1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 14: enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

14 1,4K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ản ứng mà không bị biến đổi sau  Trong phân t enzim có vùng c u trúc không gian đ c ử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.. ộ

Trang 1

Bài 14: Enzim và vai trò c a ủa

enzim trong quá trình

enzim trong quá trình

Trang 2

I/ Enzim

– Enzim là gì ?

Enzim là ch t xúc tác sinh h c đ ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ọc được tổng hợp trong các tế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c t ng h p trong các t bào s ng ổng hợp trong các tế bào sống ợc tổng hợp trong các tế bào sống ế bào sống ống Enzim ch làm tăng t c đ c a ph n ng mà không b bi n đ i sau ỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau ị biến đổi sau ế bào sống ổng hợp trong các tế bào sống

ph n ng ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau

-Hãy nêu c u trúc c a enzim ? ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

k t h p v i các ch t khác không ph i là prôtêin ế bào sống ợc tổng hợp trong các tế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ản ứng mà không bị biến đổi sau

Trong phân t enzim có vùng c u trúc không gian đ c ử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ặc prôtêin

bi t chuyên liên k t v i c ch t (ch t ch u s tác ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ị biến đổi sau ự tác

đ ng c a enzim) đ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống c g i là trung tâm ho t đ ng ọc được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

Th c ch t, đây là m t ch lõm ho c khe nh trên b ự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ỗ lõm hoặc khe nhỏ trên bề ặc prôtêin ỏ trên bề ề

m t enzim C u hình không gian c a trung tâm ho t ặc prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ạt động

đ ng c a enzim t ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ươ chất (chất chịu sự tác ng thích v i c u hình không gian ới các chất khác không phải là prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

c a c ch t T i đây, các c ch t liên k t t m th i ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ế bào sống ạt động ời

v i enzim và nh đó ph n ng đ ới các chất khác không phải là prôtêin ời ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống c xúc tác.

Trang 3

Saccarôzơ chất (chất chịu sự tác

Fructôzơ chất (chất chịu sự tác

Trung tâm

ho t đ ng ạt động ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

Glucôzơ chất (chất chịu sự tác

1

2

3 4

5

S đ mô t c ch tác đ ng c a enzim saccaraza- m t lo i enzim ơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ộng của enzim saccaraza- một loại enzim ủa ộng của enzim saccaraza- một loại enzim ại enzim

phân h y đ ng saccarôz thanhf glucôz và fructôz ủa ường saccarôzơ thanhf glucôzơ và fructôzơ ơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim ơ đồ mô tả cơ chế tác động của enzim saccaraza- một loại enzim

Trang 4

Hãy nêu cơ chế tác động của enzim ?

Tho t đ u, enzim liên k t v i c ch t t i trung tâm ho t ạt động ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ạt động

đ ng t o nên ph c h p enzim – c ch t Sau đó, b ng ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ạt động ứng mà không bị biến đổi sau ợc tổng hợp trong các tế bào sống ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ằng

nhi u cách khác nhau, enzim t ề ươ chất (chất chịu sự tác ng tác v i c ch t đ t o ới các chất khác không phải là prôtêin ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ạt động

ra s n ph m Liên k t enzim – c ch t mang tính đ c thù ản ứng mà không bị biến đổi sau ẩm Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù ế bào sống ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ặc prôtêin

Vì th , m i enzim th ế bào sống ỗ lõm hoặc khe nhỏ trên bề ười ng ch xúc tác cho m t ph n ng ỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau

Trang 5

3 Các y u t nh h ế bào sống ống ản ứng mà không bị biến đổi sau ưởng đến hoạt tính của enzim ng đ n ho t tính c a enzim ế bào sống ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

Ho t tính c a enzim đ ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống c xác đ nh b ng s n ph m ị biến đổi sau ằng ản ứng mà không bị biến đổi sau ẩm Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù

đ ược tổng hợp trong các tế bào sống c t o thành t m t l ạt động ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống ng c ch t trên m t đ n v ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ơ chất (chất chịu sự tác ị biến đổi sau

Nhi t đ ệt độ ộ : M i enzim có m t đ t i u, ỗ lõm hoặc khe nhỏ trên bề ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ống ư

t i đó enzim có ho t tính t i đa làm cho ạt động ạt động ống

t c đ ph n ng x y ra nhanh nh t ống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau ản ứng mà không bị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

Đ pH : M i enzim có m t đ pH thích ỗ lõm hoặc khe nhỏ trên bề ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

h p Ví d , enzim pepsin c a d ch d ợc tổng hợp trong các tế bào sống ụ, enzim pepsin của dịch dạ ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ị biến đổi sau ạt động

dày ng ười i có đ pH = 2 ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

Hãy nêu các y u t nh h ế bào sống ống ản ứng mà không bị biến đổi sau ưởng đến hoạt tính của enzim ng đ n ho t tính ế bào sống ạt động

c a enzim ? ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

Trang 6

N ng đ c ch t ồng độ cơ chất ộ ơ chất ất : V i m t l ới các chất khác không phải là prôtêin ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống ng enzim xác đ nh ị biến đổi sau

n u tăng d n l ế bào sống ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ược tổng hợp trong các tế bào sống ng c ch t trong dung d ch thì ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ị biến đổi sau

tho t đ u ho t tính c a enzim tăng d n, nh ng ạt động ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ư

đ n m t lúc nào đó thì s gia tăng v n ng đ c ế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ự tác ề ồng độ cơ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ơ chất (chất chịu sự tác

ch t cũng không làm tăng ho t tính c a enzim Vì ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

t t c trung tâm ho t đ ng c a enzim đã đ ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ản ứng mà không bị biến đổi sau ạt động ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ược tổng hợp trong các tế bào sống c

bão hòa b i c ch t ởng đến hoạt tính của enzim ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

Ch t c ch ho c ho t hóa enzim ất ức chế hoặc hoạt hóa enzim ế hoặc hoạt hóa enzim ặc hoạt hóa enzim ạt hóa enzim : M t s ch t ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống hoá h c liên k t v i enzim có th c ch ho t ọc được tổng hợp trong các tế bào sống ế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ạt động

đ ng enzim ho c làm tăng ho t tính enzim, vd: ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ặc prôtêin ạt động

thu c tr sâu DDT … là nh ng ch t c ch m t ống ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ững chất ức chế một ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

s enzim quan tr ng c a h th n kinh ống ọc được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin

N ng đ enzim: V i l ồng độ cơ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ới các chất khác không phải là prôtêin ược tổng hợp trong các tế bào sống ng c ch t xác đ nh ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ị biến đổi sau

n ng đ enzim càng tăng thì ho t tính enzim càng ồng độ cơ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ạt động tăng.

Trang 7

II/ Vai trò của enzim trong qúa trình chuyển hóa vật chất

Hãy nêu vai trò c a enzim trong quá trình chuy n ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin hóa v t ch t? ật chất? ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

Enzim có vai trò xúc tác làm tăng t c đ các ph n ng ống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau sinh hoá trong t bào ế bào sống

T bào t đi u ch nh quá trình chuy n hoá các ch t thông ế bào sống ự tác ề ỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống qua đi u khi n ho t tính c a enzim b ng các ch t ho t ề ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ằng ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động hoá hay ch t c ch S d ng các ch t c ch ho c ho t ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ử enzim có vùng cấu trúc không gian đặc ụ, enzim pepsin của dịch dạ ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ặc prôtêin ạt động hóa enzim là m t trong các cách đi u ch nh ho t tính c a ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ề ỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau enzim khá hi u qu và nhanh chóng Các ch t c ch đ c ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ản ứng mà không bị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ặc prôtêin

hi u khi liên k t v i enzim s làm bi n đ i c u hình c a ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ẽ làm biến đổi cấu hình của ế bào sống ổng hợp trong các tế bào sống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau enzim làm cho enzim không th liên k t đ ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c v i c ch t ới các chất khác không phải là prôtêin ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

Ng ược tổng hợp trong các tế bào sống c l i, các ch t ho t hóa khi liên k t v i enzim s ạt động ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ế bào sống ới các chất khác không phải là prôtêin ẽ làm biến đổi cấu hình của làm tăng ho t tính c a enzim ạt động ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

Trang 8

c ch ng Ức chế ngược là gì ? ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c là gì ?

Ức chế ngược là gì ? c ch ng ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c là ki u đi u hoà trong đó s n ph m c a con đ ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ề ản ứng mà không bị biến đổi sau ẩm Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ười ng chuy n hoá quay l i tác đ ng nh ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ạt động ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ư

m t ch t c ch làm b t ho t enzim xúc tác cho các ph n ng đ u con đ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau ởng đến hoạt tính của enzim ần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ười ng chuy n hoá ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin

Khi m t enzim nào đó trong t bào không đ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c t ng h p ho c t ng h p quá ít hay b b t ho t thì ổng hợp trong các tế bào sống ợc tổng hợp trong các tế bào sống ặc prôtêin ổng hợp trong các tế bào sống ợc tổng hợp trong các tế bào sống ị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động không nh ng s n ph m không đ ững chất ức chế một ản ứng mà không bị biến đổi sau ẩm Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù ược tổng hợp trong các tế bào sống c t o thành mà c ch t c a enzim đó cũng s b tích lũy l i gây đ c ạt động ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau ẽ làm biến đổi cấu hình của ị biến đổi sau ạt động ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau cho t bào ho c có th đ ế bào sống ặc prôtêin ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ược tổng hợp trong các tế bào sống c chuy n hóa theo con đ ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ười ng ph thành các ch t đ c gây nên các tri u ụ, enzim pepsin của dịch dạ ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác

ch ng b nh lí Các b nh nh v y ng ứng mà không bị biến đổi sau ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ư ật chất? ởng đến hoạt tính của enzim ười i đ ược tổng hợp trong các tế bào sống c g i là b nh r i lo n chuy n hóa ọc được tổng hợp trong các tế bào sống ệt chuyên liên kết với cơ chất (chất chịu sự tác ống ạt động ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin

Trang 9

P

Enzim d Enzim a

Khi m t enzim nào đó trong t bào không đ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c t ng ổng hợp trong các tế bào sống

h p ho c t ng h p quá ít hay b b t ho t thì s n ph m ợc tổng hợp trong các tế bào sống ặc prôtêin ổng hợp trong các tế bào sống ợc tổng hợp trong các tế bào sống ị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ạt động ản ứng mà không bị biến đổi sau ẩm Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù không nh ng không đ ững chất ức chế một ược tổng hợp trong các tế bào sống c t o thành mà c ch t c a enzim ạt động ơ chất (chất chịu sự tác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ủa phản ứng mà không bị biến đổi sau

đó cũng b tích lu gây đ c cho t bào ho c chuy n hoá ị biến đổi sau ỹ gây độc cho tế bào hoặc chuyển hoá ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ặc prôtêin ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin thành các ch t đ c khác ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau

c ch ng c

Ức chế ngược là gì ? ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống

Trang 10

Quan sát s đ mô t chuy n hoá gi đ nh, trong đó ơ chất (chất chịu sự tác ồng độ cơ ản ứng mà không bị biến đổi sau ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ản ứng mà không bị biến đổi sau ị biến đổi sau mũi tên nét đ t ch s c ch ng ứng mà không bị biến đổi sau ỉ làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ự tác ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ược tổng hợp trong các tế bào sống c N u ch t G ế bào sống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

và F d th a trong t bào thì n ng đ ch t nào s ư ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ế bào sống ồng độ cơ ộ của phản ứng mà không bị biến đổi sau ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ẽ làm biến đổi cấu hình của tăng b t th ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ười ng ? (SGK Trang 59)

- N u ch t F và G d th a trong t bào thì chúng ế bào sống ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ư ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ế bào sống

s c ch ph n ng phía tr ẽ làm biến đổi cấu hình của ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ản ứng mà không bị biến đổi sau ứng mà không bị biến đổi sau ưới các chất khác không phải là prôtêin c làm d th a ch t C ư ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống trong t bào ế bào sống

- Do C b d th a s c ch enzim chuy n hoá ch t ị biến đổi sau ư ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ẽ làm biến đổi cấu hình của ứng mà không bị biến đổi sau ế bào sống ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

A thành B nên ch t A s đ ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ẽ làm biến đổi cấu hình của ược tổng hợp trong các tế bào sống c tích l i trong t bào ạt động ế bào sống

- Ch t A d th a chuy n hoá thành ch t H làm ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ư ừ một lượng cơ chất trên một đơn vị ể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống tăng ch t H trong t bào và gây h i cho t bào ất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống ế bào sống ạt động ế bào sống

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w