1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xác định cơ cấu vốn tối ưu cho nhóm công ty thuộc ngành thép trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố hồ chí minh trong giai đoạn 2010 2014

102 261 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

i

v

vi

vii

ix

1

1

2 2

3

3

3

3

3.2 P 3

3

4.1 Ph 3

4.2 4

4.3 4

4

5

5

1.1 5

5

1.1.2 K 5

6

6

ờ k ô 6

ờ 8

tế Hu

ế

Trang 2

1.2.2 ổi (Trade – off Theory) 9

11

13

k 13

1.4.1.1 15

17

1.4.2.1 17

18

19

1.5.1 Chi ph 19

f 19

ờ M) 20

1.5.1.3 21

22

24

26

2.1 ổ 26

ổ ô 28

28

2.2.1.1 29

k 30

2.2.1.3 ổ 31

2.2.1.4

E) 32

2.2.1.5 34

k 35

2.2.3 40

2.2.3.1 40

2.2.3.2 EPS 42

tế Hu

ế

Trang 3

2.2.3.3 ROE 43

2.3 ô

HOSE trong – 2014 46

ờ 46

46

48

50

50

51

51

ổ p 52

ổ 55

57

k 57

ô 58

3.2 k ờ 59

3.2.2 EBIT 60

k 62

64

64

65

65

66

66

67

68

70

70

k 72

72

tế Hu

ế

Trang 4

k 73

ổ 75

4 77

79

80

80

6 k ổ 83

86

8 ROE 88

91

POM 91

9 92

tế Hu

ế

Trang 5

BCTC

CAPM ô

DN

HOSE k

HTK k ICR

TNDN

TPP

S Đ

TTS

VCSH

WTO

tế Hu

ế

Trang 6

S Đ Đ

: ờ k ô 7

: ờ 9

ờ k k

ô 10

ổ 11

- 2014 27

2.2: G ô ờ –

2014 37

ô - 2014 39

50

tế Hu

ế

Trang 7

ổ 23

ô – 2014 29

k ô

– 2014 31

ổ ô – 2014 32

ổ ô – 2014 33

ô - 2014 34

ô – 2014 35

36

ô - 2014 41

ô 2010 – 2014 43

ô - 2014 44

- 2014 45

- 2013 45

ờ - 2014 46 ô 47

k ô 48

50

- 2014 51

ô -

2014 51

53

54

tế Hu

ế

Trang 8

54

ổ ô 55

– ô 57

ô 58

58

k k M = % M = 30% (HSG –

2010) 59

k k = =

549.046.567.737 (HSG - 61

– 2014

62

ổ 64

tế Hu

ế

Trang 9

ô

k –

ô k

ô ô

k

ổ Aswath Damodara ổ ờ

k k

ô

– % %

%

ô ô

ô k ô k

%

k k

ô

ổ ô ờ ô

Đạ i h

tế Hu

ế

Trang 10

Đ Đ

1

k ô

k

k

,

ô

,

ô

k ờ k

ô M

k k k ô k

:

Cô ổ k

– k ờ ô % ổ

ô ờ k ô ty cổ ô ổ ô k

ô k ô

ô ổ ô ô ô % –

tế Hu

ế

Trang 11

ô

k 1

ô

ô

k

k

ô k ô

– ô k

k

k –

% k

k

k k k k k k k k

k k k ờ

ô

ô k

- 2014

2

1

http://news.zing.vn/Thoi-vang-son-chong-vanh-cua-Bong-Bach-Tuyet-post338013.html

tế Hu

ế

Trang 12

2.1 chung:

ô HOSE 2.2

ô

ô

ô ô

– 2014

ô

k ,

3

3.1

3.2

k ô ô

k

ờ ờ

4

4.1

ô

v.v

tế Hu

ế

Trang 13

k

4.2 :

k ô k k k

k ,

k

4.3

ô k ô ô

S ổ

5

k

: ô

: k k

tế Hu

ế

Trang 14

Ư 1 Đ

ờ k

k

1.1

1.1.1

ổ ổ ờ ổ

ô 2

1.1.2

ô

ổ ô ờ k

ờ ổ ờ ổ k k ô

ô ổ ờ k ô

k

ô ô

tế Hu

ế

Trang 15

ổ ô

ô

ô

1.2

1.2.1

Modigliani ờ

k ô ô

1.2.1.1 ờ k ô

ổ f

F f k

ô k ô

ô ờ k ô

- ô

- ô

- ô k k

- ô

- ờ ờ

tế Hu

ế

Trang 16

RD

𝐷𝐸

𝐷 𝐸+𝐷∗ 𝑅𝐷 + 𝐸

𝐸+𝐷*𝑅𝐸

RE = R0 + 𝐷

𝐸∗(R0 – RD)

%

ệnh đề số 1 : k k ô ô

L ô k ô U L = VU k k ô ô k ô k ô nh h

k ô

k ô ổ

ệnh đề số 2 ổ

RE kỳ ổ n RD

R0 k ô % ổ

D ờ

E ờ ổ

nh 1 1: ờ k ô

u n S

ổ k

RE = R0 + (R0 – RD)*(D/E) (1.1)

RD Đạ i h

tế Hu

ế

Trang 17

k ô k ô

ổ ô

k ô k

k k ô

ô

k k ô

1.2.1.2 ờ :

k k ô

M ô

f k

k ô ô

ờ ng: ệnh đề số 1 ờ ô

L ô k ô U

ô

VL ổ

VU ổ k ô

TC

D: ờ

VL = VU + TC*D (1.2)

tế Hu

ế

Trang 18

RE = R0 + 𝐷

𝐸∗(R0 – RD)*(1 - TC)

𝐷

𝐸

R0

WACC = 𝐷

𝐸+𝐷∗ 𝑅𝐷*(1 – TC) + 𝐸

𝐸+𝐷*𝑅𝐸

RE = R0 + 𝐷

𝐸∗(R0 – RD)

%

k %

ệnh đề số 2 ờ ổ

ô

nh 1 2: ờ

u n S

p

k k k

ô ô k %

ổ ổ 1.2.2 ổ – off Theory): ổ k k

% ổ ô ổ k ổ

rE = r0 + (r0 – rB)*(1 – TC)*(D/E) (1.3)

RD

RD

tế Hu

ế

Trang 19

k ô

ô

k k k

* k k

* ô

ô

k

ô k k

ô

k k

? k k k k

k ờ

k k k k k

k

ô ờ k k

k

k k ô

k

nh 1.3: ờ k k ô

u n S

tế Hu

ế

Trang 20

D*/E*

WACC nhỏ nhất WACC D/E (%)

k ô k ổ ổ ff

nh 1 4 ổ

u n: Ross, Westerfield, Jordan k

k k

(D*/E*)

k

k

1.3

ô

ờ ổ k k

ô k ô k ô ờ

k ô ô ờ

k ổ - ổ – synthetic rating

Aswath Damodaran ờ k ờ w k

(Re)

Ru

ỉ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tối ưu

tế Hu

ế

Trang 21

- -score: do w ờ k

ờ w k

k ô k ổ k ổ

 k f

Indonesia Telecommunication Companies Listed in Indonesia Stock Exchange Period 2009 – k ờ ô ô

ô Indonesia % %

%

 w

Structure Analysis of Food and Beverages Sub-Sector Industry in Indonesia from 2008 – ô

k Indonesia

– %

 f

Companies Listed in Indonesia Stock Exchange from 2009 -

ô k ờ

– ô

%

 Sarah Pars

Capital Structure of Coal Mining Companies Listed in Indonesian Stock Exchange from 2008 – 2011 ô k ờ %

 Harry Nurhadi Optimal capital structure analysis using Adjusted Present Value (APV) approach a study of PLN in Indonesia YEAR 2004- T

,

ô k ổ ô

tế Hu

ế

Trang 22

ổ ô PLN – %

1.4.1 k

k ô ô k ô

k

tế Hu

ế

Trang 23

tế Hu

ế

Trang 24

k

Trang 25

ô Cô

ô

ô k ô

k

k k c 1.4.1

k k

k ô

Trang 26

ổ ô ờ

ờ ờ (degree of financial leverage – DFL)

k ổ

ổ k ổ

ô ổ ô

Trang 27

tế Hu

ế

Trang 28

ờ ổ ô ổ

k

Trang 29

kỳ

ô ô

kỳ

Trang 30

ờ k ô

ờ kỳ ờ

ờ k ô

ro, RM

ờ ô M

Trang 31

ô ô

k ô (unlevered - 100% vcsh):

Trang 32

= Cℎi pℎi la i vayEBIT (1.15)

tế Hu

ế

Trang 33

 ờ k

k k k

- -

-

ô

ờ k

Sau khi

Trang 35

S S 2.1 ổ

ô c gia n cô

ổ k

Trang 36

- ô ô ổ

ờ ổ

k ô

k ô ô

- k

k % k

ô k ô k – 2.2.1.2)

- k

k % %

k

- – ô " " ô ô ô

Trang 37

tế Hu

ế

Trang 38

2.2.1

2.2.1.1 /vcsh:

ổ n

k ô ờ

ổ k doanh

ô ờ

k

n 2.1: ô – 2014:

2010 2011 2012 2013 2014 DTL 1,50 1,37 1,64 2,07 1,98 POM 1,72 2,04 2,40 2,13 3,00 HMC 2,59 2,48 2,04 2,06 2,32 HSG 1,66 2,32 1,64 2,23 3,29

= 𝑉ô 𝑛 𝑐ℎ𝑢 𝑠ơ ℎư 𝑢 𝑇ổ𝑛𝑔 𝑛ợ (2.1)

tế Hu

ế

Trang 39

SMC 3,53 3,15 2,66 4,39 6,14 TLH 1,19 1,02 1,05 1,04 0,98 VIS 1,85 1,52 3,28 3,07 2,47

2.2.1.2 k

k k

k

k k ô ô ờ

k k ô

Trang 40

n 2.2 : k ô – 2014:

2010 2011 2012 2013 2014 DTL 3,358 3,115 1,189 1.263 1,051 POM 4,092 2,521 1,118 0,429 0,794 HMC 1,186 1,008 0,988 1,523 1,072 HSG 2,203 1,347 2,023 4,688 3,338 SMC 1,670 1,294 1,211 0,871 0,710 TLH 1,631 1,138 1,941 1,572 2,313 VIS 4,794 1,199 0,803 0,765 1,170

2.2.1.3 ổ

ổ ô % % ô

T ờ k %

Trang 41

k

k k

n 2.3: ổ ô – 2014:

2010 2011 2012 2013 2014 DTL 60,01% 57,79% 62,10% 67,41% 66,77% 62,82% POM 63,25% 67,01% 70,58% 68,05% 75,08% 68,79% HMC 72,15% 71,23% 67,12% 67,31% 69,84% 69,53% HSG 62,38% 69,86% 62,08% 69,05% 76,69% 68,01% SMC 77,85% 75,78% 72,48% 81,34% 85,92% 78,67% TLH 54,05% 49,90% 50,68% 50,54% 48,93% 50,82% VIS 64,93% 60,29% 76,61% 75,42% 71,19% 69,69%

u n T

N ổ ổ ô

k % % ô % % ổ k % %

k k % k ô ổ

ô – EPS, ROE 2.2.3.2 2.2.3.3

2.2.1.4

Trang 42

n 2.4: C ổ ô – 2014:

STT 2010 2011 2012 2013 2014 DTL

1 56,16% 44.03% 42.12% 41.47% 47.51% 46.26%

2 0,59% 5.64% 12.27% 15.43% 8.81% 8.55%

3 43,25% 50.33% 45.61% 43.10% 43.68% 45.19% POM

1 45.29% 38.41% 49.69% 46.99% 63.76% 48.83%

2 11.92% 21.53% 18.12% 18.46% 9.05% 15.82%

3 42.80% 40.06% 32.19% 34.56% 27.18% 35.36% HMC

1 54.39% 56.87% 55.15% 57.98% 59.69% 56.82%

2 7.50% 5.44% 3.64% 2.39% 0.97% 3.99%

3 38.11% 37.70% 41.21% 39.63% 39.33% 39.20% HSG

1 45.23% 48.05% 43.48% 49.72% 58.64% 49.02%

2 11.17% 13.79% 13.06% 10.56% 11.85% 12.09%

3 43.60% 38.15% 43.46% 39.71% 29.51% 38.89% SMC

1 58.82% 53.91% 51.44% 60.28% 79.15% 60.72%

2 4.63% 3.23% 5.44% 8.41% 3.73% 5.09%

3 36.55% 42.86% 43.12% 31.32% 17.12% 34.19% TLH

1 44.38% 36.03% 35.52% 38.48% 45.39% 39.96%

2 1.07% 0.73% 0.10% 0.00% 0.00% 0.38%

3 54.55% 63.25% 64.38% 61.52% 54.61% 59.66% VIS

Trang 43

% % ô

ờ k k

k k

k ổ

+ % ô

ổ %

2.2.1.5

1.4.2.1

ô k ô ô ổ = ô

n 2 5 ô - 2014

2010 2011 2012 2013 2014 DTL 1,42 1,47 6,30 4,80 20,56 POM 1,32 1,66 9,50 -0,75 -3,84 HMC 6,39 132,23 -79,21 2,91 14,90 HSG 1,83 3,88 1,98 1,27 1,43 SMC 2,49 4,40 5,75 -6,76 -2,45 TLH 2,59 8,26 2,06 2,75 1,76 VIS 1,26 6,02 -4,09 -3,25 6,87

u n T

n F ô k

k ờ – ô ô

Trang 44

F k

2.2.2 k

1 1.4.1.1

n 2.6: ô – 2014:

2010 2011 2012 2013 2014 DTL 1,037 1,044 1,232 1,532 1,888 1,346 POM 1,282 1,355 1,943 4,322 2,551 2,291 HMC 1,107 1,176 1,166 1,200 1,331 1,196 HSG 1,415 1,594 1,453 1,430 1,579 1,494 SMC 1,175 1,301 1,748 1,777 2,087 1,618 TLH 1,104 1,157 1,152 1,260 1,175 1,170 VIS 1,229 1,440 1,627 1,983 1,827 1,621

u n T

k ờ k

k

k ô

k ô k ô

Trang 45

k

+

k

n 2 7

2010 2011 2012 2013 2014 6,8% 15,28% 5% 5% 9,5%

u n ổ

B trang: http://vncpc.org/ ô

Ngày đăng: 19/10/2016, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w