1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế HỆ THỐNG TREO - ĐỘC LẬP - MỘT ĐÒN - LÒ XO(kèm bản vẽ)

11 1,5K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 156 KB
File đính kèm TK ly hop.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng Đại Học giao thông vận tảiKhoa cơ khí Bộ môn cơ khí ôtô Thiết kế Hệ thống treo - độc lập - một đòn - Lò xo Phơng án thiết kế 1 - với các số liệu Giáo viên hớng dẫn: TS.. Nguyền Vă

Trang 1

Trờng Đại Học giao thông vận tải

Khoa cơ khí

Bộ môn cơ khí ôtô

Thiết kế

Hệ thống treo - độc lập - một đòn - Lò xo

Phơng án thiết kế (1) - với các số liệu

Giáo viên hớng dẫn: TS Nguyền Văn Bang Sinh viên thực hiện : Phạm Anh Tuấn

Lớp : Cơ khí ôtô K - 39

Xác định các thông số cơ bản của hệ thống treo

1 Hệ thống phân bố khối l ợng phần treo

y = Trong đó: + M: Khối lợng phần treo của ôtô (Ns2/m)

+ a, b: Khoảng cách từ trọng tâm khối lợng đợc treo đến cầu trớc, cầu sau (L = a + b)

+ Jy: Mômen quán tính khối lợng của phần đợc treo đối với trục đi qua trọng tâm của nó và vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng dọc xe

đối với xe con, thông thờng y = 0,85  1,05 Vì vậy có thể coi dao động của khối lợng đợc treo đặt lên cầu trớc và cầu sau là độc lập

Trang 2

2 Tính độ cứng của hệ thống treo

Độ cứng của hệ thống treo là tải trọng cần đặt lên hệ thống để biến dạng của nó là một đơn vị

G = Trong đó: + Zt: Tải trọng tác dụng lên hệ thống treo ở trạng thái tĩnh (tải trọng tĩnh)

+ ft: Độ vòng tĩnh của hệ thống treo (hành trình tĩnh của bánh xe)

- Tải trọng tĩnh tác dụng lên hệ thống treo ở cầu trớc:

Zt1 = = = 577.5 (KG) = 566.3(N)

- Tải trọng tĩnh tác dụng lên hệ thống treo ở cầu sau:

Zt2 = = = 672.5(KG) = 6597.5 (N)

- Độ vòng tĩnh của hệ thống treo ở cầu trớc (chọn theo kinh nghiệm và tài liệu h-ớng dẫn)

ft1 = 150 (mm)

- Độ vòng tĩnh của hệ thống treo ở cầu sau: để đảm bảo ôtô chuyển động êm dịu không có dao động lắc dọc thì ta chọn:

ft2 = 1,1ftđ = 1,1  150 = 165 (mm)

Từ đó ta có:

- Độ cứng của hệ thống treo ở cầu trớc:

Ct1 = =

150

3 5665

= 37.8 (N/mm)

- Độ cứng của hệ thống treo ở cầu sau:

Ct2 = =

165

2 6597

= 39.98 (N/mm)

3 Tính hành trình động của bánh xe

Là dịch chuyển của bánh xe từ vị trí tĩnh đến vị trí giới hạn khi ụ hạn chế hành trình biến dạng hết:

fđ = (0,7  1,5)ft = 0,85 ft

- ở cầu trớc:

fđ1 = 0,85 ft1 = 0,85  150= 127.5 (mm)

- ở cầu sau:

fđ2 = 0,85 ft2 = 0,85  165 = 140.25 (mm)

Trang 3

4 Xác định tần số dao động riêng của khối l ợng phần treo

ft =

  =

t

f

g

=

15 0

81 ,

9 = 8.09 (rad/s)

II Xây dựng đờng đặc tính của hệ thống treo

Là đồ thị biểu diễn quan hệ hàm số giữa hành trình thẳng đứng cuae bánh

xe (h) và biến dạng của lò xo

1 Đặc tính động học của hệ thống treo

Sử dụng thông số đồ hoạ

Các thông số chọn trớc:

Trang 4

- Chiều dài đòn dọc dới 650 (mm)

- Đờng kính thiết kế của lốp xe: d0 = 762 (mm)

Khi xe vợt chớng ngại vật (xét bánh xe sau - bánh xe chủ), bánh xe bị nâng lên một khoảng là h Chọn các thanh dẫn là các đòn dọc O1A hoặc O2B Khi đó ngoài chuyển vị thẳng đứng là hd Tâm trục bánh xe nằm trên đờng thẳng nối tâm 2 khớp quay A và B  chuyển động song phẳng Điểm C là điểm gắn lòỗ trên đòn dọc dới Điểm D là tâm trục bánh xe Thanh O1A chuyển động những vị trí, ta có A1, A2, A3 và C1, C2, C3, Do tơng quan động học ta cũng có các vị trí

B1, B2, B3, và D1, D2, D3,

Từ sơ đồ động học ta xác định các giá trị hành trình h2, h3, h4, và f2,

f3, Sau đó lập đồ thị h -f

2 Xây dựng đ ờng đặc tính của hệ thống treo Z - h

- Phơng trình quan hệ giữa Z, P, h, f:

Zi = (Pi - Pi-1)

i

i

h

f

 + Zi-1 (1) Trong đó: + Phản lực thẳng đứng tác dụng lên lên bánh xe

+ Lực tác dụng lên lò xo

+ h: Hành trình thẳng đứng của bánh xe

+ f: Biến dạng của lò xo

+ C: độ cứng cuả lò xo (C = 25,64 N/mm) Khi đó ta có:

P1 = 0

Pi = C

n

i i

f

2

Thay các giá trị của Pi vào (1)

Z1 = 0

Zi = Zi = (Pi - Pi-1)

i

i

h

f

 + Zi-1

Từ đó ta lập bảng giá trị tơng quan và xây dựng đờng cong Z - h

f i (mm) h i (mm) P i (N) Z i (N)

f1 = 0 h1 = 0 P1 = 0 Z1 = 0

f2 = 10 h2 = 20 P2 = 256,4 Z2 = 128,2

Trang 5

f3 = 10 h3 = 20 P3 = 512,8 Z3 = 256,4

f4 = 10 h4 = 20 P4 = 769,2 Z4 = 384,6

f5 = 10 h5 = 20 P5 = 1025,6 Z5 = 512,8

f6 = 10 h6 = 20 P6 = 1282 Z6 = 641

Trang 6

III Tính lò xo

Lò xo đóng vai trò là phần tử đàn hồi trong hệ thống treo

- Chọn lò xo hình trụ có đờng kính trung bình D(mm), tiết diện dây lò xo hình tròn có đờng kính d (mm)

- Chọn vật liệu chế tạo lò xo lá thép hợp kim 60C2XA, có ứng suất xoắn giới hạn [] = 750 (N/mm2)

- Chọn hệ số tải trọng động Kđ = 1,5; tính lò xo ở hệ thống treo cầu sau)

- Chọn sơ bộ hệ số đờng kính của lò xo  = 8=

Tra bảng ta có: Hệ số hình dạng tiết diện và độ cong của lò xo K = 1,24

- Tính đờng kính dây lò xo:

d  1,6

] [

max

P K

(mm)

Pmax: lực tác dụng lớn nhất lên lò xo

Pmax = Zt2  Kđ = 6597.2 1,5 = 9895.8 (N)

d  1,6

750

8 9895.8 24

,

Chọn d = 19(mm)

- Đờng kính trung bình của lò xo:

D =  d = 8 19= 152 (mm)

- Tính số vòng làm việc của lò xo:

n = Trong đó: + Môđun cản trợt (Môđun đàn hồi khi xoắn)

+ P = Zt2 = 6597.2 (N)

Trang 7

+ ft = ft2 = 165 (mm)

Ta có:

G = 8  104 MN/m2 = 8  104 N/m2

n =

2 6597 8

8

165 19 10 8

3 4

n  10 (vòng)

- Kiểm tra sức bền của lò xo

ứng suất soắn của lò xo khi chịu tải trọng lớn nhất

3 max

8

d

D P K

19

152 8 9895 8

 = 692.8 (N/mm2)

 < [] = 750 N/mm2 (Đảm bảo điều kiện bền)

- Đờng kính ngoài của lò xo:

Dn = D + = 152 +

2

19

= 161.5(mm)

- Đờng kính trong của lò xo:

Dt = D - = 152 -

2

19

= 142.5 (mm)

- Số vòng của lò xo kể cả vòng không biến dạng:

n0 = n + 0,75 = 10 +0,75 = 10.75 (vòng)

- Khe hở giữa hai vòng của lò xo ứng với Pmax:

min = (0,1  0,3)d = 1.6  4.8 (mm) Chọn min = 3 (mm)

- Chiều cao nhỏ nhất của lò xo (lúc các vòng xít nhau)

Hmin = (n0 - 0,5)d = (10,75 - 0,5)19= 10,25  19 = 194.75 (mm)

(Vì mỗi đầu lò xo chịu nén đợc mài bằng 3/4vòng)

- Chiều dài của lò xo ứng với Pmax

Hp = Hmin + min  n = 194.75 + 3 10 = 224.75 (mm)

- Chiều dài tự do của lò xo :

H0 = HP + ft = 224.75 + 165 = 389.75 (mm)

- Bớc của lò xo khi ở trạng thái tự do:

t = d + 1,1

10

165 1 , 1

19 

n

f t

= 37.15 (mm)

Trang 8

- Để lò xo làm việc ổn định thì điều kiện 0 3

D

H

phải đợc thoả mãn

Ta có: =

152

389.75

= 2.56 < 3 Vậy lò xo đủ khả năng làm việc ổn định

IV Tính giảm chấn

Chọn giảm chấn thuỷ lực dạng ống

1 Chọn các đ ờng kích th ớc cơ bản của giảm chấn

- Đờng kính trong của xilanh công tác dlv = dP = 30 (mm)

dP: Đờng kính pítông

- Đờng kính ngoài của xilanh công tác dx = dlv + 2a

a: Chiều dài thành xilanh

dx = 30 + 22 = 34 (mm)

- Đờng kính thanh đẩy píttông:

dt = 0,5 dP = 0,5  30 = 15 (mm)

Trang 9

- Đờng kính ống ngoài xilanh:

dn = ( 2  4 )d  t2 d x2 = 3d  t2 d x2

 dn = 3 , 15 2  34 2 = 42,8 (mm)

- Chiều dài phần chứa dầu: lg = (3  5)dx

lg = 4dx = 4  34 = 132 (mm)

- Chọn hành trình dịch chuyển của pítyông:

HP > f = ft2 + fđ2 = 132 + 112,2 = 244,2 (mm)

Chọn HP = 250 (mm)

2 Tính hệ số lực cản của bộ giảm chấn

 =

M C

K

Trong đó: + K: Hệ số lực cản quy dẫn về bánh xe của giảm chấn đặt trong hệ thống treo (Ns/m)

+ : Hệ số dập tắt dao động tơng đối

+ C: Độ cứng của hệ thống treo (Nm-1) + M: Khối lợng phần đợc treo

Từ đó ta có:

K = 2 

g

Z

= 2

81 , 9

2 6597 10

39.98 2

,

Chọn bộ giảm tốc không đối xứng

- Hệ số lực cản tính cho hành trình nén:

Kn =

 1

2K

; ( là hệ số tỷ lệ; chọn  = 2,5)

Kn =

5 , 2 1

2074.08 2

= 1185.19 (Ns/m)

- Hệ số lực cản tính cho hành trình trả:

Ktr =  Kn = 2,5  1185.19 = 2962.98 (Ns/m)

3 Đặc tính của giảm chấn

Là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa tác dụng lên píttông của bộ giảm chấn Pa và tốc độ chuyển dịch tơng đối của píttông với xilanh Va

Trang 10

Pa = Ka Vn

a

Trong đó: + Ka: Hệ số lực cản thực tế của giảm chấn (Ns/m)

+ n: Số mũ trạng thái; n = 1  2; xét chọn n = 1

Đặc tính của giảm chấn thuỷ lực tuyến tính không đối xứng Nghĩa là hệ số lực cản khác nhau ở hành trình trả và nén

Pan = Kan  Van

Patr = Katr  Vatr

Tốc đọ Van, Vatr lấy trong giới hạn 0,3  0,52 m/s

Chọn Van = Vatr = 0,45 m/s

4 Xác định tiết diện lỗ tiết l u dầu

- Lợng chất lỏng píttông đẩy đi trong một giây

Q = FP  Zt

Trong đó: + FP: Diện tích píttông làm việc

+ Zt: Vận tốc của píttông

- Lợng chất lỏng qua van tiết lu trong một giây

Qv = 0  fv 

P g

 2

Trong đó: + 0: Hệ số lu lợng (0 = 0,65)

+ fv: Diện tích lỗ van + P: áp suet của chất lỏng ( = 9  10-7 kg/m3) Cân bằng lợng chất lỏng píttông đẩy trong 1 giây và chất lỏng qua van tiết

lu ta có:

FP  Zt = 0  fv 

P g

 2

0

2 2

t p

f g

Z F

- Lực cản của giảm chấn:

Zg = FP  P = 2

0

2 3

t p

f g

Z F

= A  Z2

t

Để đảm bảo đờng đặc tính là tuyến tính:

Zg = K  Zt = A  Z2

t

Trang 11

K = A  Zt

0

2 3

t p

f g

Z F

Suy ra:

fv =

K g

Z

0

3

2 

Thay sè ta cã:

K = 1189,68 (Ns/m)

0 = 0,65

g = 9,81

Fp =

4

2

P

d

=

4

03 ,

0 2

Zt = 0,45 m/s

 = 9  10-7 kg/m3

Thay vµo c«ng thøc tÝnh fv ta cã:

fv =

K g

Z

0

3

2 

3 2 7

4 68 , 1189 65

, 0 81 , 9 2

45 , 0 ) 03 , 0 ( 10 9

 

= 2,4  10 -10 (M2)

Ngày đăng: 19/10/2016, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w