 6∗e l )=660+4953∗2.5 ∗(1± 6∗0.0353 )

Trang 7

3 Ki m tra kích th ể ướ c đáy móng theo tr ng thái gi i h n II ạ ớ ạ

= 0.08 m = 0.001m

Trang 8

P max tt =1.2∗P max tc = 1.2* 164.67 = 197.6 kPa

P min tt =1.2∗P tc min =1.2∗143.33=172 kPa

P tb tt=P max tt +P mi n tt

2 = 197.6+1722 =184.8 kPa

Ch n chi u cao móng là ọ ề 0,8 (m)

Trang 9

Móng có l p bê tông lót nên l y l p b o v là 0,035 mớ ấ ớ ả ệ

Trang 10

Coi b n móng là d m conson, ngàm qua mép c t t i tr ng là ph n l c áp l cả ầ ộ ả ọ ả ự ự

n n.ề

I

I

II II

Trang 11

Chi u dài c a 1 thanh c t thép ch u mô men ề ủ ố ị là :

Trang 12

Ch n 16 12 a200 thép CII b trí phía trên thép ch u mômen m t ngàm II – IIọ Φ ố ị ặ

PH ƯƠ NG ÁN MÓNG C C(c t 10) Ọ ộ

1 Ch n lo i c c , kích th ọ ạ ọ ướ ọ c c c và ph ươ ng pháp thi công c c ọ

+ Thi t k c c d i c t 6 cho nhà khung bê tông c t thép có t ng chèn Ti tế ế ọ ướ ộ ố ườ ế

Chi u dài c c L=12m (g m 2 c c m i c c dài 6m) Do c c ngàm sâu vào trongề ọ ồ ọ ỗ ọ ọ

đ đài 20cm và 45cm đ p đ u c c đ c t thép ngàm vào đáy b V y chi u dài c cế ậ ầ ọ ể ố ệ ậ ề ọ

ch u t i là Lị ả c=11.35 m

2 Xác đ nh s c ch u t i c a c c ị ứ ị ả ủ ọ

2.1 Xác đ nh s c ch u t i c a c c theo v t li u làm ị ứ ị ả ủ ọ ậ ệ

Trang 13

V i móng c c đài th p c c đ c tính nh 1 thanh ch u nén đúng tâm ch u l cớ ọ ấ ọ ượ ư ị ị ự

Trang 16

Ptt

max + Pc = 286.56 + 28.09 =314.65 (kN) < Pv = 378.53(kN)

 Nh v y th a mãn di u ki n l c max truy n xu ng c c dãy biên.ư ậ ỏ ề ệ ự ề ố ọ

Và ta có Pmintt =179.89 (kN )> 0 nên ta không ph i ki m tra đi u ki n ch ng nh ả ể ề ệ ố ổ

5 Ki m tra móng c c theo đi u ki n bi n d ng ể ọ ề ệ ế ạ

5.1 Xác đ nh kích th ị ướ c kh i móng quy ố ướ c

+ Đ lún c a n n móng c c đ c tính theo đ lún c a n n kh i móng quy cộ ủ ề ọ ượ ộ ủ ề ố ướ

có m t c t là ABCD Do ma sát gi a m t xung quanh c c và đ t xung quanh, t iặ ắ ữ ặ ọ ấ ả

tr ng c a móng đ c truy n trên di n tích r ng h n, xu t phát t mép ngoài c cọ ủ ượ ề ệ ộ ơ ấ ừ ọ

t i đáy đài và nghiêng 1 góc ạ Trong đó :

Kích th c đáy kh i quy c :ướ ố ướ

+ Chi u dày c a đáy kh i quy c :ề ủ ố ướ

LM = 0.9+2× 0.32 +2×11.35×tg1.77

0= 1.9 (m).

+ Chi u r ng c a đáy kh i quy c :ề ộ ủ ố ướ

Trang 17

BM =0.9+2× 0.32 +2×11.35×tg1.77

0= 1.9 (m).

+ Chi u cao kh i móng quy c :ề ố ướ

11.35+1.5 = 12.85 (m)

5.2 Ki m tra áp l c kh i móng quy ể ự ố ướ c

Tr ng l ng c a kh i móng quy c trong ph m vi t đ đài tr lên:ọ ượ ủ ố ướ ạ ừ ế ở

Trang 19

Thỏa mãn điều kiện: tc

max = 499.49 (kPa) < 1.2 RM = 1260.06 (kPa) tbtc = 429.63 (kPa)  RM = 1050.05 (kPa)

Vậy ta có thể tính toán độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính.Trong trường hợp này đất nền từ phạm vi đáy khối móng quy ước trở xuống có chiềudày lớn, mô đun biến dạng lớn, đáy khối móng quy ước có diện tích bé nên ta dùng môhình nền là bán không gian biến dạng tuyến tính để tính toán Giả thiết tại thời điểmxây dựng đất nền đã cố kết hoàn toàn

5.3 ng su t b n thân t i đáy các l p đ t: Ứ ấ ả ạ ớ ấ

- T i đáy l p đ t l p: ạ ớ ấ ấ : σ z=1.5 bt = 1.516 = 24 (kPa)

- Tại đáy lớp cát hạt nhỏ: σ z=11.5 bt = 24 +1018.5 =209 (kPa)

- Tại đáy khối quy ước: σ z=12.85 bt = 209 + 1.3521 =237.35 (kPa)

Trang 21

Và do công trình có tr đ a ch t không đ i trên su t chi u dài công trìnhụ ị ấ ổ ố ềnên không c n ki m tra đi u ki n lún l ch t ng đ i gi a các móng c a công trìnhầ ể ề ệ ế ươ ố ữ ủ.

6 ki m tra chi u cao đài móng theo đk ch c th ng ể ề ọ ủ

V i chi u cao đài c c hớ ề ọ 0=0.8m

7 Tính toán mômen và b trí c t thép cho đài c c ố ố ọ

3 4

I

II

I II

Trang 23

+ Tính mômen cho m t ngàm II – II:ặ

Ngày đăng: 20/10/2016, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CÔNG TRÌNH - THIẾT KẾ MÓNG NÔNG THIÊN NHIÊN VÀ MÓNG CỌC, ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG, ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
SƠ ĐỒ CÔNG TRÌNH (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w