H, K theo thị ABCD tại H, lấy một điểm Trên đường thẳng vuông góc với mặt S +H.. Tìm câu sai trong các câu a HK song song với mặt phi b AC vuông góc với © HK vuông góc với mai SAC đ BC
Trang 1PDF Eraser Free
BÙI NGỌC ANH
450 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
Quản lý xuất bản: (04) 397288Ö8; Tổng biên tập: (04) 39715011
Faxy(04) 39729436
wre
oO”
Chiu end nhiệm xuất bản:
<< íc - Tổng biên tap: TS PHAM THI TRAM
x hai tập xuất bản: DANG THỊ PHƯƠNG ANH
Biên tập chuyên ngành: TRẤN THỊ HÔNG
Trình bày bìa: NHÀ SÁCH HỒNG ÂN
Đối tác liên kết xuất bản:
NHÀ SÁCH HỒNG ÂN 20G Nguyễn Thị Minh Khai - Q1 - TP Hỏ Chí Minh
Nhà sách Hồng Ân giữ bản quyền công bố tác phẩm
Số xuất bản: 3158 - 2016/0XB,IPH/6 - 274/DHOGHN, ngay 21/9/2016
Quyết định xuất bản số: 571LK-TN/0Đ - NXBĐH06HN, ngày 27/9/2016
In xong và nộp lưu chiếu năm 2016
'WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 2WWW.TWITTER.COM/DAYKEMQUYNHON PDF Eraser Free PDF Eraser Free WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON
Ji s2 du
Các em học sinh lớp 12 thân mến!
'Vậy là việc thi tuyển sinh bằng phương pháp TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
môn Toán đang đến gần Vấn để còn lại của các em là thời gian và việc chuẩn
bị làm bài thi một cách tốt nhất sẽ có rất ít thời gian cho việc tính toán để
quyết định chọn câu trả lời Trong lần thi đầu tiên, chắc chắn không thể tránh
khỏi sự lúng túng cho các em
`ì vậy tự luyện tập giải trước các bài tập trắc nghiệm là việc rất cần
thiết và cấp bách
Làm thế nào trong khoảng thời gian rất ngắn có thể quyết định chọn câu trả lời đúng
Báo chí và những người có trách nhiệm đã nói rõ: Chương trình thi sẽ
rải đều trong cả cấp học và không thể đoán "tủ"
Tuy nhiên, việc làm của các em khi nhận được bài thi là bình tĩnh, tự
tin, chọn câu dễ làm trước Không nên nghĩ rằng có thể thu nhận được thông &
tin từ những người thỉ xung quanh Các đáp án đúng sai trong từng bài thi SY
Hãy sử dụng các kĩ năng đã được luyện tập qua quá trình học, tính toán nhanh (có thể chưa cẩn đi đến kết quả) để chọn câu cần chọn c5
Hãy tập giải 1350 bài tập của bộ sách này, chọn câu đúng (hoặc sai) yêu cầu và tự kiểm tra qua phần đọc đáp án (phần II của mỗi cuốn sách):
Bộ sách này gồm 3 cuốn, mỗi cuốn 450 cau trắc nghiệm (có gì: ¡ Vấp chỉ
tiết) được biên soạn theo chương trình môn Toán Trung học Phổ-tÏông, hỉ
vọng giúp các em học sinh ôn tập lại toàn bộ chương trình, luyệtbập kĩ năng
giải đề trắc nghiệm để bước vào kì thi ty tỉn và thành công
Trong khi biên soạn chúng tôi không tránh khỏi sót, rất mong |
nhận được sự góp ý chân thành từ quý bạn đọc & #
Mọi thắc mắc và góp ý xin gửi vẻ ` Nhà sách Hồng Ân: g 20C Nguyén Thi Minh Khai, P Dake Q.1 - TP Hồ Chí Minh
Email: nhasachh‹ \otmail.com
A Xin trân trọng cảm ơn!
Trang 38 Cho tứ giác ABCD I, J la trung điểm của BC, CD Hệ thức nào đúng:
a) 2(aB Ai+ Bi +B) =a b) (BA TA «3A +DA) = 9b8
°) o( AB Ai 5A + Da) = ad @ oA ia» TAA) 9BBQ
4 Cho tứ giác ABCD Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức ir
a) BA” - CB? + CD? - AD? = 2.CA.DB
b) AB? - BC? + DC? - DA? = 2.AC.BD
©) AB? ~ CB? + CD? ~ DA? = 2.CA.DB 4) AB? ~ BƠ? + CD? - AD? = 2.AỞ DẺ
C = 11 M là trung điểm của
BC, N là điểm trên đoạn AC sao =x(0<x< 9) Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
6 Cho tam giác ABC Gọi G là trọng wes H là điểm đối xứng của B
qua G Hệ thức nào sau đây là hệ fig ting:
lệ thức nào là đúng trong các hệ thức sau:
PS a) Ty = ZAB-2a6 b) TỶ =2AĨ- 3A0
©) Ạ=(+k)AB-kAŠ đ) Ạ =(1+k)AB+kAŠ
10 Cho tam giác ABC, N là điểm định bởi on - 53d G là trọng tâm của
tam giác ABC Hệ thức tính A theo AGva AN là:
= 4 ia Ổ=<AG- CAN
b) AC W 3
21
AĨ=2Ad+}AN A) A= DAO +2
2AC-TAN ao
— 1
©) AG=2AG+2AN a) AG "
11 Cho tam giác đều ABC, tâm O M là một điểm bất kỳ trong tam giác
Hình chiếu của M xuống ba cạnh của tam giác là D, E, F Hệ thức giữa
các vectơ MŨ, ME, Mứ và MO là:
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 414 Cho hình chữ nhật ABCD M và N theo thứ tự là trung điểm của AD và
BC MN cắt BD tại I Tìm hệ thức sai:
15 Cho tam giác ADC có ba góc nhọn Các đường cao AA', BB', CC’ cat
nhau tại H Gọi P là trung điểm AH, Q là trung điểm BH, M là trung điểm BC, N là trung điểm AC PM và QN cắt nhau tại I Tìm kết luận
> = => Sống, = x
a) PQ=NM b)NP=MQ c) NG|=|MP| d) 1Q = IN %
16 Cho hình bình hành ABCD M và N theo thứ tự là trung đi: Re AB,
DC, BN cắt CM tai Q, AN cắt DM tại P Kết luận nào sai? a
©) CF+DB+EA =DB+ BC+ AP oti ak - FC+BE+DA
18 Cho tứ giác ABCD Hãy chọn oe
a) AB+ OD = ACs BD AB+ CD - AD+ OB
©) AB+ OD =DA+BG a 4) AB+ GB =CA+DB
ho tam giác ABC G là trọng tâm, H là điểm đối xứng của B qua G M
OY 1a à trung điểm BO Nếu AB=a, AC=b thì hệ thức liên quan giữa vectơ
O MH v6i hai vecto a, ÿ là hệ thức nào?
„ Nếu AB=a, AC=b thì hệ thức
~
Trang 5PDF Eraser Free
G là trọng tâm
của tam giác ABC Hệ thức liên hệ gitia AC voi AG, AN 1a he thức nào?
a) AC=2Ad+ 3 LAN 2 b) AẺ
©) AC = ŠAd-}AN 4 2 4) AG
Hay chon ức đúng
Chủ để 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TẠM GIÁC
24 Cho ABC là tam giác vuông đỉnh A Hệ thức liên quan giữa ba đường
trung tuyến AD, BE, CF là:
a) 2BE? + 3CF* = 5AD? b) 8CF? + 2BE? = BAD?
e) CE? + BE? = BAD? 4) CF? + RE? = 8AD®
25 Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A M là một điểm tùy ý trên cạnh
BC Hệ thức giữa MA, MB, MC la:
a) MB? + 2MC? = 3MA? b) 2MB? + 3MC? = 5MA?
e) MB? + MC? = MA? d) MB? + MC? = 2MA?
26 Tam giác ABC vuông tại Ơ Đường phân giác trong của góc A “oF
A‘ va BA' = m, CA’ = n Dé dai canh huyén AB tinh theo m va
m~n
fate mon b) AB= men
27 Cho hinh vudng ABCD canh a Ke
Giá trị của biểu thức (s- | (2a5- mau a) ata b) -a? V2 d) -2a”
28 Cho tam giác ABO có AB = - AO = 3 Xác định kết quả sai
28 Cho tam giác ABC cân, đỉnh A CD lý Đồng cao kẻ từ Ơ Hệ thức nào sau đây đúng:
a) AB? + AC? + BC? = 2BD? + sốp? + AD?
b) AB? + AC? + BC? = BD? ele + 30D?
c) AB? + AC? + BC? SAD? + 2CD?
4) AB + AC? + BO? + AD? + 8CD?
đường cao củ giác AHB, AHC Tìm hệ thức đúng:
a) BC? = zane oe + CF b) BC? = 8AH? + 2BE? + CF?
°) BC? Balt ? + BE? + 2CF* đ) BƠ? = 8AH? + BE? + CF?
81 xe giác ABC có BC = 6, AC = 8, AB = 47 Đường cao AH bằng:
Pe tam giác ABC có BC = V6, AC = 2, AB = j8 +1 Bán kính đường
S tròn ngoại tiếp tam giác có giá trị đứng là:
a) R=V6 b) R=v8 e R=2 d) R=2
38 Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, BC = 4 Goi D là trung điểm của
BC Bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A, B, D là:
cac Đi Sạc oy
34 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R Kéo dài OA về phía Á một
đoạn AI = R Vẽ cát tuyến ICD Biết CD = R3 Giá trị đúng của đoạn
a)
1C là:
tÊ(-) b) RAG 4)
85 Cho tam giác ABC Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh
BC Néu AH = 12a, BH = 6a, CH = 4a Số đo của góc BẦU là:
Trang 62[1+sin= 2
Wa Các góc A, 5,
d) r=
88 Cho tam giác ABC có BC = 8, AC= 48, AB =
© của tam giác bằng:
40 P là một điểm cố định năm trong đường tròn tâm O, bán kính R Hef 2
đây cung AB và CD đi động và vuông góc với nhau tại P Biểu hae
PA? + PB? + PC? + PD? không đổi và có giá trị bằng: & Q
41 Hai đường tròn (C) tâm O, bán kính R và (C) tâm O¿, Bovkinh a tiếp
xúc ngoài nhau tại A Gọi B là điểm trên đường tròrb(C) sao cho AB = R
49 Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b clia-hdt tam giác ABC thỏa mãn hệ
thức b(b? ~ a°) = c(a? — c?) Giá trị óc A là:
Tam giác X dạng đặc biệt nào?
a) T: ic cin b) Tam giác đều
Chồ tam giác ABC có ba góc nhọn AC = b, BƠ = a BB' là đường cao kể
gS it B va géc CBB’ = a Biểu thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
()~ tam giée ABC theo a, b va a là:
wie
đ) sinB + sinC = 1
48 Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R Trên đường thẳng AB, lấy
1 điểm M tùy ý nằm ngoài đường tròn Từ M, dựng một cát tuyến bất
ky MCD AD và BC cắt nhau tại N Biểu thức AN.AD + BNBC có giá trị không đổi và bằng:
Trang 7PDF Eraser Free
ð0 Cho một tam giác ABƠ có ba cạnh là 8cm, Sem, Tem Géc lớn nhất của
tam giác này có số đo bằng bao nhiêu độ?
a) 110° b) 115° ©) 120°
Chọn kết quả đúng
51 Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a Nếu giữa a, b, c có liên
hệ b° + c° = 2a?, thì độ đài của trung tuyến BM (kể từ đỉnh B xuống cạnh AO) bằng số nào?
52 Cho tam giác ABC cân tại A Độ dài hai đường cao AH và BK lần lượt
bằng 20em va 24em Số đo cạnh đáy BC của tam giác là số nào?
a) 28em b) 30cm e) 32em d) 34cm
Hãy chọn kết quả đúng
58 Cho tam giác AB có AB = 2em, AC = Sem, BC = đem Độ đài trungC).,
1 X5 2 ») Bm 2 gg emg) em QQ 2 2 La
Hãy chọn kết quả đúng
54 Cho tam giác ABC có AB = (8 +1), AC = 9, BƠ = Án kinh Ban
đường tròn ngoại tiếp tam giác có giá trị đúng bằnj
KD) B @ oN
a bi ov ` a v8
Hãy chọn kết quả đúng i `
55 Cho một tam giác ABC có arse ig BM = 6, trung tuyến CN = 9
Hai trung tuyến BM và CN kop i nhau mét géc bing 120° Sé do
ð6 Cho một tam giác ABC có AB = 6, AC =8 ở = 5 Một điểm M trên
cạnh AB sao cho AM = 348, mi N trén canh BC sao cho
NB=-4NC BO dai doan MN 0?
Hãy chọn kết quả đú:
ð7 Cho tam giác BƠ = 2⁄8, AB = 6-2, AC = 22 Gọi AD là
phân giác tronÈ cửa góc A
Số đo của góc là bao nhiêu độ?
a) 45% ~ b) 60° ©) 75° d) 90°
on két qua ding
ð8OCho đường tròn (O, R), đường kính AB cố định Một đường kính CD
YŸđuay quanh điểm O M và N là các trung điểm của CA, CB Tổng bình
ỀY phương các cạnh của tem giác MDN sẽ không đổi khi CD quay quanh
O Số không đổi này là số nào?
a) 8R? b) 4R? c) 5R? 4) 6R?
Hãy chọn kết quả đúng
59 Cho đường tròn (O, R) và P là một điểm cố định ở trong đường tròn (OP < R) Một góc vuông ẤÊỳ quay quanh P, hai tia Px, Py cắt đường tròn ở A và B Gọi M, H lần lượt là các hình chiếu của O và P xuống
AB Khi góc vuông Ấỳ quay quanh điểm P thì HP? + HO? luôn là một,
hằng số Hằng số đó là số nào ?
a) = b) ar e R d) i Hay chon két qua ding
4
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 8PDF Eraser Free
60 Cho khối tứ điện ABCD I 1a diém nằm trên đường thẳng BD nhưng
không thuộc đoạn BD Trong mat BCD, vẽ một đường thẳng qua I, cắt
AB, AD tại K và L Trong mat BCD, vẽ một đường thẳng qua I, cắt CB,
CD tai M và N BN cắt DM tại O, BL cắt DK tại E, LM cắt KN tại F
61 Cho tứ diện ABCD O là một điểm bên trong tam gide BCD M là một
điểm trên AO 1, J là hai điểm trên BC, BD IJ cắt CD tại K BO cất IJ tại E, cất CD tại H ME cắt AH tại F Giao tuyến của hai mặt phẳng
a) Góc giữa 2 mặt kể nhau có cosœ = + giữa 2 mặt kể nhau có cosa = 4 Q
b) Khoảng cách từ một đỉnh tùy ý tới mặt đối điện bằng aC)
©) Diện tích toàn phần bằng a?/8 or
trung điểm cia AB, AD
64 Cho hình vuông ABCD H, K theo thị
ABCD tại H, lấy một điểm
Trên đường thẳng vuông góc với mặt
S +H Tìm câu sai trong các câu a) HK song song với mặt phi b) AC vuông góc với
©) HK vuông góc với mai (SAC) đ) BC vuông góc vi
nh chóp SABC có ade ABC là tam giác cân đỉnh A, AB = a, BAC =a,
SA = SB = SC = 2% Khoang cach từ 8 đến mặt phẳng (ABC) bằng:
67 Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a,
‘ABU = 60° Gọi M là trung điểm cạnh BƠ Biết SA = SƠ = SM = a⁄5
Khoảng cách từ S đến cạnh AB bằng:
a 2 by 2 2 ÿ 7 2 a) 2a
68 Hình chop SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật SA vuông góc với
mặt phẳng đáy Cạnh SƠ có độ dài bằng a, hợp với đáy góc œ và hợp
với mặt bên SAB góc R Tìm kết quả sai:
a) AB =aycos® 6 sin? a b) AB =aysin? a - cos” B c) AB =aycos” a -sin® B d) AB =aycos(a +B) cos(a — B)
69 Cho ta dien SABC Mat ABC 1a tam giác vuông tại B Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Goi (a) 1a mặt phẳng đi qua trung điểm M
của AB và vuông góc với SB Mặt phẳng (œ) cắt AC, SƠ, 8B lần lượt tại N,P, Q Tìm câu sai:
a) BƠ song song với mặt phẳng (œ)
16
'WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 9PDF Eraser Free
b) MQ vuông góc với mặt phẳng (SBC)
c) MNPQ la hinh chit nhat d) Mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (8AB) vuông góc với nhau
70 Cho hình chóp SABC Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Cạnh AB = a
Cạnh bên SA = a vuông góc với đáy Mặt phẳng (o) đi qua trung điểm
M của AB và vuông góc với SB (o) cắt AC, SƠ, SB lần lượt tại N, P, Q
Diện tích thiết điện MNPQ bằng:
2
a
71 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên 8A vuông góc
với đáy Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, 8C, 8D lần lượt tai H, M,
©) HK vuông góc với AM
72 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = 2a,
AD = DC = a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a2
b) Mặt (SBC) tạo với mặt đáy ABCD góc 4°
c) Mat (SDC) tao véi mat day ABCD góc 60°
2
4) Diện tích xung quanh hinh chép bing ae ho)
73 Hình chóp SABƠ có đáy ABO là tam giác vuông
bên SA vuông góc với đáy và SA = a2 Gọi hoảng cách giữa SM va BC bing:
er điểm của AB
ry ABC là tam giác vuông tại A,
a) 45°< a < 90° ) 80° < a < 60°
eœ) 30” < œ < 45° d) 60° < ơ < 90°
76 Hình chóp SABO có ấy) ABC là tam giác đều O là trung điểm của đường cao AH SO Ấuông góc với đáy Gọi I là một điểm tùy ý trên đoạn
OH Mat phan; jaa I, vudng géc voi OH c&t AB tai M, AC tai N, SC
tai P, SB tai,QuTim câu sai:
a) (a) song đồng với BƠ b) (a) song song với SO
©) MQsờhg song với NP đ) MNPG là hình thang cân
T1 Ty iền SAĐC có hai mat ABC va SBC 1a hai tam giác đều cạnh a,
“sa at M 1a một điểm trên đoạn AB Đặt AM = x (0 < x < a) (@) là
Q mat phẳng qua M và vuông góc với BƠ
Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (o) và tứ điện SABC có điện tích là:
a wi (a=) b) (3) 3a°V3 (a-x)* sa? V3
a 16 a ) a 12
78 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh
bên SA vuông góc với đáy Gọi I là trung điểm SC, M là trung điểm AB
Khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng CM là:
⁄2 2a aý3 a3 a) e b) T °) a a) a a
79 Cho tam giác ABC có AB = 14, BC = 10, AC = 16 Trên đường thẳng vuông, góc với mặt phẳng (ABC) tại A lấy điểm O sao cho OA = 8 Khoảng cách từ điểm O đến cạnh BC là:
80 Cha tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = a và nằm trong một mặt
phẳng (œ) Cạnh AC = a2 và tạo với mặt phẳng (œ) góc 60° Tìm câu
đúng trong các câu sau:
Trang 10PDF Eraser Free
e) BC tạo với (œ) góc 60°
d) Góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (a) 1a 45°
81 Cho góc vuông ẤÔy và một điểm M nằm ngoài mặt phẳng của góc vuông
Khoảng cách MO = 3a, khoảng cách từ M đến hai cạnh Ox, Oy đều
bằng a5 Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (xOy) là:
82 Tứ điện SABƠ có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, AC = 2a Cạnh 8A
vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA =
Gọi O là trung điểm của AC
88 Tứ diện SABC có SBC và ACB nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với
nhau SBC là tam giác đều cạnh a, ABC là tam giác vuông tại A, ẤÑD= ọ
Gọi H là trung điểm của BC Khoảng cách từ H đến mặt (SAB) là:
a) _83sing 2ysin? 9 +1 ọ) _AV8sing
2ysin? 9 +3
84 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc a:
60°
Các cạnh SA, SB, SD déu bing ef Gọi là góc tạo bởi hai mại phẳng >=
(SBD) va (ABCD) thi tang có giá " bằng: ‘ YY
85 Hinh chép SABC cé đáy ABC là tam giác vuông tại le 2a, ABO = 60°
Goi M 1a trung diém canh BC va SA = SC = ee a5 Khoảng cách từ
S đến cạnh AB là:
a) a ») ais ©) ae a at
86 Cho hinh chép SABC bey AB giác vuông tại A có AB = a,
AO = a8 Các mặt bên hang ho} Co tạo với đáy những góc bằng 60°
Diện tích toàn phần của Xá bằng:
87 Cho hình chép SABC Déy ABC là ie vuông tại A Cạnh huyén
BC = 2a, ẤÔB= 30° Các mặt bên óp đều tạo với đáy những góc
& Cho hinh chép SABC Day ABC 1a tam gidc vuông tại B Cạnh bên
S SA = AB và vuông góc với đáy Góc nhị diện cạnh SA có số đo bằng a
Góc nhị điện cạnh SƠ có số đo bằng B Hệ thức liên hệ giữa ơ và § là:
a) tang = V+sin'e cos b) tang = V1+ 608 0 waa
©) tang = Y1 + e5 ơ sina đ) tanB = ditgn2o tana
98 Cho hinh chép SABC cé SA vuéng géc với mặt phẳng (ABC), SA = a8
Đáy ABC là tam giác vuông tại B với BC = a, BAU = a Gọi M là trung điểm của AB Độ dài đoạn vuông góc chung của SM va BC la:
đi ay2tana b) aal3cotơ
Vas tana, Viz + cot?a,
2 aa2coto a) ay2tana V4+cot*a Vi2 + tan?
91 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C’, Canh bên AA' = a ABC là tam giác
vuông tại A có BC = 2a, AB = av3 Khoảng cách từ đỉnh A đến mặt
Trang 11Cho hinh chép SABCD Đáy ABCD là hình vuông Cạnh bên SA vuông
góc với đáy va SA = 2a Mat (SBC) tạo với mặt đáy góc 60° Gọi M, N là trung điểm của AB và AD Đoạn vuông góc chung của MN và SƠ có độ dài:
a) 3 10 bị 246 3 ° is a a 8, De
Cho tam giác đều ABC cạnh a chứa trong mặt phẳng (œ) Trên các đường
thẳng vuông góc với (g) vẽ từ B và C lấy các đoạn BD = kẻ ,CE = ava
nằm cùng một bên đối với mặt phẳng (œ) Góc giữa li mặt phẳng
Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABOD.A'BƠD, cạnh bên bằng h,
phẳng (D'AC) tạo với mặt đáy một góc bằng ơ Diện tích toàn phả)
Cho lăng trụ đều ABC.A'BC Tart giát ABC có điện tích bằng SVB hap
với mặt đáy góc ơ Thể tích của lăng trụ là:
a) 8a[.cose)° cote SS b) 8.4(S.cosa)® tana
©) 3€/3S.coso)° coi oO d) 3.4(S.sina)? tana
st
98 Cho ling try xién ABC.A'B'C’ Day so tam giác đều cạnh bằng a
Đinh A' cách đều ba đỉnh A, B, óc giữa cạnh bên và đáy bằng 609
Diện tích toàn phần của lăng
a) 2 (iB +) t b) S v8
3 9
°) +2 0B +8)
99 Hình chép AB Èó đáy là tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = a, góc
KCB = 3 lặt bên qua cạnh BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt còn
với mặt đáy góc 4ð” Diện tích xung quanh của hình chóp
ANB i 8) ») 28 (9.841)
S 9 SB 6 + 2-1) a 8 (6 +8-1)
'\S” 100 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M
N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD va SA
Hay chọn mệnh đê sai:
a) MN song song với cả hai mặt phẳng (SAD) và a (SBC) b) SB song song với mặt phẳng (MNP)
e) Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (SBC) đ) NP song song với 8C
101 Cho tt dién ABCD Goi Gi, Gz, G; lần lượt là trọng tâm của các tam
giác ABC, ACD và ABD Nếu điện tích tam giác BƠD là S, diện tích
tam giác GG;Ga là s thì hệ thức giữa 8 và s là hệ thức nào ?
DA ố không đổi giác BCD thi téng = 5h = sẽ bằng một sí ng đổi
2
'WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 12108 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, đường chéo
AC = 4a, BD = 2a SO là đường cao của hình chóp va SO = 2a73 Goi
(œ) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC (ơ) cắt SB, SC, SD lan
lượt tại B', Ơ, D'
b) 2 2 ©) ols a1
Hay chon két qua sai:
a) SAC là tam giác đều
b)DB=a
e) Góc giữa (œ) và đáy ABCD bằng 30°
4a?
We
104 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên
đ) Diện tích tứ giác AB'CD' bằng
a) Góc giữa SƠ và đáy ABCD bằng 60° rm
ONG MẶT Pì
iG
105 Cho A(2, 5), B(1, 1), CG, 3) Hc E trong mặt phẳng tọa độ thỏa
AE = 3AB-2A6 Toa 46 cia(B Ja:
107 › Vi giác ABCD có AQ, 1), B(3, -1), C(7, -1), D(4, 3) Diện tích tứ
đi ABCD bing:
a) Iq, 3) b) IC1, 3) ce) I(3, =1) đ) 1-1, -3)
110 Cho tam giác ABC có A(8, -ð), B(-3, 3), O(-1, -3) Độ đài đoạn phân giác trong của góc A là:
112 Cho tam giác ABC với A(4, 2), B(2, -4) Đỉnh C nằm trên trục Oy
Nếu điện tích tam giác AB bằng 4 đơn vị diện tích thì tọa độ của C là:
Trang 13116 Cho hai điểm A(2, -1), B(0, 3) Trong các điểm sau đây, điểm nào là
điểm đối xứng của A qua B ?
a) D,(7, -2) b) D(-2, 7) Hãy chọn kết quả đúng
117 Cho ba điểm A(1, -2), B(2, 1), C(-1, 3) Điểm MŒx, y) nào trong mặt,
đ) ø(1, 2)
© Dạ(-2,-7) d) D2, -7)
a) M(, -2) b) M(-2, 6) Chon két qua ding c) M(-6, 2) d) MQ, PQ % La
thứ nhất
a độ đỉnh thứ
118 Ta thường gọi tên một tứ giác theo đúng một thứ tự từ
tới đỉnh thứ tư Cho ba điểm A(4, -8), B(-5, 1), C(6,
tư D của hình bình hành ABCD là tọa độ nào ?
a) D(15, 2) b) D(2, 15) ce) D(15, -2),
Hãy chọn trả lời đúng ⁄d) D(-2, 15)
> > “ - >
119 Cho hai vecto a = (2, -3), b = (@mxBdava vectơ ma+nb Để vectơ
a + NEF m và n liên hệ với nhau bởi hệ
ma+nb vuông góc với vectơ
26
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 14126 Hai đường thẳng x + 2y - 4 = 0 và 2x + y + 4 = 0 cắt nhau tạo thành
bốn miễn (1), (9), (3), (4) trên mặt phẳng tọa độ Oxy (Hình vẽ kèm)
Miền nghiệm của hệ bất phương
ông A(4, -1), canh huyén có
nh góc vuông của tam giác có
129 Cho hai đường thẳng (d): x - 8y +5 =
trình đường phân giác góc tù tạo xơ: (đ) là:
Cho tam giác ABC cân Cạnh đáy BC có phương trình 4x + 3y + 1 = 0,
cạnh bên AC có phương trình 2x - y + 3 = 0 Cạnh bên AB đi qua điểm
a) AC6,~ð) b AC5,~6) © A'C6,~1) — đ) A46, 6)
184 Cho A(-2, 5), B(2, 3) Đường thắng (4): x - 4y + 4 = 0 cắt AB tại M
Trang 15PDF Eraser Free
cà VI - i
274, Cho hyperbol (H): 7-1, =1 va diém (208, - %
trình tiếp tuyến tại điểm M của (H) là:
) e (H) Phuong
a) 8x + 8y - 12/3 =0 b) 8x - 8y + 12/8 =0 c) 8x + 8y - 12/3 =0 d) 8x - 3y + 12/8 =0
3y
275 Cho hyperbol (H): Š ~Ï_ =1 và điểm MC5, 2) e (H) Phương trình
tiếp tuyến tại M của (H) là:
a)x-2y+8=0
©) 2x-y-8=0
b) 2x+y-8=0
@) 2x +y +8=0
276 Cho điểm A%5 : -3) thuộc hyperbol (H) có phương trình: x- yal
Phuong trình tiếp tuyến của (H) tại A là:
b) Vox -2y+4=0 d) 2x + VBy +4=0
a) Vbx +2y-4=0 c) 2x- VBy -4=0
©) 8x-y+8=0 va y-8=0 d) 8x+y +8=0 ya 3x+y-8=0
i true Adi xing 1a Ox, Oy, qua điểm M(-4, 3) và tiếp ing 3x ~ 2y + 6 = 0 Phương trình chính tắc của (H) là:
285 Trên đường cong y = ýx?+9 tên tại một điểm M mà khoảng cách từ
M đến đường thẳng 4x - 5y - 32 = 0 ngắn nhất Điểm M có tọa độ:
Trang 16PDF Eraser Free
286 Cho hyperbol (E0: X; =Š; =1 và điểm Mộc, y) c (H) Tiếp thyến tại
M của (H) cắt hai đường tiệm cận của (H) tại A và B Diện tích tam
giác OAB không đổi và có giá trị bằng:
a) a? +b? b) a?.b? c) ab đa+b
287 Trên hyperbol (H): x? — z = -1 có 4 điểm mà tại đó tiếp tuyến của
(H) tạo với trục hoành góc 60° Tọa độ 4 điểm đó là:
a) (3,4), (V3, - 4), V3, 4), (8, =4) b) (4, 48), (4, - V8), (+4, V8), (-4, - V8)
©) (3.2), 8, -2), VB, 2), (-V8,-2)
4) (2, V8), (2, - V8), 2, V3), -2, - V8)
2 yp
288 Cho hyperbol (H): i ` =1 Tìm câu đúng:
a) Tôn tại duy nhất một tiếp tuyến của (H) có hệ số góc bằng 0,75
b) Trên mỗi nhánh của (H) có một tiếp tuyến có hệ số góc bằng 0,75
e) Trên mỗi nhánh của (H) có hai tiếp tuyến có hệ số góc bằng 0,75
đ) Không có tiếp tuyến nào của (H) có hệ số góc bằng 0,75 ox
289 Cho hyperbol (H): 9x2 — 4y? — 36 = 0 Hãy chọn kết luận sai: Q
b) (H) có trục ảo bằng 6 t a) (H) có trục thực bằng 4
đ) Hai tiêm cận ane
c) Tiéu diém F, (-2V5; 0), F2(2v5; 0)
4) Đường chuẩn: x = ¬ và as
291 Cho hyperbol (H): 4x? — 5y? —/60`~⁄0 Kết
2) Trục thực bằng 2Š (2 b) Tiêu điểm P-8, 0, Fa3,0)
©) Tiệm cận: y = tr 4) Đỉnh AB; 0), As(VB; 0)
AO
Q
Đóng góp PDF bởi GV Nguyễn Thanh Tú
# luận nào sai?
là phương Ð
v `
ấy chọn kết luận đúng
Mật hynerbol (H) có tiêu cự bằng 20, hai đường tiệm cận là 4x + 8y = 0
Phương trình chính tắc của (H) là phương trình nào?
Hãy chọn kết luận đúng
295 Mot hyperbol (H) có hai trục đối xứng là Ox, Oy (H) có tâm sai e = 5
và di qua điểm MẶS, ~19Ì, Phương trình chính tắc của (H) là phương
296 Hyperbol (H) có hai trục đối xứng là hai trục tọa độ, có tâm sai e = V5
và đi qua điểm M(/10; - 6) (H) có phương trình chính tắc là:
Trang 17PDF Eraser Free
297 Một hyperbol (H) có tiéu diém F,(-V5; 0) và đi qua điểm A(-2/5; -2)
(H) có phương trình chính tắc là:
Hay chon trả lời đúng
298 Cho hyperbol (H) có hai tiêu điểm trùng nhau với hai tiêu điểm của
elip = +e = 1 va (H) đi qua điểm A(4/5; -8) Phương trình nào dưới
đây là phương trình chính tắc của (H)?
x ani y 2 f) xy 2 ae 2 xy’ 2 -L 21 2 @©-Y a1 xy’ 2 2 a) 16 9 ) 9 16 te 15 10 3 10 15
Hãy chọn kết quả đúng
2 ye
299 Cho elip (E) a = 1 va điểm A(-4, -6) € (E), mét hyperbol (H) c6 a
phương trình x° — yŸ = 8 Tiêu điểm cúa (E) và (H) trùng nhau Hệ thức nào sai?
a) Tiéu diém cda elip (E): F,(-4, 0), F,(4,0) b)a?+b?=16
16 36
300 Cho hyperbol (H) có hai tiêu điểm F\, F¿ nằm trên trục Ox vài ứng
nhau qua gốc tọa độ O Một điểm M e (H) có hoành độ a) 5 Các
bán kính qua tiêu của điểm M có độ dài lẳn lượt bing | a Phuong
trình nào sau đây là phương trình chính tắc của `
2 y2
234 169 bị ) > 16 Ÿ -.ỉ a ae ie a Ke Se TE a
Hãy chọn trả lời đúng
801 Một hyperbol (H) có hai trục đối — tọa độ Điểm M(4, -3)
thuộc hyperbol (H) và nhìn hai ‘tu đưới một góc bằng 900 (H) có
305 Cho đường cong (HỊ: y = -ÍxŠ ~9 với x >3 và đường thẳng (4): ðx— 4y + 30 = 0
‘Trén (H) tôn tại một điểm M sao cho khoảng cách từ M đến (đ) là ngắn nhất Đó là điểm nào?
a) MG, 4) b) M@, B) Hãy chọn trả lời đúng
c) MG, -4) đ) M@4, -5)
806 Cho hyperbol (H): m5 = 1 Tích số các khoảng cách từ hai tiêu
điểm của (H) đến một tiếp tuyến bất kì của (H) là một hằng số Hằng
Trang 18PDF Eraser Free
307 Parabol (P): y® = 8x Tim câu sai:
a) Tọa độ tiêu điểm F(2, 0) b) Phương trình đường chuẩn x = ~2
©) Tâm sai e = 3
d) Tiếp tuyến tại đỉnh có phương trình x = 0
308 Cho parabol (P): x? + Sy = 0 Tìm câu sai:
a) Tiéu diém Ko, -Ÿ)
b) Đường chuẩn y = 3
©) Điểm M(5, 5) e (P)
đ) Bán kính qua tiêu điểm của điểm M: r = -3
309 Một parabol (P) có tiêu điểm F(2, 1), đường chuẩn có phương trình 3x + 4y + B = 0 Tham số tiêu của parabol này bằng: %
810 Cho parabol (P): y = x? ~ 4x + 5 Tìm câu sai:
a) (P) có tiêu điểm (2 §) b) (P) có tham số tiêu wk
©) Phương trình đường chuẩn của (P): y + 16 4) Tigp tuyến của (P) tại điểm M(2, số góc k = 2
812 x? — 6x + 3y = 0 là một parabol ừ
a) Tham số tiêu p = 1 và du GM, -8-0
* 1 5
b) Tham số tiêu p = và Ông khuẩn y — Š
©) Tham số tiêu p t Seneeseri
d) Tham số tiêu à đường chuẩn y + Š ;
814 Cho parabol (P) với tiêu đi ~), đường chuẩn có phương trình y = 2
Parabol này có phương tì
816, foi parabol (P) e6 dinh S(4, -2) Trục đối xứng của (P) song song,
¡ trục Oy, và (P) đi qua gốc tọa độ O Parabol (P) này có tham số Sas
a) 9x? + 4y? — 12xy + 30x — 20y + 25 = 0
b) 4x? + 9y? + 12xy — 30x + 20y - 25 =
©) 9x? + 4y” + 12xy - 30x - 20y - 25 = 0
đ) 4x? + 9y? — 12xy + 30x + 20y + 25 = 0
820 Có hai parabol (P;) và (P;) đều thỏa các điều kiện: Có đỉnh § nằm trên đường thẳng x = 1, có trục đối xứng song song với Ox và qua hai điểm
AQ, -3) va BGS, 3) Phương trình của (P,) và (P,) là:
60
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 19PDF Eraser Free
a) (y= 1 = 4x +1) và (y-9)? = 36(x + 1)
b) Œ + ĐẺ=4&~ 1) và (y+9)#= 86x 1)
©) + UỶ=4Œœ +1) và (y +9) = 86 + 1) đ) (y— LẺ = 4x - 1) và (y— 9}? = 36 — 1)
381 Parabol x° = 6y và đường thẳng (d) x - 6y + 2 = 0 cắt nhau tại A va B
823 Dudng tron (C): x? + y? + 5x + 2y - 4 = 0 cat parabol (P): y? = 4x tế»
hai điểm A và B Tọa độ A và B là: % a) A(1, -3) và B(-4, 4) b) AC1, -8) và B(4, -4) Q
©) A1, 2) và B(-4, ~4) 4) ACL, 2) và BO, 4)
324, Cho parabol (P) y? = 16x Tìm câu sai:
a) Từ một điểm M tùy ý trên đường chuẩn của (P),
tiếp tuyến phân biệt vuông góc nhau Gọi Tì, Ta
b) Đường thẳng nối hai tiếp điểm Tụ, T; luôn đi qua F(4, 0)
©) (P) cắt đường thẳng x = 4 theo một day HỒN đại 8 đơn vị chiều đài
4) Khoảng cách từ đỉnh của (P) đến đường chiếển bằng 4 đơn vị dài
325 Họ đường thẳng (d„): 4x - 2my + 0 với m là tham số thực, luôn tiếp xúc với một parabol cố ae àyäboi này có phương trình:
a) y? = 4x b) y? = -4x oC d) y? = -8x
826 Cho parabol (P): y” (d) là một đường thắng bất kỳ qua tiêu
điểm F của (P) va (a) ong song với Ox (d) cắt (P) tại M; và Mạ
Trang 20
88 Tiếp tuyến của parabol x” + 4y = 0 có hệ số góc bằng 2 là đường thẳng 841 Cho parabol (P): y? = -32x Cau két h
d) Đính của (P): O(0, 0)
842 Cho parabol (P): Ss Hãy chỉ câu sai:
386 Cho parabol (P): x? = 36y Hai tiếp tuyến của (P) xuất phát từ điểm
a)x+6y+21=0 và x+2y+1=0 2 Cho parabol (P) x® = By Céu nao sai?
b)x+6y~21=0 và x+2y~1=0 S a) Tiêu diém FO, -2)
đ)x— 6y ~31 = 0và x~ 3y ~1=0 oo e) Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn bằng 4
388 Cho parabol (P): y? = 4x và diém I(1, 2) e (P) Một góc vuông thaỷ Bối đ) Điểm M(4, -3) e (P) có bán kính qua tiêu bằng 8
quay quanh I, hai cạnh của góc vuông cắt (P) tai M va N (ác D) 344 Ch‹ tbol (P): y = x? — 9: 1 Chọn kết luận sai:
Đường thắng MN luôn đi qua một điểm cố định A Điểm A ¢} độ: \o parabol Œ): y = x" — 2x + 1 Chon kết luậ
a) Dinh S(1, 0)
a) A(4, 2) b) AG, -2) © AC-4.2) — đỌÁC
889 Cho parabol (P): y? = 4x Hãy chọn mệnh đề sai: { b) Đường chuẩn y = +t
2) (P) có tham số tiêu bằng 2 c) Điểm M(-1, 4) e (P) có đoạn bán kính qua tiêu bằng 4
b) Đường chuẩn của (P) có phương trình x d) Tiêu điểm (1: 3
4) Trục đối xứng của (P) là Ox _, > 845 Cho parabol (P): 3x” + 18y = 0 Kết luận nào sai?
840 Cho parabol (P) y? = 16x Phát t9 lào sai? a) Tiêu điểm (0 -3)
a) Tiêu điểm của (P): F(4, 0) n
b) Khoảng cách từ sn đến đường chuẩn bằng 4 b) Khoảng cách từ đỉnh đến đường chuẩn bằng >
e) Tham số tiêu bằng 6
c) True đối xứng là on
d) Đường chuẩn có ø trình x = -8 d) Điểm M(6, ~6) e (P) có đoạn bán kính qua tiêu bằng 7,5
Trang 21PDF Eraser Free
346 Cho parabol (P): y = x?— 6x + 10 Hãy chọn kết luận sai?
a) Tọa độ tiêu điểm (x 3
b) Phương trình đường chuẩn y + ale S
©) Trục đối xứng x — 8 = 0 4) Diém M(1, ð) e (P) cĩ đoạn bán kính qua tiêu bằng 4,25
347 Cho parabol (P): y = x?— 3x + 3 Hãy "bơi đen" câu sai:
a) Tham số tiêu của (P) bing 0,5
b) Tọa độ tiêu điểm LỆ ;
nage CD Giả sit AB=b,AG=c, AD=d Goi G la trong tam
cia tapi BCD Hệ thức giữa AC và ba vectơ b, c, đ là:
c& Kee Breed a) AG abs ead
348 Parabol y? = 3x và đường thẳng (đ) 2x — y — 2 = 0 cắt nhau tại hai O 858 Cho hình lập phương ABCD.ABCD Gọi O là tâm của hình lập
điểm A và B Tam giác OAB cĩ diện tích nhện phương Hệ thức giữa AỎ và các vectơ A8, AD, AA' là:
a)1 b) 15 o) 2 43 % a) XG - AB+ AB» Aa’ b) Rồ - 6+ AD: A8
849 Cho parabol (P): y® = 16x Goi (d) 1a mot dung thing bat ki di qua © 36 = ABLAD: AA’ a x ~ HABE ADS AAD
tiêu diém F eda (P) va (d) khơng song song với trục đối xứng của (P)
(4) cất (P) tại My VA Mp Tich số các khoảng cách từ Miya M; đến trục
Ox là một hằng số Hằng số này bằng:
350 Cho parabol (P): y? = 12x va dudng thing q6 + 3y + 12 = 0 Cĩ một
tiếp tuyến của (P) vuơng gĩc với (đ) lường thẳng:
Đĩng gĩp PDF bởi GV Nguyễn Thanh Tú
8ð4 Cho hình lập phương ABCD.A'BCD Gọi I là tâm của mặt CDDC' Hệ
thức liên quan giữa Ạ với các vectơ AB, AD,AA' là:
a) Al-2ELAA ,AD by ay = ABEAD ax
=p AAD => _ ABs AA's AD
355 Cho khéi ti dién ABCD Goi P là trung diém AC, Q 1a trung diém BD
"Tìm hệ thức đúng:
a) A+ AD+ C+ CD =4PQ b) AB+ AD+ GB+ CD = 2G
©) AB+ AD+ B+ CD = 3P@ d) AB+ AD+ CB+ GD = BG
66
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 22PDF Eraser Free
356 Cho hình hộp ABCD.A'BCTD' Tìm hệ thức sai:
a) AC+CA+2ŒẺ = ở b) Aể+ AC=9AC
©) AG+ AG = AR đ) CA*+ AỞ = CƠ
857 Cho khối tứ diện ABCD M là trung điểm AC, N là trung điểm BD
Hãy chọn hệ thức sai:
©) N6sNA= 2am a) AB+ GB =2MN
858 Cho ba diém thing hang A, B, C va mot diém M tay ¥ trong khong
gian Với mọi vị trí của M, ta luôn có:
860 Cho khối tứ diện ABCD G là trọng tâm của tứ diện DA
của tam giác BCD M là một điểm tùy ý trong không § Hãy chọn hệ
thức sai:
a) Gỗ+GỠ+GD=3GẢ' b) GẢ+ G8 +GỞ% GŨ = ở
361 Cho hình hộp ABCD.A'BCD', Hãy: lệ thức sai:
`“ > =) 2 7aF = -63 b) (3: =o
AC' cắt mặt phẳng (A'BD) tại E, cắt O "
a b+b c+e a là một vectơ có tọa độ bằng:
366 Cho tam giác ABC với A(1, -4, 2), B(-8, 2, -1), C(8, ~1, —) Diện tích tam giác ABC bằng:
a) NB py 206 ©) 8/5 a) NB
367 Cho tam giác ABC với A(2, -3, 1), B(-4, 1, 3), C(5, 2, -1) Độ dài đường
cao kế từ Á xuống cạnh BC của tam giác bằng:
Trang 23PDF Eraser Free
368 Cho tứ diện ABCD với A(-1, 2, -1), B(3, 4, 3), C(2, -3, 2), D(1, 4, -3)
Thể tích của tứ diện ABCD bằng:
a) 6 b) 3 c) 18 d) 14
369 Cho tứ diện ABCD với A(2, 3, 1), B(4, 1, -2), C(6, 8, 7), D(-5, -4, 8)
Độ đài đường cao hạ từ đỉnh A đến mặt BƠD của tứ diện bằng:
870 Cho tứ diện ABƠD với A(2, 3, 4), B(-1, 2, -8), O(8, ~8, 1), D(4, ~1, ~1)
Độ đài đường cao hạ từ đỉnh B xuống mặt ACD cia tit diện bằng:
a) 10 206 b) 80 206 a) 12 206 a) 206
871 Cho tứ diện ABCD có A(1, 0, -1), B(1, 2, 1), C(8, 2, ~1), D(2, 1, v2 ~1)
Tam I của mặt cầu ngoại tiếp tứ điện là điểm có tọa độ:
a) 1(0, 3, -1) b) 12,1, =1)
e) 1(1, 2, =1) d) 1(1, -2, 1)
872 Cho tứ diện ABCD có A(3, 2, 6), B(8, ~1, 0), C(0, 7, 3), D(-2, 1, -1)
'TTâm I của mặt cẩu ngoại tiếp tứ diện là điểm có tọa độ:
375 Cho ba vectơ a = (1, -1, -2), b=(3, 9, Se: C9, 3, 1) và d = (-19, 4, 15),
Hệ thức liên quan giữa d với cáo ‹cếtg a, b, © là hệ thức nào?
a) ABC den: giác thường b) ABC là tam giác vuông tại B
°) BQ1à tam giác vuông tại C — d) ABC là tam giác vuông tại A
giác ABC có A(1, 2, 1), B(5, 3, 4), C(8, -8, 2) Diện tích của
Hay chon két qua ding
378, Cho tam giác ABC có A(9, -1, 6), B(-3, -1, -4), O(5, -1, 0) Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng:
Hãy chọn kết quả đúng
379 Cho tam giác ABC có A(4, 0, 1), B(2, -1, 3), C(-10, 5, 8) Độ dài đoạn
phân giác trong góc A là:
a) NB b) 5/8 Hay chon kết quả đúng
380 Cho hình hộp ABCD.A'B'CD' có A(1, 0, 1), B(2, 1, 2), D(, -1, 1) va Ơ(4, 5, -) Thể tích của hình hộp bằng:
Chọn kết quả đúng
381 Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm A(4, 0, 0), B(x, yo, 0) với xo > 0,
yo > 0 sao cho OB = 8 và góc ẤÖB = 60° Gọi C(0, 0, e) với c > 0 Để thể tích tứ điện OABC = 16 thi tọa độ của Ở là:
Trang 24PDF Eraser Free
Chủ để 12| MẶT PHẲNG
389 Phương trình tổng quát của mặt phẳng (o) qua điểm B(8, 4, -5) và có
cặp vectơ chỉ phương a = (8, 1, -1), b= (1, -2, 1) la:
384, Phuong trinh téng quét cia mat phang di qua A(2, -1, 3), B(3, 1, 2) va
song song véi vecto a= (3 -1, -4) la:
a) 9x+y-72+40=0 b) 9x-y +7z2-40=0
©) 9x— y ~— 7z + 40 =0 đ) 9x + y + 7z — 40 = 0
385 Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A(4, -1, 1), B(3, 1, -1) 3
và song song với trục Ox là: ox
b) y-z-2=0
386 Cho tứ điện ABCD có A(3, -2, 1), B(-4, 0, 3), C(1, 4, -3), nó, 3, 5)
Phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa AC và son, với BD là:
a) 12x + 10y + 21z + 35 = 0 ae cit Lone, c) 12x - 10y - 21z - 3ð = 0 d) 12x + 1 21z + 35 = 0
387 Cho ba điểm A(4, 3, 2), B( 1, 2, 1), CC TÊN 1) Phương trình tổng
a)x- By 424420 ¢
891 Phươn/ tổng quát của mặt phẳng (œ) chứa giao tuyến của hai
mat, 2x—y + 3z + 4 = 0 và x + 3y — 2z + 7 = 0, chứa điểm
Mahe ; 4) là:
6) + 10y — 9z + 17 =0 b) x— 10y +92 + 17 =0
S39 x=10y- 92-17=0 a) x + l0y +92-17=0
Cho hai mat phang (a): x + 5y +z — 10 = 2 va (B): 2x +y-24+1=0
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến (o) và (B), qua điểm M(3, -2, 1) là:
a) 8x + 8y —2— 2= 0
©) 8x +8y-2+2=0
b) 3x + 8y +z-2=0 d) 8x-3y +242=
398 Cho hai mặt phẳng (ø): x + õy ~ 2z + 1 = 0, (): 2x ~ y +ø + 4= 0
Gọi ọ là góc nhọn tạo bởi (o) và (B) thì giá trị đúng của cose là:
5 a) 5
Trang 25góc với (y) có phương trình tổng quát:
a) 11x + 9y — 15z + 3 = 0 b) 11x ~ 2y - 152-3 =0 c) 11x + 2y +152-3=0 @) 11x — 3y + 152 + 3 = 0
Hãy chọn kết quả đúng
399 Cho hai điểm A(, -4, 5), B(-9, 8, -4) và vectơ a= (2, 8, ~D MặP,
phẳng (B) chứa hai điểm A, B và song song với veetơ s có pham
403 Cho tứ diện ABCD có AG, 1, 3), BU, 6 2), C(5, 0, 4) và D(4, 0, 6) Mặt
phẳng chứa BC và song song với ae phuong trinh:
a) 8x — 7y + Bz — 60 = 0 ) 8x + 7y + Bø — 60 = 0
©) 8x ~ Ty — õz — 60 = © @ax+7y~sz~60=0 Hãy chọn kết quả đún;
PB iém M(1, -4, -8) và mặt phẳng (): õx + y - 22 + 8 = 0 Goi (a)
ặt phẳng chứa M, song song với trục Ox và vuông góc với mặt Qphing (B) Phuong trinh cia mat phing ():
b) 2y+24+11=0
Hãy chọn kết quả đúng
405 Cho điểm M(-3, 2, ~1) và hai mặt phẳng (œ): x + 8y — Bz + 8 = 0,
(B): 2x — y — 3z — 5 = 0 Gọi (P) là mặt phẳng chứa điểm M, vuông góc
với cả hai mặt phẳng (œ) và (B) Phương trình của mặt phẳng (P)
8) x + By — 7z + 18 =0 b) x— 8y + 7z + 12 =0
©) x— 8y — 7z + 18 = 0 đ)x+By +72 +12 =0 Hãy chọn kết quả đúng
406 Cho hai mặt phẳng (ơ): 3x + 3y + ðz + 6 = 0, (B): 4x + äy — 2z — 3 = 0
Trong 4 điểm sau đây: M;(14, 18, 2), M;(14, -18, -2), Mạ(-, 8, -1),
MAC5, -8, 1), điểm nào nằm trên giao tuyến của (0) và ():
a) Chỉ Mị b) Mạ, Mạ c) Chi My d) Mi, Mg
‘Tra lời nào đúng?
407 Cho hai mặt phẳng (P): x — ðy + 3z — 4 = 0, (Q): 9x + y —z +9
Gọi ọ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) cosọ là số nào?
Trang 26Cha dé 13 DUONG THANG
409 Hai dutng thing (4): fete aie và (dạ): feo cất
nhau tại điểm A Tọa độ của A la:
a) A(1 -8, ~4) b) ACI, -2, -4)
©) Al, 2, ~4) a) AQ, -2, 4)
410 Hai duong thang (4): va (da): re cất
nhau tại B Tọa độ của B là:
2y~8z+1=0 a
412 Cho đường thẳng (A): fey 2x—-y+z—B=0 ae quả sai:
(A) có suing trinh tham sé:
a) (dị) và léo nhau b) (di) va (dz) vuông góc nhau
©) pac: song song với nhau đ) (đ) và (d;) trùng nhau
416 Cho điểm A(9, -1, 1) và đường thẳng (A): Ki
điểm đối xứng của A qua (A) Tọa độ điểm A' là:
a) A(1,7, 0) b) A0, 7, 1) © A(0,1,7)
417 Cho hai đường thẳng chéo nhau (d): |
Mặt phẳng (P) song song và cách đều (4) va (A) có phương trình tổng quát:
Trang 27PDF Eraser Free
419 Cho điểm A(3, 2, 1) và đường thẳng (4):
chứa A và (d) có phương trình tổng quát là:
428 Cho ba diém A(-1, 2, 3), B(-2, 1, 1), C(5, 0, 0) Gọi By nh chiếu
vuông góc của Ở lên AB Tọa độ của H là: cy
a) H(2,-3,1) b) H@, 3) c) H(2,3,1) đ) H2, 3, 1)
425 Cho diém A(2, 3, 5) y: TRỒ phẳng (P): 2x + äy +øz— 17 = 0 Gọi A' là
điểm đối xứng của P)
thay đổi, nhưng ludtithéa 242 the 2 Mặt phẳng (ABC) sẽ luôn đi b
qua một điểm cờ I Toa độ điểm cố định đó là:
py (2e+¥~42+53=0 x+y+z+3=0
429 Hai đường thẳng (d;): xb tery shai tật A- Tạa độ của A tế
3) A(8,2,1) b)A(3,-3,1) ©) A(8,-8,-1) d) A(-8, 2, 1)
480 Cho hai đườn/ o hai đường thẳng (dy): $=" = 25" = 4 va (dy): $5? geet vee joey 8 2 Phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa (d) và (d;) là:
Trang 28(ay: fer co va (da): E2
Khoảng cách giữa (d;) và (d;) là số nào?
Hãy chọn kết quả đúng
488 Cho điểm A(9, ~1, 5) và đường thẳng (4): 5x-4y+8z+1=0 ee a0
Khoảng cách từ điểm A đến đường thang (d) bing:
a) Sốt by) SBE o A ay 4a © ays
435 Cho tứ diện ABƠD có A(3, 6, hiện 0, 1), C(-1, 2, 0), D(0, 4, 1)
Tam I của mặt cầu ngoại tiếp ABCD có tọa độ:
a) 1(3,-2,1) bì A(8,2, ©) I-8,2,1) a) AG, -2, -1)
436, Trong không gian “mặt cầu (S) có phương trù
Trang 29445 Cho mặt cầu (S): x? + y? + 2? - 2x - 4y - 6@— 11 = 0 và ba điểm A(1, 2, -2),
B(~4, 2, 8), Ơ(1, -8, 3) thuộc mặt cải: Đường tròn qua ba điểm A, B, C
446 Cho mặt câu (S): x2 + y54£»ŸC-6x — 9y + 4z + 5 = 0 và điểm M(4, 3, 0) e (S)
Tiếp diện của (8) tại hương trình:
S y+2z—18=0 và 2x-y+2z+B=0 d)2x—y +9z+12=0 và 2x—y+2z—8 Trong không gian Oxyz cho đường tròn (C) có phương trình:
449 Cho đường tròn (C): 2 AOA AGA S100 2x-2y-2+9=0
'Tâm H của (C) là điểm nào?
Trang 302 IK cất AC tại điểm M của ÁC và AM = Ý AÓ,
‘Al + AR =2AM =2.2 Sad = Š AC Vay chọn (4)
3 2a = 25a + a) = BB =
2 a8 + Da) =2DB
Cộng từng vế suy được (c) là câu đúng 8 Q v
4 Dễ thấy AB? = BA®; CD? = DC? CY
Trang 31
PDF Eraser Free PDF.Eraser Free &
11 Từ M ke ba đường thắng song + IM=IN: sai (MỈ = IN hoặc IM = oes song với ba cạnh của tam giác Vậy chọn (4)
Các giao điểm với các cạnh lần
lượt là I, J; K, L; P, Q Dé thay D 1ð MN là đường trung bình tro: £ giác ABC nên: MN // = ~AB
(vi MỈ+ MÉ= MB; MP+ MỈ= MỞ; MỸ,+ MÔ = MẢ ) #< ÑGÍ=|MẺ|: đúng (do PNMQ là hình chữ nhật)
Vay chon (a) S IQ = IN: sai (đây là hai vectơ cùng phương, cùng độ dài nhưng
18 AN =NC đúng: AN và NÓ cùng giá AC, cùng độ dài (AN = NƠ) Cyr ngecbuhd
nde ub: sai ‘eas $e O Vậy chọn (4)
° GÌ: al thức đúng là NC = PM A 16 Xem hình vẽ bên: & i 5
© MÑ=AD=BỞ: đúng D N ẻ Chỉ có (b) sai
18 AD = CB sai (Hệ thức đúng là AD - BG) + T= Gi: sai: Hai vecto này không cùng, = — ® ANMG: đồng + PQ=BM=NÖ: sai Sang: Mie tile dng ức đúng là PQ = MB = DN IES ,
phương “ « BN=MD đúng (do BNDM là hình bình hành)
1 D g 17 Với 6 điểm tùy ý A, B, C, D, E, F:
Vay chon (c) CF=CB+BF; 'DB=DA+AB; BA = BF+FA
14 Xem hình bên: dễ thấy BNDM <i bình hành => GP+DB+BA- GBs DA: EF 1 (BF «FA + AB),
Vay chon (a)
Trang 32IÄ+1B =IỞ = IÄ+IB-IC=0
1 là đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBI
‘Vay chon (c)
20 Vẽ hình theo giả thiết:
Gla trong tam => ant = 346 -3a
28 Vẽ inked leo các giả thiết:
Re Tung điểm IN (I 1a trung điểm BC)
3— —
mg sự HỒNG Äỏ- MA 2 g2 LAN 2
St ts H Cc N
= TAGs SAN Vay chọn (4)
Chủ đề 2 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Trang 33Vay chon (a)
# (Aỏ~ A8)|saö- a8) Bỏ [AB - AB + A5)~ Bở B + A0)
= AH? + (BE? AH? + BE + EI AGF + CE + EH) + AHP HF!
= AH? + BE? -A on cưng thư)
Trang 34PDF Eraser Free PDF Eraser Free Se
MA” + MBÌ= 2ME + T2 PA? + PO? = AC? = EB? g
§ ‘ dign tich tam giác ABC Oo
ừ = # # 2:
GMt.qn?=
= Tam giác GMN vuông tại G Vi Vay chọn (a) S = Tam gì vuông tại G Vậy chọn (©)
Trang 35PDF Eraser Free PDF Eraser Free ee
44 Áp dụng định lý sin: AC_- BC 48 Từ N, hạ NH vuông góc với AB ©
sin 60' sin(60° + 45°) AN.AD - AH.AB Q ` sin(60° + 45°) = sin60°.cos45° + sin45°.cos60° = 48.8, (Hệ thức trong đường tròn qua Sóc in B
điểm HNDB)
(Hé thie trong me ua bén điểm HNCA)
S=1(4+b~e(a+e—b)= 1.24 “4 ~b) = 7-2 - ©).2(p - b) = (p - bp — ©) = Bếp 8 + AC? — 2AB.ACcos = Gem; AC = Sem A \
pe AB _ -Abgng eae PC mal Thay 2a” = bề + c theo gid thiết thì được:
= BC = R(cotB + cotC) = 2RsinA oRainB +0) 52, Dat HC = 280 =x (hình bên) a
=> cotB + cotC = 2sin(B + C) Ỷ *
3 mA Trong tam giác ABC có hệ thức: %
AH.BC = AC.BK (= 25Anc) B TH e
Trang 36=> BGO =120° > BỒN =60°
“Trong tam giác GBN:
BN? = BG? + GN? - 2BG.GN cos BGN cv
=16+9— 248.2 =18 > a= BA = 218 Vay chon (a)
ADB = 180° - (60° + 45°) = 75° Vậy chọn (e)
58 Vé hinh theo gid thiét:
‘MN 1a duéng trung binh trong tam giác ACB:
Trang 37Chi dé 3 HINH HOC KHONG GIAN — © ——-
60 (ABN) > (ADM) = {A, F, O}
+ AC chỉ vuông góc với BD = AO chưa đủ
điều kiện vuông góc với (SBD)
Vậy (b) là câu sai
65 BC vuông góc với mặt phẳng (SAD)
= EF vuông góc với mặt phẳng (SAD)
= (SBC) L (SAD) theo giao tuyến SD
Tam giác SAD vuông cân Nếu H là trung
điểm SD thi AH | SD > AH 1 EF
AH= 28D =a; BF=a
Diện tích tam giác AEF:
2
Sam = ER.AH = 2 Vậy chọn (4)
66 SA = SB = & = chân O của aid cao hình chóp là tâm đường tròn ABC
Định lý sin cho: AO =
2eos at = SO? = SA? - AQ?
98
WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 38ABC là nửa tam giác đều
= HA = HM = HC = a (sao cho HAMC là một hình thoi)
Từ H kẻ HK vuông góc với AB thì HK // AC,
HK = 28 va SK vuông góc với AB (định lý
ba đường vuông góc) Tam giác vuông SAH cho:
SH = (SA? -AH? =vl5a? ~a? = 9a
Tam giác vuông SKH cho:
:
SK = /SH? + HK? = a? + a =,
Vay cau đúng là (a)
Từ giả thiết có SCA =a va CSB =p
Tam giác vuông SAC cho 8A = a.sinơ
"Tam giác vuông SBC cho SB = a.cosp
=> AB = a%cos’p—a¥sin®a = aycosp-sin’a Vay chon (c)
BC 1 SB; (a) L SB => BC/ (a) #
(œ) cắt SB tại Q thì MQ L 8B = MQ ỳsno) vì (SBO) và (SAB) vuông góc nhau theo giao tuyến SB v
MQ 1 PQ; MN va PQ citing sot Snde với BO
QM va PN không song songs eh tại một điểm trên SA w 5
Vậy (€) là câu sai Oo
Vay (b) là câu sai
‘72 s Từ giả thiết trong đáy ABCD có:
ACLBC => BC LSC
> BC 1 (SAC)
= (SBC) 1 (SAC)
° SCA 1a géc phdng cia nhi điện tạo béi (SBC) B
va (ABCD) Tam gide SAC vudng cin => SCA
¢ SD 1 DC va AD 1 DC = SDA 1a géc phang của nhị điện tạo bởi (SDC) và (ABCD)
tanSÕA = SA-/G => (6)là câu sai
Trang 39PDF Eraser Free
173 Từ giả thiết có BC 1 (SAB) Từ B kẻ BH vuông
góc với SM thì BH 1 BC va BH 1 SM: BH la đoạn vuông góc chung của SM và BC, BH la khoảng cách giữa SM và BC
Dé thay néu dat ASM =o thi HBM =a
= (ABC) vuông góc với (A’AI) theo giao
tuyến AI nên nếu từ A, kẻ AH 1 AI thì AH
4 (ABC) và AH là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'B©)
'Từ giả thiết có ABC là nửa tam giác đều = AI =
'Tam giác vuông SBM cho: SM = TS
Tam giác vuông SHM cho: SM? ren = SH?
PQ cắt SH tại sàn) tam giác cân nên 4
K là trung điểm ĐQ Ngoài ra IK // SO = IK L MN và PQ = MNPQ là
hinh thang qa Vay (c) Ia cfu sa
77 (SAD) LBS (a) 11 (SAD): (@) ¬ (SBC) = (EF] thì EF // SD;
a (a) ¬ (SAB) = {MF} thi MF // SA;
wibiran: thiết điện là tam giác MEF đồng dạng với tam giác SAD
102
'WWW.BOIDUONGHOAHOCQUYNHON.BLOGSPOT.COM
Trang 40H = VOA? + AH? =16 Vậy chọn (b)
80 Hạ CH L (o) thì AB | AH tai A va CAH = 60°> CH=
Góc giữa BC va (a) 1A gée CBH
Dat CBH = ọ thì:
a6
sing = a;-4 3, Vậy chon (b)
Luu ý rằng góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (ø) là góc CÂN
81 Từ M ha MH 1 (xOy) Tu H lai ké HI 1 Ox, HK 1 Oy thi MI 1 Ox)<
82 Goi I 1A trung diém SC thi:
OI/SA = O11 (ABC)
M la trung diém BC thi:
=> (SHI ›AB) theo giao tuyến SI
HK 1 SI thi HK L (SAB) nên HK là khoảng cách từ H tới
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD thì HO 1 BD = SO L BD
Vậy góc nhị diện của hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là SOH = 9