Tính thể tích của khối chóp Câu 2 Cho hình chóp .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SD a 2... A Khối tứ diện là khối đa diện lồi B Khối hộp là khối
Trang 1Câu 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
132
a
SD
Hinh chiếu S lên (ABCD) là trung điểm H của cạnh AB Tính thể tích của khối chóp
Câu 2 Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, SD a 2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và DB
A)
3
312
Trang 2D) 3 3
6
a
Đáp án B
Câu 4 Cho hình chóp S.ABC Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB Khi đó tỉ số
thể tích của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng:
Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = a, đáy ABC là tam giác vuông cân có AB
= BC = a Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC Thể tích của khối chóp S.AB’C’ là:
Trang 3D) 3 3
4
a
Đáp án B
Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A) Khối tứ diện là khối đa diện lồi
B) Khối hộp là khối đa diện lồi
C) Lắp ghép hai khối hộp sẽ được 1 khối đa diện lồi
D) Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi
Đáp án C
Câu 8
Một hình tứ diện đều cạnh a có 1 đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn 3 đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là:
Trang 5góc với nhau,góc giữa (SAB) và (SCD) bằng 45 độ.Tính V hình chóp S.ABCD
B) Diện tích mặt chéo của khối lập phương cạnh a là 2a 2
C) Trong khối đa diện lồi số cạnh luôn lớn hơn số đỉnh
D) Mỗi kích thước của khối hộp chữ nhật tăng lên k lần thì thể tích tăng lên k lần Đáp án B
Câu 15 Hình lăng trụ đều là:
A) Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau
B) Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
C) Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau
D) Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy
Đáp án B
Câu 16
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N là trung điểm của
AB và CD Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S đồng thời song song với:
A) AM
B) MN
C) AC
D) DC
Trang 6Đáp án B
Câu 17 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a Khi đó bán kính mặt cầu
ngoại tiếp lăng trụ là:
Cho các phát biểu sau đây về hình chóp đều :
I Hình chóp có tất cả các cạnh bên bằng nhau là hình chóp đều
II Hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là hình chóp đều
III Hình chóp có các cạnh đáy bằng nhau và các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau là hình chóp đều
IV Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy là hình chóp đều
Phát biểu nào đúng trong các phát biểu trên:
Câu 19 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy Tam giác ABC vuông tại A với
BC=2AB=2a Gọi M là trung điểm BC và SM tạo với mặt đáy một góc 600 Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là :
Trang 7Câu 20 Cho hình chóp S.ABC đáy tam giác ABC đều cạnh a và SA vuông góc với đáy,
SA=a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC là:
Câu 21 Gọi m,c,d lần lượt là số mặt , số cạnh , số đỉnh của 1 hình đa diện đều Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số lẻ
D) Có một hình đa diện mà m,c,d đều là số chẵn
Đáp án D
Câu 22 Số cạnh của hình tám mặt là ?
A) 8
Trang 9Câu 25 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a ; A’A = A’B = A’C , cạnh
A’A tạo với mặt đáy 1 góc 600 thì thể tích lăng trụ là?
A) 3
34
Trang 10Câu 27 Nếu một đa diện lồi có số mặt và số đỉnh bằng nhau Mệnh đề nào sau đây là đúng
Trang 11Trung điểm 1 cạnh của đáy
B) Trọng tâm của đáy
C) Tâm đường tròn ngoại tiếp đáy
D) Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đáy
Đáp án D
Câu 31
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD), AB = BC =a, AD = 2a ; SC ABCD; 450
thìgóc giữa mặt phẳng (SAD) và (SCD) bằng :
3
Trang 12Trên nửa đường tròn đường kính AB = 2R, lấy 1 điểm C sao cho C khác A và B.
Kẻ CH vuông với AB tại H, gọi I là trung điểm của CH Trên nửa đường thẳng Ixvuông với mặt phẳng (ABC), lấy điểm S sao cho ASB 900 Nếu C chạy trênnửa đường tròn thì :
A) Mặt (SAB) và (SAC) cố định.
B) Tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên 1 đường cố định và đoạn nối
trung điểm của SI và SB không đổi
C) Mặt (SAB) cố định và tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABI luôn chạy trên 1 đường
Trang 13A) Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau
B) Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
Trang 14Câu 37 Cho khối tứ diện đều ABCD Điểm M thuộc miền trong của khối tứ diện sao cho
thể tích các khối MBCD, MCDA, MDAB, MABC bằng nhau Khi đó
A) M cách đều tất cả các mặt của khối tứ diện đó.
B) M cách đều tất cả các đỉnh của khối tứ diện đó.
C) M là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạch đối diện của tứ diện D) Tất cả các mệnh đề trên đều đúng
Trang 15D) Kết quả khác
Đáp án A
Câu 40 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với
AC=a, ^ACB=600biết BC’ hợp với (AA’C’C) một góc 300 Tính thể tích lăng trụ
Câu 41 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với
đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8 Tính thể tích khối lăng trụ
Câu 42 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ cóđáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết
cạnh bên là a√3 và hợp với đáy ABC một góc 600 Tính thể tích lăng trụ
Trang 16A) 5 a3
√38
B) 2 a3
9
C) 3 a3
√38
Câu 44 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với
đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích hình chóp
A) a3
√3
8
Trang 17Câu 45 Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D,
(ABC) ⊥(BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 600 Tính thể tích tứ diện ABCD
Trang 18Câu 47 Cho khối chóp tứ giác đều SABCD Một mặt phẳng (α ) qua A, B và trung điểm M
của SC Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
Câu 48 Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB=5a, BC=6a, CA=7a Các mặt bên SAB,
SBC, SCA tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp
A) 5√3 a3
B) 6√3 a3
C) 7√3 a3
Trang 19A) 600
B) 900
C) 300
D) 450
Trang 20Câu 52 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BB’
Cosin góc hợp bởi MN và AC’ là:
Trang 21Câu 53 Cho tứ diện dều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm CD Cosin góc hợp bởi MB và
Câu 54 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SA = a và
vuông góc với (ABCD) Gọi I, M lần lượt là trung điểm SC, AB Khoảng cách từ I đến đường thẳng CM là:
Trang 22Câu 55 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SA = a√3 và
vuông góc với (ABCD) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB Khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SAC) là:
Câu 56 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm
SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600 Độ dài đoạn MN là:
Trang 23SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600 Cosin góc giữa MN và (SBD) là:
Câu 58 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA= a
và vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và AC Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là:
Trang 24Câu 60 Khối lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy là một tam giác đề cạnh a, góc giữa cạnh bên và
mặt phẳng đáy bằng 300 Hình chiếu của đỉnh A’ trên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Trang 25Câu 61 Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có đáy là một hình thoi và hai mặt chéo ACC’A’,
BDD’B’ đều vuông góc với mặt phẳng đáy Hai mặt này có diện tích lần lượt bằng
100 c m2, 105 c m2 và cắt nhau theo một đoạn thẳng có độ dài 10 cm Khi đó thẻ tích của hình hộp đã cho là
Câu 62 Cho khối lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có thể tích là V Gọi I, J lần lượt là trung
điểm hai cạnh AA’ và BB’ Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC’ bằng
Trang 26Câu 63 Đáy của một hình hộp đứng là một hình thoi có đường chéo nhỏ bằng d và góc nhọn
bằng α Diện tích của một mặt bên bằng S Thể tích của hình hộp đã cho là
Trang 27Đáp án A
Câu 64 Cho hình chóp SABCD có đáy là một hình vuông cạnh a Các mặt phẳng (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, còn cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 Thể tích của hình chóp đã cho bằng
Câu 65 Cho hình chóp SABCD có đáy là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, còn cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 300 Thể tích hình chóp đó bằng
A) a3
√3
3 .
Trang 28Câu 66 Đáy của một hình chóp SABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc
với đáy và có độ dài bằng a Thể tích khối tứ diện SBCD bằng
Trang 30Câu 70 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Tính theo a khoảng cách giữa
A’B và B’D Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BB’, CD, A’D’ Góc giữa MP và C’N là:
A) 600
B) 900
Trang 31Câu 72 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BB’
Cosin góc hợp bởi MN và AC’ là:
Trang 32Câu 74 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SA = a và
vuông góc với (ABCD) Gọi I, M lần lượt là trung điểm SC, AB Khoảng cách từ I đến đường thẳng CM là:
Trang 33D) a√30
10
Đáp án D
Câu 75 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SA = a√3 và
vuông góc với (ABCD) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB Khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SAC) là:
Câu 76 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm
SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600 Độ dài đoạn MN là:
Trang 342
Đáp án D
Câu 77 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy =a, tâm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm
SA và BC Biết góc giữa MN và (ABCD) là 600 Cosin góc giữa MN và (SBD) là:
Câu 78 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA= a
và vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và AC Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là:
Trang 35Đáp án A
Câu 79 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh bên bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt
đáy là Thể tích khối chóp S.ABCD là
Câu 80 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M,N,P và Q lần lượt là trung điểm của SA, SB,
SC và SD Khi đó, tỉ số thể tích bằng bao nhiêu?
Câu 81 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy bằng a Cho góc hợp bởi (A’BC)
và mặt đáy là 300 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Trang 36C)
D)
Đáp án B
Câu 82 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC có AB=a, AC = 2a, góc BAC
bằng 1200 và góc hợp bởi (A’BC) VÀ (ABC) là 300 Thể tích khối khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là
Câu 83 Cho hình chóp S.ABCD biếtSA ⊥ (ABCD) , ABCD là hình chữ nhật và AB = a.
Góc hợp bởi SC và (ABCD) là 300, d ( D, (SAC)) = Thể tích khối chóp
Trang 37cân và A’C = a Thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’là
Câu 86 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam
giác đều và vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là
Trang 38D)
Đáp án B
Câu 87 Cho hình chóp S.ABC, tam giác ABC vuông cân tại A Tam giác SAB vuông cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông đáy, khoảng cách SB và AC là a Thể tích khốichóp S.ABC là
Câu 88 Cho S.ABCD , ABCD là hình thoi cạnh 2a tâm O, SA=SC;SB=SD=a, góc giữa SD
và mp (ABCD) bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là
Trang 39Câu 91 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và
(ABC) bằng 60, cạnh AB = a Tính thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng
A4 3 3
4 a
B) 3a3
Trang 40Câu 92 Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a; AD= 2 a , SA
vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a
Trang 41D) 3 2
6
a
Trang 42Đáp án A
Câu 96 Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy; góc
giữa hai mặt phẳng ( SBD) và đáy bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
SD, SC Tính thể tích khối chóp S.ABNM theo a
a
C) 3
612
Trang 43và SA = a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC
Trang 44Câu 1
Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D thỏa mãn AB=2AD=2CD và SA (ABCD) Gọi O = AC BD Khi đó góc hợp bởi SB và mặt phẳng (SAC) là:
Câu 2 Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thang vuôngtại A và D thỏa mãn
AB=2AD=2CD=2a= 2 SA và SA (ABCD) Khi đó thể tích SBCD là:
A) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc vớimột đường thẳng thứ ba thì hai
đường thẳng đó song song với nhau
B) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng
đó song song với nhau
C) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì hai đường thẳng
đó song song với nhau
D) Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng
đó song song với nhau
Đáp án C
Câu 4 Cho mặt phẳng (P) vuông góc mặt phẳng (Q) và (a) là giao tuyến của (P) và (Q)
Chọn khẳng định sai:
Trang 45A) Nếu (a) nằm trong mặt phẳng (P) và (a) vuông góc với (Q) thì (a) vuông góc với
Câu 7 Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành có M là trung điểm SC mặt
phẳng (P) qua AM và song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại P và Q Khi đó
Trang 47Câu 11 Cho một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là 2cm; 3cm; 6cm
Thể tích khối tứ diện ACB’D’ là
Trang 48C) a3 6
D) 2a3 3
Đáp án C
Câu 13
Cho hình chóp tam giác SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, có SA vuông góc
với (ABC) Để thể tích của khối chóp SABC là
3 3 2
a
thì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là
Câu 14 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của
SC Biết thể tích khối chóp SABI là V, thể tích của khối chóp SABCD là?
A) 2V
B) 4V
C) 6V
D) 8V
Trang 49Đáp án B
Câu 15
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a Gọi SH là đường cao của hình chóp Khoảng cách từ trung điểm của SH đến (SBC) bằng b Thể tích khối chóp SABCD là?
Trang 50Câu 18 Cho một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung quanh gấp đôi
diện tích đáy Khi đó thể tích của khối chóp là:
Câu 19 Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A) Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích
bằng nhau
B) Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau C) Hai khối hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau D) Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích
bằng nhau
Đáp án C
Câu 20
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên
(ABC) trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là
3 3 8
a
, độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là:
Câu 21 Cho hình chop S.ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC,
SD Tỉ số thể tích của khối chóp S.MNPQ và khối chóp S.ABCD bằng:
Trang 51M N
C S
Trang 52C) c m
D) d c
Đáp án C
Câu 24 Cho khối bát diện đều ABCDEF Chọn câu sai trong các khẳng định sau:
A) Thiết diện tạo bởi mp (P) và hình bát diện đều có thể là hình tam giác.
B) Thiết diện tạo bởi mp (P) và hình bát diện đều có thể là hình tứ giác.
C) Thiết diện tạo bởi mp (P) và hình bát diện đều có thể là hình vuông
D) Thiết diện tạo bởi mp (P) và hình bát diện đều có thể là hình lục giác đều.
a
a S
B A) 1 3
Trang 53C D
C' B'
A
A'
B D'
C' B'
A
A'
B D'
Trang 54A) Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều.
B) Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông.
C) Hình bát diện đều là đa diện đều loại (3,4)
D) Hình bát diện đều có 8 đỉnh
Đáp án C
Câu 29 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Tâm tất cả các mặt của 1 hình lập phương thì tạo thành một hình lập phương B) Tâm tất cả các mặt của 1 hình tứ diện đều thì tạo thành một hình tứ diện đều C) Tâm tất cả các mặt của 1 hình lập phương thì tạo thành một hình tứ diện đều D) Tâm tất cả các mặt của 1 hình tứ diện đều thì tạo thành một hình lập phương Đáp án B
Trang 55Cho hình chóp S.ABC có SAABC, tam giác ABC vuông cân tại A, AB=SA=a.
I là trung điểm SB Thể tích khối chóp S.AIC là :