1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH

28 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 17,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH Giáo trình hướng dẫn đọc bản vẽ đo bóc khối lượng xây dựng công trình ... bản vẽ, bóc tách khối lượng công trình dân dụng, công nghiệp làm cơ bản. ... khối lượng công trình giao thông (đường, cầu)Các bản vẽ trực quan liên quan đến bóc tách công trình cầu

Trang 1

địa chỉ: sn p8b14 - tập thể nhà khách GTVT- cầu giấy - hà nội

tháng 10-2015

Trang 2

địa chỉ: sn p8b14 - tập thể nhà khách GTVT- cầu giấy - hà nội

tháng 10-2015

Trang 3

H1% = 2.19HTT = 2.08

21 cọc BTCT 45x45 cm

A

1- Sét màu nâu đen, trạng thái dẻo cứng

Ký hiệu địa chất

2- Sét màu xám đen, trạng thái dẻo chảy, B=0.95

3- Sét màu xám xanh đen, trạng thái dẻo cứng, B=0.34

1:1

500

50005400

71414

1

21414

61413

15

1414

5567

6264

Cọc BTCT 25x25cmL=24m

Mặt đất thiên nhiên cũ

185013001850

1/4 Mặt bằng mố trụ

Bố trí chung (1)

********************

Trang 4

Bản mặt cầu M300 dày 20cm500

I Giới thiệu chung:

- Cầu Ngã Bát vượt qua rạch Ngã Bát nằm trên tuyến Nam Sông Hậu

Km12+00 - Km17+937.79 đoạn từ cầu Cái Cui đến cầu Cái Côn

II Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:

1 Quy mô: Cầu xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL

+ Mặt cắt ngang gồm 5 dầm, chiều cao dầm: 1.45m Liên hợp với bản mặt

+ Mặt cầu bằng BT Asphalt dày 7cm có tầng phòng nước dày 0.4cm, cầu 40MPa dày 20cm, khoảng cách tim dầm chủ 2.4m

2 Kết cấu phần dưới+ Mố trụ cầu bằng BTCT 30MPa đổ tại chỗ+ Móng mố, trụ dùng cọc đóng BTCT 45x45cm

3 Đường hai đầu cầu:

- Chiều dài đường đầu cầu phía đi Cần thơ 67.38m và phía đi Sóc trăng 98.42m

IV Tổ chức xây dựng:

+ Dầm BTCT DƯL kéo sau 24m được chế tạo trên bãi đúc dầm đầu cầu

Lao bằng giá long môn kết hợp xe lao chuyên dụng

+ Cọc đóng bằng giá búa

1/2 A-A

3 Khổ cầu: 7 + 2x2 + 2x0.5 = 12m

4 Khổ thông thuyền:

Thông thuyền cấp V: B = 20m; H = 2.5m tạo dốc ngang cầu 2% bằng xà mũ mố

5 Cấp động đất: Cấp 6

+ Cầu nằm trên đường cong đứng bán kính R = 2900m

+ Gối cầu cao su bản thép+ Khe co dãn: Cao su

(bố trí ở 10m đường đầu cầu)

Đá hộc xây VXM 10MPa dày 25cmDưới đệm 10 cm dăm cát(áp dụng cho 10m đường đầu cầu)

6 Đường 2 đầu cầu:

Đường 2 đầu cầu theo tiêu chuẩn cấp III đồng bằng

+ 15cm CPĐD loại I + 20cm CPĐ D loại II

- Mô đun đàn hồi yêu cầu: Eyc >= 1150Kg/cm2

Cọc cừ tràmL=3m, bố trí 25cọc/m2

-23.257ống thoát nước D100, a=200cm

Bố trí chung (2)

********************

Trang 5

địa chỉ: sn p8b14 - tập thể nhà khách GTVT- cầu giấy - hà nội

tháng 10-2015

Trang 6

2000

1:1

L=24m

Cọc BTCT 25x25cm

-41.234-41.234

-24.263

6:

-2.234

6.2105.985

-0.734

-0.734

6.2105.677

L=3m, bố trí 25cọc/m2Cọc cừ tràm

Đá hộc xây VXM100# dày 25cmDăm cát đệm dày 10 cm

Trang 7

5500500

12000

AEl1

MÆt bªn mè MÆt chÝnh mè

150150

El34.2664.2666.210

El6+6.399+6.399

Trang 8

6 22-D16 L=13190

6565640

48-D20 L=3580 5

75

2D16D16 4

8D14

D16 3

6D16

mặt cắt c-c

6D16

C B

9 D14

12000

75(46x250)/2=5750

D14

3D16

D166

75

mặt cắt d-d

1/2 lưới dưới 1/2 lưới trên

8-D14 L=12410560

59258-D14 L=5250

I B

Trang 9

5500500

D1413

D1416

D2011'

D146

15D12

D16

4D12

45-D14 L=2044 6

3

2-D14 L=12410 9

6370

12D20

D14

D161

5D14

D1D6

D12

18

4D12

18D12

560

Bố trí cốt thép tường

thân mố Mo

9D14

Cộng thép D6Cộng thép D12Cộng thép D14Cộng thép D16Cộng thép D18

Phân loại thép

Cộng thép D20Cộng thép D25

Trang 10

mặt cắt m-m lưới trong cốt thép tường cánh

16-D20 L=8385 1

tường cánh mố M0

(3308~5808)22-D20 Ltb=4858 3

(5159~5659)

58006-D20 L=6100 5

7 14-D20 L=53005000

12-D20 L=2300 9

10 16-D16 L=8385

18-D16 L=3200 11

22-D16 Ltb=4558 13

14 6-D16 L=5800

48-D14 L=2175 15

AA

10023x250=5775

12512523x250=5775

100

1/2 Mặt cắt c-c 1/2 Mặt cắt a-a

D166

D1417

D16D20

10030022x250=5500

100

D1613

D164'

14D1617D14

D203

(1260~4260)

(3308~5808)3200

Phân loại thép

Cộng thép D14Cộng thép D16Cộng thép D20

3200100

T2 24-D12 L=950 14-D12 L=3034

D12T1

T2D12

T1D12

Cộng thép D12

T1T2

"

20.230.84

24950

12

57.95Thép có gờ D12x950

Trang 11

D25B1

5000

D13B5

D13B5

Ph©n lo¹i thÐp

Céng thÐp D13Céng thÐp D16

Céng thÐp D25Céng thÐp D19

Trang 12

D2

D6560

3010x50=50030

400

45-D6 L=1700 D2

Trang 13

D29

3'D16

D292

18x300=540017x150=2550

3"

4 8-D16 L=13474

28162816

2718

21

D165'

5 8-D16 L=10900

1D29

5'D16

4D16

1/2 e -e

D164

D16X3'

D291

D16X3

3'' 68-D16 Ltb=3330750

5'D16

4D16

D29

2

18x300=540017x150=2550

T2 20-D12 L=1730 T1 24-D12 L=3034

Tổng trọng lượng thép các loại

Trang 14

- Toàn cầu bố trí 2 sàn giảm tải 2 đầu mố

Bảng khối lượng một sàn giảm tải

D161

D162

640

2' 52-D16 L=16440

2 62-D16 L=12940640

1' 63-D16 L=22540640

400

75

9009x640=14400

150

1100056x200=1080050

A A

Phân loại thép

Cộng thép D13Cộng thép D16Tổng trọng lượng các loại thép

Bê tông 30 Mpa (m3)Cọc 25x25cm, L=24.6 (cọc)Mối nối cọc (bó)

Cấu tạo sàn giảm tải

********************

Trang 15

- Kích thước bản vẽ ghi mm, cao độ ghi m, trừ kích thước được chỉ ra.

B2

D16

B3

B1D19

I

I

B2D16

Lớp bitum dày 20mm

D19B1

109-D19 L=4900

48-D16 L=11132 B2

10832

55-D16 L=5072 B3

Phân loại thép

Bê tông 30 Mpa (m3)

Cộng thép D16Cộng thép D19

Bitum (m3)

Đá dăm lẫn cát đệm (m3)

Bê tông 15 Mpa đệm bản dẫn (m3)Tổng trọng lượng các loại thép(Tính cho 1 bản dẫn, toàn cầu có 2 bản dẫn)

Trang 16

địa chỉ: sn p8b14 - tập thể nhà khách GTVT- cầu giấy - hà nội

tháng 10-2015

Trang 17

1 - Bản mặt cầu, dầm ngang đổ bê tông tại chỗ.

2 - Khi thi công mối nối chú ý đặt các chi tiết thép chờ có liên quan như khe co dãn, lan can, cột điện v.v

bảng khối lượng kết cấu nhịp B =12m (1 nhịp)

Bố trí chung nhịp

********************

Mặt cắt đầu dầm Mặt cắt giữa dầm

Trang 18

A

D13G12G1

D16

G3 D16

G9

G2 D16G8 D13

G13G4D13

D13

D22G15'D16

G4

D13G13

D13

G1D16D16

G3

D22D16

D13D10D16

D16

D13

D13D16D16

D16

D16D16

D10D13

D13D16D16

G1D16 G4

D16G1G5 D13

D13G6

G15'

D22D16G15

D16G2D13G8

300/2

B

A

1002x150

G9D16

Bố trí Cốt thép thường (1/2)

Trang 19

520520

L2 L1

G12

G10

G7 G5

510

199 64

118-D13 L=1210 G6

8-D22 L=1560 G15'

40-D16 L=1560 G15

(TÝnh cho 1 dÇm gi÷a hoÆc 1 dÇm biªn)

Trang 20

144156141159139

137161186

200 100100600

12345

250120120

12'

51'34'

65'

800600

L1D13

- Cường độ bê tông tại thời điểm căng kéo phải

đạt tối thiểu 90% cường độ thiết kế f'c = 40Mpa

- Cốt thép G60 có fy=420Mpa

- Cáp cường độ cao: Tao 7 sợi T12.7+ Giới hạn chảy: 1670 Mpa+ Giới hạn bền : 1860 Mpa+ đường kính danh định: 12.7 (mm)+ Lực kéo cho mỗi bó ( 7 tao 12.7): 967 KN

- ống luồn cáp phải mạ sáng và tráng kẽm, đường kính ống luồn cáp là 60/67mm

- Neo OVM hoặc tương đương

Neo OVM hoặc tương đương (chiếc)ống gen D60/67mm (m)Vữa XM f'c=45 Mpa

Bó cáp sốHạng mục

CộngTổng khối lượng

1/2 mặt Đứng bố trí cáp

Ghi chú

10 11

12

Bố trí cáp dự ứng lực

Trang 21

800

150600

100

800

175600

100

600200

100

800

225600

200

Trang 22

mÆt c¾t 12 mÆt c¾t 11

mÆt c¾t 13

mÆt c¾t 10

100600

200

1-D13

D21

1-D138-D13

100

800

300600300

100

800

300600300

100

100100

Trang 23

D16 1-D13 L=423

20050

118

125100

Vị trí Ký hiệu Đường kính

(mm)

Chiều dài(mm)

Số lượng(Thanh)

10035445

1379

13D12

0.2710.271

1805

13D21

D25

cốt thép định vị ống gel(3/3)

Trang 24

D22

12000/2=600012000/2=6000

D2aD16

D2bD22

D16D2a

4x2400=9600

D16D2a

D13D1

D22D2b

D16D4a

200350

8418284

16-D22-L=1740 D2b

D22D4c

Trang 25

gHI CHú

- Các thanh cốt thép được trở đầu so le nhau trên mỗi bước cốt thép

- Khi thi công chú ý đặt các chi tiết liên quan như thép chờ khe co giãn, ống thoát nước

- Kích thước trong bản vẽ ghi mm

D13

20050D13

D19

46x125=5750

S1

R4S3

820

850

R3

S1

S3 S2

S2R4

Cấu tạo bản mặt cầu

S1D13

160-D19-L=10450 160-D19-L=12700 190-D13-L=24980

10-D13-L=24980

7240

160-D13-L=1456

160-D16-L=1918 160-D13-L=843

D16 R4150

7240520

6000

520

11700

Bảng khối lượng gờ lan can

(Tính cho 1 nhịp, toàn cầu có 2 nhịp)

(Tính cho 1 nhịp, toàn cầu có 2 nhịp)

Trang 26

chi tiÕt tÊm bª t«ng v¸n khu«n k3

50150

chi tiÕt tÊm bª t«ng v¸n khu«n k1

2007800

2007450

450

K3 K1 K1 K1 K1 K1 K1 K1 K2 K1 K1 K1 K1 K1 K1 K1

K1 K1 K1 K1 K1 K1 K1 K2

E1E3

11x150=1650

180075

E1E3

11x150=1650

180075

E2a D10x400

D10x750 E2b

D12x665 E3

CÊu t¹o b¶n v¸n khu«n

(TÝnh cho 1 nhÞp, toµn cÇu cã 2 nhÞp)

Trang 27

địa chỉ: sn p8b14 - tập thể nhà khách GTVT- cầu giấy - hà nội

tháng 10-2015

Trang 28

- Hn: Chiều dày lớp cát thoát nước khi đắp.

- Ht: Chiều sâu thay đất bằng cát , Ht=0.3 m

- Htc: Chiều cao nền đường khi kết thúc quá trình đắp

Ghi chú:

- Hn: Chiều dày lớp cát thoát nước khi đắp Hn=Spl+30 (cm) , Spl=Sc+Si

- HS: Chiều cao gia tải

Dạng 1A

9.0(m)

12.00m3.5m 2.0m 0.5m3.5m

2.0m

1:10

kết cấu mặt đường và gia cố lề

Móng dưới CPĐD loại II

Đất cát K >= 0.98

Móng trên CPĐD loại I

Bê tông nhựa chặt hạt trungTưới nhựa thấm bám 1 kg/m2

Vải địa KT gia cườngVải địa KT ngăn cách

(không thể hiện các lớp đất đắp và cọc cát)

100100

chi tiết a

200100

Vải địa KT gia cường

2 Kết cấu gia cố lề(thoát nước)

6.0(m)

12.00m3.5m 2.0m 0.5m3.5m

2.0m0.5m

Giếng cát bố trí hình tam giácKhoảng cách 1.6(m)

2.0m

1:10

Lớp sét bao chân ta luy

nền mặt đường Trắc ngang đại diện

Ngày đăng: 19/10/2016, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khối lượng vật liệu chủ yếu mố M0, M1 - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng vật liệu chủ yếu mố M0, M1 (Trang 7)
Bảng khối lượng bệ mố M0 - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng bệ mố M0 (Trang 8)
Bảng khối lượng tường thân mố M0 - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng tường thân mố M0 (Trang 9)
Bảng khối lượng tường cánh mố M0 - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng tường cánh mố M0 (Trang 10)
Bảng khối lượng bệ trụ - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng bệ trụ (Trang 11)
Bảng khối lượng thân trụ - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng thân trụ (Trang 12)
Bảng khối lượng xà mũ trụ - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng xà mũ trụ (Trang 13)
Bảng khối lượng một sàn giảm tải - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng một sàn giảm tải (Trang 14)
Bảng khối lượng bản dẫn - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng bản dẫn (Trang 15)
Bảng khối lượng kết cấu nhịp B =12m (1 nhịp) - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng kết cấu nhịp B =12m (1 nhịp) (Trang 17)
Bảng khối lượng cốt thép thường dầm - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng cốt thép thường dầm (Trang 19)
Bảng tọa độ cáp - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng t ọa độ cáp (Trang 20)
Bảng khối lượng dầm ngang - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng dầm ngang (Trang 24)
Bảng khối lượng gờ lan can - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng gờ lan can (Trang 25)
Bảng khối lượng cốt thép tấm ván khuôn đúc trước - GIÁO TRÌNH BÓC TÁCH CẦU BÓC TÁCH KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Bảng kh ối lượng cốt thép tấm ván khuôn đúc trước (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w