1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017

30 595 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất; B.. Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất; C.. Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất; D.. Hàm số kh

Trang 1

365 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Câu 1: Số phức z (1 )i 2 (1 ) i 2có phần thực và phần ảo lần lượt là:

Câu 3: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của

A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 450 Tính thể tích khối lăng

5 64

y x

Trang 2

A 2 B 5 C 2 D Số khác

Câu 15: Cho y =

1ln

1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A yy’ - 2 = 0 B y’ + ey = 0 C y’ - 2y = 1 D y’ - 4ey = 0

Câu 16: Hệ bất phương trình:

x 1 6 2x 4x 5 1 x

Câu 19: Phương trình 4x6x 25x2 có tập nghiệm là:

Câu 20: Qua điểm

4 4( ; )

 Đáp số của bài toán là:

Câu 23: Cho lg5 = a Tính

1lg

1

x x

x 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

y 

Trang 3

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

12

D

1

x y x

a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

5 6

11 6a

Câu 38: Cho khối chóp S ABCD có đay ABCD là hình chữa nhật tâm O , AC2AB2 ,a SA vuông

góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SD a 5

a

3 53

a

Câu 39: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

x y

x y

1

1

x x y

2

23

2 2

Câu 40: Nguyên hàm sin

dx x

Trang 4

A Hàm số đạt cực đại tại x = 1; B Hàm số luôn luôn nghịch biến;

C Hàm số luôn luôn đồng biến; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

 Khi đó hoành độtrung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

5

52

Trang 5

Câu 56: Cho f(x) = 6

x x

x Khi đó f

1310

y

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai

A Các câu A, B, C đều sai B Tâm đối xứng là giao điểm của hai tiệm cận.

C Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = -1 D Đồ thị hàm số trên có tiệm cận xiên y = x+1 Câu 60: Cho đồ thị hàm số y x 3 2x22x có đồ thị ( C ) Gọi x x là hoành độ các điểm M, N1, 2trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x 1 x2 bằng :Chọn 1 câu đúng

A

4

43

a

3212

Trang 6

Câu 72: Hàm số y x 42x2 nghịch biến trên các khoảng:1

1 sin

x dx x

3

;0

Câu 76: Cho hàm số y = 4 2x x2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

a

C

64

a

D

63

Trang 7

A Đồng biến trong khoảng (–; 1) B Đồng biến trong khoảng (2; +)

C Nghịch biến trong khoảng (1,5; +) D Nghịch biến trong khoảng (–; 1,5)

Trang 8

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” - 6y2 = 0 B 2y” - 3y = 0 C (y”)2 - 4y = 0 D y” + 2y = 0

Câu 95: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Câu 102: Nghiệm của hệ phương trình

Trang 9

Câu 109: Bất phương trình: 9x  3x 60 có tập nghiệm là:

a

C

3 212

a

D

3 22

a

Trang 10

yx

Câu 124: Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình là:

A 2x + 3y –z + 12 = 0 B 2x + 3y –z – 16 = 0 C 2x + 3y –z – 18 = 0 D 2x + 3y –z + 10 = 0 Câu 125: Cho  >  Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 130: Phương trình x3-3x = m2 + m có 3 nghiệm phân biệt khi:

A m > −21 B m < 1 C −2 < m < 1 D −1 < m < 2

Câu 131: Cho hình chóp SA BC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA vuông góc

với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Tính thể tích hình chóp

a

C

3 68

a

D

3 648

;2

 bằng Chọn

Trang 11

Câu 133: Đường thẳng qua điểm A(2;0;1), vuông góc và cắt đường thẳng (d)

A

2

,1

2 3

7 3x

Câu 136: Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

D Kết quả khác Câu 140: Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng a và AB'a 3.Tính thể tích khối lăng trụ là:

a

C

3 34

a

D

3 64

là đúng? Chọn 1 câu đúng

A Hàm số luôn nghịch biến trên R\ { }

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;11;

C Hàm số luôn đồng biến trên R.

Trang 12

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;11;

Câu 144:

4 1 8

Câu 154: Số giao điểm của đường cong yx3 2x2 x1 và đường thẳng y = 1 – 2x là: Chọn 1 câuđúng

Trang 13

D

3 39

C

11

x y x

a

C

3 34

a

D

3 312

Trang 14

Câu 169: Cho hàm số

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

y 

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

32

y 

Câu 170: Cho

5sin

C

17 226

D

17 226

16

 

 là:

a

log xx

log

y log y

C log xb log a log xb a D logax y  log x log ya  a

Trang 15

Câu 181: Xác định m để phương trình: 4  2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

a

C

3 66

a

D

3 23

Câu 190: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AA’, BC và

CD Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hình hộp là:

Câu 191: Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x 3 3x2 là1

Trang 16

Câu 195: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx x 2 ?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

B Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.

Câu 196: Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y= x3-2x tại điểm có hoành độ x =-1 là:

A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có cực tiểu là x=1 và x=-1

C Hàm số có điểm cực đại là x = 0 D Hàm số có cực tiểu là x=0 và x=

Câu 202: Một đội văn nghệ gồm có 20 người trong đó có 12 nam và 8 nữ Chọn ngẫu nhiên 8 người để

hát đồng ca Xác suất để 8 người được chọn có cả nam và nữ và số nữ nhiều hơn số nam là:

Câu 203: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với xa B loga1 = a và logaa = 0

Câu 204: Mặt cầu tâm I(0;1;2), tiếp xúc với mặt phẳng (P) : x + y + z – 6 = 0 có phương trình là:

Câu 206: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và SAC

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SC a 3

a

C

3 612

Trang 17

Câu 207: Hàm số y = cos2x – 2cosx + 2 có giá trị nhỏ nhất là:

12

Câu 208: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại a và B biết AB = BC = a , AD

= 2a , SA (ABCD) và (SCD) hợp với đáy một góc 60o Tính thể thích khối chóp SABCD

C

2516

D

1625

Câu 211: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a, BAD   600, SA

vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là V Tỷ số 3

V

a

Câu 212: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy ,

biết AB=2a, SB=3a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số 3

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

32

y 

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

Câu 216: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy a và mặt bên hợp với đáy một góc 60o Tính

Trang 18

Câu 219: Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz Mặt phẳng

song song với mp(ABC) có phương trình là:

A 6x – 4y –3z – 12 = 0 B 3x – 6y –4z + 12 = 0

C 4x – 6y –3z + 12 = 0 D 4x – 6y –3z – 12 = 0

Câu 220: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

32

xy

x là:

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–;3) và (3; +).

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 3

;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 3) và (3; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 3

Trang 19

C y2x2  x4 D yx2  4x5Câu 229: Hàm số yx4 2x2 nghịch biến trên các khoảng:3

C

12

e 

D

12

trên nữa khoảng ( -2; 4 ] bằng Chọn 1 câu đúng

Trang 20

Câu 240: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.

x y

21

x x y

1

222

x y

2

Câu 244: Nguyên hàm của hàm số y = x.e2x là:

Câu 246: Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o;

cạnh AB = a Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng:

m  

C

3127

m 

D m 1

Câu 249: Tích phân I =

2 2 1

Câu 250: Hàm số y = (m - 1)x4 + (m2 - 2m)x2 +m2 có ba điểm cực trị khi giá trị của m là:

1 1lim

  D 3;1

Trang 21

x dx x

1tan

31tan

Câu 259: Bất phương trình

x 11

Hãy tìm khẳng định đúng Chọn 1 câu đúng

A Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

B Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

C Hàm số có một điểm cực trị.

D Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Câu 264: Hàm số yx33x giảm trên khoảng nào?1

Trang 22

Câu 267: Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :

A y2x44x21 B y x4 2x21 C y x 4 2x21 D y x 42x21

Câu 268: 2

1

log 10 2

C

2 4 53

D

2 4 54

Trang 23

Câu 279: Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất để 4 viên bi

được chọn có đủ hai màu là:

Câu 280: Hàm số: y x 33x2 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

Câu 281: Số đường tiệm cận của hàm số x

x y

1

, w

thoả mãn mỗi véc tơ cùng phương với tích có hướng của hai véc tơ còn lạilà:

A u(4; 2; –3) , v(6; – 4; 8) , w

(2; – 4; 4) B u(–1; 2; 7) , v(–3; 2; –1) , w

(12; 6; –3)

C u(–1; 2; 1) , v(3; 2; –1) , w

(–2; 1; – 4) D u(–2; 5; 1) , v(4; 2; 2) , w

(3; 2; – 4)

C

12

e 

D

12

 có

A Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0 khi x  0–

B Tiệm cận xiên là đường thẳng y= x –

Trang 24

Câu 292: Rút gọn biểu thức: 81a b4 2 , ta được:

Câu 293: log 63.log 363

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  ;1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu B m1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu;

C m1 thì hàm số có hai điểm cực trị; D m1 thì hàm số có cực trị;

Câu 300: Cho f(x) = 2x.3x Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 301: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA  (ABCD); góc giữa hai mặt

phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60o Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Thể tích của hình chópS.ADNM bằng:

3a

33a

Câu 304: Khoảng đồng biến của hàm số y 2xx2 là: Chọn 1 câu đúng

Trang 25

2 3

7 3a

Câu 307: Giá trị của m để hàm số ymx4 2x2 1 có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 309: Trên nữa khoảng (0;3] Kết luận nào đúng cho hàm số y x x

B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất.

C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất.

D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

Câu 310: Hàm số yx33x2  đồng biến trên các khoảng:1

trên đoạn [ 0 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng

Câu 315: Giá trị nhỏ nhất của hàm số x

x y

1

12 trên đoạn [ 2 ; 3 ] bằng Chọn 1 câu đúng

Trang 26

Câu 317: Giá trị lớn nhất của hàm số yx 2cosx trên đoạn 

2

Câu 319: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 và hai điểm B(1; 4),

C(3; 2) Điểm A thuộc (T) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 19 Tọa độ A là:

Câu 320: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A, AB: y+1=0, BC: x+y-2=0, AC đi qua

M(-1;2) Diện tích tam giác ABC có giá trị bằng

1 1

x

C x

1 1

x

C x

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai

A Tâm đối xứng là điểm I(2 ; 1) B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y = 1

C Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 D Các câu A, B, C đều sai.

Câu 326: Tập nghiệm của bất phương trình x12 2x 1 x 3 là

1[- ;3]

2

Câu 327: Cho hàm số yx33x2 3x Mệnh đề nào sau đây là đúng?1

A Hàm số luôn nghịch biến; B Hàm số luôn đồng biến;

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1;

Câu 328: Cho x y z , , 0 thỏa x y  1 z Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 27

Câu 329: Cho hàm số

1

x y x

4

y 

C  1;2 

1min

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận; B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  ;1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

32

a

C

3 3 4

a

D a3Câu 336: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

D

223

và đường thẳng y = x + 2 Khi đó hoành

độ trung điểm I của đoạn MN bằng: Chọn 1 câu đúng

Trang 28

y x

Câu 347: Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 0; 1; 2;

3; 4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5 là

Câu 348: Cho hàm số yx33x2  3 có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;

C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;

D Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất.

Trang 29

x y x

Câu 357: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA  (ABCD),

góc giữa SC và đáy bằng 60o Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 364: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và

(SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Tính thể tích hình chóp

Trang 30

C

3 34

a

D

3 312

a

C

3 26

a

D

3 33

a

- HẾT

Ngày đăng: 20/10/2016, 05:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Đồ thị hàm số - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 13: Đồ thị hàm số (Trang 1)
Câu 24: Hình chiếu  vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là: - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 24: Hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1;2) trên mặt phẳng (P) : x + y + z = 0 có tọa độ là: (Trang 2)
Câu 29: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?(Hình 1) - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 29: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?(Hình 1) (Trang 3)
Hình chóp SABC . - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
Hình ch óp SABC (Trang 4)
Câu 159: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?(Hình 1) - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 159: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?(Hình 1) (Trang 13)
Câu 223: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 223: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều (Trang 18)
Câu 287: Đồ thị hàm số y = - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 287: Đồ thị hàm số y = (Trang 23)
Câu 357: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA ⊥ (ABCD),  góc giữa SC và đáy bằng 60o - 365 câu trắc nghiệm toán luyện thi THPT quốc gia năm 2017
u 357: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA ⊥ (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w